Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:57:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,504,577,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Trường THCS Thanh Tùng, xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xổ số kiến thiết thuộc KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Cà Mau; số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,995 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.017,842 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 265,101 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.282,943 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,061 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | 100m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,742 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,634 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | 100m3 |
| 22 | Trải cao su lót bản đáy đà kiềng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m3 |
| 25 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,826 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,663 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,521 | m3 |
| 34 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,798 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,89 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái ngói vẩy cá, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,621 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 247,915 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,089 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,994 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,018 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,018 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,515 | m |
| 56 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,408 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 58 | Đắp vữa chân tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,199 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 306,639 | m2 |
| 60 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,276 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,475 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,896 | 1m2 |
| 63 | Thi công trần bằng nhựa khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 64 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 67,53 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dây kẽm gai (bao gồm công lắp dựng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 114,703 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chữ nổi inox tên trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 85 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 20w-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt ốp trần 75W - 220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P/20A/220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt đế nổi đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 94 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| B | Xây dựng mới khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,155 | 100m2 |
| 2 | Lót cao su để đổ bê tông cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 391,888 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,876 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 101,994 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | tấn |
| 7 | Thép nối đầu cọc dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 189 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | 100m |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,741 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng + GM | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,988 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,915 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Trải cao su lót để đổ bê tông Giằng móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,94 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,513 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,049 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,534 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,502 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,499 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,124 | m3 |
| 26 | Lót cao su để đổ bê tông sàn nền (Trệt) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 331,42 | m2 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,142 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,171 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,197 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,395 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,085 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 152,907 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 344,353 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 392,598 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,466 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,288 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,288 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,249 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,983 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,486 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,402 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,452 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 331,072 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,577 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,281 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống Không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,019 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,112 | m3 |
| 70 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 220,48 | m2 |
| 71 | Khung lam BTCT thông gió | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 574,458 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 935,093 | m2 |
| 74 | Ốp gạch giả đá 400x400mm chân công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,445 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột cạch ceramic 250x400mm (Khu vệ sinh) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 676,923 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.550,519 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.464,416 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 763,027 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 303,59 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 427,008 | m2 |
| 82 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch ceramic nhám mặt 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 86,68 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,452 | m |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,109 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | 100m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 316,6 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 95 | Khung bảo vệ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 84,869 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 84,869 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,819 | m2 |
| 98 | Tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304 d60x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,584 | m2 |
| 100 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,584 | m2 |
| 101 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 220,48 | m2 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 104 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,167 | 100m |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 108 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 111 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 117 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện lầu 400x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 40w-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 20w-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 10w-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt đảo trần 75w-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm điện 16A/220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat chống giật 20A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 136 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 810 | m |
| 137 | Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 138 | Lắp đặt dây điện đơn 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện đơn 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện đơn 35mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống lò xo Ø20mmm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 144 | Lắp đặt ống lò xo Ø25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 145 | Băng keo cách điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 146 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 148 | Ốc siết cable | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống xoắn Ø25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 160 | Cung cấp máy bơm nước 3,5HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 170 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 197 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 198 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 199 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 200 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| C | Xây dựng mới nhà xe giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1753 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4607 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3635 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3091 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 66,6108 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8242 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3091 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8062 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt máng xối thu nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| D | Xây dựng mới sân, đường nội bộ và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,551 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,935 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 131,016 | m2 |
| 4 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 889,303 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 889,303 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 889,303 | m2 |
| 7 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 83,951 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,922 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,922 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,95 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 265,251 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,054 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 28 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 97,031 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,244 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 38 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,336 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 42 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 46 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,262 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,134 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 61 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 65 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 131 | cấu kiện |
| 66 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,267 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 131 | cái |
| E | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,1702 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tràm đứng ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,9185 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm xiên ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.622,6 | m |
| 5 | Mê bồ gia cố bờ bao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,265 | m2 |
| 6 | Thép giằng neo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 7 | Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 8 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,7592 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,7592 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi