Gói thầu: Gói 1: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị y tế phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung bệnh nhân F0
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị y tế phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung bệnh nhân F0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 17:17:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,694,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.041E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.388E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 985.740.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu giao hàng không đúng quy cách kỹ thuật theo quy định thì bên mời thầu sẽ yêu cầu đổi trả hàng. Nhà thầu có trách nhiệm đổi trả và phải đảm bảo tiến độ cung cấp theo quy định tại Chương IV- HSMT, nếu giao hàng chậm sẽ bị phạt theo quy định trong E-HSMT. Nếu hàng đã đổi trả vẫn không đạt yêu cầu kỹ thuật, thì nhà thầu được coi là cố tình vi phạm hợp đồng, hợp đồng sẽ được đơn phương chấm dứt và nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung cho gói thầu này tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y, Dược hoặc Cao đẳng trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc luật hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị y tế phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung bệnh nhân F0 Mua sắm hàng hóa phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung bệnh nhân F0 tại TP Bắc Ninh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các văn bản chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) đối với các mặt hàng trong diện phải cấp phép theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Hàng hóa phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển, sắp đặt tại nơi sử dụng, hướng dẫn sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.694.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh
- số 36A, Lê Phụng Hiểu, P. Vệ An, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh
- SĐT: 0222 3 858 929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh - số 36A, Lê Phụng Hiểu, P. Vệ An, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh - SĐT: 0222 3 858 929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính, Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo SpO2 | 170 | Chiếc | Đầu đo: Dual waveleng Led sensor.Giải đo: 35% tới 100%.Độ chính xác: ≤ 2% từ 70% tới 100%.Nhịp tim:Giải đo: 30bpm tới 240bpm.Độ chính xác: ± 2 bpm hoặc ± 2%.Chỉ số bơm máu (PI).SpO2 mức giới hạn thấp: 90%.Tỷ lệ nhịp:giới hạn cao: 120 bpm.giới hạn thấp: 50 bpmNguồn điện: pin tiểu AAA: 2 cái.Nguồn thấp: 3.0V DC.Dòng điện ≤ 40 mA.Kích thước: 56x34x30 mm ( LxWxH).Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu và nhịp tim, dạng kẹp ngón tay PC-60A có thể theo dõi nồng độ bão hòa oxy trong máu (SPO2), nhịp thim (PR) thông qua ngón tay của bệnh nhân. Thiết bị được sử dụng ở bệnh viện, gia đình, trung tâm y tế cộng đồng,…Chống thấm nước, chống va đập.Trọng lượng nhẹ, kích thước nhỏ gọn, dễ dàng mang theo.Đo chính xác giá trị SPO2 và nhịp tim.Màn hình 2 màu hiển thị SPO2, nhịp tim (PR).Tự động bật/tắt máy.Cảnh báo âm thanh và hình ảnh.Cảnh báo pin, cảnh báo pin yếu.Tiêu chuẩn CE,FDA 510K. | ||
| 2 | Xe lăn | 5 | Cái | Độ rộng ghế ngồi: 46 cm,Khung xe làm bằng sắt mạ crom,Ghế bằng chất liệu da simili màu đen,Tấm đặt chân bằng nhôm đúc hợp kim,e có gắn 2 vòng lăn hai bên, giúp cho việc tự di chuyển,Có hai tay đẩy phía sau để có người nhà giúp di chuyển dễ dàng, | ||
| 3 | Cáng khiêng | 5 | Cái | Có khung cáng được làm bằng inox chắc chắn một vật liệu có khả năng chịu mài mòn, chống oxy hóa, không nhiễm từ, mềm dẻo, dễ uốn và dễ gia công. Chính vì thế, inox được sử dụng rộng rãi trong ngành dân dụng và công nghiệp. Mặt cáng cứu thương dạng vải bạt dày, mềm mại, không gây độc hại cho người sử dụng. Một đầu có 2 bánh xe và 2 dây đai bảo vệ giúp di chuyển nạn nhân nhanh chóng và dễ dàng. Cán cứu thương có thể chịu được tải trọng lên đến 100kg.Cán cứu thương Việt Nam có kích thước khi mở là 185 x 54 x 24 cm và kích thước khi gập là 93 x 52 x 6 cm. Cáng có thể gấp đôi lại, thuận tiện trong quá trình sử dụng. Đây là thiết bị hỗ trợ vận chuyển bệnh nhân.Màu sắc: màu xanh, màu Cam, màu bộ đội. | ||
| 4 | Nhiệt độ | 85 | Cái | Bộ nhớ: 32 kết quả.Khoảng cách đo: 3cm – 5cm.Nguồn: 3V (pin 2AA) .Tự động tắt nguồn: 30 giây.Độ ẩm: 0% ~ 85%.Chất liệu: Nhựa cao cấp.Kích thước: 15cm x 10cm x 4cm | ||
| 5 | Huyết áp, ống nghe | 10 | Bộ | Bộ sản phẩm bao gồm:1 Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ 500V,01 Ống nghe 2 mặt (tim - phổi) FT-801,01 Túi nhựa đựng máy,02 Hộp giấy. | ||
| 6 | Bình oxy | 25 | Bình (8l) | Dung tích 8 lít Trọng lượng vừa phải,khoảng 11kg cao khoảng 60cm tính cả van lắp vào bình đường kính 14,5cm, có thể nạp được 1000 lít khí | ||
| 7 | Túi ô xy (2l) | 170 | Túi | Công dụng: dùng để dự trữ oxy,Đặc trưng: dễ dàng làm sạch, an toàn, bền và dễ dàng thực hiện,Chất liệu: được làm bằng nylon không độc hại và các vật liệu cao su dùng trong y tế. | ||
| 8 | Đồng hồ đo áp suất oxy | 25 | Chiếc | Áp lực đầu vào: 15 Mpa,Áp lực đầu ra: 0,2 MPa - 0,3 Mpa,Nhiệt độ max: 121 độ C,Áp suất: 0.142MPa,Van vặn an toàn: 0,35 ± 0,05 Mpa,Lưu lượng :1-10 lít/phút | ||
| 9 | Mặt nạ thở oxy | 170 | Chiếc | Nhựa y tế không độc hại; Màu sắc: Trắng,xanh,Size : M,L,XL | ||
| 10 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | 5 | Cái | Đèn Clar Jumi TL-06 dùng pin sạc dung lượng cao cho phép sạc nhồi (mỗi lần sạc dùng được 8h liên tục), sử dụng bóng đèn Power LED ánh sáng trắng (Cool White) cho độ sáng cao mà không bị đứt bóng. | ||
| 11 | Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần | 5 | Cái | Bộ bóp bóng cấp cứu (Ambu),Bao gồm: Bóng bóp chất liệu Silicon. Phổi giả chất liệu Silicon.Mask thở các cỡ (chất liệu silicon).Dây dẫn ô-xy.Van | ||
| 12 | Hộp chống sốc | 15 | Hộp | HỘP CHỐNG SỐC PHẢN VỆ GÒM:Phần nắp: gồm 2 mặt:Mặt 1: Gồm có logo, tên hộp thuốc và sơ đồ chẩn đoán, Mặt 2: Có sơ đồ chẩn đoán nằm đối xứng với mặt.Phần đáy hộp có khe nhỏ dùng để chứa phác đồ điều trị và hộp được đựng trong hộp giấy màu trắng . Sốc phản vệ là một kiểu phản ứng dị ứng cấp tính nặng và đe dọa trực tiếp tới tính mạng nếu không được điều trị kịp thời. Với sự xuất hiện đột ngột của giãn mạch và thành mạch tăng tính thẩm thấu, phế quản nhạy cảm quá mức, sốc phản vệ là một hội chứng lâm sàng dễ nhận biết,Danh mục:1. Hộp nhựa,2. Bơm tiêm 1ml - 2 cái,3. Bơm tiêm 5ml - 2 cái,4 Bơm tiêm 10ml - 2 cái,5 Kim tiêm - 02 cái,6. Bông tiệt trùng tẩm cồn - 1 hộp,7. Dây garo - 2 sợi,8. Adrenaline 1mg/1ml - 5 ống,9. Methyprednisolon 40mg - 2 Lọ,10. Diphenhydramin 10mg - 5 ống,11. Nước cất 10 ml 3 ống hoặc 5ml - 5 ống. | ||
| 13 | Bộ thị lực + bảng thị lực | 5 | cái | Nguồn: 220V; 0,2A,Bảng chữ hoặc bảng hình,Dây nguồn: 2m,Vỏ đèn bằng inox,Lỗ treo tường, chân để bàn, giá đỡ,Nhãn hiệu TNE khắc nổi. | ||
| 14 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần | 5 | Cái | Bộ bóp bóng cấp cứu (Ambu),Bao gồm: Bóng bóp chất liệu Silicon. Phổi giả chất liệu Silicon.Mask thở các cỡ (chất liệu silicon).Dây dẫn ô-xy.Van | ||
| 15 | Bộ nẹp chân | 5 | Bộ | Bộ nẹp bao gồm 10 thanh với kích thước khác nhau:22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,0(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày),Trọng lượng khoảng: 1kg | ||
| 16 | Bộ nẹp tay | 5 | Bộ | Bộ nẹp bao gồm 10 thanh với kích thước khác nhau:22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,0(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm,Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày),Trọng lượng khoảng: 1kg | ||
| 17 | Bộ nẹp cổ | 5 | Bộ | Cỡ: XS, S, M, L . Vật liệu: EVA, Khóa Velcro(Gồm 2 mảnh ghép lại thành 1 bộ) | ||
| 18 | Giá treo dịch truyền | 5 | Cái | Chiều cao (điều chỉnh được): 1.0 - 1.8 m,Trụ inox ϕ 25.4 x 1.0 mm,Chân inox hộp 30 x 60 mm,04 bánh xe nhựa ϕ 50 mm có khóa | ||
| 19 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 5 | Cái | Tủ thuốc có ngăn AB (D800 x R400 x C1600mm), khung 201 mặt tôn 430). Sàn phẳng | ||
| 20 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | 5 | Cái | Chất liệu nhựa PVC: KT ± 10%: 272 x 167 x 138mm. | ||
| 21 | Túi đựng thuốc cấp cứu | 10 | Cái | KT ± 10%:30 x 20 x 20 cm | ||
| 22 | Giường bệnh inox( gồm giường, đệm, ga) | 25 | Cái | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304,– Giường đơn có hộp, vạt giường Inox, có cọc treo màn,+ Kích thước ± 10%: (1.900 x 900 x 540)mm (DxRxC),+ Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.8)mm, Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 0,8 mm, f32mm, Giát giường:KT 10 x 40 x 0,45, Thanh đỡ giát giường:KT 20 x 20 x 0,6,+ Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 60 độ,+ Có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá). | ||
| 23 | Xe tiêm 2 tầng inox | 5 | Cái | Inox 201 hoặc inox 304, Kích thước ± 10%: Dài * Rộng * Cao = 650 * 400 * 800 mm, Các tầng được làm bằng inox 304 hoặc inox 201, Mặt bóng, dày 0.4mm Thanh giằng. được làm bằng ống Ø12*0,6 mm. Khung làm bằng ống Ø25*0,8 mm,Bánh xe bằng cao su mềm Ø50 . | ||
| 24 | Tủ sấy | 5 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz;Dung tích: 33 lít;Công suất: 1500W;Kích thước hộp: 56.5 x 38.7 x 34.8cm;Trọng lượng: 7,3 kg;Trọng lượng tổng: 8,2 kg;Hẹn giờ đến 90 phút; 4 chế độ sấy;Nhiệt độ điều chỉnh từ 50-250°C | ||
| 25 | Huyết áp điện tử | 60 | bộ | Bộ sản phẩm gồm:Máy đo huyết áp tự động Omron Hem 7121 hoặc tương đương ,Vòng bít,Bộ pin,Giấy hướng dẫn sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.041E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.388E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 985.740.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu giao hàng không đúng quy cách kỹ thuật theo quy định thì bên mời thầu sẽ yêu cầu đổi trả hàng. Nhà thầu có trách nhiệm đổi trả và phải đảm bảo tiến độ cung cấp theo quy định tại Chương IV- HSMT, nếu giao hàng chậm sẽ bị phạt theo quy định trong E-HSMT. Nếu hàng đã đổi trả vẫn không đạt yêu cầu kỹ thuật, thì nhà thầu được coi là cố tình vi phạm hợp đồng, hợp đồng sẽ được đơn phương chấm dứt và nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung cho gói thầu này tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y, Dược hoặc Cao đẳng trang thiết bị y tế trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc luật hoặc quản trị kinh doanh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi