Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122222-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220119780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:57:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,504,577,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Trường THCS Thanh Tùng, xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xổ số kiến thiết thuộc KHĐT công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Lê Khanh; Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Khang Gia; Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Cà Mau; số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V9,64m2
2Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,544m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tã kỹ thuật theo Chương V6,995m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1.017,842m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V265,101m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.282,943m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,419tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,508tấn
9Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
10Cao su lót bản đáy cọc bê tông cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,584m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,198100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,061m3
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V2,479100m
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,176m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,176m3
18Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,538100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,742m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V4,634m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,854100m3
22Trải cao su lót bản đáy đà kiềngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,099m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,336m3
25Trải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V4,826m2
26Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,483m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,518100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,663m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,862100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,02m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,521m3
34Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V24,798m2
35Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,328m3
37Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V17,891m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,355100m2
42Lợp mái ngói vẩy cá, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,559m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,856m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,277m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,44m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,621m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V247,915m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,28m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,089m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,44m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,994m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,018m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,018m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V58,515m
56Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá 300x300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15,408m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tã kỹ thuật theo Chương V3,08m2
58Đắp vữa chân tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,199m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V306,639m2
60Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tã kỹ thuật theo Chương V28,276m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa cổngMô tã kỹ thuật theo Chương V14,475m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V42,8961m2
63Thi công trần bằng nhựa khung nhôm nổi 600x600mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30,8m2
64Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,896m3
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,037m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V67,53m2
68Lắp đặt cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,676100m
70Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V40cái
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V2,08m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V5,6m2
73Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,15m2
74Lắp dựng dây kẽm gai (bao gồm công lắp dựng)Mô tã kỹ thuật theo Chương V114,703m2
75Lắp đặt chữ nổi inox tên trườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,082tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,34tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
85Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 20w-220vMô tã kỹ thuật theo Chương V9bộ
86Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt công tắc 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
88Lắp đặt quạt ốp trần 75W - 220VMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt MCB 2P/20A/220VMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V140m
91Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V60m
92Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mmMô tã kỹ thuật theo Chương V50m
93Lắp đặt đế nổi đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V4Cái
94Lắp đặt mặt 2 lỗMô tã kỹ thuật theo Chương V2Cái
95Lắp đặt mặt 3 lỗMô tã kỹ thuật theo Chương V2Cái
B Xây dựng mới khối phục vụ học tập
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V8,155100m2
2Lót cao su để đổ bê tông cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V391,888m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,66tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V7,876tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V101,994m3
6Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V3,312tấn
7Thép nối đầu cọc dày 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,367tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V1891 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V16,4100m
10Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V1,772m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,801100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,741m3
14Ván khuôn móng + GMMô tã kỹ thuật theo Chương V1,008100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,988m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V10,915m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
18Trải cao su lót để đổ bê tông Giằng móngMô tã kỹ thuật theo Chương V46,94m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,783100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,513m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,049100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,534m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,502m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,499100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V42,124m3
26Lót cao su để đổ bê tông sàn nền (Trệt)Mô tã kỹ thuật theo Chương V331,42 m2
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,948100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,142m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V4,352100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V38,171m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,517100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,574m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,197m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,395100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,085m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V152,907m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V344,353m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V392,598m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V102,466m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V68,288m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V68,288m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,029tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,591tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,249tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,236tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,311tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,684tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,841tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V4,983tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,486tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V4,864tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,071tấn
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,402m3
60Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V31,452m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V331,072m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,577m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,112m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V27,04m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V26,281m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V27,04m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống Không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,987m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tã kỹ thuật theo Chương V27,019m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tã kỹ thuật theo Chương V28,112m3
70Căng lưới mắt cáo gia cố tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V220,48m2
71Khung lam BTCT thông gióMô tã kỹ thuật theo Chương V12,8m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V574,458m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V935,093m2
74Ốp gạch giả đá 400x400mm chân công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V41,445m2
75Ốp tường trụ, cột cạch ceramic 250x400mm (Khu vệ sinh)Mô tã kỹ thuật theo Chương V147,6m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V676,923m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.550,519m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1.464,416m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V763,027m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V303,59m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V427,008m2
82Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch ceramic nhám mặt 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V86,68m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V76,452m
84Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V2,109tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V2,109tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V31m2
87Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,628100m2
88Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V316,6m2
89Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V50,6m2
90Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V50,6m2
91Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V44,28m2
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V44,28m2
93Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,8m2
94Lắp dựng vách khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,2m2
95Khung bảo vệ cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V84,869m2
96Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V84,869m2
97Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V41,819m2
98Tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304 d60x1,2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V27m
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,584m2
100Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V7,584m2
101Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tã kỹ thuật theo Chương V220,48m2
102Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
104Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V11,167100m
105Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,188m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,188m3
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
108Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,188m3
110Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,28m3
111Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,597m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V61,9m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,368m3
116Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
117Trải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V10m2
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,2m2
122Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt tủ điện lầu 400x300x210Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 40w-220vMô tã kỹ thuật theo Chương V31bộ
125Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 20w-220vMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
126Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 10w-220vMô tã kỹ thuật theo Chương V14bộ
127Lắp đặt quạt đảo trần 75w-220vMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
128Lắp đặt ô cắm điện 16A/220VMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
129Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V33cái
130Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt các automat chống giật 20AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
134Lắp đặt MCB 2P-63A-10kAMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.080m
136Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V810m
137Lắp đặt dây điện đơn 4,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V85m
138Lắp đặt dây điện đơn 16mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V280m
139Lắp đặt dây điện đơn 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V220m
140Lắp đặt dây điện đơn 35mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V180m
141Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8hộp
142Lắp đặt đế âm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V22hộp
143Lắp đặt ống lò xo Ø20mmmMô tã kỹ thuật theo Chương V680m
144Lắp đặt ống lò xo Ø25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V130m
145Băng keo cách điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V12cuộn
146Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V5cọc
147Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V25m
148Ốc siết cableMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
149Lắp đặt ống xoắn Ø25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,25100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,2100m
151Lắp đặt co nhựa uPVC D90Mô tã kỹ thuật theo Chương V44cái
152Lắp đặt nối nhựa uPVC D90Mô tã kỹ thuật theo Chương V22cái
153Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V22cái
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,006100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,078100m
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
157Lắp đặt xí bệt + vòi xịt nước + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V14bộ
158Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmMô tã kỹ thuật theo Chương V18cái
159Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V2bể
160Cung cấp máy bơm nước 3,5HPMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt đồng hồ nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,86100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,68100m
166Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
167Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V54cái
168Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
169Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V44cái
170Lắp đặt biến nhựa PVC Ø114/90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
171Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
172Lắp đặt biến nhựa PVC Ø90/34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V76cái
173Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
175Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
176Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
177Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
178Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
179Lắp đặt van khóa, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
180Lắp đặt van khóa, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
181Lắp đặt van khóa, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6100m
185Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V36cái
186Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V36cái
187Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
188Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
189Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
190Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V40cái
191Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
192Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
193Lắp đặt van khóa, ĐK 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
195Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
196Bình chữa cháy ABC 8kgMô tã kỹ thuật theo Chương V6bình
197Bình chữa cháy CO2Mô tã kỹ thuật theo Chương V6bình
198Hộp dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
199Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tã kỹ thuật theo Chương V6bảng
200Kệ đỡ bình chữa cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
C Xây dựng mới nhà xe giáo viên và học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0767100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0153100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V8,46100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,72m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,72m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1753tấn
8Lắp đặt bu lông móngMô tã kỹ thuật theo Chương V48cái
9Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1824100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,744m3
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4607tấn
12Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3635tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3091tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V66,61081m2
15Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8242tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3091tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8062100m2
18Lắp đặt máng xối thu nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V20m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,168100m
20Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V18cái
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8m3
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,14m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V16m2
D Xây dựng mới sân, đường nội bộ và hệ thống thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,551m3
2Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,935m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V131,016m2
4Trải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V889,303m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V889,303m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30mmMô tã kỹ thuật theo Chương V889,303m2
7Trải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V0,457m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,52m3
11Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V83,951m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,15m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,15m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,364100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V13,922m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,922m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
19Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,95m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V58,95m2
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,6m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V265,251m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
25Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,624100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,054m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,428tấn
28Trải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V97,031m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,455100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,244m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V1771cấu kiện
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,595100m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,103100m
37Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
38Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,448m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,551m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V38,336m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
42Trải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V10m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
44Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V40cái
46Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V8,262m2
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
49Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,826m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,826m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
52Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,661m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,754m2
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,925m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,134m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
58Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,11m3
60Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
61Trải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V5,508m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
63Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,331m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
65Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V131cấu kiện
66Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V7,267m3
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V131cái
E San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tã kỹ thuật theo Chương V12,1702100m2
2Đóng cọc tràm đứng ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)Mô tã kỹ thuật theo Chương V20,9185100m
3Đóng cọc tràm xiên ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 4,7m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,369100m
4Cung cấp cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7mMô tã kỹ thuật theo Chương V2.622,6m
5Mê bồ gia cố bờ baoMô tã kỹ thuật theo Chương V42,265m2
6Thép giằng neoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
7Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3279100m3
8Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5kmMô tã kỹ thuật theo Chương V18,7592100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,7592100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->