Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122134-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ
Số hiệu KHLCNT 20220119769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:55:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,058,777,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 7.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ
Trụ sở hành chính xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Buiding; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Chúng; Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Cà Mau; số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831.332 - Fax: (0290) 3830.773
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V166,7578m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V13,727100m2
3Cao su cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V663,8125m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,5205tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12,9034tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V5,3621tấn
7Thép bản cọc dày 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.676,61kg
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V27,2435100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V3091 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8969m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4914100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5966100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,7337m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V66,2638m3
15Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5222100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5488100m2
17Cao su lót giằng móngMô tã kỹ thuật theo Chương V62,8875m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,939tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,2137tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,2313m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V181,3814m2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3421100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,4928m3
24Cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V418,66m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2683tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V418,66m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V42,0587m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,2731100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7338tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V8,6484tấn
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75164,7834m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V105,1691m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V10,5269100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4943tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V13,7936tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V497,5345m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V92,3386m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V9,7155100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V10,612tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
41Trát trần, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V938,3725m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V154,6975m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tã kỹ thuật theo Chương V173,2975m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,485m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1928100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1705tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0592tấn
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V119,28m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,5786m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1328100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5991tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,7732tấn
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V213,28m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V1.933,2504m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.933,2504m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,026m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,4192m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V26,7622m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V27,7505m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V73,7295m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V357,48m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V290,28m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.439,705m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,4m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V151,66m
66Kẻ Join tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V431,8m
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V2.087,465m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V647,76m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.439,705m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,5158m3
71Lát đá bậc cầu thangMô tã kỹ thuật theo Chương V124,875m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tã kỹ thuật theo Chương V690,33m2
73Lát nền, sàn gạch Granite 600x600Mô tã kỹ thuật theo Chương V32,79m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500Mô tã kỹ thuật theo Chương V37,4m2
75Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400Mô tã kỹ thuật theo Chương V107,52m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600Mô tã kỹ thuật theo Chương V70,26m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả đá 60x200Mô tã kỹ thuật theo Chương V103,16m2
78Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0071tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V5,3131100m2
80Máng phân thuỷMô tã kỹ thuật theo Chương V24,2m
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V275,73m2
82Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm 200FMô tã kỹ thuật theo Chương V132,935m2
83Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày cường lực 8mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V89,37m2
84Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 10, kính cường lực dày 8mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V89,37m2
85Cung cấp khung bảo vệ inox cho cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 10, kính cường lực dày 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V43,4782m2
86Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V17,6m2
87Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V17,6m2
88Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính cường lực dày 5mm + phụ kiện (Không bao gồm khung bảo vệ)Mô tã kỹ thuật theo Chương V119,34m2
89Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 5mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V119,34m2
90Cung cấp khung bảo vệ inox cho cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mmMô tã kỹ thuật theo Chương V119,34m2
91Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V5,04m2
92Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện (không bao gồm khung bảo vệ)Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,04m2
93Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm ngoài nhà (kể cả phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,84m2
94Khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14,84m2
95Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm trong nhà (kể cả phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,68m2
96Lắp dựng lan can cầu thangMô tã kỹ thuật theo Chương V28,673m2
97Lan can cầu thang inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V28,673m2
98Cung cấp lắp đặt trụ BTCT lan can sảnhMô tã kỹ thuật theo Chương V185cái
99Cung cấp lắp đặt Quốc huyMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.400m
101Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 (Dây E)Mô tã kỹ thuật theo Chương V600m
102Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V600m
103Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x(1x6,0)mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.000m
104Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
105Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.200m
106Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Mô tã kỹ thuật theo Chương V90m
107Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tã kỹ thuật theo Chương V62cái
108Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V25cái
110Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W)Mô tã kỹ thuật theo Chương V81bộ
113Lắp đặt đèn LED tròn Þ180 - 12WMô tã kỹ thuật theo Chương V60bộ
114Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220VMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
115Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmerMô tã kỹ thuật theo Chương V33cái
116Lắp đặt hộp âm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V99hộp
117Cung cấp mặt che hộp điện âmMô tã kỹ thuật theo Chương V99cái
118Lắp đặt box PVC đấu nốiMô tã kỹ thuật theo Chương V23hộp
119Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địaMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
120Lắp đặt cáp đồng trần Cu 50mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
121Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng)Mô tã kỹ thuật theo Chương V70m
122Lắp đặt co vuông máng cáp 200x100Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 50AMô tã kỹ thuật theo Chương V11 tủ
124Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100AMô tã kỹ thuật theo Chương V11 tủ
125Lắp đặt MCB 2P-20AMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
126Lắp đặt MCB 2P-25AMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
127Lắp đặt MCB 3P-50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt MCB 3P-100AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt RCD 3P/32A/30mAMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V90m
131Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V5mốc
132Láp đặt ống gas máy lạnhMô tã kỹ thuật theo Chương V115m
133Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnhMô tã kỹ thuật theo Chương V200m
134Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịtMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
136Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
137Lắp đặt Phễu thu sàn inox DK 90mm + xiphongMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
139Lắp đặt máy bơm 200WMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V2bể
141Lắp đặt van phaoMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt van phao điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt van xả nước, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt van khóa nước inox, DK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt gương soiMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
147Lắp đặt hộp đựng giấyMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,28100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,35100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,22100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,326100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,26100m
156Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
157Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
158Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
159Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V66cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
163Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V22cái
164Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
165Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
168Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V102cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
170Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V22cái
175Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1873100m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0749100m3
177Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V8,75100m
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,814m3
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,814m3
180Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0114100m2
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
182Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,7m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
184Trải cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
185Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
186Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,4048m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V35,84m2
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,06100m
189Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V36cái
190Cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V18cái
191Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTPMô tã kỹ thuật theo Chương V1.000m
192Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTPMô tã kỹ thuật theo Chương V600m
193Lắp đặt ổ cắm mạngMô tã kỹ thuật theo Chương V65cái
194Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ20Mô tã kỹ thuật theo Chương V500m
195Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifiMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
196Máy chủ, server, tủ Rack, HUB 20 LinkMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
197Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
198Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V23bộ
199Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V21bộ
200Lắp đặt công tắc khẩnMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
201Lắp đặt còi báo cháy 12VDCMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
202Bộ nguồn dự phòngMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruôt 2x1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V100m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruôt 2x1mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.200m
205Lắp đặt ống PVC Þ16 luồn dây tín hiệuMô tã kỹ thuật theo Chương V900m
206Lắp đặt ống PVC Þ25 luồn dây tín hiệuMô tã kỹ thuật theo Chương V100m
207Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
208Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
209Cung cấp bộ bình chữa cháy (2 bình)Mô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
210Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
211Vật tư phụ báo cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
212Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
213Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V40m
214Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V4cọc
215Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21Mô tã kỹ thuật theo Chương V40m
216Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,619100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tã kỹ thuật theo Chương V41,954100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V41,954100m3
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6465100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6586100m3
3Bê tông lót đáy mương, đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,909m3
4Bê tông đáy mương, đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,3272m3
5Ván khuôn đáy mương, đáy hố gaMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4232100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5434tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,0544m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8103100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4265tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,954m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V418,648m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V76,21m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,6772m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5618100m2
15Cao su đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V120,965m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5587tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tã kỹ thuật theo Chương V230cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,141100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V10,788m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,394m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,3152m3
23Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V125,86m2
24Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V89,9m2
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,573100m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V386m2
27Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 30x30x5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V386m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V91,41m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2305100m2
30Cao su đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V914,1m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5,082tấn
32Cắt khe mặt sân bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V4310m
33Trám khe giãn mặt sân bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V430m
D CỔNG – HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,8057m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4753100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4479tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3949tấn
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7100m
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,164100m
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,36100m
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0973100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3938m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8845m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,0285m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,7468m3
14Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1956100m2
15Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1867100m2
16Lót cao su đổ bê tông đà kiềngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2106tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0602tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2284tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,916m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1832100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1083tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,8596m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1211100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V17,7796m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,1118m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,278m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1993tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,0012m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,418m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V133,966m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V105,418m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V5m
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 500x500Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,849m2
39Cung cấp bộ chữ bảng hiệu inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V240,134m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tã kỹ thuật theo Chương V14,26m2
42Gia công hàng rào lưói thépMô tã kỹ thuật theo Chương V441,294m2
E CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,054m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,017m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,356m3
4Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0311100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,9234m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,76m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,37m2
9Lát gạch bậc tam cấpMô tã kỹ thuật theo Chương V34,13m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
11Bu long giữ cột cờMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
12Cung cấp quả cầu InoxMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cung cấp lá cờ (kèm phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
F MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1Máy lạnh 2 khối Inverter 1HpMô tã kỹ thuật theo Chương V21cái
2Máy lạnh 2 khối Inverter 2HpMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 7.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->