Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122579-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:00:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,740,872,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 6.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Trần Phán, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Khang Gia; Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Đại Phát; Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Cà Mau; số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V3,96741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7934m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,1335m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,6047m3
5Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3477m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,748m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,4631m3
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,663m2
10Ốp gạch giả đáMô tã kỹ thuật theo Chương V6,748m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
13Sản xuất cột cờ bằng inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
14Lắp đặt bu lôngMô tã kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
16Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60Mô tã kỹ thuật theo Chương V1Cái
B Cải tạo 06 phòng học
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V168m
2Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V209,28m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,531100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V416,62m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tã kỹ thuật theo Chương V22,62m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tã kỹ thuật theo Chương V10,56m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V63,52m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V11,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V591,63m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V549,44m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V249,9m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.005,21m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V549,44m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,084m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V116,4m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V63,52m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Mô tã kỹ thuật theo Chương V203,92m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,16m2
19Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,754100m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V209,28m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V416,62m2
22Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V26,4m2
23Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V38m2
24Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
26Bu lông nởMô tã kỹ thuật theo Chương V60cái
27Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
29Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
30Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tã kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
31Lắp dựng vách CEMBOARMô tã kỹ thuật theo Chương V163,68m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,588100m
33Lắp đặt cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
36Lắp đặt ô cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V18cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
38Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V24bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.200m
42Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V140m
43Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
45Mặt nạ 2 lổMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt Ống nhựa 10x40mmMô tã kỹ thuật theo Chương V600m
47Lắp đặt ống nhựa D25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10m
48Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
49Lắp đặt tủ điện 300x400x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V2hộp
50Lắp đặt tủ điện 500x300x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
51Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V1cọc
C Xây dựng khối lớp học 07 phòng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V201,48m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V16,661100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V32,54100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V4011 mối nối
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5,244tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15,699tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V6,98tấn
8Thép bản nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,176tấn
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,573100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V10,849m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,849m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V62,04m3
13Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,101100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,146100m3
16Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,279100m
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,702m3
18Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,702m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,842m3
20Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,838m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,346m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,3100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V106,22m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,738100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V8,26100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V84,337m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V4,632100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,896100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,167m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,337100m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V87,46m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo Chương V87,46m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,983m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,469m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,069tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,497tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,985tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,983tấn
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,239tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,152tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V17,265tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,705tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V8,947tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,68tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V244,25m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V801,51m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V650,36m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V1.626,34m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.138,438m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V487,902m2
57Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,422m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V183,393m2
59Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,465m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,132m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,2m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V47,59m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,856m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,19m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,597m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V233,33m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V686,43m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V57,395m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,413m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V316,472m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V598m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1.711,932m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.162,13m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V549,802m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,113m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V102,258m2
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,699m3
78Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,925m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V185,468m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V185,468m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V185,468m2
82Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,902tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,902tấn
84Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
85Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tã kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
86Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5,798100m2
87Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V447,86m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V122,3m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Mô tã kỹ thuật theo Chương V743,725m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tã kỹ thuật theo Chương V24,57m2
91Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V127,688m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V94,658m2
93Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V64,68m2
94Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V124,6m2
95Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V146,264m2
96Lắp dựng lan can inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V48,8m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tã kỹ thuật theo Chương V17,76m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tã kỹ thuật theo Chương V18,24m2
99Lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tã kỹ thuật theo Chương V48,555m2
100Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tã kỹ thuật theo Chương V1,82m2
101Lắp dựng vách compaxMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8m2
102Lắp dựng tay vịn inox , D=60, dày 3,2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V28,2m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,973100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,04100m
105Lắp đặt Cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V455,8m
107Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tã kỹ thuật theo Chương V109,5m2
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,11m3
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V81,1m2
110Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,862100m3
111Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V8,289m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,289m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,289m3
114Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,089m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,244100m2
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V1171 cấu kiện
118Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,297m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V228,312m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V67,05m2
121Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,36100m
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
126Lắp đặt ô cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V28bộ
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V51bộ
130Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V34cái
131Lắp đặt quạt treo tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
132Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V2.300m
133Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V300m
134Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V150m
135Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V110m
136Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
137Lắp đặt hộp nối 160x160x80Mô tã kỹ thuật theo Chương V30hộp
138Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.100m
139Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V110m
140Lắp đặt tủ điện 300x400x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V2hộp
141Lắp đặt tủ điện 300x500x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
142Lắp đặt đế âm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V20hộp
143Đồng hổ tổng ( công tơ điện 3 pha )Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
144Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
145Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,25100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,35100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,25100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m
152Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
154Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
155Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
156Lắp đặt gương soiMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
162Lắp đặt Van D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
163Lắp đặt Van D21Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
164Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
168máy bơm 2HPMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt kim thu sét, dài 5mMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
170Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V5cọc
171Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
172Hộp kiểm tra điện trở + hộp kiểm tra điện trở đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
D Cải tạo 08 phòng học (dãy phải)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V224m
2Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V294,64m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,554100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V595,28m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tã kỹ thuật theo Chương V11,246m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V149,28m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V13,32m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V852,87m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V692,26m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V344,54m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.197,41m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V692,26m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,684m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V56,23m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V56,23m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V56,23m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V56,23m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V56,23m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,34m2
20Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,933100m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V294,64m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V595,28m2
23Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V21,12m2
24Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V56m2
25Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
26Lắp dựng giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
27Bu lông nởMô tã kỹ thuật theo Chương V88cái
28Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,525tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,525tấn
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,735100m
31Lắp đặt cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
34Lắp đặt ô cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V19cái
36Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V32bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V10bộ
39Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.300m
40Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V160m
41Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V80m
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
43Mặt nạ 2 lổMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 15x40Mô tã kỹ thuật theo Chương V800m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10m
46Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
47Lắp đặt tủ điện 300x400x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V2hộp
48Lắp đặt tủ điện 500x300x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V1cọc
E Cải tạo 08 phòng (dãy trái)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V130,4m
2Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V294,64m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,554100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V504,28m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tã kỹ thuật theo Chương V1,067m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tã kỹ thuật theo Chương V21,158m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tã kỹ thuật theo Chương V4m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V149,28m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tã kỹ thuật theo Chương V29,34m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V754,07m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V692,26m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V344,54m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.139,53m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V692,26m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,985m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V56,07m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V49,03m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V215,7m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,34m2
20Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,933100m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V294,64m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V504,28m2
23Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V18,48m2
24Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V55m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
27Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
29Bu lông nởMô tã kỹ thuật theo Chương V88cái
30Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,525tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,525tấn
32Gia công giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
33Lắp dựng giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
34Thi công vách ngăn bằng tấm CEMBOARMô tã kỹ thuật theo Chương V40,92m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,735100m
36Lắp đặt Cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
39Lắp đặt ô cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V17cái
41Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V32bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V10bộ
44Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.300m
45Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V160m
46Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V160m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
48Mặt nạ 2 lổMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x40mmMô tã kỹ thuật theo Chương V800m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10m
51Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
52Lắp đặt tủ điện 300x400x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V2hộp
53Lắp đặt tủ điện 500x300x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V1cọc
F Xây dựng khu vệ sinh giáo viên
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,484m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,894100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8100m
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tã kỹ thuật theo Chương V211 mối nối
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,673m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,673m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,713m3
10Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,46m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,72m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,264m3
16Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,687m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,846100m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,88m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V44,6m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V44,6m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,518m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,292tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,581m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,64m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,4m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V40,9m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V119,1m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V55,2m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V104,8m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V40,9m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V63,9m2
44Lắp dựng cửa khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V3,52m2
45Lắp dựng cửa khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V2,88m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
48Tol sóng vuông dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,436100m2
49Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V18,3m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,9m2
53Lắp dựng máng nước ống nhựa PVC D=114Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,2m
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V42,54m2
55Lắp dựng lan can inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V4,9m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tã kỹ thuật theo Chương V1,92m2
57Lắp dựng vách compaxMô tã kỹ thuật theo Chương V20,9m2
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo Chương V31 tủ
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
60Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V200m
63Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30m
65Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V5bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
69Lắp đặt gương soiMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,25100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
85Lắp đặt van nhựaMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
90Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,279100m
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,66100m3
92Đắp cát nền móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,756m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,756m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,842m3
95Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,541m3
97Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,437m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V37,676m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,539m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,45m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 6.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->