Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123658-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220122919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:02:00 đến ngày 2022-01-22 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,287,347,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.800.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình/ Kiến trúc- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc đạc /Trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phàn điện, nước, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện /Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy/ An toàn lao động/ Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Sơ cấp nghề/ chứng chỉ huấn luyện nghề/ chứng nhận đào tạo nghề;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan >= 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)
Trường Mẫu giáo Liêu Tú
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Huy. Địa chỉ số 21B đường Coluso, Phường 8, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ số 109 đường số 1, Khu dân cư Trần Hưng Đạo 586, Sóc Trăng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Đề; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối 08 phòng học và Hành chính quản trị
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,937100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8467100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc =>7cm, chiều dài L=4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V567,54100m
4Đắp cát lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,858m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,85m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5588100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,803tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9758tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9107tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4327tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9804tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,3313m3
13Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6269100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4326tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7576tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,618tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9115tấn
18Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,801m3
19Ván khuôn đà kiềng, đà khung, đà hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1317100m2
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9233tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6387tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5707tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1577m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6864100m2
26Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959tấn
27Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7713tấn
28Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5634tấn
29Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1321tấn
30Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5683tấn
31Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2685tấn
32Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158tấn
33Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
34Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1099tấn
35Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0598tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,317m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4654m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn,đà khung, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2318100m2
39Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6175tấn
40Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
41Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9177tấn
42Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1145tấn
43Bê tông đà sàn, đà khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8886m3
44Ván khuôn thép đà mái, đà khung mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5288100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, giằng mái, đà xiên, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9918100m2
46Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, giằng vì kèo, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0941tấn
47Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, giằng vì kèo, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2632tấn
48Lắp dựng cốt thép gối lam nắng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1391tấn
49Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng vì kèo, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0378tấn
50Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9206tấn
51Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
52Bê tông đà mái, xà dầm giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,1645m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0903100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8294100m3
55Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2319100m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8375tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1854tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3205tấn
59Trải tấm nylong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9762100m2
60Ván khuôn gỗ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769100m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5271m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4382tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,239tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,016100m2
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,8094m3
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2873tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5904tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987tấn
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7842100m2
72Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7658m3
73Lắp dựng cốt thép lam, ô văng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475tấn
74Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7174tấn
75Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2807tấn
76Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6861tấn
77Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1705tấn
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lam nắng, lam gió, ô văng, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1598100m2
79Bê tông lanh tô, lam nắng, lam gió, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3154m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam gió, lam Z, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6444100m2
81Bê tông tấm đan, lam gió, lam Z M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,834m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8577m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,69m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1901m3
86Lát gạch granite bậc tam cấp 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2406m2
87Lát gạch granite bậc cầu thang 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,02m2
88Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,536m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6392m3
90Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,19m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4579m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8559m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,939m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9349m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1084m3
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.091,37m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V947,901m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.659,5072m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,882m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.047,52m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,362m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,48m2
103Trát đà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.232,402m2
104Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0224m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V825,5656m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V707,8344m2
107Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V97,4904m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,76m
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceranic 400x400 giả đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V171,835m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.626,8405m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.035,9276m2
112Bả bằng bột bả vào sêno, o văng, lamMô tả kỹ thuật theo Chương V421,232m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.460,503m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.759,9171m2
115Láng nền, sàn , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m2
116Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.483,31m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 nhám, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,7m2
118Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,81m2
119Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,2m2
120Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V205,2m2
121Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
122Cung cấp lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,638m2
123Cung cấp lắp dựng cửa rào khung hộp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
124Cung cấp lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox + khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V35,91m2
125Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13,49m2
126Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0664m2
127Cung cấp lắp dựng vòng múa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m2
128Cung cấp lắp dựng gương soi khung bao nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m2
129Cung cấp lắp dựng tay vịn inox bằng ống D=49Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,9md
130Trần tấm thạch cao 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V870,285m2
131Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,049tấn
132Lắp dựng xà gồ thép bằng thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,049tấn
133Gia công li tô bằng thép hộp 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833tấn
134Lắp dựng li tô bằng thép hộp 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833tấn
135Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
136Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
137Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8994100m2
138Vẽ tranh tường lam nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,32m2
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81100m
140Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
141Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m
143Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
144Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.900m
145Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
146Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
147Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
148Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
149Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK 300 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
150Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
151Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
153Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
154Lắp đặt ô cắm ba + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
155Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
156Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
158Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320m
159Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
160Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
162Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
163Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
164Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
166Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
167Cáp neo 6mm, dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
168Tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
169Thép tấm 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151tấn
170Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
171Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
172Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
173Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột (4x0.7/0.2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
175Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
176Lắp đặt hộp điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
177Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
178Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
179Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Bình ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3711100m3
184Đắp cát đáy HTH công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
185Bê tông lót móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,752m3
186Lắp dựng cốt thép đal đáy HTH, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004tấn
187Lắp dựng cốt thép đal đáy HTH, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1862tấn
188SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy HTHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
189Bê tông đan đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
190Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4296m3
191Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
192Trát tường HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,98m2
193Láng đáy HTH, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
194Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V173,16m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn
196Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, HTH, HGMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m2
198Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp HTH, HGMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774100m2
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3616m3
200Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cỏi
201Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,37m3
203Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
205Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
206Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
207Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
208Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
212Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cỏi
213Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cỏi
214Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
216Lắp đặt co răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
217Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
218Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48cỏi
220Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau + phụ kiện (khu bếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
222Lắp đặt 1 vòi tắm + vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
223Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
224Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
225Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
226Máy bơm tăng áp 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
227Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
B Hạng mục 2: Nhà xe Giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
4Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423tấn
5Lắp dựng cốt thép nền, cổ cột, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864tấn
6Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
8Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1656100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,479m3
10Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,495m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0667m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876100m3
15Trải tấm nylong đổ BTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m2
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0436100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2043tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,845m3
19Lắp đặt bu lông liên kết M18 L = 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
20Gia công cột bằng thép ống 76x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
21Lắp dựng cột bằng thép ống 76x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
22Gia công vì kèo bằng thép ống 76x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
23Lắp dựng vì kèo bằng thép ống 76x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
24Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
25Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331100m2
C Hạng mục 3: Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ
1Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
2Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986tấn
3Ván khuôn đà máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
4Bê tông đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
5Lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ô văng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
6Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
7Lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2504100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1179tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,353m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m2
18Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
19Trải tấm nylong đổ BT nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0124m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
26Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0512m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
28Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
29Quột Flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
38Lát gạch granite bậc tam cấp 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
39Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
40Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
41Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
42Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ô cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
46Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
47Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
48Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
50Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
55Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
56Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4444100m3
58Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc =>8cm, chiều dài L=4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4688100m
59Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc =>7cm, chiều dài L=3,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9072100m
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0317100m3
61Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9924m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9924m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2655tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
68Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3145100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7358m3
70Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4882100m2
71Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0563m3
72Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, ĐK8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3422tấn
76Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2266100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5096m3
78Lắp dựng cốt thép đà, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1944tấn
79Lắp dựng cốt thép đà, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4814tấn
80Lắp dựng cốt thép đà bảng hiệu, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3416tấn
81Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1199100m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0018m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8089m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
86Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9938m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,4964m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6568m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2785m2
90Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V220,5764m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9353m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V319,5117m2
93Lắp dựng cổng inox hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,03m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6588100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
97Bê tông cột hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6352m3
98Lắp dựng cốt thép khung lưới B40, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cỏi
100Cung cấp lưới thép B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V402,0048m2
101Lắp dựng hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,0048m2
102Cung cấp lắp dựng bộ chữ bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 800x800, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
107Cung cấp lắp dựng khung trang trí gạch thông gió xi măng 190x190Mô tả kỹ thuật theo Chương V855viên
108Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,2m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,2m2
110Vẽ tranh tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V213,9456m2
111Gia công khung cổng bằng thép hộp 30x30x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
112Lắp dựng khung cổng bằng thép hộp 30x30x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
113Gia công khung cổng bằng thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2128tấn
114Lắp dựng khung cổng bằng thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2128tấn
115Bulong M18 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
116Tắc kê nởMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
117Gia công thép liên kết bằng thép V20x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
118Lắp dựng thép liên kết bằng thép V20x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
119Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
120Ốp tấm aluminium dày 5mm phủ nhôm ngoài trời dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3706100m2
D Hạng mục 4: Lò đốt rác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3211m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7869m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2168m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8148m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8148m2
10Gia công hệ thanh chống bằng thép ống D42x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
11Lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D42x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
12Gia công hệ thanh chống bằng thép ống D21x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
13Lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D21x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
14Lắp đặt ống khói thép bằng p/p hàn, dài 8 m, đường kính 114x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m
15Lắp dựng vỉ thép, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452100m2
17Sản xuất bản mã bằng thép tấm 2,5x0,35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031tấn
18Sản xuất bản mã bằng thép tấm 1,2x0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
E Hạng mục 5: Cột cờ
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
2Đào xúc đất, thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4152m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7227m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9673m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,69m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
10Cung cấp dây kéo và ròng rọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt ống Inox D36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m
12Lắp đặt ống Inox D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
13Lắp đặt ống Inox D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
14Lắp đặt ống Inox D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
15Cung cấp Bulong inox D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp Bulong inox D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F Hạng mục 6: Sân đường - thoát nước
1Trải tấm nylong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3163100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9521tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,5304m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8334100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4772m3
7Láng đáy rãnh hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,188m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1811m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3856m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,2643m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0709tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4355tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V240cỏi
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
G Hạng mục 7: Mái che
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
5SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,108m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
11Gia công cột bằng thép ống 90x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
12Lắp dựng cột bằng thép ống 90x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
13Gia công xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752tấn
14Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752tấn
15Gia công vì kèo bằng thép hộp 50x100x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16Lắp dựng vì kèo bằng thép hộp 50x100x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
17Gia công thép liên kết bằng thép V50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
18Lắp dựng thép liên kết bằng thép V50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
19Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183tấn
20Bulong M18 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Tắc kê nởMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5091100m2
H Hạng mục 8: San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2439100m3
2Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7008100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5331100m3
I Hạng mục 9: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: 166.818.645 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.800.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hoàn thiện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình/ Kiến trúc- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc đạc /Trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phàn điện, nước, chiếu sáng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện /Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);43
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy/ An toàn lao động/ Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);43
7 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);43
8 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư);32
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Bằng tốt nghiệp Sơ cấp nghề/ chứng chỉ huấn luyện nghề/ chứng nhận đào tạo nghề;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy ủi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Ô tô tải ≥ 5T Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Xe lu bánh thép ≥ 9T Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)5
6 Máy phát điện Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
7 Máy hàn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
10 Đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)3
11 Đầm cóc Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
12 Máy đóng cừ tràm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
13 Máy cắt, uốn sắt Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)1
14 Sà lan >= 400 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->