Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122633-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:02:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,356,998,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.300.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa - thể thao xã Quách Phẩm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng CMC; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1484100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tã kỹ thuật theo Chương V29,8654100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,8654100m3
B Khối chính
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9527100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V23,81651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,7145100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V8,724m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,724m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V86,245100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V20,455m3
8Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2906100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6367tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1438tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,1487m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8644100m2
13Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1517100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1001tấn
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V46,7542m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,666m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0668100m2
19Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V21,28m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3672tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8704tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V65,74m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2617100m3
24Rải cao su lót nền (bao gồm cà đà kiềng)Mô tã kỹ thuật theo Chương V172,4m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,284m3
26Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9601tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,667m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4086100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1891tấn
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,48m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V51,6m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,4m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V10,4m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,3625m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8228100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V64,5405m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2973tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,936m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,4975m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,1256m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,714m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,7906m3
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V43,8m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mmMô tã kỹ thuật theo Chương V40,65m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V42,2704m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V74,6m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V367,04m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V441,64m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V71,7142m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V74,6m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V438,7542m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,15m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V74,64m2
56Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V50,18m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V27,12m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V16,95m2
59Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Kt 200x200mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,605m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V50m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V6,88m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V14,28m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V14,866m2
64Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V16,5036M2 
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7295tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7295tấn
67Bulông fi=20, L=500Mô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
68Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6752tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6752tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V92,42261m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6376100m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V235,15m
73Sơn cột giả đáMô tã kỹ thuật theo Chương V10,7388m2
74Chữ micaMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
76Lắp đặt đèn thường có chụpMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
77Lắp đặt quạt ốp trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt tủ điện tổngMô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
81Lắp đặt MCB 2P-60AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt MCB 2P-20AMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V150m
84Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V120m
85Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
86Hộp điện âm tường 50x100x40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10hộp
87Bình CO2 chữa cháy 5kgMô tã kỹ thuật theo Chương V1bình
88Bình bột chữa cháy 3kgMô tã kỹ thuật theo Chương V1bình
89Bảng tiêu lệnh phòng cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18100m
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
94Cột đở kim thu sét + đế cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1 Bộ
95Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V6cọc
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
97Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
99Mối hàn hóa nhiệtMô tã kỹ thuật theo Chương V6mối
100Dây neo cáp trần D8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V24m
101Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
102Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sétMô tã kỹ thuật theo Chương V5bộ
C Xây dựng nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3441100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2065100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V18,048100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0591100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,599m3
6Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,248m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,672m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
10Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V3,7775m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9154m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1188100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4455m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0554100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3336m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1482100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,72m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,069m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,72m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,92m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,9m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,36m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V24,18m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V24,18m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,1525m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,65m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,5655m3
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V52,5m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V50,6624m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,785m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V73,4474m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V22,785m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V50,6624m2
36Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2395100m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V9,74m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V1m2
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,36m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,634m3
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhámMô tã kỹ thuật theo Chương V15,23m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V13,82m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0681tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0537tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2395tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1361tấn
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0565m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,54m2
54Chậu rửa 1 vòi + chân đế + vòi rửaMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Lắp đặt gương soiMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
61Lắp đặt van phaoMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái 
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,23100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,14100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,12100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100m
69Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
70Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
71Lắp đặt co nhựa 45' bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt co nhựa 45' bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27X27X21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60X60X34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
75Van khóa D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
76Van khóa D 27Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
77Co ren trong D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
78Co ren ngoài D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt MCB 2P-20AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V45m
84Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V35m
85Hộp điện âm tường 100x100x40 (đế nổi + mặt)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30m
D Sân đường nội bộ, mương thoát nước, cây xanh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,792m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,187m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,874m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,742100m3
5Lót tấm cao suMô tã kỹ thuật theo Chương V655,9m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V65,59m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,432tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V471,2m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cmMô tã kỹ thuật theo Chương V471,2m2
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V23,07m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,535m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,862m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V471,54m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,256m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,888100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V2101cấu kiện
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,974tấn
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,08100m
21Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V3,121m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,28m3
24Cung cấp và đắp đất vườn trồng câyMô tã kỹ thuật theo Chương V42,768m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V42,7681m3
26Cung cấp và trồng cây Hoa màu gà đường kính gốc D >= 7cm cao >= 1mMô tã kỹ thuật theo Chương V1100 cây
27Cung cấp và trồng cây Cau đuôi chồn đường kính gốc D >= 10cm cao 3mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,22100 cây
28Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1,22100 cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.300.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->