Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:54:00 đến ngày 2022-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,653,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng. Cải tạo sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Sóc Trăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu . +Thỏa thuận liên danh (nếu có). 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 660.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch | 592,272 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang | 3,2285 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,2285 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn lan can cầu thang | 2,544 | m2 | |
| 5 | Sơn PU tay vịn cầu thang | 2,544 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 15,96 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 8 | Xả nhám tường, cột trong nhà | 772,78 | m2 | |
| 9 | Xả nhám sê nô, lam, lan can ngoài nhà | 373,18 | m2 | |
| 10 | Xả nhám tường ngoài nhà | 631,68 | m2 | |
| 11 | xà nhám sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 416,82 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 631,68 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào dầm trần trong nhà | 419,86 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào sê nô, cột ngoài nhà | 373,18 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 772,78 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 416,82 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.004,86 | m2 | |
| 18 | Làm trần thạch cao khung kim loại dạng chìm (VL+NC) | 3,04 | m2 | |
| 19 | xà nhám sơn cũ trên trần thạch cao | 225,6 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 228,64 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh sê nô | 190 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 190 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,695 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | 2 | 1 tủ | |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m 18W | 32 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 0,6m 9W | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều tốc | 22 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | 32 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi+ mặt + đế âm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật) | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCB 3 pha 100A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB 3 pha 250A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa 22x40mm | 310 | m | |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x60mm | 24 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp điện 25mm2 | 114 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp điện 16mm2 | 42 | m | |
| 41 | Lắp đặt cáp điện 10mm2 | 54 | m | |
| 42 | Lắp đặt cáp điện 6mm2 | 155 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | 532 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 | 195 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | 70 | m | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch | 143,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,96 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,56 | m2 | |
| 4 | Xả nhám tường, cột trong nhà | 186,62 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 186,62 | m2 | |
| 6 | Xả nhám sê nô, lam, lan can ngoài nhà | 156,513 | m2 | |
| 7 | Xả nhám tường ngoài nhà | 159,16 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3888 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 8,64 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 164,33 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào sê nô, cột ngoài nhà | 156,513 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 320,283 | m2 | |
| 13 | Làm trần thạch cao khung kim loại dạng chìm (VL+NC) | 0,56 | m2 | |
| 14 | xà nhám sơn cũ trên trần thạch cao | 106,8 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 107,36 | m2 | |
| 16 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | 5,33 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8,2 | m | |
| 18 | Vệ sinh sê nô | 100,345 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 100,345 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,816 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,1455 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,83 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 14,7 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,1568 | 0.0 | |
| 25 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,446 | 0.0 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m 18W | 12 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều tốc | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi+ mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật) | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa 22x40mm | 95 | m | |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x60mm | 15 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp điện 25mm2 | 54 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp điện 16mm2 | 18 | m | |
| 41 | Lắp đặt cáp điện 10mm2 | 32 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | 156 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | 30 | m | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch, lan can | 6,16 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 18,484 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,484 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 dày 3cm, XM PCB40 | 184,84 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,764 | m3 | |
| 6 | Đục tường gạch 250x400mm cao 1,25m | 5 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,45 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,28 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,744 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 179,684 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | 128,04 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,89 | m2 | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,77 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ tận dụng (chỉ tính nhân công) | 5,46 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,81 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài+trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,62 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (chừa lại thép sê nô, đà mái, sàn mái) | 2 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ tam cấp, bồn hoa | 1,206 | m3 | |
| 21 | Xả nhám tường trong | 93,02 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 93,02 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - trụ, cột | 141,38 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 100,82 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 141,38 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 109,44 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 250,82 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh rong rêu sênô | 67,32 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 67,32 | m2 | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4994 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3991 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 23,76 | 100m | |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,744 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,744 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,545 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột | 0,1032 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1613 | tấn | |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,728 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cổ cột | 0,1008 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,512 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng đà kiềng | 0,4512 | 100m2 | |
| 42 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | 0,1488 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0956 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4302 | tấn | |
| 45 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,324 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cột | 0,4312 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0827 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5462 | tấn | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,32 | m2 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8128 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4357 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1259 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3811 | tấn | |
| 54 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 48 | 1 lỗ khoan | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 35,168 | m2 | |
| 56 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6544 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6128 | 100m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 41,12 | m2 | |
| 60 | Láng sảnh, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,24 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 30,24 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4648 | tấn | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 52,8 | m | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1568 | 100m2 | |
| 66 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 13,996 | m2 | |
| 67 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | 1,66 | m2 | |
| 68 | Trát granitô lan can, dày 15mm , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 24,54 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0607 | tấn | |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 38,3924 | m3 | |
| 71 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | 1,0274 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,2192 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2128 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9 | m2 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3809 | m3 | |
| 76 | Lát gạch giả đá granit bậc tam cấp | 6,3927 | m2 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1112 | m3 | |
| 78 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,73 | m2 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,191 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2192 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,87 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,1 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 131,07 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 88,6 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 103,94 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 207,24 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 235,01 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 295,84 | m2 | |
| 89 | Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp (VT+NC) | 207,24 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 103,086 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 100 | 22,88 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 70 | 2,73 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ tận dụng (chỉ tính nhân công) | 2,73 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,76 | 1m2 | |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm | 0,4517 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4517 | tấn | |
| 97 | Lợp mái tole sóng vuôn mạ màu dày 5dem | 2,5912 | 100m2 | |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp | 0,4557 | tấn | |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép V | 0,1881 | tấn | |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấm | 0,0413 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt móc sắt (VT+NC) | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tăng đơ (VT+NC) | 24 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bu lông D16 dài 400(VT+NC) | 32 | cái | |
| 104 | Lắp đặt bu lông D16x60(VT+NC) | 30 | cái | |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 0,6851 | tấn | |
| 106 | Sơn vì kèo 3 nước, sơn tổng hợp | 41,58 | 1m2 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | 0,486 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | 45 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều tốc | 9 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi+ mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x30mm | 38 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống luồn dây điện D32 | 195 | m | |
| 119 | Lắp đặt cáp điện 25mm2 | 160 | m | |
| 120 | Lắp đặt cáp điện 16mm2 | 55 | m | |
| 121 | Lắp đặt cáp điện 10mm2 | 95 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | 220 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 | 95 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2104 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1692 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,18 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,156 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,156 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,806 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0671 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,378 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | 0,0648 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,539 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột | 0,2484 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0466 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,212 | tấn | |
| 15 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,617 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng đà kiềng | 0,1617 | 100m2 | |
| 17 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | 0,0809 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,038 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1474 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2894 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,54 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2018 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1972 | 100m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 18,3366 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 19,72 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0637 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1316 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1516 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4006 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1148 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1814 | m3 | |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4805 | m3 | |
| 33 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,005 | m2 | |
| 34 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,032 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,3056 | m2 | |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ | 27,445 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 84,6822 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,6822 | m2 | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 38,88 | m | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 77,96 | m | |
| 41 | Đắp vữa xi măng đầu cột rào, vữa xi măng Mác 75 | 1,6854 | m2 | |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3862 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3862 | tấn | |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2494 | 100m2 | |
| 45 | Dán chữ bảng tên cổng, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (VT+NC) | 28 | chữ | |
| 46 | Dán chữ bảng tên cổng, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 80mm (VT+NC) | 72 | chữ | |
| 47 | Dán chữ bảng tên cổng, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 150mm (VT+NC) | 59 | chữ | |
| 48 | Lắp dựng cửa cổng chân ốp tole, phía trên song sắt , có đầu giáo hoa văn thép đúc | 17,0025 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,135 | 1m2 | |
| 50 | Gia công sắt hộp 50x50x2 cửa lùa | 0,1075 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng sắt hộp 50x50x2 cửa lùa | 0,1075 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt motor cổng lùa (thân motor+remote+khóa cơ+phụ kiện đi kèm) | 1 | bộ | |
| 53 | Gia công ray V50x50x5 cửa lùa | 0,0754 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng ray V50x50x5 cửa lùa | 0,0754 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt bánh xe sắt ray V cửa lùa | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bạc đạn vòng bi nâng cửa | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cốt sắt bánh xe | 3 | cây | |
| 58 | Lắp dựng song sắt hàng rào, có đầu giáo hoa văn thép đúc | 42 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84 | 1m2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,08 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây điện 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,0668 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,072 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,518 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,683 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,4496 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,7111 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ hàng rào thép | 22,152 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,55 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,096 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | 3,4762 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch ceramic 300x300 | 28,89 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh gạch ốp tường | 63,72 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - trụ, cột | 20,56 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt trần | 28,38 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - tường | 139,88 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, xả nhám trên bề mặt - tường | 100,79 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào sê nô | 20,56 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần | 28,38 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 100,79 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 139,88 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,99 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,26 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 8,6 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh thành sê nô | 5,76 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,6 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 11,36 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,8 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 5,12 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 70 | 6,48 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi lambri khung nhôm hệ 70 | 3,2 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ xí bệt | 6 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ lavarbo | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt lavarbo | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m 18W | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn+ mặt + đế âm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x40mm | 10,2 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | 10,2 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây điện 2x6mm2 | 41,2 | m | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 12,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 168 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK | 3,8661 | tấn | |
| 4 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | 16,8 | 100m2 | |
| 5 | Lớp đá 0x4 tạo dốc dày 50 | 0,84 | 100m3 | |
| 6 | Cắt ron mặt đường bê tông | 8,4 | 100m | |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | 1,35 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,5 | m3 | |
| 9 | Lát nền vỉa hè gạch terrazzo vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm, vữa lót dày 3cm | 135 | m2 | |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 8,2893 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,3684 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6315 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | 0,1382 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1221 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,3568 | m2 | |
| 16 | Đào bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,5864 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,4104 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4112 | m3 | |
| 20 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,48 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,48 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,48 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ bồn hoa | 0,52 | m3 | |
| 24 | Đốn hạ cây D300 | 3 | 1 cây | |
| 25 | Đốn hạ cây D600 | 3 | 1 cây | |
| 26 | Trồng cỏ hoàng lạc | 0,1368 | 100m2 | |
| 27 | Đất trồng cây kiểng | 4,1 | m3 | |
| 28 | Đào hố trồng cây, hố | 4 | hố | |
| 29 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | 4 | cây | |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 0,0444 | 1cây / 90 ngày | |
| 31 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện hữu vệ sinh sạch sẽ | 1,93 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 104,184 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1294 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0146 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng lại) | 0,3466 | tấn | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20,5876 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,5876 | 1m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông nhà xe | 0,24 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,496 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,576 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,094 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (có xoa mặt) | 11,396 | m3 | |
| 14 | Lắp bu lông D18x400 | 60 | cái | |
| 15 | Gia công cột, kèo, giằng mái thép ống nhà xe thép ống | 0,2633 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột, kèo, giằng mái thép ống nhà xe | 0,2633 | tấn | |
| 17 | Hàn đối đầu ống thép cũ và mới | 1,1455 | 10m đường hàn | |
| 18 | Lắp khung thép tận dụng (chỉ tính nhân công) | 0,3466 | tấn | |
| 19 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,5dem | 1,0418 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | 0,4069 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4069 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,2137 | 1m2 | |
| 23 | Nắp chụp nhựa | 30 | cái | |
| 24 | Lắp đặt máng xối tol dày 0,5mm; L=0,9m | 14,8 | md | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,024 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi