Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng khối 08 phòng học và 04 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123042-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng khối 08 phòng học và 04 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220120053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:13:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,154,757,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng khối 08 phòng học và 04 phòng chức năng
Trường Tiểu học Cái Keo, xã Quách Phẩm
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Building; Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Trúc Xanh; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 08 phòng học và 04 phòng chức năng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V233,2731m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V19,3022100m2
3Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V9,3031100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5,9236tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V18,1364tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V7,2042tấn
7Cung cấp thép bản nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,2626tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V38,1555100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V4171 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V4,0031m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6475100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,659100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,564m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V60,8025m3
15Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9793100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,3515tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,5151tấn
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V54,7111m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,9485m3
20Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V2,061100m2
21Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6545100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5672tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,0603tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V37,7103m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,7524100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7873tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V8,1432tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V431,14m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tã kỹ thuật theo Chương V104,7378m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V11,4078100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V319,22m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8991tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V14,5477tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V121,4002m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V13,1476100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V15,3997tấn
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V453,1583m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V215,5131m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V108,4103m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V144,5509m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,6021m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7013100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4427tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8967tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V70,13m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,1204m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V4,8202100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,1959tấn
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V143,325m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V28,6713m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V299,1845m2
52Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V41,7417m3
53Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V40,086m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,7168m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,42m3
56Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V30,8664m3
57Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,6422m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,5046m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V613,0195m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.263,6455m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V63,555m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V971,8576m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V2.537,2938m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,7578m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.011,975m2
66Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 - gạch granite 500x600Mô tã kỹ thuật theo Chương V124,7925m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,545m2
68Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0075tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0075tấn
70Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6,6564100m2
71Thi công trần bằng tấm Flexlum 13 sóng khung chìmMô tã kỹ thuật theo Chương V168,72m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổiMô tã kỹ thuật theo Chương V307,45m2
73Gia công giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4894tấn
74Lắp dựng giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4894tấn
75Lắp dựng cửa nhôm hệ 10, kính dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V74,88m2
76Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính dày 5 mm (Bao gồm phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V143,36m2
77Gia công khung bảo vệ cửa inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9089tấn
78Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V218,24m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V23,66m2
80Cung cấp lan can thép ống Inox D60 dày 1.2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V63,6m
81Cung cấp lan can thép ống Inox D90 dày 1.2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,2m
82Cung cấp trái châu Inox D120 dày 1,2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2Quả
83Lắp dựng lan can inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V39,23m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V173,425m
85Miết mạch tường gạch loại lồiMô tã kỹ thuật theo Chương V6,0699m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V245,36m
87Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,68m2
88Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,28m2
89Cung cấp gạch thông gió 30x30cmMô tã kỹ thuật theo Chương V54cái
90Cung cấp gạch thông gió 60x60cmMô tã kỹ thuật theo Chương V46cái
91Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,08m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,4m3
93Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V150m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tã kỹ thuật theo Chương V180m
100Cung cấp gạch tàu làm dấuMô tã kỹ thuật theo Chương V360viên
101Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V110m
102Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
103Cung cấp đầu cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
104Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V2.408m
105Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.204m
106Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.064m
107Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V532m
108Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V806m
109Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V403m
110Lắp đặt dây đơn 8mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V32m
111Lắp đặt dây đơn 8mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.937m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8m
114Cung cấp phụ kiện lắp ống nhựa điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
115Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V52cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V60cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
118Lắp đặt quạt ốp trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V56cái
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V114bộ
120Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V18bộ
121Lắp đặt hộp âm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V58cái
122Lắp đặt hộp âm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
123Lắp đặt mặt đơn 1Mô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt mặt đơn 2Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt mặt đơn 3Mô tã kỹ thuật theo Chương V52cái
126Lắp đặt mặt đơn 4Mô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V32hộp
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V25m
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V12hộp
131Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tã kỹ thuật theo Chương V14bộ
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
133Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,055100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V48cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,28100m
138Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
139Đai giữ ốngMô tã kỹ thuật theo Chương V96bộ
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
141Cung cấp ống STK ĐK 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5m
142Cung cấp cáp chằng kim thu sétMô tã kỹ thuật theo Chương V30m
143Cung cấp tăng đơ cáp chằng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
144Cung cấp vật tư phụ chống sétMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V45m
146Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V6cọc
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V25m
148Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
149Cung cấp bình chữa cháy CO2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8bình
150Cung cấp bình chữa cháy bộtMô tã kỹ thuật theo Chương V8bình
151Cung cấp kệ đôi bình chữa cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
152Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->