Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trường học trong KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:06:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,653,380,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Ngọc Chánh, xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư trường học trong KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XDM khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3022 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, L= 4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,185 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,719 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,6967 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0386 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,371 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,755 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,755 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 16 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,1109 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0789 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 221,626 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0537 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,392 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6576 | m3 |
| 23 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2927 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,712 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,712 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,712 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,298 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,298 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,298 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3097 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2379 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6191 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,292 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0016 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,2399 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7088 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92,766 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92,766 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92,766 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 154,02 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 154,02 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 154,02 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7408 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 60 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,225 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 151,535 | m2 |
| 63 | Lát đá granít mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,186 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 164,48 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,04 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,544 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0898 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0898 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9632 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Ống nhựa thoát nước D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước 200x200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Ống PVC cấp nước D21 (dẫn từ bồn chứa vào) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co, nối, tê PVC D21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn Đèn LED bán nguyệt 1,2m (72w-220v) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo 75W-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Đèn LED tròn (18W-220V) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x200x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 85 | MCB 20A-1P-250V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng nhựa 90x150mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng nhựa 180x250mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 10x30mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 92 | Ống nhựa cứng D16 luồn dây điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC E1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa tròn D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 98 | Ốc siết cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng (L=2,4m, D16) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| B | XDM khối 03 phòng học | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,5432 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,7592 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,182 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 261,18 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 436,774 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 181,2 | m |
| 14 | Đắp vữa khung inox lan can hành lang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 203,82 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,87 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 316,508 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,0272 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,0272 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7329 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7329 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8984 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,3886 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa văn lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng rào chắn di động inox 304 40x40x1,2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 697,954 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 261,18 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 436,774 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600m + khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 238,68 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0309 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2185 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 114,727 | 100m |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,764 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,764 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,728 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép móng đường kính cốt thép d=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3906 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5425 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6408 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,0778 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 52 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8567 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5049 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,4163 | m3 |
| 57 | Cao su lót nền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0554 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8031 | tấn |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,1275 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2255 | 100m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,9096 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,6296 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,6296 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0534 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,054 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4271 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3146 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,9581 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8402 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0579 | tấn |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 105,056 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 105,056 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, sê nô đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 105,056 | m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,8857 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5732 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4364 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,0005 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,0005 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,0005 | m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2174 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,272 | 100m |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,4272 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4448 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 98 | Ống PVC D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 99 | Ống PVC D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 100 | Ống PVC D42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Ống PVC D49 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Ống PVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 103 | Ống PVC D114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co ren 90 nhựa D21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 90 nhựa giảm, D27-21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 90 nhựa D27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa D49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa giảm D90=>27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa giảm D27-21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114-49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114-90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ mầm non | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 126 | Máy bơm nước 2,5HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m (72w-220v) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m (36w-220v) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc hai 1 cực 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | MCB 2P 20A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 135 | MCB 2P 75A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt đảo + Volumme (75W-220V) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây E1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt đế âm đơn 100/50/40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 142 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Ống PVC D21 bảo hộ dây dẫn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 146 | Ống PVC D27 bảo hộ dây dẫn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 149 | Lắp dựng cáp đồng trần 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 150 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối hàn |
| C | XDM nhà vệ sinh giáo viên và trẻ em | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,1885 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2711 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2539 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,312 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5938 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,0008 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3308 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,7175 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,105 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,552 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,9725 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,947 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,947 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 118,405 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,9175 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,7175 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,105 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,8225 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,86 | m2 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4693 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,65 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,4 mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 53 | Lắp đặt Bu long D16 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây 160x16x80 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng trần 10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 93 | Ốc siết cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Ông xoắn D25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng (L=2,4m, D16) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,922 | 100m |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1204 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3757 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,718 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| D | XDM mái che sân trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,7151 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6188 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4741 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6544 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4741 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6544 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng bu long D12 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3005 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co, tê, bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2475 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0805 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6188 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4741 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6564 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4741 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6564 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 42 | Lắp dựng bu long D12 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3005 | 100m2 |
| 45 | Máng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co, tê, bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co, tê, bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3576 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3094 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2602 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2689 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4319 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2602 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2689 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4319 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 67 | Lắp dựng bu long D12 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5581 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| E | XDM nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8307 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6332 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | m2 |
| 22 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 71,98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | tấn |
| 24 | Ván khuôn nền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7584 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6909 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | Cải tạo khối hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 193,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9432 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,6517 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 167,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 129,72 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm cao 1200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 129,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,3202 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 679,695 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,3202 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 679,695 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bên trong sê nô | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 155,185 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 155,185 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 167,96 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9394 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn LED loại tròn D220 - 18w/220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo D450 + DIMMER 65W/220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi 1 cực | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 1 cực | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi hai chấu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 2P/80A/10kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P/63A/30kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P/16A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây điện CVV 2x6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện CVV 4,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện CVV 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa xoắn lò xo trắng cứng bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 40x25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện cho MCCB tổng vỏ kim loại (300x400x180mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện cho MCCB tổng vỏ kim loại (200x300x180mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế nổi nhựa loại đôi (đế +nắp) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi nhựa loại đơn (đế +nắp) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| G | XDM hàng rào mặt chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,17 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5762 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1695 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60,412 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2656 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2207 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2361 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,822 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,188 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,5496 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 95,004 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 122,36 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,5496 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,188 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 66,7696 | m2 |
| 32 | Lắp dựng bảng tên trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa song sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9922 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 66,9 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,588 | 100m |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8515 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,978 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8466 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,6656 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,838 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,6436 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,9576 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | 1m2 |
| H | XDM mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8219 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8219 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy mương, hố ga | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2753 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1053 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,6318 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,671 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi