Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:50:00 đến ngày 2022-01-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,188,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.564468E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.094.078.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN &PTNT hạng III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện ren ống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
SĐT:02123.878.909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp SĐT: 0212.3878.349 Địa chỉ:Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đánh giá Hồ sơ dự thầu SĐT:02123.878.909. Địa chỉ:Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện SĐT: 0212.3878.068. Địa chỉ:Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI - HỆ THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 17,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0552 | 100m3 |
| 4 | Bê tông CT tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông thân tường cánh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 9 | Đá lọc 2x4 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng đập | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân đập | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 15 | Vữa lót, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 16 | Thép f10 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 32,78 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 20 | Nút bịt thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Crefin thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cút thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cút thép f100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 25 | Nối ren ngoài thép f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Côn thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| B | BỂ ĐIỀU HÒA 35M3 - HỆ THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 32,53 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Bê tông sân bể đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 9 | Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 35,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0458 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,7952 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sân bể + hố van | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0807 | 100m2 |
| 16 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 18 | Thép f8 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 19 | Thép f10 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 20 | Thép f10 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1806 | tấn |
| 21 | Thép f12 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,2847 | tấn |
| 22 | Thép f12 dầm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 23 | Thép f14 dầm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 24 | Thép f18 bậc thang | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 25 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1623 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Cút thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cút thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Crefin thép f100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Rắc co thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Rắc co thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Kép thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Kép thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối thép ren f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Khâu nối thép ren f90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC 1.5M3 (C24) - HỆ THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12,97 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 8 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 9 | Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng + sân | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,668 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sân bể | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0613 | 100m2 |
| 17 | Thép f8 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 18 | Thép f10 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 19 | Thép f10 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 20 | Thép f12 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 21 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 22 | Thép f18 bậc lên xuống | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nút bịt thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cút thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 28 | Rắc co thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Kép thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Van thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Crefin thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối thép ren f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cát lọc | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 34 | Đá lọc 1x2 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 35 | Đá lọc 2x4 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| D | BỂ ĐIỀU HÒA 5M3 - HỆ THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 17,88 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 8 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 9 | Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng + sân | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm mái | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0941 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sân bể | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 18 | Thép f8 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | Thép f10 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 20 | Thép f10 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 21 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 22 | Thép f18 bậc lên xuống | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nút bịt thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 28 | Rắc co thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Kép thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Van phao f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Vòi rửa f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Khâu nối thép ren f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT - HỆ THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 8 | Bu lông + nở nhựa f12 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tê thép f80-32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê thép f63-32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê thép f40-32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van thép f63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van thép f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van thép f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Kép thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Kép thép f63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Kép thép f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kép thép f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Rắc co thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Rắc co thép f63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Rắc co thép f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Rắc co thép f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Khâu nối thép ren ngoài f90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Khâu nối thép ren ngoài f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối thép ren ngoài f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Khâu nối thép ren ngoài f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| F | TRỤ VÒI - HỆ THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12,669 | m3 |
| 2 | Bê tông sân + hộp đồng hồ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 14,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,4891 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 5 | Cút thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 328 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 82 | cái |
| 7 | Rắc co thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 82 | cái |
| 8 | Kép thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 82 | cái |
| 9 | Măng sông thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 164 | cái |
| 10 | Vòi gạt đồng f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 82 | cái |
| 11 | Van 1 chiều f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 82 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 82 | cái |
| 13 | Tấm nắp gỗ ( bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 82 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG - HỆ THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 176,71 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 192,47 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 146 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 489,41 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,87 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,91 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 13,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 15 | Măng sông HDPE f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE f63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 27 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE f90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Côn thu HDPE f90-75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Côn thu HDPE f75-63 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn thu HDPE f63-50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Côn thu HDPE f50-40 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE f40 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE f32 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Côn thu HDPE f25 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Tê thu HDPE f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Tê thu HDPE f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Tê thu HDPE f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Tê thu HDPE f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Tê thu HDPE f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Tê thu HDPE f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Tê thu HDPE f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Tê thu HDPE f90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| H | ĐẦU MỐI - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 4 | Bê tông CT tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông thân tường cánh đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 9 | Đá lọc 2x4 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0974 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân đập | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 14 | Vữa lót, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 15 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 32,78 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 20 | Nút bịt thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Crefin thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cút thép f100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cút thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài thép f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| I | BỂ ĐIỀU HÒA 30M3 - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 14,45 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông sân bể đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 9 | Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 40,96 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,7312 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp + dầm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,2641 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn hố van + sân bể | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0724 | 100m2 |
| 16 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 18 | Thép f8 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 19 | Thép f10 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 20 | Thép f10 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 21 | Thép f12 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 22 | Thép f12 dầm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 23 | Thép f14 dầm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 24 | Thép f18 bậc thang | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 25 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Cút thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cút thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Crefin thép f100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Rắc co thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Rắc co thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Kép thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Kép thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Van thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối nhựa HDPE ren ngoài f90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Khâu nối nhựa HDPE ren ngoài f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| J | BỂ LỌC 1.5M3 - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 33,16 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 8 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 9 | Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12,76 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng + sân | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,668 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sân bể | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0613 | 100m2 |
| 17 | Thép f8 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 18 | Thép f10 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 19 | Thép f10 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 20 | Thép f12 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 21 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 22 | Thép f18 bậc lên xuống | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nút bịt thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Cút thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 28 | Rắc co thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Kép thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Van thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Crefin thép f80mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối thép ren f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cát lọc | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 34 | Đá lọc 1x2 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 35 | Đá lọc 2x4 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| K | BỂ CHỨA 1.0M3 - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | m2 |
| 7 | Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | m2 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3,67 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng + sân | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 12 | Thép f8 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 13 | Thép f8 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 14 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nút bịt thép f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 20 | Rắc co thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Măng sông thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van phao f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Vòi rửa f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Khâu nối thép ren f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| L | BỂ ĐIỀU HÒA 5M3 - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 6 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 8 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 9 | Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 10 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng + sân | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm mái | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sân bể | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 18 | Thép f8 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 19 | Thép f10 tường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 20 | Thép f10 móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 21 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 22 | Thép f18 bậc lên xuống | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Nút bịt thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cút thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Rắc co thép f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Rắc co thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Kép thép f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Kép thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van thép f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van thép f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Van phao f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Crefin thép f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối thép ren f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối thép ren f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| M | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 4 | Thép f8 tấm nắp | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 8 | Bu lông + nở nhựa f12 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tê thép f65-25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê thép f50-40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van thép f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van thép f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Kép thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Kép thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Kép thép f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Kép thép f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Rắc co thép f65mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Rắc co thép f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Rắc co thép f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Rắc co thép f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối thép ren ngoài f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối thép ren ngoài f63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Khâu nối thép ren ngoài f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Khâu nối thép ren ngoài f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| N | TRỤ VÒI - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 2 | Bê tông sân + hộp đồng hồ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 14,496 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,4528 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Cút thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 320 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| 7 | Rắc co thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Kép thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Măng sông thép f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 160 | cái |
| 10 | Vòi gạt đồng f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| 11 | Van 1 chiều f15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| 13 | Tấm nắp gỗ ( bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng ) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 80 | cái |
| O | CÁP TREO ỐNG - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trụ + mố néo | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 9 | Thép f6-8 dây treo | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 10 | Thép f14 trụ | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 11 | Thép f16 móng trụ | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,1901 | tấn |
| 12 | Thép f16 mố néo | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 13 | Cáp cường độ cao D20 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 33 | m |
| 14 | Tăng đơ 5 tấn | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cóc cáp D22 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Bu ly D18 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông f30,L=80cm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thép bản d=3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 16,32 | kg |
| 19 | Bu lông f10 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 68 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| P | TUYẾN ỐNG - HỆ THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 325,3 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 260,76 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 103,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 654,67 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 17,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,97 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 23,58 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 15 | Măng sông HDPE f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE f63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 47 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE f90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Côn thu HDPE f90-75 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Côn thu HDPE f75-63 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn thu HDPE f63-50 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Côn thu HDPE f50-40 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE f40 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE f32 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Côn thu HDPE f25-20 | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Tê thu HDPE f20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Tê thu HDPE f25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Tê thu HDPE f32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Tê thu HDPE f40mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Tê thu HDPE f50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Tê thu HDPE f63mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Tê thu HDPE f75mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Tê thu HDPE f90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.564468E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.094.078.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN &PTNT hạng III trở lên còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) | Đầm đất | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan đá | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Cắt uốn cắt thép | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hàn sắt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt 23 kW | Hàn ống nước | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 11 | Máy tiện ren | Tiện ren ống thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi