Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cải tạo 04 phòng học, xây mới nhà vệ sinh, xây dựng mới cổng hàng rào nhà bảo vệ, sân đường, mương thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122856-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cải tạo 04 phòng học, xây mới nhà vệ sinh, xây dựng mới cổng hàng rào nhà bảo vệ, sân đường, mương thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220119954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trường học trong KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:10:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,968,198,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 1.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cải tạo 04 phòng học, xây mới nhà vệ sinh, xây dựng mới cổng hàng rào nhà bảo vệ, sân đường, mương thoát nước
Trường Tiểu học Tân Duyệt, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trường học trong KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Hưng Cà Mau; Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng 3D; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khối 04 phòng
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4628100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4628100m2
3Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V212,8m2
4Thi công trần nhựa 600x600Mô tã kỹ thuật theo Chương V214,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V39,44m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V48cấu kiện
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V23,4m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V9,504m2
9Song bảo vệ cửa INOX 304Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,6m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tã kỹ thuật theo Chương V10,779m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5269m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,162m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,508m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,04m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,1736m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V123,098m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V128,12m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V229,858m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V128,12m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V101,738m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
22Tắc kê bun Fi 6, L=100Mô tã kỹ thuật theo Chương V150Cái
23Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,22m3
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tã kỹ thuật theo Chương V161 lỗ khoan
27Bắn keo liên kết vào chổ khoan cấy sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V16lỗ khoan
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1547tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,224m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,12m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,32m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V10,44m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V10,44m2
38Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,085100m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8267100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,112m3
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 loại 1Mô tã kỹ thuật theo Chương V157,48m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400 loại 1Mô tã kỹ thuật theo Chương V55,18m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V196,746m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V205,546m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V26,6m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V196,746m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V232,146m2
48Vệ sinh lòng sê nôMô tã kỹ thuật theo Chương V21,12m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,12m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V21,12m2
51Lắp đặt đèn áp trần D300-24wMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Lắp đặt bóng đèn đôi Led L=1,2m (18W-220v)Mô tã kỹ thuật theo Chương V16bộ
53Lắp đặt hộp điều khiển, quạt trần đảo áp tường D=450 (45w-220v)Mô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
54Lắp đặt công tắc đôi 10A - 1 chiều (đế + nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cực (1 cực+N+PE), (đế + nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10bộ
56Lắp đặt MCB 2P 50A (đế + nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt CB 2P 20A (đế + nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
58Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi = 16. L=3000 (bao gồm óc siết cáp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V6cọc
59Lắp đặt cáp PVC/Cu 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V90m
60Lắp đặt cáp PVC/Cu 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V60m
61Lắp đặt cáp PVC/Cu 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V80m
62Lắp đặt cáp PVC/Cu 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
63Lắp đặt cáp PVC/Cu 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V350m
64Lắp đặt ống PVC fi 40 (loại chịu nhiệt)Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
65Lắp đặt ống PVC fi 25 (loại chịu nhiệt)Mô tã kỹ thuật theo Chương V110m
66Lắp đặt tủ điện dày 2mm, sơn tỉnh điện KT: 300x400x180Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
67Thanh cái đồng 30x200x5, L=200Mô tã kỹ thuật theo Chương V1Thanh
68Lắp đặt hộp nốiMô tã kỹ thuật theo Chương V10hộp
69Lắp đặt cầu chắn rác INOX - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,36100m
71Lắp đặt co PVC D60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm (thoát nước tràn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,04100m
B XDM nhà vệ sinh học sinh và giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3562100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1781100m3
3Đóng Cừ tràm ngọn ĐK 4,2cm, L=4,7mMô tã kỹ thuật theo Chương V25,38100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,16m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,16m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,75m3
7Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,0068m3
9Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2946100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3372100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V20,16m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V20,16m2
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0131100m3
15Cao lu lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,6084m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7164100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4822100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V54,965m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V49,85m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,784m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5084100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3986tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0837tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3912tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0018tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7231tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
32Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0728100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,728m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,28m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,8421m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,093m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,377m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V93,084m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,219m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,2856m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,76m2
42Xây tường thẳng bằng gạch thủy tinh lấy sáng 200x200, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,92m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 250x400 cao H=1200Mô tã kỹ thuật theo Chương V109,809m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 400x400Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,752m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 nhám loại IMô tã kỹ thuật theo Chương V56,16m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 nhám loại IMô tã kỹ thuật theo Chương V12,444m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V85,0428m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V137,2723m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V85,0428m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V137,2723m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V68,2m2
52Lắp dựng cửa đi Đ1 cánh bản gông, khung nhôm hệ 7, blamri nhôm hộpMô tã kỹ thuật theo Chương V17,6m2
53Lắp dựng Vách nhôm V1Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,04m2
54Gia công xà gồ thép 30x60x1,4 mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2038tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2038tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7259100m2
57Đèn led 1,2m, đơn 18WMô tã kỹ thuật theo Chương V14bộ
58Công tắc đôi 10A- chiều (đế và nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
59Công tắc ba 10A- chiều (đế và nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
60Ổ cắm đôi 16A 3 cực (1 cực +N + PE), (đế và nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
61MCB 2P 30AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
62CP 2P 20AMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
63Cáp PVC/Cu 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V80m
64Cáp PVC/Cu 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
65Cáp PVC/Cu 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
66Cáp PVC/Cu 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V250m
67Ống PVC ĐK 32 loại chịu nhiệtMô tã kỹ thuật theo Chương V40m
68Tủ điện Tole dày 2mm, sơn tỉnh điện, KT: 300x400x180Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
69Hộp nốiMô tã kỹ thuật theo Chương V4hộp
70Lắp đặt xí bệt sứ trắng và phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V14bộ
71Âu tiểu sứ trắng + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V17bộ
72Lavabo sứ trắng và phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V11bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
74Vòi xịt nước inox theo xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V14bộ
75Vòi xã inox ĐK 21 theo bệ rữaMô tã kỹ thuật theo Chương V15bộ
76Ống nhựa PVC ĐK 200Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100m
77Ống nhựa PVC ĐK 114Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,7100m
78Ống nhựa PVC ĐK 90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2100m
79Ống nhựa PVC ĐK 60Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5100m
80Ống nhựa PVC ĐK 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,5100m
81Ống nhựa PVC ĐK 21Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5100m
82Tê nhựa PVC ĐK 114Mô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
83Tê nhựa PVC ĐK 60Mô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
84Tê nhựa PVC ĐK 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
85Tê nhựa giảm PVC ĐK 34-21Mô tã kỹ thuật theo Chương V50cái
86Tê nhựa giảm PVC ĐK 90-60Mô tã kỹ thuật theo Chương V60cái
87Tê nhựa giảm PVC ĐK 114-90Mô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
88Cút nhựa ĐK 114Mô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
89Cút nhựa ĐK 60Mô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
90Cút nhựa ĐK 34Mô tã kỹ thuật theo Chương V40cái
91Lắp đặt hộp đựng giấyMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
92Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
93Van phao tự độngMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Lắp đặt máy bơm truyền nước 2HPMô tã kỹ thuật theo Chương V11 máy
95Lắp đặt gương soi KT 600x800Mô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
C Cổng hàng rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,36m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,976100m2
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,48m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0306100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,36m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,392m3
10Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0792100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0317100m3
13Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2076100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,2558m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0588100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,2355m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7987100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,678m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3319100m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V28,05m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,14m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V57,849m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,248m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V101,287m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,5604m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,3344m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,648m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V58,38m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V58,38m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V76,64m
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,333m2
32Gia công xà gồ thép 40x40x1,4 mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
34Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1565100m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch đá chẽ 100x200mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,2m2
36Ốp đá granit tự nhiênMô tã kỹ thuật theo Chương V16,672m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,16m2
38Bộ chữ inox 304 màu đồng ánh kimMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Cung cấp và lắp đặt consol đỡ mái cổng chínhMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp dựng cửa cổng Đ1 (cổng 4 cánh xếp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,93m2
41Lắp dựng cửa cổng Đ2 (cổng 2 cánh xếp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,024m2
42Lắp dựng Khung cửa thép hộp 50x50x1,4Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,76m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,3302m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,1367m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V258,4638m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V258,4638m2
47Lắp dựng hàng rào sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V71,8165m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V68,88991m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (chỉ tính cạo sơn mặt trong hàng rào)Mô tã kỹ thuật theo Chương V181,512m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chỉ tính cạo sơn mặt trong hàng rào)Mô tã kỹ thuật theo Chương V181,512m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V12,839m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V12,8391m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2548tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8452tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1302tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4926tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,764tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1354tấn
D Xây dựng sân đường, mương thoát nước, bồn hoa
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,61100m3
2Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V10,085100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.008,5m2
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 400x400x30 loại 1Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.008,5m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,694m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V48,66m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,2148m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V313,9096m2
9Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8235100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3486100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,838m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V1651 cấu kiện
14Ống nhựa ĐK 200, dày 3mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,685100m
15Ống nhựa ĐK 400, dày 3mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.300.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 1.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->