Gói thầu: 03XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 03XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:58:00 đến ngày 2022-01-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,491,068,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.736602267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347320453E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.143.747.724 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.431.243.172 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.143.747.724 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
03XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Tân Ước, Dân Hòa, Thanh Cao và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 10 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 18 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 19 | quả |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 1.043 | m |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (Dựng thủ công) | LT14m (G4+N10)/11/190 | 8 | cột |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 30 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM70 | ĐC-AM70 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 3 | cái |
| 4 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu long | AM 70 | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 6 | Biển tên cầu dao phụ tải | BCT-CD | 1 | cái |
| 7 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ) | XN-3SC | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,18kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (102,86kg/bộ) | XN-1T-35SD-CL | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (46kg/bộ) | XD-1T-35SD-CL | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (29,75kg/bộ) | XCD-DC | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ) | XCSV-35 | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ) | GC-1 | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ) | GC-2 | 2 | bộ |
| 17 | Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ) | GC-3 | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ) | RC-1 | 5 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 15 | m |
| 20 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 35 | m |
| 21 | Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ) | RC-2 | 1 | bộ |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | m |
| 23 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 7 | m |
| 24 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 8 | môi | |
| 25 | Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ công | MT-14-TC | 4 | móng |
| 26 | Móng cột đúp LT 14m đào bằng thủ công | MTĐ-14-TC | 2 | móng |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W) | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI 400/5A | TI 400/5A | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 29 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 6 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 23 | quả |
| 7 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt M240 | ĐC-M240 | 8 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ | 4 | m |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 11 | Dây chảy 6A | DC-SI-6A | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M50 | ĐCĐ-M50 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 16 | m |
| 6 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 12 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 13 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 24 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 27 | Móng cột trạm | MT-3A | 2 | móng |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 598 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 220 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 663 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/3/160 | 14 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/5.4/160 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 12 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 8 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 17 | bộ |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 51 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 204 | cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 13 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 2 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 27 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 94 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 28 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 5 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 5 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 5 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 15 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 20 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 8 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 8 | cái |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 8 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 24 | m |
| 18 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 32 | Bộ |
| 19 | Biển tên lộ | BTL | 12 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 21 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 117 | m |
| 22 | Khóa đai | KĐ-hct | 78 | bộ |
| 23 | Móng cột bê tông cột đơn | MT-1 | 8 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông cột đơn đường đất | MT-1-D | 1 | móng |
| 25 | Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũ | MT-1A | 13 | móng |
| 26 | Móng cột kép trồng tại vị trí cột cũ | MTK-1A | 2 | móng |
| 27 | Móng cột bê tông cột kép đường đất | MTK-1-D | 1 | móng |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 32 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm 3 pha | H3Pc | 7 | hòm |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,061 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,708 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | TH-ABC/XLPE 2x25 | 0,169 | km |
| 6 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70 | TH-AV70 | 1,24 | km |
| 7 | Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AV | TH-XN4 | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AV | TH-X4 | 7 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7,5 | LT7,5 | 1 | cột |
| 10 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5 | H5,5 | 7 | cột |
| 11 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 12 | cột |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| N | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| O | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| P | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,221 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,856 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,939 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 11 | tấn | |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,115 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,172 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,035 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,4 | tấn | |
| R | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,601 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 8,22 | tấn | |
| S | 2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 11 | |||
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 21 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 13 | quả |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 722 | m |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT14m (G4+N10)/11/190 | 6 | cột |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 27 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM70 | ĐC-AM70 | 12 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 3 | cái |
| 4 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu long | AM 70 | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 6 | Biển tên cầu dao phụ tải | BCT-CD | 1 | cái |
| 7 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ) | XN-3SC | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,18kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (102,86kg/bộ) | XN-1T-35SD-CL | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (29,75kg/bộ) | XCD-DC | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ) | XCSV-35 | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ) | GC-1 | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ) | GC-2 | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ) | GC-3 | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ) | RC-1 | 3 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 9 | m |
| 19 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 21 | m |
| 20 | Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ) | RC-2 | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | m |
| 22 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 7 | m |
| 23 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 6 | môi | |
| 24 | Móng cột đơn đào bằng máy | MT-14-CM | 2 | móng |
| 25 | Móng cột đúp LT 14m đào bằng máy | MTĐ-14-CM | 2 | móng |
| W | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W) | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI 400/5A | TI 400/5A | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| X | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 29 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 6 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 23 | quả |
| 7 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt M240 | ĐC-M240 | 8 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ | 4 | m |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 11 | Dây chảy 6A | DC-SI-6A | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M50 | ĐCĐ-M50 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 16 | m |
| 6 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 12 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 13 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 24 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 27 | Móng cột trạm | MT-3A | 2 | móng |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 811 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 243 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/3/160 | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/5.4/160 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 27 | cột |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 7 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 2 | bộ |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 6 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 92 | cái |
| AA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 16 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 4 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 4 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 17 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 74 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 9 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 5 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 5 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 5 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 15 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 20 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 4 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 4 | cái |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 4 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 12 | m |
| 18 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 16 | Bộ |
| 19 | Biển tên lộ | BTL | 13 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | BD | 20 | Cuộn |
| 21 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 93 | m |
| 22 | Khóa đai | KĐ-hct | 62 | bộ |
| 23 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 9 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông cột đơn đường đất | MT-1-D | 4 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông cột kép đường đất | MTK-1-D | 2 | móng |
| 26 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 3 | móng |
| 27 | Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũ | MT-1A | 9 | móng |
| AB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 27 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm 3 pha | H3Pc | 4 | hòm |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | HPD | 1 | hòm |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,454 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | TH-ABC/XLPE 2x25 | 0,229 | km |
| 6 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 18 | cột |
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| AD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| AG | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,212 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,898 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,65 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 8,25 | tấn | |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,115 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,035 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,4 | tấn | |
| AJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,312 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 18,24 | tấn | |
| AK | 3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 19 | |||
| AL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| AM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 21 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 46 | quả |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 1.976 | m |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích (Dựng thủ công) | LT16m (G6+N10)/11/190 | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT16m (G6+N10)/11/190 | 4 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (Dựng thủ công) | LT16m (G6+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT16m (G6+N10)/13/190 | 4 | cột |
| AN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 45 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM70 | ĐC-AM70 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 3 | cái |
| 4 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu long | AM 70 | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 6 | Biển tên cầu dao phụ tải | BCT-CD | 1 | cái |
| 7 | Xà néo 2 tầng 35KV sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (138,34kg/bộ) | XNKD-2T-35SC-CL | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo 2 tầng 35KV sứ đứng cột đơn có lỗ | XN-2T-35SD-CL | 6 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (49,32kg/bộ) | XCD-PT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ) | XCSV-35 | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (12,46kg/bộ) | XP1-2F | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ) | GC-1 | 3 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ) | GC-2 | 3 | bộ |
| 16 | Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ) | GC-3 | 3 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ) | RC-1 | 8 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 24 | m |
| 19 | Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ) | RC-2 | 1 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | bộ |
| 21 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 7 | m |
| 22 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 12 | mối | |
| 23 | Móng cột đơn LT 16m kè đào bằng thủ công | MT-16-TC | 2 | móng |
| 24 | Móng cột đơn LT 16 m đào bằng máy | MT-16-CM | 4 | móng |
| 25 | Móng cột đúp LT 16m đào bằng thủ công | MTĐ-16-TC | 1 | móng |
| 26 | Móng cột đúp LT 16m đào bằng máy | MTĐ-16-CM | 2 | móng |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI 600/5A | TI 600/5A | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-150A-36kA/s | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 58 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 33 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 6 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 26 | quả |
| 7 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 18 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ | 4 | m |
| 9 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 10 | Dây chảy 10A | DC-SI-10A | 1 | bộ (3 pha) |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Nối bích | LT14m (G4+N10)/8.5/190 | 2 | cột |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M50 | ĐCĐ-M50 | 15 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 16 | m |
| 6 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 12 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 9 | cái |
| 13 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV cột 14m (56,66kg/bộ) | XSI-CSV-14 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 24 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 27 | Móng cột trạm biến áp | MT-14-TC | 2 | móng |
| AR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 965 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 8 | cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 16 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 30 | cái |
| AS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 3 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 16 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 6 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 5 | cái |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 7 | cái |
| 8 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 7 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 7 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 21 | m |
| 11 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 28 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 1 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 1 | cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 1 | cái |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 1 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | m |
| 17 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 4 | Bộ |
| 18 | Biển tên lộ | BTL | 11 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 20 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 9 | m |
| 21 | Khóa đai | KĐ-hct | 6 | bộ |
| 22 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 1 | móng |
| 23 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 1 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông cột kép đường đất | MTK-1-D | 1 | móng |
| 25 | Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũ | MT-1A | 3 | móng |
| AT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 2 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm 3 pha | H3Pc | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 1 | cột |
| AU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| AV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| AY | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| AZ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,377 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,933 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,778 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 15 | tấn | |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,13 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,041 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 13,716 | tấn | |
| BB | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,561 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,624 | tấn | |
| BC | 4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 20 | |||
| BD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 21 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 8 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 930 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (Dựng thủ công) | LT14m (G4+N10)/11/190 | 6 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT14m (G4+N10)/11/190 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (dựng thủ công) | LT14m (G4+N10)/13/190 | 1 | cột |
| BE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 21 | cái |
| 2 | Biển tên cầu dao phụ tải | BCT-CD | 1 | cái |
| 3 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ) | XN-3SC | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,18kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ) | XN-1T-35SD-CL | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi có lỗ (102,86kg/bộ) | XN-1T-35SC-CL | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ) | GC-1 | 3 | bộ |
| 8 | Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ) | GC-2 | 3 | bộ |
| 9 | Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ) | GC-3 | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ) | RC-1 | 3 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 9 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 21 | m |
| 13 | Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ) | RC-2 | 2 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 6 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 14 | m |
| 16 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 9 | mối | |
| 17 | Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ công | MT-14-TC | 1 | móng |
| 18 | Móng cột đúp LT 14m đào bằng thủ công | MTĐ-14-TC | 1 | móng |
| 19 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 14m cạnh bờ ao | MTĐ-14A | 2 | móng |
| 20 | Móng cột đúp LT 14m đào bằng máy | MTĐ-14-CM | 1 | móng |
| BF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 6 | quả |
| BG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 265 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 16 | quả |
| 5 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 16 | m |
| BH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-D195/150 | 248,26 | m |
| 2 | Ống thép luồn cáp | OT-F200 | 6 | m |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van (40,05kg/bộ) | XDC+CSV | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (47,41kg/bộ) | XCD-CN | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế (22.44kg/bộ) | GĐC-TT | 2 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM120 | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBCN- Gang | 11,1 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 6 | cái |
| 12 | Biển tên đầu cáp | BDC | 2 | Cái |
| 13 | Biển tên cầu dao | B-CD | 1 | Cái |
| 14 | Hào cáp 35kV đường đất | MC 1-1DĐ(1)-35 | 175 | m |
| 15 | Cát đen | CĐ | 55,825 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | BCB-CN | 175 | m |
| 17 | Tấm đan 0,5x1x0,07 | TĐ | 175 | tấm |
| 18 | Hào cáp đường bê tông Asfal>=10,5m ( loại 1 cáp) | MC 1-1B(1)-35 | 51 | m |
| 19 | Cát đen | CĐ | 11,781 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | BCB-CN | 51 | m |
| 21 | Tấm đan 0,5x1x0,07 | TĐ | 51 | tấm |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI 600/5A | TI 600/5A | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-150A-36kA/s | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 58 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 6 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 11 | quả |
| 7 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 3 | Chuỗi |
| 8 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 18 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ | 4 | m |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 11 | Dây chảy 10A | DC-SI-10A | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Nối bích | LT14m (G4+N10)/8.5/190 | 2 | cột |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M50 | ĐCĐ-M50 | 15 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 16 | m |
| 6 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 12 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 13 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV (46,42kg/bộ) | XNTBA-35 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 24 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 27 | Móng cột trạm biến áp bờ mương | MT-14A-TC | 2 | móng |
| BL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.533 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 20 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 1 | bộ |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 3 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 42 | cái |
| BM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 1 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 11 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 20 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 94 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 7 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 7 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 7 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 7 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 21 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 28 | Bộ |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 13 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | BD | 20 | Cuộn |
| 15 | Móng cột bê tông cột kép đường đất | MTK-1-D | 1 | móng |
| BN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| BO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| BP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| BS | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| BT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,187 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,877 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,837 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 11 | tấn | |
| BU | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,08 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,28 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,975 | tấn | |
| BV | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,13 | tấn | |
| BW | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,328 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,466 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,2 | tấn | |
| BX | 5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP THANH CAO 15 | |||
| BY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 3 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 1 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 153 | m |
| BZ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 27 | cái |
| 2 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ) | XN-3SC | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ) | RC-1 | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | m |
| 5 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 7 | m |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W) | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI 400/5A | TI 400/5A | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 29 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 6 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 23 | quả |
| 7 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt M240 | ĐC-M240 | 8 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ | 4 | m |
| 10 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 11 | Dây chảy 6A | DC-SI-6A | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M50 | ĐCĐ-M50 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 16 | m |
| 6 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 12 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 13 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 24 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 27 | Móng cột trạm | MT-3B | 2 | móng |
| CD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 329 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 170 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 1 | cột |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 54 | cái |
| CE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 1 | bộ |
| 2 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 17 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 33 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 3 | cái |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 3 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 3 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 3 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 9 | m |
| 10 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 12 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 1 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 1 | cái |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 1 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | m |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 4 | Bộ |
| 17 | Biển tên lộ | BTL | 5 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | BD | 20 | Cuộn |
| 19 | Sơn số cột | 1 | m2 | |
| 20 | Móng cột kép MT-1A | MT-1A | 1 | móng |
| CF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| CI | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| CJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,026 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,126 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,138 | tấn | |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,115 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,172 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,035 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,4 | tấn | |
| CL | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,096 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,695 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,6 | tấn | |
| CM | 6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP THANH CAO 16 | |||
| CN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| CO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 33 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 32 | quả |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 1.383 | m |
| 7 | Dây chống sét TK50 | TK-50 | 451 | m |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT16m (G6+N10)/11/190 | 3 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT16m (G6+N10)/13/190 | 7 | cột |
| CP | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 66 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM70 | ĐC-AM70 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 3 | cái |
| 4 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu long | AM 70 | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 6 | Biển tên cầu dao phụ tải | BCT-CD | 1 | cái |
| 7 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ) | XN-3SC | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến bắt dây chống sét (125.87kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CS | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến bắt dây chống sét (108,68kg/bộ) | XNKN-1T-35SC-CS | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng bắt dây chống sét (96,64kg/bộ) | XN-1T-35SD-CS | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi bắt dây chống sét (94,36kg/bộ) | XN-1T-35SC-CS | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (49,32kg/bộ) | XCD-PT | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía (63,37kg/bộ) | XP3-2F | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lệch lèo 3 pha (19,36kg/bộ) | XĐ-3L | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ) | XCSV-35 | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ) | GC-1 | 3 | bộ |
| 19 | Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ) | GC-2 | 3 | bộ |
| 20 | Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ) | GC-3 | 3 | bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây chống sét (12,86kg/bộ) | CDN- DCS | 7 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ) | RC-1 | 6 | bộ |
| 23 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 18 | m |
| 24 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 42 | m |
| 25 | Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ) | RC-2 | 1 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | m |
| 27 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 7 | m |
| 28 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 10 | mối | |
| 29 | Móng cột đơn LT 16 m đào bằng máy | MT-16-CM | 4 | móng |
| 30 | Móng cột đúp LT 16m đào bằng máy | MTĐ-16-CM | 3 | móng |
| CQ | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W) | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI 400/5A | TI 400/5A | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | cái |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 29 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 6 | Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh) | CN-35 | 3 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 11 | quả |
| 8 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt M240 | ĐC-M240 | 8 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ | 4 | m |
| 11 | Dây đồng bọc PVC-35mm2 | M35 | 8 | m |
| 12 | Dây chảy 6A | DC-SI-6A | 1 | bộ (3 pha) |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M50 | ĐCĐ-M50 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | cái |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 16 | m |
| 6 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 12 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 13 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV | XNTBA-35 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 24 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 27 | Móng cột trạm | MT-3A | 2 | móng |
| CT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 548 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 697 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 2 | bộ |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 6 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 60 | cái |
| CU | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 7 | bộ |
| 2 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 37 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 103 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 12 | cái |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 3 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 3 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 3 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 9 | m |
| 10 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 12 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 4 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 4 | cái |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 4 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 12 | m |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 16 | Bộ |
| 17 | Biển tên lộ | BTL | 19 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 19 | Sơn số cột | 2,46 | m2 | |
| 20 | Móng cột bê tông cột đơn đường đất | MT-1-D | 1 | móng |
| 21 | Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũ | MT-1A | 1 | móng |
| CV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | TH-ABC/XLPE 4x50 | 0,222 | km |
| CW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| CX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| CY | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| CZ | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| DA | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| DB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,391 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,414 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,245 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 17,2 | tấn | |
| DC | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,055 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,07 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,035 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,4 | tấn | |
| DD | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,318 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,553 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,2 | tấn | |
| DE | 7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 2 | |||
| DF | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.298 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 163 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 379 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/3/160 | 13 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/5.4/160 | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 20 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 12 | cái |
| 8 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 8 | bộ |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 24 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 170 | cái |
| DG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 18 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 4 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 3 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 20 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 115 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 23 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 5 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 5 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 5 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 15 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 20 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 7 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 7 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 7 | cái |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 7 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 21 | m |
| 18 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 28 | Bộ |
| 19 | Biển tên lộ | BTL | 11 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 21 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 156 | m |
| 22 | Khóa đai | KĐ-hct | 104 | bộ |
| 23 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 15 | móng |
| 24 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 14 | móng |
| 25 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 2 | móng |
| 26 | Móng cột kép MTK-1A | MTK-1A | 2 | móng |
| DH | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 41 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm 3 pha | H3Pc | 11 | hòm |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | HPD-DC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,034 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,269 | km |
| 6 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | TH-ABC/XLPE 2x25 | 0,384 | km |
| 7 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70 | TH-AV70 | 3,284 | km |
| 8 | Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AV | TH-X4 | 24 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AV | TH-XN4 | 5 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,6 | H6,5 | 33 | cột |
| DI | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| DJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,107 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,256 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 14,04 | tấn | |
| DK | 8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 5 | |||
| DL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 885 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 354 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/3/160 | 6 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/5.4/160 | 7 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 7 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 4 | bộ |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 12 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 138 | cái |
| DM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 11 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 2 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 26 | bộ |
| 5 | Móc treo chữ S (0,5kg/bộ) | MT-S | 14 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 120 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 18 | cái |
| 8 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 7 | cái |
| 10 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 7 | cái |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 7 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 21 | m |
| 13 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 28 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 4 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 4 | cái |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 4 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 12 | m |
| 19 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 16 | Bộ |
| 20 | Biển tên lộ | BTL | 24 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 22 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 99 | m |
| 23 | Khóa đai | KĐ-hct | 66 | bộ |
| 24 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 6 | móng |
| 25 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 16 | móng |
| DN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 33 | hòm |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | KL- ABC/XLPE 4x120 | 0,516 | km |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | KL- ABC/XLPE 4x70 | 0,416 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,048 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | TH-ABC/XLPE 2x25 | 0,212 | km |
| 6 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70 | TH-AV70 | 3,148 | km |
| 7 | Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AV | TH-X4 | 8 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AV | TH-XN4 | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 28 | cột |
| DO | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| DP | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,672 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,432 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,202 | tấn | |
| DQ | 9: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 6 | |||
| DR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 459 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 320 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 154 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/3/160 | 9 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/5.4/160 | 1 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 3 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 8 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 5 | bộ |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 15 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 102 | cái |
| DS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 7 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 1 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 2 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 19 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 46 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 14 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 6 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 6 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 18 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 24 | Bộ |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 12 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | BD | 20 | Cuộn |
| 15 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 57 | m |
| 16 | Khóa đai | KĐ-hct | 38 | bộ |
| 17 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 4 | móng |
| 18 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 9 | móng |
| DT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 19 | hòm |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | KL- ABC/XLPE 4x120 | 0,095 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | TH-ABC/XLPE 4x120 | 0,095 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,304 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | TH-ABC/XLPE 2x25 | 0,146 | km |
| 6 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70 | TH-AV70 | 0,976 | km |
| 7 | Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AV | TH-X4 | 6 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AV | TH-XN4 | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5 | H5,5 | 4 | cột |
| 10 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,6 | H6,5 | 8 | cột |
| 11 | Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7,5 | LT7,5 | 1 | cột |
| DU | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| DV | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,335 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,049 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,734 | tấn | |
| DW | 10: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 7 | |||
| DX | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.752 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 327 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 832 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/3/160 | 19 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/5.4/160 | 13 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT8,5/4.3/190 | 17 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 12 | cái |
| 8 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 10 | bộ |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 30 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 270 | cái |
| DY | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 12 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 3 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 48 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 184 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 33 | cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 9 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 9 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 9 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 9 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 27 | m |
| 12 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 36 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 13 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 13 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 13 | cái |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 13 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 39 | m |
| 18 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 52 | Bộ |
| 19 | Biển tên lộ | BTL | 25 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 21 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 228 | m |
| 22 | Khóa đai | KĐ-hct | 152 | bộ |
| 23 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 21 | móng |
| 24 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 22 | móng |
| 25 | Móng cột kép MTK-1A | MTK-1A | 3 | móng |
| DZ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 64 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm 3 pha | H3Pc | 14 | hòm |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | HPD-DC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,669 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,439 | km |
| 6 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | TH-ABC/XLPE 2x25 | 0,857 | km |
| 7 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70 | TH-AV70 | 2,44 | km |
| 8 | Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AV | TH-X4 | 19 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AV | TH-XN4 | 3 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 47 | cột |
| EA | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| EB | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,95 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,147 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 16,83 | tấn | |
| EC | 11: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP BƠM TÂN ƯỚC | |||
| ED | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 384 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT7,5/5.4/160 | 4 | cột |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 34 | cái |
| EE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 1 | bộ |
| 2 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 27 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 3 | cái |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 2 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 2 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 2 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 6 | m |
| 10 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 8 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 1 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 1 | cái |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 1 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 3 | m |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 4 | Bộ |
| 17 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | BD | 15 | Cuộn |
| 19 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 12 | m |
| 20 | Khóa đai | KĐ-hct | 8 | bộ |
| 21 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 2 | móng |
| EF | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 4 | hòm |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,231 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70 | TH-AV70 | 0,728 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AV | TH-X4 | 4 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 5 | cột |
| EG | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu) | 1 | ca | |
| EH | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,072 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,621 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,312 | tấn | |
| EI | 11: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN THANH CAO 3 | |||
| EJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 811 | m |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| EK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 4 | bộ |
| 2 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 23 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 52 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 3 | cái |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 3 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm A50 | ĐC-A50 | 3 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | AV 50 | 3 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | F25 | 9 | m |
| 10 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 12 | Bộ |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 6 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| EL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,65 | km |
| EM | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EN | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,119 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,312 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.736602267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347320453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.143.747.724 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.431.243.172 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.143.747.724 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi