Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:00:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,740,872,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 6.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Trần Phán, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Cà Mau; số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9674 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7934 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,6047 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3477 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,748 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4631 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,663 | m2 |
| 10 | Ốp gạch giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,748 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | Cải tạo 06 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 209,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,531 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 416,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,52 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 591,63 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 549,44 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 249,9 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.005,21 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 549,44 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,084 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 116,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,52 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 203,92 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 19 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | 100m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 209,28 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 416,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 26 | Bu lông nở | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vách CEMBOAR | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 163,68 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Mặt nạ 2 lổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa 10x40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 300x400x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| C | Xây dựng khối lớp học 07 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 201,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,661 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,54 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 401 | 1 mối nối |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,244 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,699 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | tấn |
| 8 | Thép bản nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,849 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,849 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 18 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,838 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 106,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 84,337 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,632 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,896 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,167 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,46 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,46 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,983 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,469 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,983 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,265 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,947 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 244,25 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 801,51 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 650,36 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.626,34 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.138,438 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 487,902 | m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,422 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 183,393 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,132 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 47,59 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,856 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 233,33 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 686,43 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,395 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,413 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 316,472 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 598 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.711,932 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.162,13 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 549,802 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,113 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,258 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,699 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,925 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 185,468 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 185,468 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 185,468 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,798 | 100m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 447,86 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 122,3 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 743,725 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 91 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 127,688 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 94,658 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 146,264 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,555 | m2 |
| 100 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách compax | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 102 | Lắp dựng tay vịn inox , D=60, dày 3,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 455,8 | m |
| 107 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 109,5 | m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81,1 | m2 |
| 110 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,289 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,289 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,289 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,089 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 118 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,297 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 228,312 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 67,05 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.300 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp nối 160x160x80 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 140 | Lắp đặt tủ điện 300x400x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 300x500x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 143 | Đồng hổ tổng ( công tơ điện 3 pha ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 145 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt Van D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Van D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | máy bơm 2HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, dài 5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 171 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 172 | Hộp kiểm tra điện trở + hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| D | Cải tạo 08 phòng học (dãy phải) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 294,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,554 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 595,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,246 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 149,28 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 852,87 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 692,26 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 344,54 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.197,41 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 692,26 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,684 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,23 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,23 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,23 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,23 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,23 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,933 | 100m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 294,64 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 595,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 27 | Bu lông nở | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Mặt nạ 2 lổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 15x40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 300x400x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| E | Cải tạo 08 phòng (dãy trái) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 130,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 294,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,554 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 504,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,158 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 149,28 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 754,07 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 692,26 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 344,54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.139,53 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 692,26 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,985 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,07 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,03 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 215,7 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 20 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,933 | 100m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 294,64 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 504,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 29 | Bu lông nở | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | tấn |
| 32 | Gia công giằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 34 | Thi công vách ngăn bằng tấm CEMBOAR | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Mặt nạ 2 lổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 300x400x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| F | Xây dựng khu vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,484 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 mối nối |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,713 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,687 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,88 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 119,1 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,9 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 48 | Tol sóng vuông dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng máng nước ống nhựa PVC D=114 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,54 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách compax | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt van nhựa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 90 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | 100m |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,676 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | m3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 6.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi