Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa làm quà tết Nguyên đán thăm, tặng các đơn vị, đối tượng chính sách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa làm quà tết Nguyên đán thăm, tặng các đơn vị, đối tượng chính sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:13:00 đến ngày 2022-01-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9835E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu cho cơ quan, đơn vị.- Nhà thầu đính kèm bản sao y có công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự (bản photo). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 696.150.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) tại tỉnh Kiên Giang để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hoặc thay thế các hàng hóa kém chất lượng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Đại lý hoặc đại diện được xem hợp lệ đáp ứng các yêu cầu sau:a. Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh của chi nhánh (bản sao công y có công chứng) chứng minh chi nhánh hiện đang hoạt động kinh doanh tại tỉnh Kiên Giang có thời gian hoạt động tối thiểu 1 năm.b. Trường hợp nhà thầu liên danh thì liên danh phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh của nhà thầu liên danh (bản sao y có công chứng) chứng minh liên danh hiện đang hoạt động kinh doanh tại tỉnh Kiên Giang và có thời gian hoạt động tối thiểu 1 năm. Nhà thầu liên danh phải chứng minh năng lực cung cấp của mình tương ứng với phần công việc quy định trong thỏa thuận liên danh. c. Trường hợp nhà thầu có đại lý có ký hợp đồng với nhà thầu về việc bảo hành, cung cấp hoặc thay thế các hàng hóa kém chất lượng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu, yêu cầu:- Đại lý phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh về các lĩnh vực kinh doanh tương ứng với yêu cầu của gói thầu (bản sao y có công chứng) chứng minh đại lý hiện đang hoạt động kinh doanh tại tỉnh Kiên Giang và có thời gian hoạt động tối thiểu 1 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành QTKD hoặc Kinh tế.- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành QTKD hoặc Kinh tế.- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa làm quà tết Nguyên đán thăm, tặng các đơn vị, đối tượng chính sách Mua sắm hàng hóa làm quà phục vụ các đoàn đi thăm viếng, tặng quà các đơn vị lực lượng vũ trang, trường, trại, trung tâm và các đối tượng chính sách, người có công, người cao tuổi nhân dịp tết Nguyên đán Nhâm Dần - năm 2022 tỉnh Kiên Giang 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A (webform trên hệ thống); 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 (webform trên hệ thống); 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật). 4 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; 5 - Bản scan các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản sao y có công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản gốc hoặc Bản sao y có công chứng Hợp đồng tương tự; - Bản gốc hoặc bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020; Nhà thầu có thể kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây theo quy định tại Mẫu số 13 Chương IV của E-HSMT như sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản gốc hoặc Bản sao y có công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp. Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc trong bước thương thảo hợp đồng bao gồm: các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – TB&XH tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số Số 249, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3862043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Lao động TB&XH tỉnh Kiên Giang, Số 249, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3862043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, Số 09, đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, tp. Rạch Giá - Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3810917. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kẹo đậu phộng thập cẩm THIÊN LƯƠNG “hoặc tương đương” 480g | 1.674 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 2 | Nho Úc Finest 550g “hoặc tương đương” | 837 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 3 | Trà Thái Nguyên “hoặc tương đương” 200g | 1.674 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 4 | Cà phê hộp thiết 3 trong 1 Gold VINA “hoặc tương đương” 40x20g | 837 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 5 | Mứt gừng dẻo Xuân Hồng “hoặc tương đương” hộp nhựa 200g | 837 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 6 | Bột Nestle MILO“hoặc tương đương” Hộp Thiếc 285g | 837 | Lon | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 7 | Bánh AFC rau cải - lúa mì hộp thiếc 375g-Tết | 837 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 8 | Bánh quy sữa Select hộp giấy 383g | 837 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 9 | Cà phê đen 2 trong 1 NCF bịch 35x16g | 1.674 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 10 | Chà là sấy khô Finest 600g | 837 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 11 | Hạt bí XUÂN HỒNG “hoặc tương đương” hộp mica 150g | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 12 | Kẹo đậu phộng Thập Cẩm THIÊN LƯƠNG “hoặc tương đương”300g | 315 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 13 | Bánh COSY“hoặc tương đương” kẹp kem-đỏ hộp thiếc 378g-Tết | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 14 | Cà phê hộp thiếc King “hoặc tương đương” cà phê sữa hộp giấy 10 x 24g | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 15 | Trà đào Select 16 gói x 15g | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 16 | Mứt gừng dẻo Xuân Hồng “hoặc tương đương” hộp nhựa 200g | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 17 | Bánh quy sữa Select hộp giấy 383g | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 18 | Bột Nestle MILO“hoặc tương đương” Hộp Thiếc 285g | 315 | Lon | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 19 | Bánh đậu xanh thỏi vàng tài lộc nhỏ Hoàng Gia “hoặc tương đương”125g | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 20 | Nước yến ngân nhỉ Tribeco “hoặc tương đương” 6 lon x 240ml | 315 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm | |
| 21 | Trà Lài Thái Nguyên“hoặc tương đương” Select lon 150g | 315 | Lon | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mới 100%. Hạn sử dụng phải từ 2/3 trở lên trên bao bì sản phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9835E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu cho cơ quan, đơn vị.- Nhà thầu đính kèm bản sao y có công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự (bản photo). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 696.150.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) tại tỉnh Kiên Giang để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hoặc thay thế các hàng hóa kém chất lượng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Đại lý hoặc đại diện được xem hợp lệ đáp ứng các yêu cầu sau:a. Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh của chi nhánh (bản sao công y có công chứng) chứng minh chi nhánh hiện đang hoạt động kinh doanh tại tỉnh Kiên Giang có thời gian hoạt động tối thiểu 1 năm.b. Trường hợp nhà thầu liên danh thì liên danh phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh của nhà thầu liên danh (bản sao y có công chứng) chứng minh liên danh hiện đang hoạt động kinh doanh tại tỉnh Kiên Giang và có thời gian hoạt động tối thiểu 1 năm. Nhà thầu liên danh phải chứng minh năng lực cung cấp của mình tương ứng với phần công việc quy định trong thỏa thuận liên danh. c. Trường hợp nhà thầu có đại lý có ký hợp đồng với nhà thầu về việc bảo hành, cung cấp hoặc thay thế các hàng hóa kém chất lượng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu, yêu cầu:- Đại lý phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh về các lĩnh vực kinh doanh tương ứng với yêu cầu của gói thầu (bản sao y có công chứng) chứng minh đại lý hiện đang hoạt động kinh doanh tại tỉnh Kiên Giang và có thời gian hoạt động tối thiểu 1 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành QTKD hoặc Kinh tế.- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 3 | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành QTKD hoặc Kinh tế.- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi