Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122755-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220119929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trường học trong KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:06:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,653,380,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Trường Mẫu giáo Ngọc Chánh, xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trường học trong KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng dịch vụ vận tải đường bộ Lộc Phát; Công ty TNHH An Hưng Cà Mau; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XDM khối phục vụ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1704100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,3022100m3
3Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, L= 4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V87,185100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V7,42m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,42m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,719m3
7Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3184100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,6967m3
9Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3231100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0386100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V76,371m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V65,755m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V65,755m2
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0113100m3
16Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1244100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,1109m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,0789100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V221,626m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,0537m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,392m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,6576m3
23Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,2927100m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V75,712m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V75,712m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V75,712m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,09m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5601100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V75,298m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V75,298m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V75,298m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,691m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1382100m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,82m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6864tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1744tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3097tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5496tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,2379tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,451tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3423tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,6191m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V50,292m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,0016m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,2399m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,7088m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V92,766m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V92,766m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V92,766m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V154,02m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V154,02m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V154,02m2
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,7408m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V49,92m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V85,76m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V85,76m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V64,4m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V64,32m2
60Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo Chương V64,32m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,225m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V151,535m2
63Lát đá granít mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,186m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V164,48m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V31,04m2
66Lắp dựng lan can Inox 304Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,78m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tã kỹ thuật theo Chương V14,08m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tã kỹ thuật theo Chương V33,6m2
69Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V38,544m2
70Sản xuất xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0898tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0898tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9632100m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V104,4m2
74Lắp đặt cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
75Ống nhựa thoát nước D90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,52100m
76Lắp đặt co nhựa D90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
77Lắp đặt phễu thu nước 200x200Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt van khóa D21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
79Ống PVC cấp nước D21 (dẫn từ bồn chứa vào)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1100m
80Lắp đặt co, nối, tê PVC D21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
81Lắp đặt đèn Đèn LED bán nguyệt 1,2m (72w-220v)Mô tã kỹ thuật theo Chương V13bộ
82Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo 75W-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
83Đèn LED tròn (18W-220V)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
84Lắp đặt tủ điện tổng 250x200x150Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
85MCB 20A-1P-250VMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
88Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
89Lắp đặt bảng nhựa 90x150mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt bảng nhựa 180x250mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 10x30mmMô tã kỹ thuật theo Chương V65m
92Ống nhựa cứng D16 luồn dây điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V50m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V75m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC E1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V75m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V24m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V80m
97Lắp đặt ống nhựa tròn D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
98Ốc siết cápMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
99Lắp đặt dây đồng trần 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
100Lắp đặt cọc thép mạ đồng (L=2,4m, D16)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
B XDM khối 03 phòng học
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,726m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V40,5432m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,7592m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,182m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3024m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,036m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5616m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,672m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V21m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V261,18m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V436,774m2
12Miết mạch tường gạch loại lõmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,16m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V181,2m
14Đắp vữa khung inox lan can hành langMô tã kỹ thuật theo Chương V1,104m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V203,82m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V57,12m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V30,87m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,6m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V316,508m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,72m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V85,0272m2
22Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo Chương V85,0272m2
23Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,7329tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,7329tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8984100m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kínhMô tã kỹ thuật theo Chương V26,64m2
27Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kínhMô tã kỹ thuật theo Chương V17,64m2
28Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V23,3886m2
29Lắp dựng hoa văn lan can inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V3,2m2
30Lắp dựng rào chắn di động inox 304 40x40x1,2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8m2
31Lắp dựng tay vịn lan can inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V21,2m
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V697,954m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V261,18m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V436,774m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600m + khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V238,68m2
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0309100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2185100m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V114,727100m
39Đắp cát nền móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V9,764m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,764m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,728m3
42Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4096100m2
43Cốt thép móng đường kính cốt thép d=10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6724tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,3906m3
45Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5425100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6408tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,0778m3
50Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
52Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8567100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5049tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,629tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,4163m3
57Cao su lót nềnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,0554100m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8031tấn
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,1275m3
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2255100m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V60,9096m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V51,6296m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V51,6296m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2396tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0534tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,054m3
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4271100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,3146tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,9581m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8402100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0579tấn
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V90,72m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V105,056m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V105,056m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V90,72m2
78Sơn dầm, trần, sê nô đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V90,72m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V105,056m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,8857m3
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5732100m2
82Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4364tấn
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V49,0005m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V49,0005m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V49,0005m2
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2174100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0869100m3
88Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V8,272100m
89Đắp cát nền móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,88m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,88m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,904m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0659100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1248tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,4272m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4448m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V49,2m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
98Ống PVC D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,31100m
99Ống PVC D27Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,66100m
100Ống PVC D42Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100m
101Ống PVC D49Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m
102Ống PVC D90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,35100m
103Ống PVC D114Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,48100m
104Lắp đặt co ren 90 nhựa D21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V42cái
105Lắp đặt co 90 nhựa giảm, D27-21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
106Lắp đặt co 90 nhựa D27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
107Lắp đặt co nhựa D49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt co nhựa D90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V22cái
109Lắp đặt co nhựa D114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
110Lắp đặt co nhựa giảm D90=>27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
112Lắp đặt tê nhựa giảm D27-21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V42cái
113Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V27cái
114Lắp đặt tê nhựa D114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
115Lắp đặt tê nhựa giảm D114-49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt tê nhựa giảm D114-90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
117Lắp đặt van khóa D27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V15bộ
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
120Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
121Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tã kỹ thuật theo Chương V9bộ
122Lắp đặt xí bệt cho trẻ mầm nonMô tã kỹ thuật theo Chương V12bộ
123Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V12bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
125Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
126Máy bơm nước 2,5HPMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
128Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m (72w-220v)Mô tã kỹ thuật theo Chương V12bộ
129Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m (36w-220v)Mô tã kỹ thuật theo Chương V9bộ
130Lắp đặt đèn LED ốp trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
131Lắp đặt ổ cắm ba 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
132Lắp đặt công tắc đơn 1 cực 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
133Lắp đặt công tắc hai 1 cực 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
134MCB 2P 20A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
135MCB 2P 75A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt quạt đảo + Volumme (75W-220V)Mô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
137Lắp đặt dây đơn, loại dây E1x1.5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V320m
138Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V190m
139Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V210m
140Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V60m
141Lắp đặt đế âm đơn 100/50/40Mô tã kỹ thuật theo Chương V31cái
142Lắp đặt mặt 1 lỗMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
143Lắp đặt mặt 2 lỗMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
144Lắp đặt mặt 3 lỗMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
145Ống PVC D21 bảo hộ dây dẫnMô tã kỹ thuật theo Chương V130m
146Ống PVC D27 bảo hộ dây dẫnMô tã kỹ thuật theo Chương V60m
147Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V6máy
148Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
149Lắp dựng cáp đồng trần 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
150Mối hàn hóa nhiệtMô tã kỹ thuật theo Chương V3mối hàn
C XDM nhà vệ sinh giáo viên và trẻ em
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0854100m3
3Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V9,1885100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,782m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,782m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2m3
7Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0626tấn
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0082100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,255m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2491100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2711tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,401m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2948100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1217tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,4614m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2221100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0963tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2539m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0467100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1632tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tã kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tã kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,312m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,5938m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,0008m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,3308m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V68,7175m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,105m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,552m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,9725m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V18,947m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V18,947m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V118,405m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14,9175m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V68,7175m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V19,105m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V87,8225m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V23,86m2
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,4693m3
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V32,65m2
48Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4578100m2
49Gia công xà gồ thép 30x60x1,4 mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
53Lắp đặt Bu long D16Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V7,44m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,75m2
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
58Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
59Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V11bộ
60Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,12100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V34cái
71Lắp đặt co nhựa D90Mô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
74Lắp đặt tê nhựa D60Mô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt van khóa D27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt van khóa D34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
78Máy bơm nước 1,5HPMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt vòi nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2mMô tã kỹ thuật theo Chương V7bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V40m
86Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V12m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V40m
88Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
89Lắp đặt hộp nối dây 160x16x80Mô tã kỹ thuật theo Chương V4hộp
90Lắp đặt đế âm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V4hộp
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V40m
92Lắp đặt dây đồng trần 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
93Ốc siết cápMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
94Ông xoắn D25Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
95Lắp đặt cọc thép mạ đồng (L=2,4m, D16)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cọc
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1323100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0529100m3
98Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,922100m
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,576m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,576m3
101Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,1204m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3757m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V31,718m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,64m2
D XDM mái che sân trường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V4,7151m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
4Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0402100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,558m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0805tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6188m3
10Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4741tấn
11Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6544tấn
12Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5595tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4741tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6544tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5595tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
19Lắp dựng bu long D12Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0031tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V11m2
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,3005100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,592100m
23Lắp đặt co, tê, bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,2475m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0582tấn
27Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0423100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,621m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0805tấn
31Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6188m3
33Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4741tấn
34Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6564tấn
35Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5595tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
37Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4741tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6564tấn
39Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5595tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
42Lắp dựng bu long D12Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0031tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V11m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,3005100m2
45Máng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3629100m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,21100m
47Lắp đặt co, tê, bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt co, tê, bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,3576m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0209tấn
51Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0201100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,279m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
55Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0495100m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3094m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0165100m3
58Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2602tấn
59Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2689tấn
60Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2842tấn
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4319tấn
62Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2602tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2689tấn
64Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2842tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4319tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
67Lắp dựng bu long D12Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0025tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V11m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5581100m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,612100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
E XDM nhà để xe giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1223100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0856100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V7,896100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,672m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,672m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0406tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,96m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,603m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,83071m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0033100m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0585tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0639100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,639m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6332m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,03m2
22Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V71,98m2
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3952tấn
24Ván khuôn nềnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,7584m3
26Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3424tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3424tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V11m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6909100m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
F Cải tạo khối hành chính
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V193,94m2
2Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9432m3
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,6517m3
4Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V167,96m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V16m2
6Phá lớp vữa trát tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,54m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,54m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V129,72m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm cao 1200mmMô tã kỹ thuật theo Chương V129,72m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tã kỹ thuật theo Chương V402,3202m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhàMô tã kỹ thuật theo Chương V679,695m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V402,3202m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V679,695m2
14Vệ sinh bên trong sê nôMô tã kỹ thuật theo Chương V33,2m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,2m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,2m2
17Phá dỡ nền gạchMô tã kỹ thuật theo Chương V155,185m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V155,185m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V16m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V9,68m2
21Lắp dựng cửa khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V9,46m2
22Lắp dựng khung bảo vệ inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V16m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V167,96m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,744tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,744tấn
26Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9394100m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,58100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt quả cầu chắn rác D120Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Lắp đặt Đèn LED loại tròn D220 - 18w/220vMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
33Lắp đặt quạt trần đảo D450 + DIMMER 65W/220VMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt công tắc đôi 1 cựcMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
36Lắp đặt công tắc 3 1 cựcMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt ô cắm đôi hai chấuMô tã kỹ thuật theo Chương V22cái
38Lắp đặt MCCB 2P/80A/10kAMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt MCB 3P/63A/30kAMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt MCB 2P/16A/6kAMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt dây điện CVV 2x6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V85m
43Lắp đặt dây điện CVV 4,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
44Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V400m
45Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V330m
46Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo trắng cứng bảo vệ dây dẫn D20Mô tã kỹ thuật theo Chương V250m
47Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
48Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mmMô tã kỹ thuật theo Chương V130m
49Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 40x25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V50m
50Lắp đặt Tủ điện cho MCCB tổng vỏ kim loại (300x400x180mm)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
51Lắp đặt Tủ điện cho MCCB tổng vỏ kim loại (200x300x180mm)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
52Lắp đặt đế nổi nhựa loại đôi (đế +nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10hộp
53Lắp đặt đế nổi nhựa loại đơn (đế +nắp)Mô tã kỹ thuật theo Chương V12hộp
G XDM hàng rào mặt chính
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V43,17m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5762m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,048m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1392m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1695m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V0,456m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V60,412m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0331tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2531100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2656m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0895100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5069m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2207100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2361m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,995m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,822m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,744m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,188m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V46,5496m2
24Ốp tường trụ, cột - gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V95,004m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V122,36m
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V46,5496m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,744m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,4m
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V16,188m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,288m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V66,7696m2
32Lắp dựng bảng tên trườngMô tã kỹ thuật theo Chương V4m2
33Lắp dựng cửa song sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V11,9922m2
34Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tã kỹ thuật theo Chương V66,9m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V301m2
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1485100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V9,588100m
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,816m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,816m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0626tấn
42Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0962tấn
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1752100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,876m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0373tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,85151m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,978m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0716m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,987m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8466m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,6656m2
61Ốp tường trụ, cột - gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V26,838m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,2m
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V18,6436m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,314m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V20,9576m2
66Lắp dựng khung sắt hàng ràoMô tã kỹ thuật theo Chương V18,6m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V18,61m2
H XDM mương thoát nước
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1789100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0716100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8219m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,8219m3
5Lắp dựng cốt thép đáy mương, hố ga, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
6Ván khuôn đáy mương, hố gaMô tã kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2753m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,1053m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V52,6318m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,671m2
11Lắp dựng cốt thép nắp đan, hố ga, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0988tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V251 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,16100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->