Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kế hoạch đầu tư công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:12:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,544,829,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.780.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 8.780.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trần Văn Phán, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kế hoạch đầu tư công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XDM khối học tập kết hợp khối hành chính | |||
| 1 | Cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,6926 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,3263 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 315,7157 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7477 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,4627 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,8533 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,75 | 100m |
| 9 | Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.848,61 | kg |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 525 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,0469 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,5411 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,5411 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,3368 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7169 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1902 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9062 | tấn |
| 20 | Cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4676 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,0301 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,8427 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0791 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,2496 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,2727 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6683 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,8446 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5979 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,5074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8226 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,8557 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 104,4791 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,5292 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,8673 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7156 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,6487 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,3026 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3764 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3764 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,0165 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 137,8995 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,807 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,6434 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3032 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5303 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7526 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2941 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5482 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9615 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1873 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,3492 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,7733 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,5351 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,8491 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81,3334 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,178 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1908 | m3 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng Lưới mắt cáo thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 253,08 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 141,8046 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,2968 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,645 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,7072 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0116 | m3 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 158,818 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 143,35 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 365,022 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,787 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | m3 |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,243 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.385,3424 | m2 |
| 85 | Lát gạch bậc cầu thang gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,515 | m2 |
| 86 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 69,4935 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,275 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 114,0277 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 126,8527 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 225,8581 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 278,918 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.860,455 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trần trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 727,1826 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 146,361 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 83,8495 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.860,455 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 957,3931 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.817,8481 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.483,1843 | m2 |
| 101 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117,2938 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,8575 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 463,68 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.483,1843 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 580,9738 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.064,1581 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 262,025 | m |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0766 | tấn |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 706,8 | m2 |
| 110 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp (vị trí cửa có lắp KBV) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 119,34 | m2 |
| 111 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | m2 |
| 112 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 238,08 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 266,1 | m2 |
| 114 | Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 116 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 279,2001 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 279,2001 | m2 |
| 118 | Cung cấp Lan can cầu thang bằng thép hộp + sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,891 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,891 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 121 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,21 | m |
| 122 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,7281 | m2 |
| 123 | Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø60x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | m |
| 124 | Gia công và lắt đặt tay vịn inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | m |
| 125 | Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,305 | |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,305 | m2 |
| 127 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1006 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1006 | tấn |
| 130 | Cung cấp bu lông neo M14x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | |
| 131 | Cung cấp Bu lông Inox M12x120mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | |
| 132 | Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | |
| 133 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycarbonate | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3481 | 100m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,1738 | 100m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2426 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,0544 | 100m |
| 139 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0228 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,095 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 89,1568 | m2 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5055 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5.256 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.696 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.501 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.515 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100 m |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 173 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Bộ đèn led vuông 225x225-18W | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Bộ đèn pha Led 100W - IP 66 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 106 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp âm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 177 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 178 | Cung cấp Mặt đơn 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 179 | Cung cấp Mặt đơn 3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 180 | Cung cấp Mặt đôi 4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 182 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 183 | Cáp đông trần cu25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ điện 2 môđun | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 tủ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện 4 mô đun | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 187 | Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 189 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 3P-16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 182 | viên |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | mốc |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,456 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | 100m3 |
| 199 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO 3.1 Pr=63M | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Cột đở kim thu sét + đế cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 202 | Mối hàn hóa nhiệt (Mối hàn cabwell) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 203 | Dây neo cáp trần Ø10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 204 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp kiểm ta tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 208 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 209 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 213 | Cầu chắn rác inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 243 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt Gương soi 1600x800x8mm + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt Gương soi 1000x900x8mm + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Xí bệt + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 238 | Lắp đặt lavbô+ chân + vòi rửa+ xả | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt nối răng ngoài - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt nối răng ngoài - Đường kính 42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt van phao điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 265 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 266 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 267 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 268 | Bộ điều khiển máy bơm nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 269 | Máy bơm nước 1,0 HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| B | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3598 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại (Inox) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Rải Cao su lớp cách ly đổ cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7579 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,4915 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2689 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8897 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép mặt đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (Phần ép cọc âm vào đất tính bằng 1,05 nhân công, máy thi công:) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1661 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4375 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 21 | Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1199 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1703 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4117 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3848 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2591 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5046 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4592 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,536 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,536 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6384 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,7548 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7658 | m3 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,99 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (phần khuất, không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,0116 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,02 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,759 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,65 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,02 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,434 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 99,454 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,35 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 69 | Trát hoa văn nổi trên cột dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 74 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 76 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2632 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2632 | m2 |
| 78 | Gia công cửa cổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,352 | 1m2 |
| 81 | Cung cấp bản lề bạc đạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Cung cấp tay nắm cửa Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Cung cấp chốt ngang cửa cổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | chốt |
| 84 | Cung cấp chốt đứng cửa cổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | chốt |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 1x20W | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn Downlight Led 1x15W | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt Hộp đơn âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 92 | Cung cấp Mặt đơn 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | XDM sân đường, mương thoát nước, SLMB | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2604 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,92 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8037 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3215 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,303 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6424 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,71 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,5429 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 188,5764 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0768 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4153 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2392 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6295 | m3 |
| 21 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4786 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,509 | m3 |
| 26 | Cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1509 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6802 | tấn |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,7504 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 843,76 | m2 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 40x40x3cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 843,76 | m2 |
| 31 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,8404 | 100m2 |
| 32 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,9604 | 100m |
| 33 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập vào đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,003 | 100m |
| 34 | Cừ tràm đường kính ngọn Ø ≥ 4,2cm, chiều dài L = 4,7m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,533 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4134 | tấn |
| 36 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,4286 | 100m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6494 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6494 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | 100m3 |
| 40 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.780.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 8.780.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi