Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:02:00 đến ngày 2022-01-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,287,347,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.800.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình/ Kiến trúc- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc đạc /Trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phàn điện, nước, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện /Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy/ An toàn lao động/ Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Sơ cấp nghề/ chứng chỉ huấn luyện nghề/ chứng nhận đào tạo nghề;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan >= 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng) Trường Mẫu giáo Liêu Tú 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối 08 phòng học và Hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8467 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc =>7cm, chiều dài L=4,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,54 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,858 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5588 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4327 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9804 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,3313 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6269 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9115 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,801 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng, đà khung, đà hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1317 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6387 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà hộp gen, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5707 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1577 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6864 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7713 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5634 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột khung, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1321 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5683 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1099 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0598 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,317 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4654 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn,đà khung, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2318 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9177 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1145 | tấn |
| 43 | Bê tông đà sàn, đà khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8886 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép đà mái, đà khung mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5288 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, giằng mái, đà xiên, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9918 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, giằng vì kèo, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0941 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, giằng vì kèo, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép gối lam nắng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1391 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, giằng vì kèo, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0378 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9206 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 52 | Bê tông đà mái, xà dầm giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1645 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0903 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8294 | 100m3 |
| 55 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2319 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8375 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3205 | tấn |
| 59 | Trải tấm nylong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9762 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5271 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4382 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,016 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,8094 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2987 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7842 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7658 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lam, ô văng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7174 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6861 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1705 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam nắng, lam gió, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1598 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lam nắng, lam gió, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3154 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam gió, lam Z, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, lam gió, lam Z M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,834 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8577 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,69 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1901 | m3 |
| 86 | Lát gạch granite bậc tam cấp 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2406 | m2 |
| 87 | Lát gạch granite bậc cầu thang 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,02 | m2 |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,536 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6392 | m3 |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,19 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4579 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8559 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,939 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9349 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1084 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,37 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,901 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.659,5072 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,882 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,52 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,362 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,48 | m2 |
| 103 | Trát đà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,402 | m2 |
| 104 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0224 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,5656 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,8344 | m2 |
| 107 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,4904 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,76 | m |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceranic 400x400 giả đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,835 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.626,8405 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.035,9276 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào sêno, o văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,232 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.460,503 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.759,9171 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.483,31 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 nhám, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,81 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,2 | m2 |
| 120 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,2 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 122 | Cung cấp lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,638 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp dựng cửa rào khung hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox + khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,49 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0664 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp dựng vòng múa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp dựng gương soi khung bao nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp dựng tay vịn inox bằng ống D=49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,9 | md |
| 130 | Trần tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,285 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,049 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép bằng thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,049 | tấn |
| 133 | Gia công li tô bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 134 | Lắp dựng li tô bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 136 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8994 | 100m2 |
| 138 | Vẽ tranh tường lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,32 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 143 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.900 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 147 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK 300 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm ba + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 163 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 166 | Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 167 | Cáp neo 6mm, dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 168 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 169 | Thép tấm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 170 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột (4x0.7/0.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 176 | Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 177 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Bình ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3711 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát đáy HTH công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép đal đáy HTH, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép đal đáy HTH, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | tấn |
| 188 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 189 | Bê tông đan đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4296 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 192 | Trát tường HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,98 | m2 |
| 193 | Láng đáy HTH, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,16 | m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, HTH, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 198 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp HTH, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3616 | m3 |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cỏi |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 205 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 206 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cỏi |
| 213 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cỏi |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 216 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 218 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cỏi |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thau + phụ kiện (khu bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt 1 vòi tắm + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 225 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | Máy bơm tăng áp 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| B | Hạng mục 2: Nhà xe Giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền, cổ cột, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,479 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0667 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nylong đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,845 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bu lông liên kết M18 L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống 76x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột bằng thép ống 76x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo bằng thép ống 76x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo bằng thép ống 76x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 24 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đà mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ô văng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nylong đổ BT nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0124 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0512 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 28 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 29 | Quột Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 38 | Lát gạch granite bậc tam cấp 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cỏi |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cỏi |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4444 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc =>8cm, chiều dài L=4,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4688 | 100m |
| 59 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc =>7cm, chiều dài L=3,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9072 | 100m |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0317 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9924 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9924 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2655 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7358 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4882 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0563 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3422 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5096 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4814 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đà bảng hiệu, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | tấn |
| 81 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1199 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0018 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8089 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9938 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,4964 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6568 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2785 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,5764 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9353 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,5117 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cổng inox hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,03 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6588 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 97 | Bê tông cột hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6352 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép khung lưới B40, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2817 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cỏi |
| 100 | Cung cấp lưới thép B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,0048 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,0048 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 800x800, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng khung trang trí gạch thông gió xi măng 190x190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855 | viên |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | m2 |
| 110 | Vẽ tranh tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9456 | m2 |
| 111 | Gia công khung cổng bằng thép hộp 30x30x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 112 | Lắp dựng khung cổng bằng thép hộp 30x30x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 113 | Gia công khung cổng bằng thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 114 | Lắp dựng khung cổng bằng thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 115 | Bulong M18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 116 | Tắc kê nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 117 | Gia công thép liên kết bằng thép V20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 118 | Lắp dựng thép liên kết bằng thép V20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 119 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 120 | Ốp tấm aluminium dày 5mm phủ nhôm ngoài trời dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3706 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2168 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8148 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8148 | m2 |
| 10 | Gia công hệ thanh chống bằng thép ống D42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Gia công hệ thanh chống bằng thép ống D21x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D21x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống khói thép bằng p/p hàn, dài 8 m, đường kính 114x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m |
| 15 | Lắp dựng vỉ thép, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm 2,5x0,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 18 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm 1,2x0,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4152 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7227 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9673 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | m3 |
| 10 | Cung cấp dây kéo và ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống Inox D36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống Inox D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống Inox D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống Inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 15 | Cung cấp Bulong inox D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp Bulong inox D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm nylong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3163 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9521 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5304 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8334 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4772 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,188 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1811 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3856 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,2643 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cỏi |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Mái che | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống 90x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột bằng thép ống 90x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Gia công thép liên kết bằng thép V50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép liên kết bằng thép V50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 19 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | tấn |
| 20 | Bulong M18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Tắc kê nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5091 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2439 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7008 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5331 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 166.818.645 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 25.800.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng, Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 8.600.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hoàn thiện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dụng/ Xây dựng công trình/ Kiến trúc- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc đạc /Trắc địa.- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phàn điện, nước, chiếu sáng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện /Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy/ An toàn lao động/ Bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bằng tốt nghiệp Sơ cấp nghề/ chứng chỉ huấn luyện nghề/ chứng nhận đào tạo nghề;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 9T | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 5 |
| 6 | Máy phát điện | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn sắt | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 1 |
| 14 | Sà lan >= 400 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi