Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122890-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kế hoạch đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:12:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,544,829,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.780.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 8.780.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Trần Văn Phán, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kế hoạch đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển Khánh Lộc; Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Nhật Khang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XDM khối học tập kết hợp khối hành chính
1Cao suMô tã kỹ thuật theo Chương V12,6926100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V25,3263100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V315,7157m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5,7477tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V33,4627tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V8,8533tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V50,75100m
9Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V2.848,61kg
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V5251 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V5,0469m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,959100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3836100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V13,5411m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,5411m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V74,3368m3
17Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V2,7169100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1902tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9062tấn
20Cao suMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4676100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V48,0301m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,8427100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0791tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V6,2496tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V62,2727m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6683m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V9,8446100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5979tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V6,5074tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8226tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,8557tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V104,4791m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tã kỹ thuật theo Chương V65,5292m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V16,8673100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,7156tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V12,6487tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,296tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V7,3026tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3764tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3764tấn
41Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
42Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V23,01651m2
44Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16x600mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V137,8995m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V13,807100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V19,6434tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,3032m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5303100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7526tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,2941m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4607100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5482tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9615tấn
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,32m3
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,953m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1873100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0431tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3194tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V40,3492m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V8,7733100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,5351tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1589tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V24,8491m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,3104m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V81,3334m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,178m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,1908m3
72Cung cấp, lắp dựng Lưới mắt cáo thépMô tã kỹ thuật theo Chương V253,08m2
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V141,8046m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,2968m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V61,645m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,7072m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,0116m3
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V158,818m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V143,35m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V365,022m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V58,787m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,49m3
83Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V5,243m3
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.385,3424m2
85Lát gạch bậc cầu thang gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V58,515m2
86Lát gạch bậc tam cấp gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V69,4935m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,275m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V114,0277m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,12m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V126,8527m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V225,8581m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V278,918m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2.860,455m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trần trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V727,1826m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V146,361m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V83,8495m2
97Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V2.860,455m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V957,3931m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V3.817,8481m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.483,1843m2
101Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V117,2938m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V62,8575m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V463,68m2
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1.483,1843m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V580,9738m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V2.064,1581m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V262,025m
108Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0766tấn
109Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V706,8m2
110Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp (vị trí cửa có lắp KBV)Mô tã kỹ thuật theo Chương V119,34m2
111Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpMô tã kỹ thuật theo Chương V28,02m2
112Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V238,08m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V266,1m2
114Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13,26m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tã kỹ thuật theo Chương V13,26m2
116Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmMô tã kỹ thuật theo Chương V279,2001m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V279,2001m2
118Cung cấp Lan can cầu thang bằng thép hộp + sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V19,891m2
119Lắp dựng lan can sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V19,891m2
120Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thangMô tã kỹ thuật theo Chương V4trụ
121Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tã kỹ thuật theo Chương V21,21m
122Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V9,7281m2
123Cung cấp Ống Inox 304 lan can Ø60x1,2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V22,9m
124Gia công và lắt đặt tay vịn inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V11,45m
125Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,305
126Lắp dựng lan can sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V10,305m2
127Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8m2
128Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V4,1006tấn
129Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V4,1006tấn
130Cung cấp bu lông neo M14x300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32
131Cung cấp Bu lông Inox M12x120mmMô tã kỹ thuật theo Chương V16
132Cung cấp Tăng đơ thép mạ kẽm Ø49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8
133Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa PolycarbonateMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3481100m2
134Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8,1738100m2
135Lợp mái che tường bằng tôn phẳng 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0058100m2
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2426100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
138Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V11,0544100m
139Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,47m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,47m3
141Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,764m3
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0843tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,0228m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,777m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,095m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V89,1568m2
148Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0573100m2
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0452tấn
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5055m3
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1496100m2
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,972m3
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1125100m
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
157Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V5.256m
158Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.696m
159Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
160Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.501m
161Lắp đặt dây đơn 8mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V88m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Mô tã kỹ thuật theo Chương V2.515m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25Mô tã kỹ thuật theo Chương V22m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,88100 m
167Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V91cái
168Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V99cái
169Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
171Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)Mô tã kỹ thuật theo Chương V173bộ
172Lắp đặt Bộ đèn led vuông 225x225-18WMô tã kỹ thuật theo Chương V26bộ
173Lắp đặt Bộ đèn pha Led 100W - IP 66Mô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
174Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + DimerMô tã kỹ thuật theo Chương V82cái
175Lắp đặt hộp âm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V106hộp
176Lắp đặt hộp âm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V40hộp
177Cung cấp Mặt đơn 1Mô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
178Cung cấp Mặt đơn 2Mô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
179Cung cấp Mặt đơn 3Mô tã kỹ thuật theo Chương V93cái
180Cung cấp Mặt đôi 4Mô tã kỹ thuật theo Chương V40cái
181Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V48hộp
182Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpMô tã kỹ thuật theo Chương V8cọc
183Cáp đông trần cu25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
184Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
185Lắp đặt tủ điện 2 môđunMô tã kỹ thuật theo Chương V211 tủ
186Lắp đặt tủ điện 4 mô đunMô tã kỹ thuật theo Chương V11 tủ
187Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mmMô tã kỹ thuật theo Chương V41 tủ
188Lắp đặt MCB 2P-16AMô tã kỹ thuật theo Chương V23cái
189Lắp đặt RCBO 2P-16AMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
190Lắp đặt MCB 3P-16AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
191Lắp đặt MCB 3P-32AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
192Lắp đặt MCB 3P-40AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
193Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V182viên
194Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V88m
195Cung cấp, lắp đặt Mốc cảnh báo cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V20mốc
196Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phaMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
197Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V27,4561m3
198Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1922100m3
199Lắp đặt Kim thu sét INGESCO 3.1 Pr=63MMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
200Cột đở kim thu sét + đế cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
201Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V6cọc
202Mối hàn hóa nhiệt (Mối hàn cabwell)Mô tã kỹ thuật theo Chương V6mối
203Dây neo cáp trần Ø10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V45m
204Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
205Lắp đặt hộp kiểm ta tiếp địaMô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
206Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V45m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Mô tã kỹ thuật theo Chương V25m
208Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
209Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sétMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,08100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,11100m
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V54cái
213Cầu chắn rác inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V27cái
214Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V243cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,28100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,25100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,19100m
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114Mô tã kỹ thuật theo Chương V36cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Mô tã kỹ thuật theo Chương V59cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V45cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114Mô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90Mô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60Mô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34Mô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
231Lắp đặt Gương soi 1600x800x8mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
232Lắp đặt Gương soi 1000x900x8mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
233Lắp đặt Xí xổm + thùng nước + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V12bộ
234Lắp đặt Xí bệt + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
235Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
236Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhMô tã kỹ thuật theo Chương V15
237Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V11bộ
238Lắp đặt lavbô+ chân + vòi rửa+ xảMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
239Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
240Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V27cái
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,51100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,06100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,51100m
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27Mô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42Mô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27Mô tã kỹ thuật theo Chương V35cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
249Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27Mô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
250Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
252Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Mô tã kỹ thuật theo Chương V38cái
253Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21Mô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
254Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21Mô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
255Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34Mô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27Mô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34Mô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
259Lắp đặt nối răng ngoài - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V18cái
260Lắp đặt nối răng ngoài - Đường kính 42Mô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
261Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
262Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 42Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
263Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
264Lắp đặt van phao điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V2Cái
265Lắp đặt van phao cơMô tã kỹ thuật theo Chương V1Cái
266Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V2bể
267Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
268Bộ điều khiển máy bơm nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V2Bộ
269Máy bơm nước 1,0 HPMô tã kỹ thuật theo Chương V2Cái
B Cột cờ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0073100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,729m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,3598m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0557tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
7Lắp cột thép các loại (Inox)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
8Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500Mô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,613m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,54m2
13Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéoMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
C Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Rải Cao su lớp cách ly đổ cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7579100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,4915m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2689tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8897tấn
6Gia công, lắp đặt thép mặt đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,54100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (Phần ép cọc âm vào đất tính bằng 1,05 nhân công, máy thi công:)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,011100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,36100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1661100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0664100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,29m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,29m3
15Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,56m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2115tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,43751m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0098100m3
21Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5104100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,1199m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1703tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4117tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3848100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,158m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0761tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2591tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2329100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,528m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0791100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5046m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4592m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tã kỹ thuật theo Chương V411 cấu kiện
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V28,536m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V28,536m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,784m3
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,74m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6384m3
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,36m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,7548m3
49Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,7658m3
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,4m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mmMô tã kỹ thuật theo Chương V25,99m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tã kỹ thuật theo Chương V2,7m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,56m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tã kỹ thuật theo Chương V18,56m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V18,56m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (phần khuất, không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,0116m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V60,02m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,025m2
59Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo Chương V14,759m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,65m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V60,02m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V39,434m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V99,454m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,28m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V12,28m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,35m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V16m
68Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,4m
69Trát hoa văn nổi trên cột dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,44m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0476tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0476tấn
72Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2944100m2
73Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpMô tã kỹ thuật theo Chương V1,98m2
74Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,5m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V5,48m2
76Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,2632m2
77Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V4,2632m2
78Gia công cửa cổngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1586tấn
79Lắp dựng cửa khung sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V11,34m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V15,3521m2
81Cung cấp bản lề bạc đạnMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
82Cung cấp tay nắm cửa InoxMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
83Cung cấp chốt ngang cửa cổngMô tã kỹ thuật theo Chương V2chốt
84Cung cấp chốt đứng cửa cổngMô tã kỹ thuật theo Chương V2chốt
85Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệuMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Lắp đặt Bộ đèn Led ánh sáng trắng 1x20WMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Lắp đặt Đèn Downlight Led 1x15WMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
88Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V60m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V40m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
91Lắp đặt Hộp đơn âm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V3hộp
92Cung cấp Mặt đơn 1Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt quạt treo tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleMô tã kỹ thuật theo Chương V11 tủ
97Lắp đặt MCB 2P-16AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt MCB 2P-40AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V50m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,02100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100m
102Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox, đk 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
104Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
D XDM sân đường, mương thoát nước, SLMB
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,2881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,288m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,2604m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V51,92m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V66m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V37,4m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8037100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3215100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,303m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,6424m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V34,71m2
12Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,199100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3036tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,5429m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V188,5764m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,0768m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4153100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2392tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,6295m3
21Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5826100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2849100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4786tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V1141 cấu kiện
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,509m3
26Cao suMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1509100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6802tấn
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V33,7504m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V843,76m2
30Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 40x40x3cmMô tã kỹ thuật theo Chương V843,76m2
31Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tã kỹ thuật theo Chương V19,8404100m2
32Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V73,9604100m
33Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập vào đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,003100m
34Cừ tràm đường kính ngọn Ø ≥ 4,2cm, chiều dài L = 4,7mMô tã kỹ thuật theo Chương V6,533100m
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4134tấn
36Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tã kỹ thuật theo Chương V5,4286100m2
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V3,6494100m3
38Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,6494100m3
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V35,36100m3
40Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tã kỹ thuật theo Chương V35,36100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.780.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 8.780.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->