Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123848-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20220108103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:54:00 đến ngày 2022-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,201,653,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 2.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng.
Cải tạo sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Sóc Trăng. Địa chỉ: 42 Hùng Vương, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD HIHD. Đia chỉ: Số 83, Kênh Xáng, phường 8, thành phố Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 679, Quốc lộ 1A, phường 2, thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu . +Thỏa thuận liên danh (nếu có). 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 660.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH
1Vệ sinh nền gạch592,272m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang3,2285m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,2285m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn lan can cầu thang2,544m2
5Sơn PU tay vịn cầu thang2,544m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm15,96m3
7Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB404,56m2
8Xả nhám tường, cột trong nhà772,78m2
9Xả nhám sê nô, lam, lan can ngoài nhà373,18m2
10Xả nhám tường ngoài nhà631,68m2
11xà nhám sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần416,82m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà631,68m2
13Bả bằng bột bả vào dầm trần trong nhà419,86m2
14Bả bằng bột bả vào sê nô, cột ngoài nhà373,18m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ772,78m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ416,82m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.004,86m2
18Làm trần thạch cao khung kim loại dạng chìm (VL+NC)3,04m2
19xà nhám sơn cũ trên trần thạch cao225,6m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ228,64m2
21Vệ sinh sê nô190m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng190m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,695100m
24Lắp đặt cầu chắn rác D90mm10cái
25Lắp đặt tủ điện + phụ kiện21 tủ
26Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m 18W32bộ
27Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W10bộ
28Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 0,6m 9W3bộ
29Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều tốc22cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm32cái
31Lắp đặt công tắc đôi+ mặt + đế âm4cái
32Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm6cái
33Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật)6cái
34Lắp đặt MCB 3 pha 100A (loại chống giật)1cái
35Lắp đặt MCB 1 pha 100A (loại chống giật)1cái
36Lắp đặt MCB 3 pha 250A (loại chống giật)1cái
37Lắp đặt nẹp nhựa 22x40mm310m
38Lắp đặt nẹp nhựa 30x60mm24m
39Lắp đặt cáp điện 25mm2114m
40Lắp đặt cáp điện 16mm242m
41Lắp đặt cáp điện 10mm254m
42Lắp đặt cáp điện 6mm2155m
43Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2532m
44Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2195m
45Lắp đặt dây điện 2x4mm270m
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG GIÁO VIÊN
1Vệ sinh nền gạch143,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,96m3
3Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB400,56m2
4Xả nhám tường, cột trong nhà186,62m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ186,62m2
6Xả nhám sê nô, lam, lan can ngoài nhà156,513m2
7Xả nhám tường ngoài nhà159,16m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3888m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB408,64m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà164,33m2
11Bả bằng bột bả vào sê nô, cột ngoài nhà156,513m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ320,283m2
13Làm trần thạch cao khung kim loại dạng chìm (VL+NC)0,56m2
14xà nhám sơn cũ trên trần thạch cao106,8m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ107,36m2
16Ốp chân tường bằng đá chẻ5,33m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,2m
18Vệ sinh sê nô100,345m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng100,345m2
20Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,816m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,1455m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,83m2
23Tháo dỡ trần14,7m2
24Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,15680.0
25Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công4,4460.0
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,3100m
27Lắp đặt cầu chắn rác D90mm8cái
28Lắp đặt tủ điện + phụ kiện11 tủ
29Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m 18W12bộ
30Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W3bộ
31Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều tốc8cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm14cái
33Lắp đặt công tắc đôi+ mặt + đế âm2cái
34Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm1cái
35Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật)2cái
36Lắp đặt MCB 1 pha 100A (loại chống giật)1cái
37Lắp đặt nẹp nhựa 22x40mm95m
38Lắp đặt nẹp nhựa 30x60mm15m
39Lắp đặt cáp điện 25mm254m
40Lắp đặt cáp điện 16mm218m
41Lắp đặt cáp điện 10mm232m
42Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2156m
43Lắp đặt dây điện 2x2.5mm270m
44Lắp đặt dây điện 2x4mm230m
C HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Vệ sinh nền gạch, lan can6,16m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép18,484m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4018,484m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 dày 3cm, XM PCB40184,84m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,764m3
6Đục tường gạch 250x400mm cao 1,25m5m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm10,45m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,28m3
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,744m3
11Tháo dỡ bệ xí2bộ
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m179,684m2
13Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi128,04m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,89m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,77m2
16Lắp dựng cửa sổ tận dụng (chỉ tính nhân công)5,46m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,81m3
18Trát tường ngoài+trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,62m2
19Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (chừa lại thép sê nô, đà mái, sàn mái)2m3
20Phá dỡ tam cấp, bồn hoa1,206m3
21Xả nhám tường trong93,02m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ93,02m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - trụ, cột141,38m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài100,82m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà141,38m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà109,44m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ250,82m2
28Vệ sinh rong rêu sênô67,32m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng67,32m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4994100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3991100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I23,76100m
33Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,744m3
34Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,744m3
35Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB404,545m3
36Ván khuôn móng cột0,1032100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1613tấn
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,728m3
39Ván khuôn cổ cột0,1008100m2
40Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,512m3
41Ván khuôn móng đà kiềng0,4512100m2
42Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng0,1488100m2
43Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0956tấn
44Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4302tấn
45Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,324m3
46Ván khuôn cột0,4312100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0827tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5462tấn
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,32m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,8128m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4357100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1259tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3811tấn
54Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm481 lỗ khoan
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4035,168m2
56Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,6544m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6128100m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB4020,16m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4041,12m2
60Láng sảnh, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,24m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng30,24m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4648tấn
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4052,8m
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,784m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1568100m2
66Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB4013,996m2
67Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB401,66m2
68Trát granitô lan can, dày 15mm , vữa XM cát mịn M75, XM PCB4024,54m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0607tấn
70Đắp nền móng công trình bằng thủ công38,3924m3
71Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng1,0274100m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB408,2192m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2128m3
74Trát tường ngoài thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,9m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3809m3
76Lát gạch giả đá granit bậc tam cấp6,3927m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1112m3
78Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M752,73m2
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,191m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2192m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40132,87m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40104,1m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà131,07m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhà88,6m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần103,94m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần207,24m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ235,01m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ295,84m2
89Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp (VT+NC)207,24m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm103,086m2
91Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 10022,88m2
92Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 702,73m2
93Lắp dựng cửa sổ tận dụng (chỉ tính nhân công)2,73m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,761m2
95Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm0,4517tấn
96Lắp dựng xà gồ thép0,4517tấn
97Lợp mái tole sóng vuôn mạ màu dày 5dem2,5912100m2
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp0,4557tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép V0,1881tấn
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấm0,0413tấn
101Lắp đặt móc sắt (VT+NC)12cái
102Lắp đặt tăng đơ (VT+NC)24cái
103Lắp đặt bu lông D16 dài 400(VT+NC)32cái
104Lắp đặt bu lông D16x60(VT+NC)30cái
105Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m0,6851tấn
106Sơn vì kèo 3 nước, sơn tổng hợp41,581m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát D900,486100m
108Lắp đặt cầu chắn rác12cái
109Lắp đặt tủ điện + phụ kiện11 tủ
110Lắp đặt đèn ốp trần 12W45bộ
111Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều tốc9cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm12cái
113Lắp đặt công tắc đôi+ mặt + đế âm2cái
114Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm1cái
115Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật)1cái
116Lắp đặt MCB 1 pha 100A (loại chống giật)1cái
117Lắp đặt nẹp nhựa 15x30mm38m
118Lắp đặt ống luồn dây điện D32195m
119Lắp đặt cáp điện 25mm2160m
120Lắp đặt cáp điện 16mm255m
121Lắp đặt cáp điện 10mm295m
122Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2220m
123Lắp đặt dây điện 2x2.5mm295m
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2104100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1692100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,18100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,156m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,156m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB401,806m3
7Ván khuôn móng cột0,048100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0671tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,378m3
10Ván khuôn cổ cột0,0648100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,539m3
12Ván khuôn cột0,2484100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0466tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,212tấn
15Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,617m3
16Ván khuôn móng đà kiềng0,1617100m2
17Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng0,0809100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,038tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1474tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,2894m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,54m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2018100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1972100m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4018,3366m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB4019,72m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0637tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1316tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1516tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4006m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1148m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1814m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4805m3
33Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,005m2
34Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,032m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,3056m2
36Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ27,445m2
37Bả bằng bột bả vào tường84,6822m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,6822m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4038,88m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4077,96m
41Đắp vữa xi măng đầu cột rào, vữa xi măng Mác 751,6854m2
42Sản xuất xà gồ thép0,3862tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,3862tấn
44Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,2494100m2
45Dán chữ bảng tên cổng, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (VT+NC)28chữ
46Dán chữ bảng tên cổng, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 80mm (VT+NC)72chữ
47Dán chữ bảng tên cổng, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 150mm (VT+NC)59chữ
48Lắp dựng cửa cổng chân ốp tole, phía trên song sắt , có đầu giáo hoa văn thép đúc17,0025m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,1351m2
50Gia công sắt hộp 50x50x2 cửa lùa0,1075tấn
51Lắp dựng sắt hộp 50x50x2 cửa lùa0,1075tấn
52Lắp đặt motor cổng lùa (thân motor+remote+khóa cơ+phụ kiện đi kèm)1bộ
53Gia công ray V50x50x5 cửa lùa0,0754tấn
54Lắp dựng ray V50x50x5 cửa lùa0,0754tấn
55Lắp đặt bánh xe sắt ray V cửa lùa6cái
56Lắp đặt bạc đạn vòng bi nâng cửa6cái
57Lắp đặt cốt sắt bánh xe3cây
58Lắp dựng song sắt hàng rào, có đầu giáo hoa văn thép đúc42m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ841m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,08100m
61Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật)1cái
62Lắp đặt dây điện 2x2.5mm230m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,0668m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,072m3
3Phá dỡ cột xây gạch chiều dày ≤11cm1,518m3
4Phá dỡ cột xây gạch chiều dày ≤22cm1,683m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,4496m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,7111m2
7Phá dỡ hàng rào thép22,152m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw6,55m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,096m3
10Phá dỡ bó vỉa hiện trạng3,4762m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Vệ sinh nền gạch ceramic 300x30028,89m2
2Vệ sinh gạch ốp tường63,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - trụ, cột20,56m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt trần28,38m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - tường139,88m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - tường100,79m2
7Bả bằng bột bả vào sê nô20,56m2
8Bả bằng bột bả vào trần28,38m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà100,79m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhà139,88m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,99m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ168,26m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái8,6m2
14Vệ sinh thành sê nô5,76m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,6m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng11,36m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,8m2
18Lắp dựng cửa sổ khung nhôm5,12m2
19Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 706,48m2
20Lắp dựng cửa đi lambri khung nhôm hệ 703,2m2
21Tháo dỡ xí bệt6bộ
22Tháo dỡ lavarbo4bộ
23Lắp đặt xí bệt +vòi xịt6bộ
24Lắp đặt lavarbo4bộ
25Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W3bộ
26Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm3cái
27Lắp đặt nẹp nhựa 20x40mm10,2m
28Lắp đặt dây điện 2x1.5mm210,2m
29Lắp đặt dây điện 2x6mm241,2m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép12,3m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40168m3
3Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK 3,8661tấn
4Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng16,8100m2
5Lớp đá 0x4 tạo dốc dày 500,84100m3
6Cắt ron mặt đường bê tông8,4100m
7Dọn dẹp mặt bằng1,35100m2
8Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4013,5m3
9Lát nền vỉa hè gạch terrazzo vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm, vữa lót dày 3cm135m2
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I8,28931m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,3684m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,6315m3
13Ván khuôn gỗ bó vỉa0,1382100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1221m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,3568m2
16Đào bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,58641m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,4104m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,176m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4112m3
20Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,48m2
21Bả bằng bột bả vào tường12,48m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,48m2
23Phá dỡ bồn hoa0,52m3
24Đốn hạ cây D30031 cây
25Đốn hạ cây D60031 cây
26Trồng cỏ hoàng lạc0,1368100m2
27Đất trồng cây kiểng4,1m3
28Đào hố trồng cây, hố 4hố
29Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m4cây
30Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy0,04441cây / 90 ngày
31Nạo vét rãnh thoát nước hiện hữu vệ sinh sạch sẽ1,93m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m104,184m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,1294tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0146tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lại)0,3466tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thép20,5876m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,58761m2
7Phá dỡ nền bê tông nhà xe0,24m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,4961m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,576m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,92m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,16100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4017,094m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (có xoa mặt)11,396m3
14Lắp bu lông D18x40060cái
15Gia công cột, kèo, giằng mái thép ống nhà xe thép ống0,2633tấn
16Lắp dựng cột, kèo, giằng mái thép ống nhà xe0,2633tấn
17Hàn đối đầu ống thép cũ và mới1,145510m đường hàn
18Lắp khung thép tận dụng (chỉ tính nhân công)0,3466tấn
19Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,5dem1,0418100m2
20Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,50,4069tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,4069tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,21371m2
23Nắp chụp nhựa30cái
24Lắp đặt máng xối tol dày 0,5mm; L=0,9m14,8md
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,024100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 2.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.53
2 thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->