Gói thầu: 03XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115171-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 03XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211298420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:58:00 đến ngày 2022-01-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,491,068,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.736602267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347320453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.143.747.724 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.431.243.172 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.143.747.724 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 03XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Tân Ước, Dân Hòa, Thanh Cao và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn điện và xây lắp, địa chỉ: LK 15,12 Khu tái định cư Ngô Thì Nhậm, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 10
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
2Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm22m
3Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-3518Chuỗi
4Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3519quả
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm21.043m
6Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (Dựng thủ công)LT14m (G4+N10)/11/1908cột
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL30cái
2Đầu cốt AM70ĐC-AM7018cái
3Đầu cốt M50ĐC-M503cái
4Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu longAM 703cái
5Đầu cốt M35ĐC-M358cái
6Biển tên cầu dao phụ tảiBCT-CD1cái
7Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ)XN-3SC1bộ
8Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,18kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL2bộ
9Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (102,86kg/bộ)XN-1T-35SD-CL1bộ
10Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (46kg/bộ)XD-1T-35SD-CL3bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (29,75kg/bộ)XCD-DC1bộ
12Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ)XCSV-351bộ
13Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
14Ghế thao tác (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
15Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ)GC-12bộ
16Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ)GC-22bộ
17Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ)GC-32bộ
18Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ)RC-15bộ
19Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2515m
20Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ35m
21Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ)RC-21bộ
22Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253m
23Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ7m
24Nối mặt bích cột bê tông ly tâm8môi
25Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ côngMT-14-TC4móng
26Móng cột đúp LT 14m đào bằng thủ côngMTĐ-14-TC2móng
E TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W)1máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng hạ thế TI 400/5ATI 400/5A1cái
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1Tủ
6Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1cái
F TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm229m
4Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
6Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3523quả
7Đầu cốt M120ĐC-M1202cái
8Đầu cốt M240ĐC-M2408cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ4m
10Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
11Dây chảy 6ADC-SI-6A1bộ (3 pha)
12Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cột
G TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai + kẹp hotlineKQ +KHL1bộ
2Đầu cốt đồng đúc M50ĐCĐ-M5018cái
3Đầu cốt M35ĐC-M358cái
4Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
5Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2516m
6Bulong các loạiBL16-4510Cái
7Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
9Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
10Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
11Băng dính cách điệnBD5cuộn
12Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
13Khóa tủKhóa tủ1Cái
14Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ)X2-352bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ)XSI-CSV-351bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T11bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
18Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
19Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
20Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
21Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
22Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
24Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
25Biển báo an toànBAT1cái
26Biển tên trạmBTT1cái
27Móng cột trạmMT-3A2móng
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2598m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2220m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2663m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/3/16014cột
5Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/5.4/1602cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/19012cột
7Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
8Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD17bộ
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm251m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL204cái
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T13bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T2bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH2bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH27bộ
5Kẹp hãmKH-4x50-12094bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL28cái
7Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,55bộ
8Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL5cái
9Đầu cốt nhôm A50ĐC-A505cái
10Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 505m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2515m
12Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ20Bộ
13Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,58bộ
14Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL8cái
15Đầu cốt nhôm A50ĐC-A508cái
16Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 508m
17Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2524m
18Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ32Bộ
19Biển tên lộBTL12cái
20Băng dính cách điệnBD30Cuộn
21Đai thép không rỉĐT-hct117m
22Khóa đaiKĐ-hct78bộ
23Móng cột bê tông cột đơnMT-18móng
24Móng cột bê tông cột đơn đường đấtMT-1-D1móng
25Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũMT-1A13móng
26Móng cột kép trồng tại vị trí cột cũMTK-1A2móng
27Móng cột bê tông cột kép đường đấtMTK-1-D1móng
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c32hòm
2Di chuyển hòm 3 phaH3Pc7hòm
3Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,061km
4Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,708km
5Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25TH-ABC/XLPE 2x250,169km
6Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70TH-AV701,24km
7Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AVTH-XN42bộ
8Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AVTH-X47bộ
9Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7,5LT7,51cột
10Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5H5,57cột
11Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,512cột
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
M TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
N TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
O PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
P ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,221tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,856tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,939tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 11tấn
Q TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,115tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,172tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,035tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,4tấn
R ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,601tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 8,22tấn
S 2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 11
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
2Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
3Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm22m
4Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-3521Chuỗi
5Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3513quả
6Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2722m
7Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT14m (G4+N10)/11/1906cột
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL27cái
2Đầu cốt AM70ĐC-AM7012cái
3Đầu cốt M50ĐC-M503cái
4Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu longAM 703cái
5Đầu cốt M35ĐC-M358cái
6Biển tên cầu dao phụ tảiBCT-CD1cái
7Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ)XN-3SC2bộ
8Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,18kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL2bộ
9Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (102,86kg/bộ)XN-1T-35SD-CL1bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (29,75kg/bộ)XCD-DC1bộ
11Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ)XCSV-351bộ
12Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
13Ghế thao tác (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
14Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ)GC-12bộ
15Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ)GC-22bộ
16Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ)GC-32bộ
17Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ)RC-13bộ
18Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F259m
19Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ21m
20Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ)RC-21bộ
21Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253m
22Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ7m
23Nối mặt bích cột bê tông ly tâm6môi
24Móng cột đơn đào bằng máyMT-14-CM2móng
25Móng cột đúp LT 14m đào bằng máyMTĐ-14-CM2móng
W TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W)1máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng hạ thế TI 400/5ATI 400/5A1cái
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1Tủ
6Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1cái
X TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm229m
4Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
6Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3523quả
7Đầu cốt M120ĐC-M1202cái
8Đầu cốt M240ĐC-M2408cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ4m
10Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
11Dây chảy 6ADC-SI-6A1bộ (3 pha)
12Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cột
Y TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai + kẹp hotlineKQ +KHL1bộ
2Đầu cốt đồng đúc M50ĐCĐ-M5018cái
3Đầu cốt M35ĐC-M358cái
4Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
5Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2516m
6Bulong các loạiBL16-4510Cái
7Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
9Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
10Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
11Băng dính cách điệnBD5cuộn
12Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
13Khóa tủKhóa tủ1Cái
14Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ)X2-352bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ)XSI-CSV-351bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T11bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
18Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
19Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
20Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
21Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
22Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
24Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
25Biển báo an toànBAT1cái
26Biển tên trạmBTT1cái
27Móng cột trạmMT-3A2móng
Z ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2811m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2243m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/3/1604cột
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/5.4/1601cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/19027cột
6Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
7Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD2bộ
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm26m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL92cái
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T16bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T4bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH4bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH17bộ
5Kẹp hãmKH-4x50-12074bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL9cái
7Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,55bộ
8Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL5cái
9Đầu cốt nhôm A50ĐC-A505cái
10Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 505m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2515m
12Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ20Bộ
13Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,54bộ
14Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL4cái
15Đầu cốt nhôm A50ĐC-A504cái
16Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 504m
17Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2512m
18Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ16Bộ
19Biển tên lộBTL13cái
20Băng dính cách điệnBD20Cuộn
21Đai thép không rỉĐT-hct93m
22Khóa đaiKĐ-hct62bộ
23Móng cột đơn MT-1MT-19móng
24Móng cột bê tông cột đơn đường đấtMT-1-D4móng
25Móng cột bê tông cột kép đường đấtMTK-1-D2móng
26Móng cột kép MTK-1MTK-13móng
27Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũMT-1A9móng
AB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c27hòm
2Di chuyển hòm 3 phaH3Pc4hòm
3Di chuyển hộp phân dâyHPD1hòm
4Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,454km
5Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25TH-ABC/XLPE 2x250,229km
6Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,518cột
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
AD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
AE TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
AF TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
AG PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,212tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,898tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,65tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 8,25tấn
AI TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,115tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,035tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,4tấn
AJ ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,312tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 18,24tấn
AK 3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 19
AL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
AM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
2Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
3Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm22m
4Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-3521Chuỗi
5Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3546quả
6Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm21.976m
7Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích (Dựng thủ công)LT16m (G6+N10)/11/1902cột
8Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT16m (G6+N10)/11/1904cột
9Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (Dựng thủ công)LT16m (G6+N10)/13/1902cột
10Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT16m (G6+N10)/13/1904cột
AN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL45cái
2Đầu cốt AM70ĐC-AM7018cái
3Đầu cốt M50ĐC-M503cái
4Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu longAM 703cái
5Đầu cốt M35ĐC-M358cái
6Biển tên cầu dao phụ tảiBCT-CD1cái
7Xà néo 2 tầng 35KV sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (138,34kg/bộ)XNKD-2T-35SC-CL3bộ
8Xà néo 2 tầng 35KV sứ đứng cột đơn có lỗXN-2T-35SD-CL6bộ
9Xà đỡ cầu dao phụ tải (49,32kg/bộ)XCD-PT1bộ
10Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ)XCSV-351bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía (12,46kg/bộ)XP1-2F1bộ
12Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
13Ghế thao tác (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
14Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ)GC-13bộ
15Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ)GC-23bộ
16Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ)GC-33bộ
17Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ)RC-18bộ
18Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2524m
19Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ)RC-21m
20Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253bộ
21Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ7m
22Nối mặt bích cột bê tông ly tâm12mối
23Móng cột đơn LT 16m kè đào bằng thủ côngMT-16-TC2móng
24Móng cột đơn LT 16 m đào bằng máyMT-16-CM4móng
25Móng cột đúp LT 16m đào bằng thủ côngMTĐ-16-TC1móng
26Móng cột đúp LT 16m đào bằng máyMTĐ-16-CM2móng
AO TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng hạ thế TI 600/5ATI 600/5A1cái
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1Tủ
6Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1cái
AP TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-150A-36kA/s1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm258m
4Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm233m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
6Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3526quả
7Đầu cốt M120ĐC-M12018cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ4m
9Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
10Dây chảy 10ADC-SI-10A1bộ (3 pha)
11Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Nối bíchLT14m (G4+N10)/8.5/1902cột
AQ TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai + kẹp hotlineKQ +KHL1bộ
2Đầu cốt đồng đúc M50ĐCĐ-M5015cái
3Đầu cốt M35ĐC-M3516cái
4Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
5Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2516m
6Bulong các loạiBL16-4510Cái
7Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
9Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
10Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
11Băng dính cách điệnBD5cuộn
12Dây buộc định hình siliconDBCS9cái
13Khóa tủKhóa tủ1Cái
14Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ)X2-352bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV cột 14m (56,66kg/bộ)XSI-CSV-141bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T12bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
18Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
19Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
20Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
21Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
22Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
24Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
25Biển báo an toànBAT1cái
26Biển tên trạmBTT1cái
27Móng cột trạm biến ápMT-14-TC2móng
AR ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2965m
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/1908cột
3Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12016cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL30cái
AS ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T3bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T2bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH16bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH6bộ
5Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL5cái
6Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,57bộ
7Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL7cái
8Đầu cốt nhôm A50ĐC-A507cái
9Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 507m
10Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2521m
11Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ28Bộ
12Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,51bộ
13Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL1cái
14Đầu cốt nhôm A50ĐC-A501cái
15Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 501m
16Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253m
17Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ4Bộ
18Biển tên lộBTL11cái
19Băng dính cách điệnBD10Cuộn
20Đai thép không rỉĐT-hct9m
21Khóa đaiKĐ-hct6bộ
22Móng cột đơn MT-1MT-11móng
23Móng cột kép MTK-1MTK-11móng
24Móng cột bê tông cột kép đường đấtMTK-1-D1móng
25Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũMT-1A3móng
AT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c2hòm
2Di chuyển hòm 3 phaH3Pc1hòm
3Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,51cột
AU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
AV ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
AW TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
AX TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
AY PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
AZ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,377tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,933tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,778tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 15tấn
BA TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,13tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,041tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 13,716tấn
BB ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,561tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,624tấn
BC 4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 20
BD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-3521Chuỗi
2Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-358quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2930m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (Dựng thủ công)LT14m (G4+N10)/11/1906cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT14m (G4+N10)/11/1902cột
6Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (dựng thủ công)LT14m (G4+N10)/13/1901cột
BE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL21cái
2Biển tên cầu dao phụ tảiBCT-CD1cái
3Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ)XN-3SC1bộ
4Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,18kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL3bộ
5Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ)XN-1T-35SD-CL1bộ
6Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi có lỗ (102,86kg/bộ)XN-1T-35SC-CL1bộ
7Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ)GC-13bộ
8Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ)GC-23bộ
9Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ)GC-33bộ
10Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ)RC-13bộ
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F259m
12Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ21m
13Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ)RC-22bộ
14Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F256m
15Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ14m
16Nối mặt bích cột bê tông ly tâm9mối
17Móng cột đơn LT 14m đào bằng thủ côngMT-14-TC1móng
18Móng cột đúp LT 14m đào bằng thủ côngMTĐ-14-TC1móng
19Móng dùng cho cột đúp BTLT 14m cạnh bờ aoMTĐ-14A2móng
20Móng cột đúp LT 14m đào bằng máyMTĐ-14-CM1móng
BF CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA6quả
BG CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2265m
2Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
3Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
4Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3516quả
5Dây đồng bọc PVC-35mm2M3516m
BH CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE-D195/150248,26m
2Ống thép luồn cápOT-F2006m
3Xà đỡ đầu cáp + chống sét van (40,05kg/bộ)XDC+CSV2bộ
4Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (47,41kg/bộ)XCD-CN1bộ
5Giá đỡ cáp trung thế (22.44kg/bộ)GĐC-TT2bộ
6Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
7Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
8Đầu cốt đồng nhômĐC-AM12012cái
9Đầu cốt đồngĐC-M3516cái
10Mốc báo cáp ngầm bằng gangMBCN- Gang11,1Cái
11Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL6cái
12Biển tên đầu cápBDC2Cái
13Biển tên cầu daoB-CD1Cái
14Hào cáp 35kV đường đấtMC 1-1DĐ(1)-35175m
15Cát đen55,825m3
16Băng báo hiệu cápBCB-CN175m
17Tấm đan 0,5x1x0,07175tấm
18Hào cáp đường bê tông Asfal>=10,5m ( loại 1 cáp)MC 1-1B(1)-3551m
19Cát đen11,781m3
20Băng báo hiệu cápBCB-CN51m
21Tấm đan 0,5x1x0,0751tấm
BI TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng hạ thế TI 600/5ATI 600/5A1cái
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1Tủ
6Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1cái
BJ TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-150A-36kA/s1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm258m
4Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm230m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
6Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3511quả
7Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-353Chuỗi
8Đầu cốt M120ĐC-M12018cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ4m
10Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
11Dây chảy 10ADC-SI-10A1bộ (3 pha)
12Cột BTLT-PC.I-14-190-8,5-Nối bíchLT14m (G4+N10)/8.5/1902cột
BK TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai + kẹp hotlineKQ +KHL1bộ
2Đầu cốt đồng đúc M50ĐCĐ-M5015cái
3Đầu cốt M35ĐC-M3516cái
4Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
5Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2516m
6Bulong các loạiBL16-4510Cái
7Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
9Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
10Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
11Băng dính cách điệnBD5cuộn
12Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
13Khóa tủKhóa tủ1Cái
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV (46,42kg/bộ)XNTBA-351bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ)XSI-CSV-351bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T11bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
18Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
19Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
20Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
21Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
22Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
24Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
25Biển báo an toànBAT1cái
26Biển tên trạmBTT1cái
27Móng cột trạm biến áp bờ mươngMT-14A-TC2móng
BL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.533m
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/1902cột
3Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12020cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD1bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm23m
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL42cái
BM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T1bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T2bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH11bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH20bộ
5Kẹp hãmKH-4x50-12094bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL7cái
7Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,57bộ
8Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL7cái
9Đầu cốt nhôm A50ĐC-A507cái
10Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 507m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2521m
12Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ28Bộ
13Biển tên lộBTL13cái
14Băng dính cách điệnBD20Cuộn
15Móng cột bê tông cột kép đường đấtMTK-1-D1móng
BN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
BO CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
BP CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
BQ TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
BR TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
BS PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
BT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,187tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,877tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,837tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 11tấn
BU CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,08tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,28tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,975tấn
BV TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,13tấn
BW ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,328tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,466tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,2tấn
BX 5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP THANH CAO 15
BY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-353Chuỗi
2Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-351quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2153m
BZ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL27cái
2Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ)XN-3SC1bộ
3Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ)RC-11bộ
4Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253m
5Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ7m
CA TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W)1máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng hạ thế TI 400/5ATI 400/5A1cái
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1Tủ
6Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1cái
CB TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm229m
4Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
6Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3523quả
7Đầu cốt M120ĐC-M1202cái
8Đầu cốt M240ĐC-M2408cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ4m
10Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
11Dây chảy 6ADC-SI-6A1bộ (3 pha)
12Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cột
CC TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai + kẹp hotlineKQ +KHL1bộ
2Đầu cốt đồng đúc M50ĐCĐ-M5018cái
3Đầu cốt M35ĐC-M358cái
4Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
5Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2516m
6Bulong các loạiBL16-4510Cái
7Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
9Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
10Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
11Băng dính cách điệnBD5cuộn
12Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
13Khóa tủKhóa tủ1Cái
14Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ)X2-352bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ)XSI-CSV-351bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T11bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
18Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
19Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
20Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
21Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
22Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
24Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
25Biển báo an toànBAT1cái
26Biển tên trạmBTT1cái
27Móng cột trạmMT-3B2móng
CD ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2329m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2170m
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/1901cột
4Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL54cái
CE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH1bộ
2Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH17bộ
3Kẹp hãmKH-4x50-12033bộ
4Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL3cái
5Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,53bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL3cái
7Đầu cốt nhôm A50ĐC-A503cái
8Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 503m
9Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F259m
10Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ12Bộ
11Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,51bộ
12Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL1cái
13Đầu cốt nhôm A50ĐC-A501cái
14Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 501m
15Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253m
16Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ4Bộ
17Biển tên lộBTL5cái
18Băng dính cách điệnBD20Cuộn
19Sơn số cột1m2
20Móng cột kép MT-1AMT-1A1móng
CF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
CG TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
CH TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
CI PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
CJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,026tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,126tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,138tấn
CK TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,115tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,172tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,035tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,4tấn
CL ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,096tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,695tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,6tấn
CM 6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP THANH CAO 16
CN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
CO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
2Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
3Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm22m
4Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-3533Chuỗi
5Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3532quả
6Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm21.383m
7Dây chống sét TK50TK-50451m
8Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT16m (G6+N10)/11/1903cột
9Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT16m (G6+N10)/13/1907cột
CP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL66cái
2Đầu cốt AM70ĐC-AM7018cái
3Đầu cốt M50ĐC-M503cái
4Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bu longAM 703cái
5Đầu cốt M35ĐC-M358cái
6Biển tên cầu dao phụ tảiBCT-CD1cái
7Xà néo 1 tầng 1 mạch 3 pha sứ chuỗi (98,27kg/bộ)XN-3SC1bộ
8Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến bắt dây chống sét (125.87kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CS2bộ
9Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến bắt dây chống sét (108,68kg/bộ)XNKN-1T-35SC-CS1bộ
10Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng bắt dây chống sét (96,64kg/bộ)XN-1T-35SD-CS3bộ
11Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi bắt dây chống sét (94,36kg/bộ)XN-1T-35SC-CS1bộ
12Xà đỡ cầu dao phụ tải (49,32kg/bộ)XCD-PT1bộ
13Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía (63,37kg/bộ)XP3-2F1bộ
14Xà phụ đỡ lệch lèo 3 pha (19,36kg/bộ)XĐ-3L1bộ
15Xà đỡ chống sét van (21,52kg/bộ)XCSV-351bộ
16Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
17Ghế thao tác (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
18Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ)GC-13bộ
19Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ)GC-23bộ
20Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ)GC-33bộ
21Cổ dề néo dây chống sét (12,86kg/bộ)CDN- DCS7bộ
22Tiếp địa RC-1 (28,08kg/bộ)RC-16bộ
23Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2518m
24Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ42m
25Tiếp địa RC-2 (49.21kg/bộ)RC-21bộ
26Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253m
27Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ7m
28Nối mặt bích cột bê tông ly tâm10mối
29Móng cột đơn LT 16 m đào bằng máyMT-16-CM4móng
30Móng cột đúp LT 16m đào bằng máyMTĐ-16-CM3móng
CQ TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W)1máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng hạ thế TI 400/5ATI 400/5A1cái
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời1Tủ
6Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1cái
CR TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-100A-25kA/s1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm229m
4Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2 -Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
6Chuỗi néo đơn 35kV (thủy tinh)CN-353Chuỗi
7Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ-3511quả
8Đầu cốt M120ĐC-M1202cái
9Đầu cốt M240ĐC-M2408cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2-TĐ4m
11Dây đồng bọc PVC-35mm2M358m
12Dây chảy 6ADC-SI-6A1bộ (3 pha)
13Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cột
CS TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai + kẹp hotlineKQ +KHL1bộ
2Đầu cốt đồng đúc M50ĐCĐ-M5018cái
3Đầu cốt M35ĐC-M358cái
4Tiếp địa trạm biến áp (205,56kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
5Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2516m
6Bulong các loạiBL16-4510Cái
7Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
8Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
9Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
10Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
11Băng dính cách điệnBD5cuộn
12Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
13Khóa tủKhóa tủ1Cái
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kVXNTBA-351bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ)XSI-CSV-351bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T11bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
18Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
19Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
20Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
21Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
22Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
24Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
25Biển báo an toànBAT1cái
26Biển tên trạmBTT1cái
27Móng cột trạmMT-3A2móng
CT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2548m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2697m
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/1902cột
4Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
5Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD2bộ
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm26m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL60cái
CU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T7bộ
2Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH37bộ
3Kẹp hãmKH-4x50-120103bộ
4Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL12cái
5Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,53bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL3cái
7Đầu cốt nhôm A50ĐC-A503cái
8Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 503m
9Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F259m
10Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ12Bộ
11Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,54bộ
12Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL4cái
13Đầu cốt nhôm A50ĐC-A504cái
14Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 504m
15Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2512m
16Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ16Bộ
17Biển tên lộBTL19cái
18Băng dính cách điệnBD30Cuộn
19Sơn số cột2,46m2
20Móng cột bê tông cột đơn đường đấtMT-1-D1móng
21Móng cột đơn trồng tại vị trí cột cũMT-1A1móng
CV ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50TH-ABC/XLPE 4x500,222km
CW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
CX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
CY TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2chuyến
CZ TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1chuyến
DA PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
DB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,391tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,414tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,245tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 17,2tấn
DC TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,055tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,07tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,035tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,4tấn
DD ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,318tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,553tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,2tấn
DE 7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 2
DF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.298m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2163m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2379m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/3/16013cột
5Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/5.4/1604cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/19020cột
7Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12012cái
8Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD8bộ
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm224m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL170cái
DG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T18bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T4bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH3bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH20bộ
5Kẹp hãmKH-4x50-120115bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL23cái
7Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,55bộ
8Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL5cái
9Đầu cốt nhôm A50ĐC-A505cái
10Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 505m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2515m
12Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ20Bộ
13Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,57bộ
14Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL7cái
15Đầu cốt nhôm A50ĐC-A507cái
16Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 507m
17Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2521m
18Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ28Bộ
19Biển tên lộBTL11cái
20Băng dính cách điệnBD30Cuộn
21Đai thép không rỉĐT-hct156m
22Khóa đaiKĐ-hct104bộ
23Móng cột đơn MT-1MT-115móng
24Móng cột đơn MT-1AMT-1A14móng
25Móng cột kép MTK-1MTK-12móng
26Móng cột kép MTK-1AMTK-1A2móng
DH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c41hòm
2Di chuyển hòm 3 phaH3Pc11hòm
3Di chuyển hộp phân dâyHPD-DC1bộ
4Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,034km
5Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,269km
6Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25TH-ABC/XLPE 2x250,384km
7Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70TH-AV703,284km
8Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AVTH-X424bộ
9Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AVTH-XN45bộ
10Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,6H6,533cột
DI PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
DJ ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,107tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,256tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 14,04tấn
DK 8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 5
DL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2885m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2354m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/3/1606cột
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/5.4/1607cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/1909cột
6Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
7Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD4bộ
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm212m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL138cái
DM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T11bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T2bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH2bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH26bộ
5Móc treo chữ S (0,5kg/bộ)MT-S14bộ
6Kẹp hãmKH-4x50-120120bộ
7Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL18cái
8Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,57bộ
9Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL7cái
10Đầu cốt nhôm A50ĐC-A507cái
11Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 507m
12Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2521m
13Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ28Bộ
14Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,54bộ
15Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL4cái
16Đầu cốt nhôm A50ĐC-A504cái
17Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 504m
18Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2512m
19Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ16Bộ
20Biển tên lộBTL24cái
21Băng dính cách điệnBD10Cuộn
22Đai thép không rỉĐT-hct99m
23Khóa đaiKĐ-hct66bộ
24Móng cột đơn MT-1MT-16móng
25Móng cột đơn MT-1AMT-1A16móng
DN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c33hòm
2Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120KL- ABC/XLPE 4x1200,516km
3Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70KL- ABC/XLPE 4x700,416km
4Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,048km
5Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25TH-ABC/XLPE 2x250,212km
6Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70TH-AV703,148km
7Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AVTH-X48Bộ
8Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AVTH-XN43bộ
9Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,528cột
DO PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
DP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,672tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,432tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,202tấn
DQ 9: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 6
DR ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2459m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2320m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2154m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/3/1609cột
5Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/5.4/1601cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/1903cột
7Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1208cái
8Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD5bộ
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm215m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL102cái
DS ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T7bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T1bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH2bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH19bộ
5Kẹp hãmKH-4x50-12046bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL14cái
7Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,56bộ
8Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL6cái
9Đầu cốt nhôm A50ĐC-A506cái
10Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 506m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2518m
12Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ24Bộ
13Biển tên lộBTL12cái
14Băng dính cách điệnBD20Cuộn
15Đai thép không rỉĐT-hct57m
16Khóa đaiKĐ-hct38bộ
17Móng cột đơn MT-1MT-14móng
18Móng cột đơn MT-1AMT-1A9móng
DT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c19hòm
2Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120KL- ABC/XLPE 4x1200,095km
3Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120TH-ABC/XLPE 4x1200,095km
4Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,304km
5Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25TH-ABC/XLPE 2x250,146km
6Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70TH-AV700,976km
7Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AVTH-X46bộ
8Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AVTH-XN41bộ
9Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,5H5,54cột
10Tháo hạ, không lắp lại Cột H5,6H6,58cột
11Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7,5LT7,51cột
DU PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
DV ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,335tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,049tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,734tấn
DW 10: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP TÂN ƯỚC 7
DX ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.752m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2327m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2832m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/3/16019cột
5Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/5.4/16013cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT8,5/4.3/19017cột
7Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12012cái
8Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD10bộ
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm230m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL270cái
DY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T12bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T2bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH3bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH48bộ
5Kẹp hãmKH-4x50-120184bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL33cái
7Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,59bộ
8Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL9cái
9Đầu cốt nhôm A50ĐC-A509cái
10Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 509m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2527m
12Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ36Bộ
13Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,513bộ
14Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL13cái
15Đầu cốt nhôm A50ĐC-A5013cái
16Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 5013m
17Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F2539m
18Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ52Bộ
19Biển tên lộBTL25cái
20Băng dính cách điệnBD30Cuộn
21Đai thép không rỉĐT-hct228m
22Khóa đaiKĐ-hct152bộ
23Móng cột đơn MT-1MT-121móng
24Móng cột đơn MT-1AMT-1A22móng
25Móng cột kép MTK-1AMTK-1A3móng
DZ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c64hòm
2Di chuyển hòm 3 phaH3Pc14hòm
3Di chuyển hộp phân dâyHPD-DC1bộ
4Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,669km
5Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,439km
6Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25TH-ABC/XLPE 2x250,857km
7Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70TH-AV702,44km
8Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AVTH-X419bộ
9Thu hồi xà kép đỡ dây bọc AVTH-XN43bộ
10Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,547cột
EA PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
EB ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,95tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,147tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 16,83tấn
EC 11: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP BƠM TÂN ƯỚC
ED ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2384m
2Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT7,5/5.4/1604cột
3Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1204cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL34cái
EE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T1bộ
2Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH12bộ
3Kẹp hãmKH-4x50-12027bộ
4Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL3cái
5Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,52bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL2cái
7Đầu cốt nhôm A50ĐC-A502cái
8Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 502m
9Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F256m
10Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ8Bộ
11Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,51bộ
12Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL1cái
13Đầu cốt nhôm A50ĐC-A501cái
14Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 501m
15Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F253m
16Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ4Bộ
17Biển tên lộBTL4cái
18Băng dính cách điệnBD15Cuộn
19Đai thép không rỉĐT-hct12m
20Khóa đaiKĐ-hct8bộ
21Móng cột đơn MT-1MT-12móng
EF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c4hòm
2Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,231km
3Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn AV70TH-AV700,728km
4Tháo hạ, không lắp lại xà kép đỡ dây bọc AVTH-X44bộ
5Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,55cột
EG PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi vật liệu)1ca
EH ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,072tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,621tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,312tấn
EI 11: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN THANH CAO 3
EJ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2811m
2Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1204cái
EK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH4bộ
2Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH23bộ
3Kẹp hãmKH-4x50-12052bộ
4Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL3cái
5Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,53bộ
6Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL3cái
7Đầu cốt nhôm A50ĐC-A503cái
8Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)AV 503m
9Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25F259m
10Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ12Bộ
11Biển tên lộBTL6cái
12Băng dính cách điệnBD10Cuộn
EL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,65km
EM PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
EN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỘI TUYẾN
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,119tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,312tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.736602267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347320453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.143.747.724 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.431.243.172 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.143.747.724 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) cái4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->