Gói thầu: 01XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107175-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:48:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 01XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211297702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:47:00 đến ngày 2022-01-22 15:48:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,755,136,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632705011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126541002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.595.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.885.787.016 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên nghành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên nghành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 01XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Xuân Dương, Kim Thư, Kim An, Thanh Mai và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Điện lực Hoàng Kỳ, địa chỉ: Số 195, Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP.Hà Nội,Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TBA XUÂN DƯƠNG 7
B Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-35- 22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1Máy
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Bộ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTB 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-15VA-600/5A1Quả
C Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 35kV-100A-6kArmsFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 35kV - Loại K-10ADC-35kV-10A1Bộ
3Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460SĐ-3524Quả
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm230m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm256m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm24m
7Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
8Đầu cốt đồng M120ĐC-M12016Cái
9Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
10Đầu cốt đồng M50ĐC-M5018Cái
11Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
12Dây buộc định hình siliconDBCS6Cái
13Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-24036Cái
14Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL3Bộ
15Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
16Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
17Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
18Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
19Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
20Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liềnLT14/8.5/1901cái
21Khóa tủ hạ thế tổngKT1cái
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm210m
23MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-100A1cái
24Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2DM-M35.3m
25Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.8cái
26Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.1cái
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/EPR/PVC-4x35 mm26m
D Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (TL: 77,95kg/bộ)X2-351Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ)XTG-2,8(XT)1Bộ
3Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)XSI&CSV-2,81Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)XTG-2,81Bộ
5Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)GĐM-2,81Bộ
6Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ)GCĐ-2,81Bộ
7Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
8Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
9Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
10Ống nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
11Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ)TĐT-21Bộ
12Ống nhựa HDPE-D32/25HDPE-D32/254m
13Biển tên trạmBTT1Cái
14Biển an toànBAT1Cái
15Giá đỡ và tủ tụ bùTTB1cái
16Bình bọt chống chuộtBB2bình
17Băng dínhBD.5cuộn
18Móng trạm biến áp trạm treoMT-141móng
E Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
F Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
G Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.254m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn79m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2111m
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/1608cái
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/1902cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/160.12cái
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.6cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A12016cái
9Ống nối nhôm A120ON-1208cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)91cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT24cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT4cái
13Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1506cái
14Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x706m
15Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA706cái
16Hộp phân dây CompositHPD23cái
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD69m
18Đầu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A9592cái
19Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD23cái
20Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT152cái
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm26m
H Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
2Xà néo cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m1bộ
3Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-127bộ
4Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D3bộ
5Băng dính cách điệnBD27cuộn
6Ống co ngót 150CN-15016m
7Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL6bộ
8Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ18Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2518m
10Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD19cái
11Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)86bộ
12Đánh số cộtSSC0,336m2
13Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-18Móng
14Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ côngM-22Móng
15Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máyM-1.110Móng
16Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.14Móng
17Móng cột MĐ-1 cột ly tâm đúp 7,5m đào thủ công + máyMĐ-1.11Móng
18Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.11Móng
I Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD6Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD37Hòm
3Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD144m
4Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD0,137km
J Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5mH-5,5-TH11Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH11Cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,165km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH0,526km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,033km
6Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH4m
K Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
L 2: XÂY DỰNG MỚI TBA XUÂN DƯƠNG 8
M Cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A->=16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trờiLBS- 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1Bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACSV đường dây 35kV6quả
N Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2284m
2Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm22Hộp
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/150261m
4Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460SĐ-354Quả
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm212m
6Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2M3512m
7Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm26m
8Đầu cốt đồng M35Cosse C3516Cái
9Đầu cốt đồng M50Cosse C5012Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM70Cosse C-A706Cái
11Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-24012Cái
12Khóa Việt Tiệp (Khóa cầu 8)KC-81cái
O Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Mốc gang báo hiệu cápMBH26cái
2Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL:58,55kg/bộ)XĐC+CSV1Bộ
3Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 73,92kg/bộ)XCD+ĐC+CSV1Bộ
4Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 19,75kg/bộ)CLE2Bộ
5Ghế cách điện (TL: 81,81kg/bộ)GCĐ1Bộ
6Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
7Thanh đồng dẹt 400x40x4Cu-400x40x43Thanh
8Biển tên dao phản quang (10x15)BTD1Cái
9Biển tên đầu cáp (7x15)BĐC2Cái
10Chi tiết tiếp địa cột CD-14 (TL: 16,37kg/bộ)CTTĐ-141bộ
11Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tôngHCBT-35-1253m
12Tấm đan bê tôngTamdan506tấm
13Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ126,5m2
P Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
Q Vận chuyển thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
R Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
S Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bíchLT14m (G4+N10)/13/190.2cái
2Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchLT18m (G8+N10)/13/190.3cái
3Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460SĐ-3516Quả
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2CN2-3536Chuỗi
5Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-24018Cái
6Dây buộc định hình cổ sứDBDH5bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM70Cosse C-A709Cái
8Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2242m
9Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2566m
T Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà néo cột đơn 3 pha lệch dọc 35kV (TL: 130,82kg/bộ)XN-35-3L3Bộ
2Xà néo cột đơn 3 pha bằng xuyên tâm 35kV (TL: 98,83kg/bộ)XN-35-3N(XT)1Bộ
3Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng xuyên tâm 35kV (TL: 103,65kg/bộ)XNĐN-35-3N(XT)1Bộ
4Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 116,29kg/bộ)XRĐD-35-3N1Bộ
5Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 107,21kg/bộ)XRĐN-35-3N1Bộ
6Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)XP-13Bộ
7Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)XP-33Bộ
8Chụp cột tròn 3m (TL: 82,4kg/bộ)CH-3.03Bộ
9Giằng cột đúp LT14 (TL: 45,96kg/bộ)GC-141Bộ
10Giằng cột đúp LT18 (TL: 108,58kg/bộ)GC-181Bộ
11Tiếp địa đường dây (TL: 43,72kg/bộ)RC-23Bộ
12Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ15Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/259m
14Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtBB3Cái
15Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường5mối
16Móng cột đơn LT 18 (TC+M)MT-18.1Móng
17Móng cột đúp LT 14 (TC+M)MTĐ-14.1Móng
18Móng cột đúp LT 18 (TC+M)MTĐ-18.1Móng
U Công tác thu hồi
1Thu hồi Cột BTLT 12mLT12-TH1cột
2Thu hồi Xà đỡ cột đơn X1-35-THX1-35-TH3bộ
3Thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn X2-35-THX2-35-TH1bộ
4Thu hồi Xà rẽ cột đơn XR-35-THXR-35-TH1bộ
5Thu hồi Sứ đứng 35kVSĐ35-TH2,410 quả
6Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50AC-50-TH0,555m
V Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
W Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250 kVA-35- 22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1Máy
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trờiTB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5TI-15VA-400/5A1Quả
X Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 35kV-100A-6kArmsFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 35kV - Loại K-6ADC-35kV-6A1Bộ
3Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460SĐ-3530Quả
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm215m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm228m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm24m
7Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
8Đầu cốt đồng M240ĐC-M2408Cái
9Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
10Đầu cốt đồng M50ĐC-M5012Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70AM-703Cái
12Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
13Dây buộc định hình siliconDBCS9Cái
14Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
15Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
16Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
17Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
18Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
19Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cái
20Khóa tủ hạ thế tổngKT1cái
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm210m
22MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-100A1cái
23Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2DM-M35.3m
24Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.8cái
25Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.1cái
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/XLPE/PVC-4x35 mm26m
Y Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ)XTG-2,8(XT)1Bộ
2Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)XSI&CSV-2,81Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)XTG-2,81Bộ
4Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)GĐM-2,81Bộ
5Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ)GCĐ-2,81Bộ
6Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
7Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
9Ống nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
10Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ)TĐT-21Bộ
11Ống nhựa HDPE-D32/25HDPE-D32/254m
12Bình bọt chống chuộtBB2bình
13Giá đỡ và tủ tụ bùTTB1cái
14Băng dínhBD.5cuộn
15Biển tên trạmBTT1Cái
16Biển an toànBAT1Cái
17Móng trạm biến áp trạm treoMT-122móng
Z Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AA Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AB Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.211m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2352m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/1603cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/1909cái
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/160.8cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.9cái
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT10/4.3/190.1cái
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT12,0/4.3/190.1cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A12012cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)93cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT60cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT10cái
13Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1505cái
14Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x705m
15Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA705cái
16Hộp phân dây CompositHPD22cái
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD66m
18Đầu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A9588cái
19Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD22cái
20Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT166cái
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm212m
AC Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
2Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
3Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-130bộ
4Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ)XKĐ-1N2bộ
5Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D3bộ
6Băng dính cách điệnBD8cuộn
7Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL5bộ
8Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ15Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2515m
10Ống co ngót 150CN-15012m
11Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD28cái
12Băng dính cách điệnBD22cuộn
13Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)54bộ
14Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-13Móng
15Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ côngM-25Móng
16Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.13Móng
17Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m đào thủ công + máyM-3.11Móng
18Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 12m đào thủ công + máyM-4.11Móng
19Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ côngMĐ-22Móng
20Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.13Móng
21Đánh số cộtSSC0,67m2
AD Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD2Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD23Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD2Hòm
4Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD108m
5Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD8m
AE Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5mH-5,5-TH2Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH21Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH1Cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TH0,076km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,112km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH0,781km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,054km
8Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH4m
AF Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AG 3: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM THƯ 8
AH Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
AI Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bíchLT20m (G10+N10)/11/190.1cái
2Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420SĐ-2212Quả
3Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-2409Cái
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm218m
AJ Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22KV (TL:48,27kg/bộ)XR-22SĐ1Bộ
2Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ)XP-32Bộ
3Tiếp địa đường dây (TL: 43,72kg/bộ)RC-21Bộ
4Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ5Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/253m
6Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtBB1Cái
7Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường1mối
8Móng cột đơn LT 20 (TC+M)MT-20.1Móng
AK Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AL Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
AM Cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A->=16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trờiLBS- 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1Bộ
2CSV đường dây 24kV/19.2kV-Class1-10kACSV đường dây 22kV3quả
AN Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2438m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-1x630mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/150420m
5Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420SĐ-224Quả
6Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm26m
7Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2M356m
8Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm23m
9Đầu cốt đồng M35Cosse C358Cái
10Đầu cốt đồng M50Cosse C506Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70Cosse C-A703Cái
12Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-2406Cái
13Khóa Việt Tiệp (Khóa cầu 8)KC-81cái
AO Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Mốc gang báo hiệu cápMBH31cái
2Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 73,92kg/bộ)XCD+ĐC+CSV1Bộ
3Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 19,75kg/bộ)CLE1Bộ
4Ghế cách điện (TL: 81,81kg/bộ)GCĐ1Bộ
5Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
6Thanh đồng dẹt 400x40x4Cu-400x40x43Thanh
7Biển tên dao phản quang (10x15)BTD2Cái
8Biển tên đầu cáp (7x15)BĐC2Cái
9Chi tiết tiếp địa cột CD-20 (TL: 20,88kg/bộ)CTTĐ-201bộ
10Hào cáp đơn 22kV đi dưới nên đất tự nhiênHC-22-1111m
11Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măngHCBT-22-1303m
12Tấm đan bảo vệ hộp nốitamdan1cái
13Cọc mốc bê tông báo hiệu cápCBT14Cọc
14Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ151,5m2
AP Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AQ Vận chuyển thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AR Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1Máy
2Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thếTHB.22 600V-630A (400A+2x250A+25A) Outdoor1trụ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTB 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-15VA-600/5A1Quả
AS Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm222m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm240m
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm24m
5Đầu cốt đồng M120ĐC-M12016Cái
6Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
7Khóa tủ hạ thế tổngKT1cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm210m
9MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-100A1cái
10Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2DM-M35.3m
11Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.8cái
12Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.1cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/EPR/PVC-4x35 mm26m
AT Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
2Tiếp địa trụ (TL: 129,76kg/bộ)TĐ-TBA1Bộ
3Giá đỡ và tủ tụ bùTTB1cái
4Bình bọt chống chuộtBB2bình
5Băng dínhBD.5cuộn
6Biển tên trạmBTT1Cái
7Biển an toànBAT1Cái
8Móng trụ đỡ MBA trụM-MBA1móng
9Bục thao tác tủ trung hạ thếBTT1Cái
10Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thếBĐ-TTB1Cái
AU Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AV Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AW Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2855m
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/1607cái
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/1904cái
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.11cái
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)59cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT12cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT2cái
8Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1503cái
9Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x703m
10Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA703cái
11Hộp phân dây CompositHPD9cái
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD27m
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A9552cái
14Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD13cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT86cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm218m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm273m
18Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE130/10053m
19Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28bộ
AX Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
2Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
3Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-114bộ
4Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ)XKĐ-1N3bộ
5Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D3bộ
6Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL3bộ
7Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ9Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/259m
9Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD11cái
10Băng dính cách điệnBD13cuộn
11Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)56bộ
12Hào cáp năm đi dưới đường đấtHCĐ-0,4-210m
13Hào cáp năm đi dưới đường bê tôngHCBT-0,4-26m
14Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 33,15kg/bộ)GĐC-22bộ
15Mốc gang báo hiệu cápMBH4cái
16Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-17Móng
17Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ côngM-24Móng
18Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.13Móng
19Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.14Móng
20Đánh số cộtSSC0,14m2
21Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ3,3m2
AY Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD28Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD4hộp
3Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (một phía)XĐ-2H4-1TD2bộ
4Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (hai phía)XĐ-2H4-2TD1bộ
5Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD130m
AZ Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH7Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH7Cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,455km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,008km
5Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH4m
BA Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BB 4: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM THƯ 9
BC Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
BD Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420SĐ-226Quả
2Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-24012Cái
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm215m
BE Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22KV (TL:48,27kg/bộ)XR-22SĐ1Bộ
BF Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BG Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
BH Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1Máy
2CSV đường dây 24kV/19.2kV-Class1-10kACS (LA)-22kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trờiTB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5TI-15VA-400/5A1Quả
BI Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 22kV-100A-10kArmsFCO 22kV-100A-10kA/s3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 22kV - Loại K-10ADC-22kV-10A1Bộ
3Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420SĐ-2218Quả
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm230m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm228m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm24m
7Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
8Đầu cốt đồng M240ĐC-M2408Cái
9Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
10Đầu cốt đồng M50ĐC-M5018Cái
11Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
12Ghíp nhôm 3 bulongGN-3BL6Cái
13Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL3Bộ
14Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
15Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
16Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
17Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
18Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
19Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liềnLT14/8.5/1901cái
20Khóa tủ hạ thế tổngKT1cái
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm210m
22MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-100A1cái
23Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2DM-M35.3m
24Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.8cái
25Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.1cái
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/EPR/PVC-4x35 mm26m
BJ Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ)XSI&CSV-2,61Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)XTG-2,62Bộ
3Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,61Bộ
4Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ)GCĐ-2,61Bộ
5Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
6Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
8Ống nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
9Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ)TĐT-21Bộ
10Ống nhựa HDPE-D32/25HDPE-D32/254m
11Giá đỡ và tủ tụ bùTTB1cái
12Bình bọt chống chuộtBB2bình
13Băng dínhBD.5cuộn
14Biển tên trạmBTT1Cái
15Biển an toànBAT1Cái
16Móng trạm biến áp trạm treoMT-141móng
BK Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BL Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BM Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2382m
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.2cái
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT10/4.3/190.2cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A1208cái
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)22cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT18cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT3cái
8Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1501cái
9Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x701m
10Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA701cái
11Hộp phân dây CompositHPD1cái
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD3m
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A954cái
14Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD1cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT8cái
BN Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống co ngót 150CN-1508m
2Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-16bộ
3Băng dính cách điệnBD3cuộn
4Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL1bộ
5Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ3Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/253m
7Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD7cái
8Băng dính cách điệnBD1cuộn
9Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)6bộ
10Đánh số cộtSSC0,096m2
11Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.12Móng
12Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m đào thủ công + máyM-3.12Móng
BO Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD1Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD2Hòm
3Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (hai phía)XĐ-2H4-2TD1bộ
4Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD12m
BP Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH1Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH1Cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH0,023km
BQ Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BR 5: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM AN 6
BS Đường dây trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
BT Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchLT16m (G6+N10)/13/190.5cái
2Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420SĐ-221Quả
3Chuỗi néo thủy tinh 22kV và phụ kiện chuỗi cho dây trần tiết diện 50-70mm2CN-2227Chuỗi
4Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-24012Cái
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2692m
BU Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà néo cột đơn 3 pha lệch dọc xuyên tâm 22kV (TL: 103,33kg/bộ)XN-22-3L(XT)3Bộ
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha lệch dọc 22kV (TL: 159,76kg/bộ)XNĐD-22-3L1Bộ
3Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 96,2kg/bộ)XR-221Bộ
4Tiếp địa đường dây (TL: 43,72kg/bộ)RC-24Bộ
5Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ20Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2512m
7Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtBB4Cái
8Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường5mối
9Móng cột đơn LT 16 (TC+M)MT-16.3Móng
10Móng cột đúp LT 16 (TC+M)MTĐ-16.1Móng
BV Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BW Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1Máy
2CSV đường dây 24kV/19.2kV-Class1-10kACS (LA)-22kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trờiTB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời1Tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5TI-15VA-400/5A1Quả
BX Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 22kV-100A-10kArmsFCO 22kV-100A-10kA/s3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 22kV - Loại K-10ADC-22kV-10A1Bộ
3Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420SĐ-2230Quả
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm212m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm227m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm228m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm24m
8Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
9Đầu cốt đồng M240ĐC-M2408Cái
10Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
11Đầu cốt đồng M50ĐC-M5018Cái
12Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
13Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-2406Cái
14Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL3Bộ
15Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
16Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
17Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
18Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
19Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
20Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cái
21Khóa tủ hạ thế tổngKT1cái
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm210m
23MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-100A1cái
24Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2DM-M35.3m
25Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.8cái
26Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.1cái
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/XLPE/PVC-4x35 mm26m
BY Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 73,77kg/bộ)X2-222Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m (TL: 25,42kg/bộ)XTG-2,6(XT)1Bộ
3Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ)XSI&CSV-2,61Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)XTG-2,61Bộ
5Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,61Bộ
6Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ)GCĐ-2,61Bộ
7Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
8Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
9Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
10Ống nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
11Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ)TĐT-21Bộ
12Ống nhựa HDPE-D32/25HDPE-D32/254m
13Giá đỡ và tủ tụ bùTTB1cái
14Bình bọt chống chuộtBB2bình
15Băng dínhBD.5cuộn
16Biển tên trạmBTT1Cái
17Biển an toànBAT1Cái
18Móng trạm biến áp trạm treoMT-122móng
BZ Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CA Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CB Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2424m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2253m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/1601cái
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/160.8cái
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.10cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT10/4.3/190.2cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A12012cái
8Ống nối nhôm A120ON-1208cái
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)66cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT18cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT3cái
12Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1503cái
13Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x703m
14Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA703cái
15Hộp phân dây CompositHPD10cái
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD30m
17Đầu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A9540cái
18Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD10cái
19Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT70cái
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2102m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm212m
CC Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống co ngót 150CN-15012m
2Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
3Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-124bộ
4Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D2bộ
5Băng dính cách điệnBD3cuộn
6Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL3bộ
7Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ9Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/259m
9Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD17cái
10Băng dính cách điệnBD10cuộn
11Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)40bộ
12Đánh số cộtSSC0,768m2
13Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-11Móng
14Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máyM-1.18Móng
15Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.18Móng
16Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m đào thủ công + máyM-3.12Móng
17Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.11Móng
CD Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD1Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H2H2-TD3Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD14Hòm
4Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD2Hòm
5Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD0,212km
CE Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH8Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH2Cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TH0,085km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,503km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH0,206km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,056km
7Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH4m
CF Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CG 6: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH MAI 14
CH Đường dây trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
CI Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Chuỗi néo thủy tinh 35kV và phụ kiện chuỗiCN-353Chuỗi
2Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-2406Cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM70Cosse C-A706Cái
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm277m
CJ Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 82,67kg/bộ)XNR-351Bộ
CK Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CL Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMBA 250kVA-35±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W)1Máy
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACS (LA)-35kV-10kA3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trờiTB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời1tủ
5Thiết bị đo xaRF-Mesh1Bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5TI-15VA-400/5A1Quả
CM Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 35kV-100A-6kArmsFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 35kV - Loại K-6ADC-35kV-6A1Bộ
3Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460SĐ-3530Quả
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm212m
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm227m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm228m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm24m
8Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC- 1x35mm26m
9Đầu cốt đồng M240ĐC-M2408Cái
10Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
11Đầu cốt đồng M50ĐC-M5018Cái
12Đầu cốt đồng M35ĐC-M358Cái
13Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240)A50-2406Cái
14Kẹp quai + kẹp hotlineKQ+KHL3Bộ
15Chụp sứ cao thế MBACSCT3Cái
16Chụp sứ hạ thế MBACSHT4Cái
17Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC3Cái
18Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC3Cái
19Chụp sứ chống sét vanCSCSV3Cái
20Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cái
21Khóa tủ hạ thế tổngKT1cái
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm210m
23MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-100A1cái
24Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2DM-M35.3m
25Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.8cái
26Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.1cái
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/XLPE/PVC-4x35 mm26m
CN Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (TL: 77,95kg/bộ)X2-352Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ)XTG-2,8(XT)1Bộ
3Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)XSI&CSV-2,81Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)XTG-2,81Bộ
5Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)GĐM-2,81Bộ
6Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ)GCĐ-2,81Bộ
7Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)TS1Bộ
8Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ)GĐCL1Bộ
9Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ)GTĐ1Bộ
10Ống nhựa HDPE-D40/30HDPE-D40/3012m
11Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ)TĐT-21Bộ
12Ống nhựa HDPE-D32/25HDPE-D32/254m
13Giá đỡ và tủ tụ bùTTB1cái
14Bình bọt chống chuộtBB2bình
15Băng dínhBD.5cuộn
16Biển tên trạmBTT1Cái
17Biển an toànBAT1Cái
18Móng trạm biến áp trạm treoMT-122móng
CO Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CP Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CQ Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2741m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2135m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/1604cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/1901cái
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.4cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A12012cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)57cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT24cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT4cái
10Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1503cái
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x703m
12Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA703cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT34cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm212m
CR Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống co ngót 150CN-15012m
2Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
3Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-116bộ
4Băng dính cách điệnBD4cuộn
5Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL3bộ
6Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ9Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/259m
8Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD13cái
9Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)4bộ
10Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-14Móng
11Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ côngM-21Móng
12Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.14Móng
13Đánh số cộtSSC0,864m2
CS Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD2Hòm
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TD0,01km
CT Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH2Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,312km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH0,232km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,006km
CU Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CV 7: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA HOẠCH AN
CW Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2510m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2591m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2618m
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/16013cái
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/160.1cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.5cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A1204cái
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)101cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT54cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT9cái
11Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1503cái
12Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x703m
13Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA703cái
14Hộp phân dây CompositHPD10cái
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD30m
16Đâu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A9540cái
17Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD10cái
18Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT134cái
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2132m
CX Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống co ngót 150CN-1504m
2Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
3Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-146bộ
4Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ)XKĐ-1N1bộ
5Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D1bộ
6Băng dính cách điệnBD9cuộn
7Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL3bộ
8Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ9Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/259m
10Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD23cái
11Băng dính cách điệnBD10cuộn
12Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)44bộ
13Đánh số cộtSSC1,392m2
14Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-113Móng
15Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máyM-1.11Móng
16Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.11Móng
17Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.12Móng
CY Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD22Hòm
2Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD0,076km
3Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD0,041km
CZ Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH16Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH1Cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,279km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH1,254km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,063km
DA Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DB 8: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA KIM THƯ 7
DC Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2609m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm250m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/1608cái
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.6cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A1204cái
6Ống nối nhôm A120ON-1208cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)57cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT24cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT4cái
10Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1504cái
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x704m
12Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA704cái
13Hộp phân dây CompositHPD4cái
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD12m
15Đâu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A9524cái
16Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD6cái
17Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT54cái
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2142m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm236m
DD Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống co ngót 150CN-1504m
2Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m3bộ
3Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N1bộ
4Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D2bộ
5Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-111bộ
6Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ)XKĐ-1N1bộ
7Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D2bộ
8Băng dính cách điệnBD1cuộn
9Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL4bộ
10Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ12Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2512m
12Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD6cái
13Băng dính cách điệnBD6cuộn
14Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)38bộ
15Đánh số cộtSSC0,048m2
16Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-18Móng
17Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.12Móng
18Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.12Móng
DE Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD11Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H6H6-TD4Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD4Hòm
4Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD2hộp
5Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (một phía)XĐ-2H4-1TD2bộ
6Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng dân sinhĐCS-TD3cái
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD12m
8Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD0,211km
9Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD0,045km
DF Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5mH-5,5-TH1Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH2Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH6Cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH0,154km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,088km
6Thu hồi xà hạ thếXL-TH2bộ
7Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH3m
DG Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DH 9 CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA TRƯỜNG XUÂN
DI Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2984m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2384m
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/16026cái
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/160.5cái
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.21cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A1208cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)159cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT54cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT9cái
10Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1509cái
11Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x709m
12Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA709cái
13Hộp phân dây CompositHPD42cái
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD126m
15Đâu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A95172cái
16Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD43cái
17Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT276cái
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm212m
DJ Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống co ngót 150CN-1508m
2Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m8bộ
3Xà néo cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m1bộ
4Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
5Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-144bộ
6Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ)XKĐ-1N1bộ
7Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D1bộ
8Băng dính cách điệnBD6cuộn
9Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL9bộ
10Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ27Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2527m
12Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD27cái
13Băng dính cách điệnBD43cuộn
14Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)178bộ
15Đánh số cộtSSC0,528m2
16Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-126Móng
17Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máyM-1.15Móng
18Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.113Móng
19Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.14Móng
DK Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H1H1-TD9Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H2H2-TD1Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD74Hòm
4Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD5Hòm
5Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD1hộp
6Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x16-TD12m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD276m
8Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD20m
9Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD0,733km
10Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD0,125km
11Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD0,118km
DL Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5mH-5,5-TH1Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH31Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH11Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH2Cột
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,078km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH1,038km
7Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH7m
DM Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DN 10 CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA XUYÊN DƯƠNG 2
DO Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2472m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm239m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm236m
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT7,5/3/1604cái
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/1902cái
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT8,5/4.3/190.11cái
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT10/4.3/190.4cái
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT12,0/4.3/190.1cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM 120Cosse C-A1204cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH-4x(50-120)81cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT18cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150A50-150-ĐT3cái
13Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địaA50-1503cái
14Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2ABC 2x703m
15Cosse ép Al 70mm2 - hạ ápA703cái
16Hộp phân dây CompositHPD16cái
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD48m
18Đâu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A9572cái
19Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPDA50-150-HPD17cái
20Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT104cái
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm212m
DP Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống co ngót 150CN-1504m
2Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ)XNL-1,3m6bộ
3Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N1bộ
4Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
5Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ)XK-110bộ
6Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ)XKĐ-1D3bộ
7Băng dính cách điệnBD3cuộn
8Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địaĐT+KĐ9Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/259m
10Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD17cái
11Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ)RLL3Bộ
12Băng dính cách điệnBD17cuộn
13Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơĐT+KĐ (hct)82bộ
14Đánh số cộtSSC0,096m2
15Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ côngM-14Móng
16Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máyM-2.19Móng
17Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 12m đào thủ công + máyM-4.11Móng
18Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ côngMĐ-21Móng
19Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máyMĐ-2.11Móng
20Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 10m đào thủ công + máyMĐ-3.12Móng
DQ Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại Hòm H4H4-TD38Hòm
2Tháo lắp đặt lại Hòm H3FH3F-TD3Hòm
3Tháo lắp đặt lại Hộp phân dâyHPD-TD2hộp
4Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (một phía)XĐ-2H4-1TD1bộ
5Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 3H4 (một phía)XĐ-3H4-1TD2bộ
6Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD144m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD12m
8Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TDCáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD0,889km
DR Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH4Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH17Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH2Cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH0,113km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH0,037km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH0,038km
7Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH4m
DS Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632705011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126541002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.595.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.885.787.016 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên nghành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên nghành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->