Gói thầu: Triển khai phân hệ quản lý tài sản doanh nghiệp và quản lý nhân sự tiền lương cho MobiFone trên hệ thống ERP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Triển khai phân hệ quản lý tài sản doanh nghiệp và quản lý nhân sự tiền lương cho MobiFone trên hệ thống ERP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:51:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,969,256,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) (phần cứng và/hoặc phần mềm/license và /hoặc dịch vụ triển khai) có giá trị hợp đồng ≥ 52 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng yêu cầu về bảo hành tại mục 2.2.8.Yêu cầu về bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, Mục 2, Chương V của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông, kinh tế hoặc tài chính;Có chứng chỉ Quản lý dự án (Project management Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu như PMP (của PMI) hoặc PRINCE2 (của Axelos) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư trưởng/ giám sát quy trình dịch vụ CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông; Có chứng chỉ giám sát quy trình dịch vụ ITIL |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chuyên gia thiết kế nghiệp vụ phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT, Điện tử, Điện tử Viễn thông, kinh tế hoặc tài chính (Có tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ Oracle E-Business Suite Financial Management Certified Implementation Specialist) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chuyên viên thiết kế nghiệp vụ phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, Điện tử Viễn thông, kinh tế, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật lập trình xây dựng báo cáo, form nhập liệu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết kế tích hợp hệ thống (tích hợp hệ thống BI, các hệ thống nghiệp vụ khác) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chuyên gia hệ thống (triển khai site DR) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT (Có tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ Oracle Database Administrator Certified Associate (OCA) 11g trở lên hoặc Oracle Database Administrator Certified Professional (OCP) 11g trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông (có chứng chỉ ISO/IEC 27001) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ vận hành hệ thống DR |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai phân hệ quản lý tài sản doanh nghiệp và quản lý nhân sự tiền lương cho MobiFone trên hệ thống ERP Trang bị hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) cho MobiFone (Phase 2) 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh (nếu có) trong trường hợp hàng hóa nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của hàng hóa (nếu có). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa (nếu có). - Sản phẩm phần mềm cung cấp cho gói thầu thuộc dự án phải cam kết có bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cần nêu rõ trong HSĐXKT thời gian sử dụng ước tính của hàng hoá chào thầu và mức chi phí cần thiết cho công tác bảo dưỡng, bảo trì, nâng cấp hàng hóa chào thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Thư nhận xét, xác nhận của phía khách hàng đã sử dụng hàng hóa, sản phẩm tương tự được cung cấp bởi nhà thầu (nếu có). Thư xác nhận phải được ký bởi người có đủ thẩm quyền (của phía khách hàng), trong đó phải được ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến người ký xác nhận (Tên đầy đủ, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại liên lạc, Email…) để tiện liên lạc khi cần thiết (nếu có). - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Giấy tờ liên quan đến việc thành lập trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành tại Hà Nội, Hồ Chí Minh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Tòa nhà MobiFone, Số 1 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội,
SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Tòa nhà MobiFone, Số 1 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | License phần mềm quản lý tài sản doanh nghiệp cho phép tối thiểu 44 người dùng truy cập đồng thời tại một thời điểm | 1 | Gói | Chi tiết được quy định tại Mục 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | License phần mềm quản lý nhân sự tiền lương cho phép quản lý, chấm công và tính lương, tuyển dụng tối thiểu 5000 nhân sự, không giới hạn số người truy cập hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết được quy định tại Mục 2 –Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) (phần cứng và/hoặc phần mềm/license và /hoặc dịch vụ triển khai) có giá trị hợp đồng ≥ 52 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 52.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng yêu cầu về bảo hành tại mục 2.2.8.Yêu cầu về bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông, kinh tế hoặc tài chính;Có chứng chỉ Quản lý dự án (Project management Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu như PMP (của PMI) hoặc PRINCE2 (của Axelos) | 9 | 7 |
| 2 | Kiến trúc sư trưởng/ giám sát quy trình dịch vụ CNTT | 1 | Có bằng đại học trở lên một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông; Có chứng chỉ giám sát quy trình dịch vụ ITIL | 8 | 6 |
| 3 | Nhân sự chuyên gia thiết kế nghiệp vụ phần mềm | 4 | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT, Điện tử, Điện tử Viễn thông, kinh tế hoặc tài chính (Có tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ Oracle E-Business Suite Financial Management Certified Implementation Specialist) | 6 | 4 |
| 4 | Nhân sự chuyên viên thiết kế nghiệp vụ phần mềm | 4 | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, Điện tử Viễn thông, kinh tế, tài chính | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự kỹ thuật lập trình xây dựng báo cáo, form nhập liệu | 4 | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT. | 4 | 4 |
| 6 | Nhân sự thiết kế tích hợp hệ thống (tích hợp hệ thống BI, các hệ thống nghiệp vụ khác) | 2 | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT. | 4 | 4 |
| 7 | Nhân sự chuyên gia hệ thống (triển khai site DR) | 2 | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác chuyên ngành CNTT (Có tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ Oracle Database Administrator Certified Associate (OCA) 11g trở lên hoặc Oracle Database Administrator Certified Professional (OCP) 11g trở lên) | 5 | 5 |
| 8 | Nhân sự quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông (có chứng chỉ ISO/IEC 27001) | 5 | 4 |
| 9 | Nhân sự hỗ trợ vận hành hệ thống DR | 1 | Kỹ sư, cử nhân hoặc các bằng cấp tương đương khác một trong các lĩnh vực sau: Công nghệ thông tin, điện tử, điện tử - viễn thông | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi