Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm pháp Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 17:27:00 đến ngày 2022-01-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,074,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho các cơ sở y tếNhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y, công nghệ sinh học, hóa học... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế, công nghệ sinh học, hóa học.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm pháp Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Bản sao chứng thực Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hoặc tài liệu tương đương - Cam kết hàng hóa dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT. (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Pháp y Hà Nội, Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh - Giám đốc Trung tâm Pháp y Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Pháp y Hà Nội Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Pháp y Hà Nội Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phim Xquang 8x10 inch | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Khẩu trang 4 lớp | 14.400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Găng khám ngắn các cỡ | 630 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 5.600 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bơm tiêm 5ml 23G | 53 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm 20ml | 40 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ống nghiệm nhựa không có chất chống đông 5ml (không nắp, không nhãn) | 4.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hộp an toàn | 52 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bông hút (thấm nước) | 13 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bông khám sản vê sẵn | 12 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Gạc y tế (khổ 0,8m) | 250 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx12 lớp | 300 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đầu côn vàng (có khía, không khía) | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Túi zip nilon (Số 5) | 20 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Túi zip nilon (Số 7) | 20 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Túi zip nilon (Số 8) | 20 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Túi zip nilon A4 (Số 10) | 15 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lưỡi dao cắt | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Cassette lỗ lớn | 20 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Kim lấy máu | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Kim bướm | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Giấy in siêu âm | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gel siêu âm | 2 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Giấy lau siêu âm | 25 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Mũ phẫu thuật | 2.300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ống nghiệm 15ml màu trắng nắp xanh | 7.400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cồn 70 độ | 154 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cồn 70 độ | 225 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cồn 90 độ | 225 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cồn tuyệt đối | 450 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Test HIV | 2.500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Test HBsAg | 2.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Test Giang mai | 2.500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Gel sát khuẩn tay nhanh | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 126 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch rửa tay nhanh | 25 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ống chống đông có EDTA | 100 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ống nghiệm Heparin (Ống xét nghiệm nắp đen) | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Paraffin sáp (Nến chuyển mẫu bệnh phẩm) | 100 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | HC vệ sinh máy cắt | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Nước muối sinh lý | 388 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Dung dịch Anios' clean Excell D hoặc tương đương | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lưỡi dao mổ các số | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lam kính mài | 230 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hộp nhựa đựng bệnh phẩm loại 1kg | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Hộp nhựa đựng bệnh phẩm loại 300g | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lamen 24x40mm | 100 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lamen 22x22mm | 250 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Mouting medium-Bôm dán lam | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Formaldehyde | 440 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Nitric Acid | 20 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Xylen | 300 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Hematoxylin A+B | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Eosin Y dạng nước | 21 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Chỉ khâu tử thi | 10 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Kéo 1 đầu tù 1 đầu nhọn 18cm | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Kéo 1 đầu tù 1 đầu nhọn 16cm | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Kẹp phẫu tích có mấu 18cm | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Kẹp phẫu tích có mấu 16cm | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cán dao mổ số 4 (Khớp lưỡi dao 21) | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Que thăm 14cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Dao mổ hộp sọ | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Kéo 2 đầu tù thẳng 18cm | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Test thử đường huyết | 200 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Máy đo đường huyết | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ủng cao su | 10 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Tăm bông vô khuẩn lấy dịch âm đạo | 4.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Hộp chống sốc phản vệ | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hộp inox đựng bông cồn | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Kim khâu tử thi (Kim cong) | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Dao mổ xương ức | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Dây thít to | 1 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Đá mài dao | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dầu Parafin | 5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Tấm trải nilon | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Test thử tinh dịch PSA | 800 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Cloramin B | 2 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Nắp lọ headspace | 10 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Lọ headspace 10ml (đã kèm nắp lọ) | 2.000 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cốc có mỏ 100ml | 12 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đầu côn xanh | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Microliter syringe 10 µl (Kim bơm ma túy) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Syringes HD-Type Syring 2,5ml (Kim bơm cồn) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Filament D assy (Dây đốt) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Septum set (25pcs) Shimadzu Part | 1 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Rubber septum, Injport (20 pcs) (Gioăng cao su cho cổng bơm mẫu (20 chiếc) | 1 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | DD Methanol for GC/FID | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Methanol for LC | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Methanol for analysis | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 91 | DD Ethanol for GC/FID | 2,5 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 92 | DD Ethyl Acetat for analysis | 50 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 93 | DD n-hexan | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 94 | Muối khan Na2SO4 (Sodium sulfate anhydrous) | 4 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 95 | DD Diclomethan | 4 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bình khí Nito (40 lit) | 8 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bình khí Heli (40 lít) | 5 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 98 | Vỏ bình khí Nito (40 lit) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 99 | Cột chiết pha rắn C8 SPE 500mg/6ml hoặc tương đương | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 100 | Cột chiết pha rắn C18 Hypersep C18 500mg/6ml hoặc tương đương | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 101 | Test ma túy 4 chân | 750 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 102 | Dẫn xuất BSTFA | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dẫn xuất TFAA | 6 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 104 | Giấy lọc định tính F 15cm | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 105 | Ống hút pasteur nhựa (Pasteur pipettes) 3ml | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 106 | Lọ vial 18ml (kèm nắp lọ) (2 mL Clear Glass Vial, 9mm Screw Thread, 100/pk CTV-1209) hoặc tương đương | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 107 | Vial insert 150mcl | 7 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bộ chiết pha rắn SPE 12 vị trí | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 109 | Mặt nạ phòng độc | 6 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bộ chổi rửa ống nghiệm | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 111 | Máy hút bụi cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 112 | Máy ảnh kỹ thuật số | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 113 | Vali đựng dụng cụ | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 114 | Quạt hộp | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 115 | Cân treo mini loại 5kg | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 116 | Panh thẳng 16cm | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 117 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 118 | Kéo cong nhọn 16cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 119 | Kéo thẳng 16cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 120 | Kẹp bông gạc 16cm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 121 | Mỏ vịt nhỏ | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 122 | Mỏ vịt trung bình | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 123 | Van âm đạo | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 124 | Hộp Inox chữ nhật | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 125 | Hộp hấp Inox tròn | 12 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 126 | Kẹp phẫu tích có mấu 18cm | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 127 | Áo phẫu thuật | 800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bộ lau nhà xoay 360o | 7 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 129 | Cây lau nhà cán inox | 6 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 130 | Khăn trắng vuông dầy | 290 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 131 | Giấy vệ sinh | 204 | Dây | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 132 | Giấy ăn to | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 133 | Nước xả vải Comfor hoặc tương đương | 18 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 134 | Nước giặt OMO hoặc tương đương | 35 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 135 | Nước tẩy nhà vệ sinh Vim hoặc tương đương | 15 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 136 | Nước lau sàn | 21 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 137 | Nước rửa bát | 7 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 138 | Nước Javen | 35 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 139 | Nước rửa tay can 5 lít | 15 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 140 | Xịt muỗi | 15 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 141 | Giấy ăn Fairy hoặc tương đương | 10 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 142 | Giấy vệ sinh cuộn to | 100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 143 | Chổi nhựa quét nhà | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 144 | Chổi đót quét sân | 9 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 145 | Chổi nhựa cọ nhà vệ sinh | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 146 | Chổi nhựa cọ tolet | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 147 | Hót rác cán dài | 4 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 148 | Găng tay cao su rửa bát | 60 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 149 | Túi Clearbag AD (Nhỏ dầy) | 340 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 150 | Túi Clearbag FD (To dầy) | 370 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 151 | Túi Clearbag AM (Nhỏ mỏng) | 40 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 152 | Bàn dập ghim to | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 153 | Băng dính gáy 3cm xanh | 19 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 154 | Băng dính gáy 5cm xanh | 26 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 155 | Băng dính trong to (5cm-200Y) | 24 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 156 | Băng dính trong to (5cm-100Y) | 6 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 157 | Băng dính xốp 2,5cm (xanh, vàng) | 8 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 158 | Băng dính 2 mặt 2cm | 17 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 159 | Bút dạ dầu PM09 các màu hoặc tương đương | 28 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 160 | Bút dạ kính CD Marker 1,0mm hoặc tương đương | 107 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 161 | Bút dạ kính namepen T | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bút dạ viết bảng WB-03 các màu hoặc tương đương | 64 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 163 | Bàn dấu tròn Deli | 5 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 164 | Mực dấu đỏ, xanh | 10 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 165 | Bút xóa băng Plus | 61 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 166 | Bút xóa nước TL CP-02 hoặc tương đương | 32 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 167 | Dập ghim Plus | 22 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 168 | Ghim dập số 10 | 205 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 169 | Ghim cài C62 hoặc tương đương | 267 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bút bi TL-023 hoặc tương đương các màu | 576 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 171 | Bút bi TL-093 hoặc tương đương các màu | 168 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 172 | Bút ký | 87 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 173 | Bút dính bàn (Bút đôi) | 15 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 174 | Bút nhớ dòng | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 175 | Bút chì 2B | 68 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 176 | Tẩy chì | 30 | Viên | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 177 | Gọt chì | 21 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 178 | Kéo văn phòng 6009 hoặc tương đương | 24 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 179 | Thước kẻ 30cm | 13 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 180 | Chun vòng | 13 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 181 | Dây nilong | 2 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 182 | Hồ khô | 72 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 183 | Hồ nước TL | 29 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 184 | Giấy A4 (ĐL 70) | 595 | Ram | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 185 | Giấy A3 (ĐL 70) | 5 | Ram | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 186 | Kẹp bướm 15mm | 387 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 187 | Kẹp bướm 19mm | 69 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 188 | Kẹp bướm 25mm | 390 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 189 | Kẹp bướm 32mm | 198 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 190 | Kẹp bướm 51mm | 28 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 191 | Cặp trình ký da 8002 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 192 | Cặp trình ký nhựa, cỡ to, đẹp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 193 | Cặp 3 dây giấy | 290 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 194 | Dính trình ký (Mika 5 màu) | 12 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 195 | Phong bì thư | 13 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bìa Meka A4 | 2 | Ram | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bìa Meka A4 (trung) | 3 | Ram | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 198 | Bìa A4 các màu | 16 | Ram | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 199 | Bìa màu A4 | 5 | Ram | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 200 | Bìa nhựa 2 còng Dring file | 5 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 201 | File còng Plus 5cm | 5 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bìa Acco nhựa sâu lỗ | 50 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 203 | Sổ công văn đi, đến (240 trang) | 15 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 204 | Sổ công văn đi, đến (160 trang) | 9 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 205 | Sổ A4 HT-260 hoặc tương đương trang | 29 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 206 | Sổ bìa cứng Innova B4 hoặc tương đương | 6 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 207 | Sổ bìa cứng Innova A4-160 hoặc tương đương | 3 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 208 | Sổ công tác bìa da (B8-160) hoặc tương đương | 3 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 209 | Sổ quỹ tiền mặt (Dầy) | 2 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 210 | Vở 120 trang | 46 | Quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 211 | Giấy note | 79 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 212 | Giấy note | 36 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 213 | Giấy note | 55 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 214 | Giấy note | 5 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 215 | Giấy note màu (trình ký) | 59 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 216 | Cặp hộp 20cm (File hộp gấp) | 10 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 217 | Cặp hộp 15cm (File hộp gấp) | 5 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 218 | Pin AA, AAA | 46 | Vỉ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 219 | Thẻ đeo da (Ngang, dọc) | 8 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 220 | Sơ mi 11 lỗ | 6 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 221 | Sơ mi 11 lỗ | 15 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 222 | Thước dây | 1 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 223 | Thước cuộn | 10 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 224 | Giấy niêm phong | 1 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 225 | Thẻ nhớ 16G | 2 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 226 | Giấy in ảnh A4 | 1.030 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 227 | Đèn lọc (Đèn Led) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 228 | Ghế tròn inox | 5 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 229 | Ổ cứng di động 1T | 11 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 230 | USB 32GB | 1 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 231 | Túi nilon loại 3kg các màu | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 232 | Túi nilon loại 5kg các màu | 42 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 233 | Túi nilon loại 10kg các màu | 26 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 234 | Túi nilon loại 15kg các màu | 24 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 235 | Túi nilon đựng chất thải lây nhiễm 5kg | 5 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 236 | Túi nilon đựng rác thải thông thường 10kg | 8 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 237 | Túi nilon đựng rác thải lây nhiễm 10kg | 3 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 238 | Túi nilon đựng chất thải thông thường 20kg | 8 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 239 | Túi nilon đựng chất thải lây nhiễm 20kg | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho các cơ sở y tếNhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y, công nghệ sinh học, hóa học... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế, công nghệ sinh học, hóa học.. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi