Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124254-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm pháp Y Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20211286815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 17:27:00 đến ngày 2022-01-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,801,074,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho các cơ sở y tếNhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y, công nghệ sinh học, hóa học...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế, công nghệ sinh học, hóa học..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm pháp Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, văn phòng phẩm cho Trung tâm Pháp y Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Pháp y Hà Nội, Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm pháp Y Hà Nội , địa chỉ: Số 35 đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Trung tâm Pháp y Hà Nội, Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Bản sao chứng thực Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hoặc tài liệu tương đương - Cam kết hàng hóa dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT)
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT. (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Pháp y Hà Nội, Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh - Giám đốc Trung tâm Pháp y Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Pháp y Hà Nội Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Pháp y Hà Nội Địa chỉ: 35 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phim Xquang 8x10 inch50HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Khẩu trang 4 lớp14.400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Găng khám ngắn các cỡ630HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Găng tay phẫu thuật tiệt trùng5.600ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Bơm tiêm 5ml 23G53HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Bơm tiêm 20ml40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Ống nghiệm nhựa không có chất chống đông 5ml (không nắp, không nhãn)4.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Hộp an toàn52CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Bông hút (thấm nước)13KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Bông khám sản vê sẵn12TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Gạc y tế (khổ 0,8m)250MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx12 lớp300GóiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Đầu côn vàng (có khía, không khía)10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Túi zip nilon (Số 5)20TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Túi zip nilon (Số 7)20TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Túi zip nilon (Số 8)20TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Túi zip nilon A4 (Số 10)15TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Lưỡi dao cắt10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Cassette lỗ lớn20ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Kim lấy máu2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Kim bướm200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Giấy in siêu âm3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Gel siêu âm2CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Giấy lau siêu âm25TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Mũ phẫu thuật2.300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Ống nghiệm 15ml màu trắng nắp xanh7.400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Cồn 70 độ154ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Cồn 70 độ225LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Cồn 90 độ225LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Cồn tuyệt đối450LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Test HIV2.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Test HBsAg2.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Test Giang mai2.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Gel sát khuẩn tay nhanh12ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Dung dịch sát khuẩn tay nhanh126ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Dung dịch rửa tay nhanh25ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Ống chống đông có EDTA100ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Ống nghiệm Heparin (Ống xét nghiệm nắp đen)8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Paraffin sáp (Nến chuyển mẫu bệnh phẩm)100KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41HC vệ sinh máy cắt3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Nước muối sinh lý388ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Dung dịch Anios' clean Excell D hoặc tương đương12ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Lưỡi dao mổ các số1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Lam kính mài230HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Hộp nhựa đựng bệnh phẩm loại 1kg1.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Hộp nhựa đựng bệnh phẩm loại 300g2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Lamen 24x40mm100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Lamen 22x22mm250HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Mouting medium-Bôm dán lam1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Formaldehyde440KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Nitric Acid20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Xylen300ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Hematoxylin A+B12ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Eosin Y dạng nước21ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Chỉ khâu tử thi10CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Kéo 1 đầu tù 1 đầu nhọn 18cm8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Kéo 1 đầu tù 1 đầu nhọn 16cm8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Kẹp phẫu tích có mấu 18cm8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Kẹp phẫu tích có mấu 16cm8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Cán dao mổ số 4 (Khớp lưỡi dao 21)10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Que thăm 14cm10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Dao mổ hộp sọ5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Kéo 2 đầu tù thẳng 18cm20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Test thử đường huyết200TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Máy đo đường huyết2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Ủng cao su10ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68Tăm bông vô khuẩn lấy dịch âm đạo4.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69Hộp chống sốc phản vệ1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70Hộp inox đựng bông cồn1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Kim khâu tử thi (Kim cong)1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Dao mổ xương ức10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Dây thít to1TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74Đá mài dao5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75Dầu Parafin5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76Tấm trải nilon300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77Test thử tinh dịch PSA800TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78Cloramin B2TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79Nắp lọ headspace10TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80Lọ headspace 10ml (đã kèm nắp lọ)2.000LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81Cốc có mỏ 100ml12CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82Đầu côn xanh3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83Microliter syringe 10 µl (Kim bơm ma túy)2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84Syringes HD-Type Syring 2,5ml (Kim bơm cồn)2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85Filament D assy (Dây đốt)1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86Septum set (25pcs) Shimadzu Part1TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
87Rubber septum, Injport (20 pcs) (Gioăng cao su cho cổng bơm mẫu (20 chiếc)1TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88DD Methanol for GC/FID2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89Methanol for LC2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90Methanol for analysis2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91DD Ethanol for GC/FID2,5LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92DD Ethyl Acetat for analysis50LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93DD n-hexan3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94Muối khan Na2SO4 (Sodium sulfate anhydrous)4KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95DD Diclomethan4LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96Bình khí Nito (40 lit)8BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97Bình khí Heli (40 lít)5BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98Vỏ bình khí Nito (40 lit)1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99Cột chiết pha rắn C8 SPE 500mg/6ml hoặc tương đương18HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100Cột chiết pha rắn C18 Hypersep C18 500mg/6ml hoặc tương đương8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101Test ma túy 4 chân750TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
102Dẫn xuất BSTFA3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
103Dẫn xuất TFAA6ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
104Giấy lọc định tính F 15cm8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
105Ống hút pasteur nhựa (Pasteur pipettes) 3ml2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
106Lọ vial 18ml (kèm nắp lọ) (2 mL Clear Glass Vial, 9mm Screw Thread, 100/pk CTV-1209) hoặc tương đương8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
107Vial insert 150mcl7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
108Bộ chiết pha rắn SPE 12 vị trí1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
109Mặt nạ phòng độc6ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
110Bộ chổi rửa ống nghiệm3BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
111Máy hút bụi cầm tay1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
112Máy ảnh kỹ thuật số3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
113Vali đựng dụng cụ3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
114Quạt hộp2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
115Cân treo mini loại 5kg5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
116Panh thẳng 16cm3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
117Nhiệt kế điện tử1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
118Kéo cong nhọn 16cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
119Kéo thẳng 16cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
120Kẹp bông gạc 16cm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
121Mỏ vịt nhỏ5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
122Mỏ vịt trung bình5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
123Van âm đạo2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
124Hộp Inox chữ nhật2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
125Hộp hấp Inox tròn12CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
126Kẹp phẫu tích có mấu 18cm3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
127Áo phẫu thuật800CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
128Bộ lau nhà xoay 360o7BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
129Cây lau nhà cán inox6ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
130Khăn trắng vuông dầy290ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
131Giấy vệ sinh204DâyChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
132Giấy ăn to5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
133Nước xả vải Comfor hoặc tương đương18CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
134Nước giặt OMO hoặc tương đương35TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
135Nước tẩy nhà vệ sinh Vim hoặc tương đương15ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
136Nước lau sàn21CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
137Nước rửa bát7ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
138Nước Javen35ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
139Nước rửa tay can 5 lít15CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
140Xịt muỗi15ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
141Giấy ăn Fairy hoặc tương đương10GóiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
142Giấy vệ sinh cuộn to100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
143Chổi nhựa quét nhà3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
144Chổi đót quét sân9CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
145Chổi nhựa cọ nhà vệ sinh6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
146Chổi nhựa cọ tolet5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
147Hót rác cán dài4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
148Găng tay cao su rửa bát60ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
149Túi Clearbag AD (Nhỏ dầy)340ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
150Túi Clearbag FD (To dầy)370ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
151Túi Clearbag AM (Nhỏ mỏng)40ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
152Bàn dập ghim to1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
153Băng dính gáy 3cm xanh19CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
154Băng dính gáy 5cm xanh26CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
155Băng dính trong to (5cm-200Y)24CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
156Băng dính trong to (5cm-100Y)6CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
157Băng dính xốp 2,5cm (xanh, vàng)8CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
158Băng dính 2 mặt 2cm17CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
159Bút dạ dầu PM09 các màu hoặc tương đương28CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
160Bút dạ kính CD Marker 1,0mm hoặc tương đương107CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
161Bút dạ kính namepen T10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
162Bút dạ viết bảng WB-03 các màu hoặc tương đương64CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
163Bàn dấu tròn Deli5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
164Mực dấu đỏ, xanh10LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
165Bút xóa băng Plus61ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
166Bút xóa nước TL CP-02 hoặc tương đương32ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
167Dập ghim Plus22ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
168Ghim dập số 10205HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
169Ghim cài C62 hoặc tương đương267HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
170Bút bi TL-023 hoặc tương đương các màu576ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
171Bút bi TL-093 hoặc tương đương các màu168ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
172Bút ký87ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
173Bút dính bàn (Bút đôi)15BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
174Bút nhớ dòng13ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
175Bút chì 2B68ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
176Tẩy chì30ViênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
177Gọt chì21ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
178Kéo văn phòng 6009 hoặc tương đương24ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
179Thước kẻ 30cm13ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
180Chun vòng13TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
181Dây nilong2CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
182Hồ khô72LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
183Hồ nước TL29LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
184Giấy A4 (ĐL 70)595RamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
185Giấy A3 (ĐL 70)5RamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
186Kẹp bướm 15mm387HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
187Kẹp bướm 19mm69HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
188Kẹp bướm 25mm390HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
189Kẹp bướm 32mm198HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
190Kẹp bướm 51mm28HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
191Cặp trình ký da 8002 hoặc tương đương9ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
192Cặp trình ký nhựa, cỡ to, đẹp1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
193Cặp 3 dây giấy290CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
194Dính trình ký (Mika 5 màu)12TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
195Phong bì thư13TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
196Bìa Meka A42RamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
197Bìa Meka A4 (trung)3RamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
198Bìa A4 các màu16RamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
199Bìa màu A45RamChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
200Bìa nhựa 2 còng Dring file5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
201File còng Plus 5cm5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
202Bìa Acco nhựa sâu lỗ50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
203Sổ công văn đi, đến (240 trang)15QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
204Sổ công văn đi, đến (160 trang)9QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
205Sổ A4 HT-260 hoặc tương đương trang29QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
206Sổ bìa cứng Innova B4 hoặc tương đương6QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
207Sổ bìa cứng Innova A4-160 hoặc tương đương3QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
208Sổ công tác bìa da (B8-160) hoặc tương đương3QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
209Sổ quỹ tiền mặt (Dầy)2QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
210Vở 120 trang46QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
211Giấy note79TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
212Giấy note36TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
213Giấy note55TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
214Giấy note5TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
215Giấy note màu (trình ký)59TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
216Cặp hộp 20cm (File hộp gấp)10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
217Cặp hộp 15cm (File hộp gấp)5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
218Pin AA, AAA46VỉChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
219Thẻ đeo da (Ngang, dọc)8ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
220Sơ mi 11 lỗ6TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
221Sơ mi 11 lỗ15TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
222Thước dây1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
223Thước cuộn10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
224Giấy niêm phong1TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
225Thẻ nhớ 16G2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
226Giấy in ảnh A41.030TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
227Đèn lọc (Đèn Led)1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
228Ghế tròn inox5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
229Ổ cứng di động 1T11ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
230USB 32GB1ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
231Túi nilon loại 3kg các màu3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
232Túi nilon loại 5kg các màu42KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
233Túi nilon loại 10kg các màu26KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
234Túi nilon loại 15kg các màu24KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
235Túi nilon đựng chất thải lây nhiễm 5kg5KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
236Túi nilon đựng rác thải thông thường 10kg8KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
237Túi nilon đựng rác thải lây nhiễm 10kg3KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
238Túi nilon đựng chất thải thông thường 20kg8KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
239Túi nilon đựng chất thải lây nhiễm 20kg10KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư cho các cơ sở y tếNhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y, công nghệ sinh học, hóa học...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế, công nghệ sinh học, hóa học..22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->