Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122363-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20211295922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:50:00 đến ngày 2022-01-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,188,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.564468E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.094.078.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN &PTNT hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Tiện ren ống thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Nước sinh hoạt bản Nà Khoang, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT:02123.878.909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSTK + Dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TH18. Tư vấn thẩm tra HSTK + Dự toán: Công ty TNHH Cá Gỗ SC Thẩm định HSTK + Dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT:02123.878.909


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT:02123.878.909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp SĐT: 0212.3878.349 Địa chỉ:Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đánh giá Hồ sơ dự thầu SĐT:02123.878.909. Địa chỉ:Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện SĐT: 0212.3878.068. Địa chỉ:Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI - HỆ THỐNG SỐ 1
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật9,84m3
2Đào đất cấp IVTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật17,95m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0552100m3
4Bê tông CT tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,12m3
5Bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3,39m3
6Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,22m3
7Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,62m3
8Bê tông thân tường cánh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,65m3
9Đá lọc 2x4Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,024100m3
10Ván khuôn móng đậpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0556100m2
11Ván khuôn thân đậpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1236100m2
12Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0418100m2
13Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1484100m2
14Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0078100m2
15Vữa lót, dày 5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật13,64m2
16Thép f10 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,023tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật32,78m2
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,06100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,03100m
20Nút bịt thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
21Crefin thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
22Cút thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
23Cút thép f100mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,01100m
25Nối ren ngoài thép f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
26Côn thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
B BỂ ĐIỀU HÒA 35M3 - HỆ THỐNG SỐ 1
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật15,8m3
2Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật32,53m3
3Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật6m3
5Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,408m3
6Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,24m3
7Bê tông sân bể đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,5m3
8Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,34m3
9Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật44,16m2
10Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật35,36m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật23,8m2
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0458100m2
13Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,7952100m2
14Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,301100m2
15Ván khuôn sân bể + hố vanTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0807100m2
16Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật29,8m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật71 cấu kiện
18Thép f8 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0956tấn
19Thép f10 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1566tấn
20Thép f10 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1806tấn
21Thép f12 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,2847tấn
22Thép f12 dầmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0129tấn
23Thép f14 dầmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0175tấn
24Thép f18 bậc thangTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0144tấn
25Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1623tấn
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,025100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,03100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,02100m
29Cút thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
30Cút thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
31Crefin thép f100mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
32Rắc co thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
33Rắc co thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
34Nút bịt thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
35Kép thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
36Kép thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
37Van thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
38Van thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
39Khâu nối thép ren f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
40Khâu nối thép ren f90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
C BỂ LỌC 1.5M3 (C24) - HỆ THỐNG SỐ 1
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật6,15m3
2Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12,97m3
3Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3,54m3
4Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,08m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,04m3
6Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,01m3
7Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,17m3
8Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật17,7m2
9Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật42,5m2
10Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật24,3m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12,76m2
12Ván khuôn móng + sânTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,034100m2
13Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,668100m2
14Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0968100m2
15Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,034100m2
16Ván khuôn sân bểTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0613100m2
17Thép f8 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0792tấn
18Thép f10 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1426tấn
19Thép f10 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1055tấn
20Thép f12 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1545tấn
21Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0696tấn
22Thép f18 bậc lên xuốngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0072tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật101 cấu kiện
24Nút bịt thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
25Cút thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,035100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,04100m
28Rắc co thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
29Kép thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
30Van thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
31Crefin thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
32Khâu nối thép ren f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
33Cát lọcTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0028100m3
34Đá lọc 1x2Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0028100m3
35Đá lọc 2x4Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,005100m3
D BỂ ĐIỀU HÒA 5M3 - HỆ THỐNG SỐ 1
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật17,88m3
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,72m3
3Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,36m3
4Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,804m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,09m3
6Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,04m3
7Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,112m3
8Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật11,52m2
9Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật22,4m2
10Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật24,64m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8m2
12Ván khuôn móng + sânTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0288100m2
13Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,4704100m2
14Ván khuôn tấm máiTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0941100m2
15Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0048100m2
16Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0448100m2
17Ván khuôn sân bểTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0928100m2
18Thép f8 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,055tấn
19Thép f10 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0866tấn
20Thép f10 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0693tấn
21Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0553tấn
22Thép f18 bậc lên xuốngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0144tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật41 cấu kiện
24Nút bịt thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
25Cút thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,02100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,08100m
28Rắc co thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
29Kép thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
30Van thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
31Van phao f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
32Vòi rửa f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
34Khâu nối thép ren f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT - HỆ THỐNG SỐ 1
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,37m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,87m3
3Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,21m3
4Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0332tấn
5Ván khuônTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1659100m2
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,66m3
7Bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,3m3
8Bu lông + nở nhựa f12Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật11 cấu kiện
10Tê thép f80-32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
11Tê thép f63-32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
12Tê thép f40-32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
13Van thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
14Van thép f63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
15Van thép f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
16Van thép f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
17Kép thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
18Kép thép f63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
19Kép thép f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
20Kép thép f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật6cái
21Rắc co thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
22Rắc co thép f63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
23Rắc co thép f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
24Rắc co thép f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
25Khâu nối thép ren ngoài f90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
26Khâu nối thép ren ngoài f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
27Khâu nối thép ren ngoài f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
28Khâu nối thép ren ngoài f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
F TRỤ VÒI - HỆ THỐNG SỐ 1
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12,669m3
2Bê tông sân + hộp đồng hồ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật14,858m3
3Ván khuônTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,4891100m2
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,23100m
5Cút thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật328cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật82cái
7Rắc co thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật82cái
8Kép thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật82cái
9Măng sông thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật164cái
10Vòi gạt đồng f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật82cái
11Van 1 chiều f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật82cái
12Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật82cái
13Tấm nắp gỗ ( bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật82cái
G TUYẾN ỐNG - HỆ THỐNG SỐ 1
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật176,71m3
2Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật192,47m3
3Đào đất cấp IVTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật146m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật489,41m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,19m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,19m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật13100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3,38100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,87100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,91100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,26100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,95100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật13,9100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,3100m
15Măng sông HDPE f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5cái
16Măng sông HDPE f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
17Măng sông HDPE f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
18Măng sông HDPE f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
19Măng sông HDPE f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
20Măng sông HDPE f63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5cái
21Măng sông HDPE f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật27cái
22Măng sông HDPE f90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật9cái
23Côn thu HDPE f90-75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
24Côn thu HDPE f75-63Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
25Côn thu HDPE f63-50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
26Côn thu HDPE f50-40Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
27Côn thu HDPE f40Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
28Côn thu HDPE f32Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5cái
29Côn thu HDPE f25Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật9cái
30Tê thu HDPE f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật24cái
31Tê thu HDPE f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật9cái
32Tê thu HDPE f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật16cái
33Tê thu HDPE f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật13cái
34Tê thu HDPE f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
35Tê thu HDPE f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8cái
36Tê thu HDPE f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
37Tê thu HDPE f90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật9cái
H ĐẦU MỐI - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật6,06m3
2Đào đất cấp IVTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật15,66m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0616100m3
4Bê tông CT tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,12m3
5Bê tông móng đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3,39m3
6Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,22m3
7Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,62m3
8Bê tông thân tường cánh đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,65m3
9Đá lọc 2x4Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,024100m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0974100m2
11Ván khuôn thân đậpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1236100m2
12Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1484100m2
13Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0078100m2
14Vữa lót, dày 5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật13,64m2
15Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,023tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật32,78m2
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,01100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,06100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,03100m
20Nút bịt thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
21Crefin thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
22Cút thép f100mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
23Cút thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
24Nối ren ngoài thép f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
25Côn thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
I BỂ ĐIỀU HÒA 30M3 - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8,56m3
2Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật14,45m3
3Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,16m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,52m3
5Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,104m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,21m3
7Bê tông sân bể đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,37m3
8Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,34m3
9Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật40,96m2
10Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật32,16m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật20,3m2
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0418100m2
13Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,7312100m2
14Ván khuôn tấm nắp + dầmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,2641100m2
15Ván khuôn hố van + sân bểTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0724100m2
16Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật25,8m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật71 cấu kiện
18Thép f8 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0885tấn
19Thép f10 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1408tấn
20Thép f10 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1554tấn
21Thép f12 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,2458tấn
22Thép f12 dầmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0111tấn
23Thép f14 dầmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0151tấn
24Thép f18 bậc thangTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0144tấn
25Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1376tấn
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,025100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,03100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,02100m
29Cút thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
30Cút thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
31Crefin thép f100mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
32Rắc co thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
33Rắc co thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
34Nút bịt thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
35Kép thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
36Kép thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
37Van thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
38Van thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
39Khâu nối nhựa HDPE ren ngoài f90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
40Khâu nối nhựa HDPE ren ngoài f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
J BỂ LỌC 1.5M3 - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật11,4m3
2Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật33,16m3
3Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3,54m3
4Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,08m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,04m3
6Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,01m3
7Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,17m3
8Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật17,7m2
9Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật42,5m2
10Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật24,3m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12,76m2
12Ván khuôn móng + sânTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,034100m2
13Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,668100m2
14Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0968100m2
15Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,034100m2
16Ván khuôn sân bểTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0613100m2
17Thép f8 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0792tấn
18Thép f10 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1426tấn
19Thép f10 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1055tấn
20Thép f12 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1545tấn
21Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0696tấn
22Thép f18 bậc lên xuốngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0072tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật101 cấu kiện
24Nút bịt thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
25Cút thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,035100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,04100m
28Rắc co thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
29Kép thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
30Van thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
31Crefin thép f80mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
32Khâu nối thép ren f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
33Cát lọcTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0028100m3
34Đá lọc 1x2Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0028100m3
35Đá lọc 2x4Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,005100m3
K BỂ CHỨA 1.0M3 - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,3m3
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,17m3
3Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,44m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,12m3
5Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,16m3
6Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3m2
7Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4m2
8Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3,67m2
9Ván khuôn móng + sânTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0036100m2
10Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,075100m2
11Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0134100m2
12Thép f8 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0192tấn
13Thép f8 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0073tấn
14Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0068tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật21 cấu kiện
16Nút bịt thép f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
17Cút thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,01100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,018100m
20Rắc co thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
21Măng sông thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
22Van thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
24Van phao f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
25Vòi rửa f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
26Khâu nối thép ren f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
L BỂ ĐIỀU HÒA 5M3 - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật6,36m3
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,86m3
3Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,18m3
4Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,402m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,045m3
6Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,79m3
7Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,11m3
8Vữa đệm dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,76m2
9Trát VXM + ĐM M75 dày 1.5cm (trong)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật11,2m2
10Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12,32m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4m2
12Ván khuôn móng + sânTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0144100m2
13Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,2352100m2
14Ván khuôn tấm máiTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,047100m2
15Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0048100m2
16Ván khuôn hố vanTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0224100m2
17Ván khuôn sân bểTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0386100m2
18Thép f8 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0275tấn
19Thép f10 tườngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0433tấn
20Thép f10 móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0347tấn
21Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0277tấn
22Thép f18 bậc lên xuốngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0072tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật21 cấu kiện
24Nút bịt thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
25Cút thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,01100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,01100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,02100m
29Rắc co thép f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
30Rắc co thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
31Kép thép f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
32Kép thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
33Van thép f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
34Van thép f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
35Van phao f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
36Crefin thép f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
37Khâu nối thép ren f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
38Khâu nối thép ren f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
M HỐ VAN ĐIỀU TIẾT - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,58m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,58m3
3Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,14m3
4Thép f8 tấm nắpTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0111tấn
5Ván khuônTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1100m2
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,44m3
7Bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,2m3
8Bu lông + nở nhựa f12Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật11 cấu kiện
10Tê thép f65-25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
11Tê thép f50-40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
12Van thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
13Van thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
14Van thép f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
15Van thép f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
16Kép thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
17Kép thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
18Kép thép f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
19Kép thép f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
20Rắc co thép f65mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
21Rắc co thép f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
22Rắc co thép f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
23Rắc co thép f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
24Khâu nối thép ren ngoài f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
25Khâu nối thép ren ngoài f63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
26Khâu nối thép ren ngoài f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
27Khâu nối thép ren ngoài f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
N TRỤ VÒI - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12,36m3
2Bê tông sân + hộp đồng hồ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật14,496m3
3Ván khuônTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,4528100m2
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,2100m
5Cút thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật320cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật80cái
7Rắc co thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật80cái
8Kép thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật80cái
9Măng sông thép f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật160cái
10Vòi gạt đồng f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật80cái
11Van 1 chiều f15mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật80cái
12Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật80cái
13Tấm nắp gỗ ( bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng )Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật80cái
O CÁP TREO ỐNG - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8,2m3
3Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,2m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,69m3
5Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,53m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,169m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,052100m2
8Ván khuôn trụ + mố néoTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1659100m2
9Thép f6-8 dây treoTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0475tấn
10Thép f14 trụTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1229tấn
11Thép f16 móng trụTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,1901tấn
12Thép f16 mố néoTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,0164tấn
13Cáp cường độ cao D20Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật33m
14Tăng đơ 5 tấnTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
15Cóc cáp D22Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật12cái
16Bu ly D18Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2bộ
17Bu lông f30,L=80cmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
18Thép bản d=3mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật16,32kg
19Bu lông f10Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật68cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật0,18100m
P TUYẾN ỐNG - HỆ THỐNG SỐ 2
1Đào đất cấp IITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật325,3m3
2Đào đất cấp IIITheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật260,76m3
3Đào đất cấp IVTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật103,07m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật654,67m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,58m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật17,92100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4,65100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5,47100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,58100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,97100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1,76100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật23,58100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2,42100m
15Măng sông HDPE f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5cái
16Măng sông HDPE f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
17Măng sông HDPE f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
18Măng sông HDPE f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
19Măng sông HDPE f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
20Măng sông HDPE f63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật3cái
21Măng sông HDPE f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật47cái
22Măng sông HDPE f90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật9cái
23Côn thu HDPE f90-75Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
24Côn thu HDPE f75-63Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
25Côn thu HDPE f63-50Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật1cái
26Côn thu HDPE f50-40Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
27Côn thu HDPE f40Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật2cái
28Côn thu HDPE f32Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật6cái
29Côn thu HDPE f25-20Theo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8cái
30Tê thu HDPE f20mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật18cái
31Tê thu HDPE f25mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8cái
32Tê thu HDPE f32mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật17cái
33Tê thu HDPE f40mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật5cái
34Tê thu HDPE f50mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật6cái
35Tê thu HDPE f63mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật4cái
36Tê thu HDPE f75mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật9cái
37Tê thu HDPE f90mmTheo yêu cầu Hồ sơ kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.282234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.564468E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.094.078.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN &PTNT hạng III trở lên còn thời hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bê tông2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) Đầm đất1
3 Đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan đá1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn cắt thép2
6 Máy hàn 23 kW Hàn sắt1
7 Máy hàn nhiệt 23 kW Hàn ống nước2
8 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ 7tấn Chở vật liệu2
11 Máy tiện ren Tiện ren ống thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->