Gói thầu: 02XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110076-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 02XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211298402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:44:00 đến ngày 2022-01-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,884,498,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326747749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65349549E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.019.148.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.057.446.847 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.019.148.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 02XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Tam Hưng, Mỹ Hưng, Cao Viên và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng điện và Hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 2 ngách 295/17 Bạch Mai, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TAM HƯNG 7
B CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời (Đội hotline lắp đặt)CDPT-24kV1bộ
2CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổCSV-22kV3Quả
C CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng 24kV dòng 550 + ty sứ dài 420SĐ244quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Đội hotline lắp đặt)AC-70 mm29m
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nướcCN24-3x240719m
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/150693m
5Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- Đổ nhựa resinHNC24-3x2402bộ
6Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐCNT24-3x2401bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM70AM703cái
8Đầu cốt đồng M35ĐC-M3522cái
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2M3513bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012bộ
D CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ống co ngót nóng D150(m)OCN-D1500,3m
2Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x42,4m
3Colie ôm cáp lên cột 12mCLE-OC-121bộ
4Xà cầu dao+ CSV (Đội hotline lắp đặt)XCD-CSV1bộ
5Gía đỡ đầu cáp lên cột (Đội hotline lắp đặt)GĐCN1bộ
6Ghế thao tác cầu dao cột đơnGTT-CD1bộ
7Biển tên dao (SI)BTD1cái
8Biển tên lộ cáp trong tủ RMUBTL3cái
9Biển tên lộ cáp trên cộtBTC1cái
10Inox chống chuột trên cápINOX-CAP1bộ
11Inox chống chuột trên cộtINOX-COT1bộ
12Tiếp địa cầu dao RC-2RC-21bộ
13Hệ thống dây tiếp địa cột CD 12mTĐ-CD-121bộ
14Ống thép DN100ÔT-DN1004,5m
15Tấm đan bê tông (800x450x70)TAM DAN6tấm
16Cọc báo hiệu cáp ngầmCBH4cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầm gangMBH-G65cái
18Băng báo hiệu cápBBH689m
19Cát đenCatden253,0618m3
20Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60GC6.241viên
21Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM649m
22Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênH22-1-ĐTN40m
23Hào 1 cáp dưới cốngHDC3m
24Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông xi măngH22-1-ĐTN324,5m2
25Hoàn trả hào cáp dưới cốngHCDC-HT3m
E TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ elbow-Có bình dầu phụ400kVA-22/0,4kV-elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được, 1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà (bao gồm Rơle bảo vệ)24kV-RMU-3 ngăn1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 400kVA (Trụ 1C4) bao gồm:+ Tủ điện hạ áp lưới ngầm 600V 630A-Indoor. Hợp bộ 01 MCCB 3P- 630A-50kA/s, 01 MCCB 3P- 400A-50kA/s,02 MCCB 3P- 250A-36kA/s,01 MCCB 3P- 150A-36kA/s, 01 MCB 3P - 25A-6kA. Hệ thống đo đếm. Chống sét van hạ thế và các phụ kiện hạ thế.+ Khoang lắp trung thế + Khoang lắp tủ hạ thếTTĐMBA-4001bộ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TTB-40kVAr1Tủ
5Modem đo xaModem đo xa1bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-600/5A1cái
F TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1Cái
2Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 2*2,5mm2Cu/PVC-2x2,5mm216m
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm224kV-'ĐC-elbow-501bộ
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm221m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm245,5quả
6Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120)M12018đầu
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm23m
8Đầu cốt đồng tiết diện M95 mm2M952đầu
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
10Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2M3512đầu
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
12Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm210m
G TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Biển tên trạmB-TBA1bộ
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếBTL3bộ
3Biển sơ đồ điệnSĐĐ1bộ
4Biển an toànB-AT2bộ
5Khoá cửa (khoá móc)khóa2bộ
6Tiếp địa trạm biến áp hợp bộRC121bộ
7Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC2bình
8Hộp để bình chữa cháyHBCC1Hộp
9Băng dính cách điệnBD10Cuộn
10Móng trạm biến áp hợp bộMTHB1móng
11Bệ đỡ tủ tụ bùBĐTB1bệ
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2- Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm256m
2Ống nhựa HDPE 130/100HDPE130/10028m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngĐC-4x120mm24Bộ
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-8,5 /4.3 /190.6cột
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2528m
6Cáp nôi nối AV503m
7Đầu cốt AM503cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm236bộ
10Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL36cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-1508cái
12Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12032cái
13Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD3hộp
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.9m
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cát đen0,83m3
2Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x6040viên
3Băng báo hiệu cáp4m
4Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyếnGĐC-21bộ
5Hộp cáp hạ thế xuất tuyếnHCHT1Bộ
6Sứ báo hiệu cápMBH1cái
7Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT6bộ
8Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT2bộ
9Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
10Ống nhựa HDPE 259m
11Đai thép + khóa đai12bộ
12Biển tên lộBTL14cái
13Hào cáp bốn đi dưới đường đấtH0,4-4BT2m
14Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-BT M+TC2móng
15Móng cột MTĐ-2 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-BT M+TC1móng
16Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-Đ M+TC1móng
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,046km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,123km
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,084km
4Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150)IPC25-150-TD58cái
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD7hộp
6Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD1hộp
7Thay cột bê tông HH-7,5-TH1cột
8Thay cột bê tông HLT-7,5-TH2cột
9Thay kẹp IPC(Tháo dỡ thu hồi ghíp bọc IPC 25-150)IPC25-150-TH22cái
K CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5ca
L CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
M TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
N TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
O PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1ca
P 2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP THẠCH NHAM 2
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng 24kV dòng 550 + ty sứ dài 420SĐ245quả
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗiXĐT-NT-22SC1bộ
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay xà néo, trọng lượng xà 50kgX21bộ
2Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cộtSĐ-240,610 sứ
3Căng lại dây thép tiết diện dây =ĐV-AC 70mm20,09km
T CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời (lắp đặt hotline)CDPT-24kV1bộ
2CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổCSV-22kV6Quả
U CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng 24kV dòng 550 + ty sứ dài 420SĐ244quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (lắp đặt hotline)AC-70 mm212m
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nướcCN24-3x240528m
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/150497m
5Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- Đổ nhựa resinHNC24-3x2401bộ
6Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐCNT24-3x2402bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM70AM706cái
8Đầu cốt đồng M35ĐC-M3540cái
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2M3522bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-2406bộ
V CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x42,4m
2Colie ôm cáp lên cột 12mCLE-OC-121bộ
3Xà đầu cáp+ CSVXĐC-CSV2bộ
4Xà đỡ cầu dao đỉnh trạmXCDPT-DT1bộ
5Ghế thao tác cầu dao cột đơnGTT-CD1bộ
6Biển tên dao (SI)BTD1cái
7Biển tên lộ cáp trên cộtBTC2cái
8Inox chống chuột trên cápINOX-CAP1bộ
9Inox chống chuột trên cộtINOX-COT1bộ
10Tiếp địa cầu dao RC-2RC-21bộ
11Hệ thống dây tiếp địa cột CD 12mTĐ-CD-121bộ
12Ống thép DN100ÔT-DN1004,5m
13Tấm đan bê tông (800x450x70)TAM DAN3tấm
14Cọc báo hiệu cáp ngầmCBH38cái
15Mốc báo hiệu cáp ngầm gangMBH-G11cái
16Băng báo hiệu cápBBH491m
17Cát đenCatden161,9106m3
18Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60GC4.802viên
19Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM108m
20Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênH22-1-ĐTN383m
21Hào 1 cáp dưới cốngHDC3m
22Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông xi măngH22-1-ĐTN54m2
23Hoàn trả hào cáp dưới cốngHCDC-HT3m
W TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ250kVA-22/0,4kV1máy
2CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-223quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TTB-30kVAr1Tủ
5Modem đo xaModem đo xa1bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5TI-400/5A1cái
X TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-223Bộ/1 pha
2Dây chì FCO 22kV- Loại K-10ADC-24kV-10A3dây
3Sứ đứng  24kV dòng 550 + ty sứ dài 420SĐ24kV24Quả
4MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1Cái
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm237m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm221m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm210m
8Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2(M240)M2406cái
9Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120)M1204cái
10Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
11Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
12Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2M5023cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
14Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2M3536cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
16Ghíp MV-IPC 300-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmMV-IPC 35-1206cái
17Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liềnLT142cột
Y TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
2Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
3Dây buộc định hìnhDĐH12Cái
4Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
5Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
6Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV2Bộ
7Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
9Giá lắp máy biến ápGMBA1bộ
10Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnX2-222bộ
11Xà đỡ sứ trung gian tầng trênXTG-T1bộ
12Xà đỡ sứ trung gianXTG1bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1bộ
14Xà đỡ SI + CSVX-SI1bộ
15Colie ôm cáp ngầm lên cộtCLE-OC1bộ
16Ghế thao tác trạm biến ápGTT-TBA1bộ
17Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1bộ
18Thang trèoTT1bộ
19Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141bộ
20Biển tên trạmB-TBA1Cái
21Biển tên lộ cáp ngầmB-CN1Cái
22Dây buộc bằng thép bọcDB7m
23Băng dính cách điệnBD10Cuộn
24Biển an toànB-AT1cái
25Khóakhóa2cái
26Keo bọtKB1bình
27Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
28Inox chống chuột trên cápINOX-CAP1bộ
29Inox chống chuột trên cộtINOX-COT1bộ
30Móng TBA cột 14MT-142móng
31Xây kè móng TBA tim 2,6mKè móng-2,6m1móng
Z ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-7,5 /3 /1602cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-8,5 /4.3 /190.2cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2552m
4Cáp nôi nối AV503m
5Đầu cốt AM503cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm254bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL42cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-1507cái
10Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12012cái
11Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD1hộp
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.3m
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT11bộ
2Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT4bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,21bộ
4Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
5Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
6Ống nhựa HDPE 259m
7Đai thép + khóa đai12bộ
8Biển tên lộBTL9cái
9Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-BT M+TC3móng
10Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-Đ M+TC1móng
AB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,046km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,215km
3Thay kẹp cáp(Tháo ra lắp lại kẹp ngừng cáp ABC 4 x (50-120)mm2)KS50-120-TD2bộ
4Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150)IPC25-150-TD53cái
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD2hộp
6Thay kẹp IPC(Tháo dỡ thu hồi ghíp bọc IPC 25-150)IPC25-150-TH13cái
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
AD CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5ca
AE CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
AF TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
AG TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
AH PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
AI 3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP QUẢNG MINH 2
AJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012cái
2Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kVCNT(120)-3512chuỗi
3Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm)SĐ-358quả
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm2373m
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (Dựng thủ công)LT 14m (lỗ)/13.0 G6+N83cột
AK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây nhôm buộc cổ sứDBCS1m
2Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35KvXNKD-1T-1M-35SC1bộ
3Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC1bộ
4Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXR-1T-1M-35SĐ1bộ
5Giằng cột GC-1GC11bộ
6Giằng cột GC-2GC21bộ
7Giằng cột GC-3GC31bộ
8Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngNMB3mối
9Biển cấm trèoBCT2chuỗi
10Tiếp địa RC-1RC-12bộ
11Đai thép + khóa đaiĐT8bộ
12Ống nhựa hdpeHDPE D254,8m
13Móng cột MT-14 (Đào thủ công)TC-MT141mong
14Móng cột MTĐ-14 (Đào thủ công)TC-MTĐ141móng
AL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cột bê tông HLT121cột
2Thay xà néo, trọng lượng xà 50kgX21bộ
3Thay chuỗi sứ néo đơn CNTT-356chuỗi
4Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cộtSĐ-350,110 sứ
5Căng lại dây thép tiết diện dây =ĐV-AC 70mm20,276km
AM TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4kV1máy
2CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạ nổZnO-353quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x10kVAr- Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TTB-40kVAr1Tủ
5Modem đo xaModem đo xa1bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-600/5A1cái
AN TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-353Bộ/1 pha
2Dây chì FCO 35kV- Loại K-10ADC-35kV-10A3dây
3Sứ đứng  35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ35kV12Quả
4Sứ chuỗi thủy tinh cho dây trần 35kVSC-353Quả
5MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1Cái
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm232m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm260m
8Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120)M12018cái
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
10Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
11Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2M5017cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
13Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2M3524cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
15Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bíchLT162cột
AO TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
2Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
3Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
4Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
5Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
6Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
7Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
9Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m1bộ
10Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV tim 2.8mXĐTNT-35-2.8M1bộ
11Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m1bộ
12Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m1bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1bộ
14Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m1bộ
15Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m1bộ
16Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1bộ
17Thang trèoTT1bộ
18Tiếp địa trạm biến áp cột 16-16RC16-161bộ
19Biển tên trạmB-TBA1Cái
20Dây buộc bằng thép bọcDB7m
21Băng dính cách điệnBD10Cuộn
22Biển an toànB-AT1cái
23Khóakhóa2cái
24Keo bọtKB1bình
25Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
26Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngNMB2mối
27Móng TBA cột 16MT-162m
AP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-8,5 /4.3 /190.6cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2582m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm297m
4Cáp nôi nối AV501m
5Đầu cốt AM501cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1501cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm245bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL42cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-1507cái
10Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
AQ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT10bộ
2Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT3bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL1bộ
4Ống nhựa HDPE 253m
5Đai thép + khóa đai4bộ
6Biển tên lộBTL11cái
7Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-BT M+TC2móng
8Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-Đ M+TC2móng
9Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-Đ M+TC1móng
AR ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,09km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x95mm2-TD0,04km
3Thay kẹp cáp(Tháo ra lắp lại kẹp ngừng cáp ABC 4 x (50-120)mm2)KS50-120-TD5bộ
4Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150)IPC25-150-TD4cái
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD1hộp
AS ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
AT TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
AU TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
AV PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
AW 4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO VIÊN 11
AX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012cái
2Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kVCNT(120)-3512chuỗi
3Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm)SĐ-352quả
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm2657m
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (Dựng thủ công)LT 14m (lỗ)/13.0 G6+N82cột
AY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây nhôm buộc cổ sứDBCS2m
2Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC2bộ
3Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngNMB2mối
4Biển cấm trèoBCT2chuỗi
5Tiếp địa RC-1RC-12bộ
6Đai thép + khóa đaiĐT8bộ
7Ống nhựa hdpeHDPE D254,8m
8Móng cột MT-14 (Đào máy)M-MT141mong
AZ TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4kV1máy
2CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạ nổZnO-353quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x10kVAr- Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TTB-40kVAr1Tủ
5Modem đo xaModem đo xa1bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-600/5A1cái
BA TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-353Bộ/1 pha
2Dây chì FCO 35kV- Loại K-10ADC-35kV-10A3dây
3Sứ đứng  35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ35kV24Quả
4MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1Cái
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm229m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm260m
7Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120)M12018cái
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
10Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2M5017cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
12Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2M3524cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
14Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012bộ
15Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liềnLT142cột
BB TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
2Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
3Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
4Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
5Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
6Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
7Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
9Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m1bộ
10Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVX2-352bộ
11Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m1bộ
12Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m1bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1bộ
14Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m1bộ
15Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m1bộ
16Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1bộ
17Thang trèoTT1bộ
18Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141bộ
19Biển tên trạmB-TBA1Cái
20Dây buộc bằng thép bọcDB7m
21Băng dính cách điệnBD10Cuộn
22Biển an toànB-AT1cái
23Khóakhóa2cái
24Keo bọtKB1bình
25Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
26Móng TBA cột 14MT-142móng
BC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-8,5 /4.3 /190.14cột
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-10,0 /4.3 /190.2cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.236m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm286m
5Cáp nôi nối AV503m
6Đầu cốt AM503cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm288bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-15010cái
10Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
11Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL50cái
12Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD2hộp
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.6m
BD ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT19bộ
2Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT2bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
4Ống nhựa HDPE 259m
5Đai thép + khóa đai12bộ
6Biển tên lộBTL21cái
7Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-BT M+TC10móng
8Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-Đ M+TC4móng
9Móng cột MTĐ-4 nền đất (thủ công + máy)MTĐ-4-Đ M+TC1móng
BE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,019km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,399km
3Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150)IPC25-150-TD28cái
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD9hộp
5Thay cột bê tông HH-6,5-TH12cột
6Thay kẹp IPC(Vật liệu thu hồi)IPC25-150-TH6cái
BF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
BG TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
BH TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
BI PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T2ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1ca
BJ 5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO VIÊN 13
BK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp MV-IPC 300-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmMV IPC 70-30012cái
2Chuỗi néo đơn thủy tinh dây bọc 35kVCNB(120)-3515chuỗi
3Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm)SĐ-352quả
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 20,2/35(38,5)kV-70/11mm235kV-ACSR/XLPE/PVC-70642m
5Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N83cột
BL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây buộc định hìnhDBDH2cái
2Dây nhôm buộc cổ sứDBCS2m
3Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35KvXNKD-1T-1M-35SC1bộ
4Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC1bộ
5Giằng cột GC-1GC11bộ
6Giằng cột GC-2GC21bộ
7Giằng cột GC-3GC31bộ
8Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngNMB3mối
9Biển cấm trèoBCT2chuỗi
10Tiếp địa RC-1RC-12bộ
11Đai thép + khóa đaiĐT8bộ
12Ống nhựa hdpeHDPE D254,8m
13Móng cột MT-16 (Đào máy)M-MT161mong
14Móng cột MTĐ-16 (Đào máy)M-MTĐ161mong
BM TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4kV1máy
2CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạ nổZnO-353quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x10kVAr- Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TTB-40kVAr1Tủ
5Modem đo xaModem đo xa1bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5TI-600/5A1cái
BN TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-353Bộ/1 pha
2Dây chì FCO 35kV- Loại K-10ADC-35kV-10A3dây
3Sứ đứng  35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ35kV24Quả
4MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1Cái
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm235m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm260m
7Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120)M12018cái
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
9Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
10Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2M5017cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
12Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2M3524cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
14Ghíp MV-IPC 300-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mmMV-IPC 35-1206cái
15Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bíchLT162cột
BO TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
2Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
3Dây buộc định hìnhDĐH12Cái
4Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
5Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
6Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
7Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
9Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m1bộ
10Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVX2-352bộ
11Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m2bộ
12Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m1bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1bộ
14Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m1bộ
15Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m1bộ
16Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1bộ
17Thang trèoTT1bộ
18Tiếp địa trạm biến áp cột 16-16RC16-161bộ
19Biển tên trạmB-TBA1Cái
20Dây buộc bằng thép bọcDB7m
21Băng dính cách điệnBD10Cuộn
22Biển an toànB-AT1cái
23Khóakhóa2cái
24Keo bọtKB1bình
25Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
26Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngNMB2mối
27Móng TBA cột 16MT-162móng
BP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-10,0 /4.3 /190.2cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2184m
3Cáp nôi nối AV501m
4Đầu cốt AM501cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1501cái
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm216bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-1502cái
8Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A1208cái
9Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL12cái
BQ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT4bộ
2Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT1bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL1bộ
4Ống nhựa HDPE 253m
5Đai thép + khóa đai4bộ
6Biển tên lộBTL4cái
7Móng cột MTĐ-4 nền đất (thủ công + máy)MTĐ-4-Đ M+TC1móng
BR ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
BS TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
BT TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
BU PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
BV 6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO VIÊN 15
BW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012cái
2Chuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kVCNKT-356chuỗi
3Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm)SĐ-3525quả
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm2134m
5Cột BTLT-PC.I-20-190-13,0-Nối bích (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT 20m (lỗ)/ 13.0 G10+N102cột
BX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây nhôm buộc cổ sứDBCS18m
2Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC2bộ
3Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXR-1T-1M-35SĐ1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kVXP35-36bộ
5Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngNMB2mối
6Biển cấm trèoBCT2chuỗi
7Tiếp địa RC-1RC-12bộ
8Đai thép + khóa đaiĐT8bộ
9Ống nhựa hdpeHDPE D254,8m
10Móng cột MT-20 (Đào máy)TC-MT202mong
BY CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35kV1bộ
2CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổCSV-35kV3Quả
BZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460SĐ354quả
2Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nướcCN35-3x24021m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/1507m
4Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐCNT35-3x2401bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM70AM703cái
6Đầu cốt đồng M35ĐC-M3522cái
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2M3513m
CA CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x42,4m
2Colie ôm cáp lên cột 18mCLE-OC-181bộ
3Xà cầu dao+CSV+đầu cápXCD-CSV-ĐC1bộ
4Thang trèo 3mTT-3m2bộ
5Ghế thao tác cầu dao cột đơnGTT-CD1bộ
6Biển tên dao (SI)BTD1cái
7Biển tên lộ cáp trong tủ RMUBTL3cái
8Biển tên lộ cáp trên cộtBTC1cái
9Inox chống chuột trên cápINOX-CAP1bộ
10Inox chống chuột trên cộtINOX-COT1bộ
11Tiếp địa cầu dao RC-2RC-21bộ
12Hệ thống dây tiếp địa cột CD 20mTĐ-CD-201bộ
13Băng báo hiệu cápBBH3m
14Cát đenCatden0,945m3
15Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60GC30viên
16Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiênH35-1-ĐTN40m
CB TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA 35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ elbow-Có bình dầu phụ250kVA-35(22)/0,4kV-elbow1máy
2Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được, 1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà (bao gồm Rơle bảo vệ)35kV-RMU-3 ngăn1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 250kVA (Trụ 1C4) bao gồm:+ Tủ điện hạ áp lưới ngầm 600V 400A-Indoor. Hợp bộ 01 MCCB 3P- 400A-50kA/s,02 MCCB 3P- 250A-36kA/s,01 MCCB 3P- 150A-36kA/s, 01 MCB 3P - 25A-6kA. Hệ thống đo đếm. Chống sét van hạ thế và các phụ kiện hạ thế.+ Khoang lắp trung thế + Khoang lắp tủ hạ thếTTĐMBA-2501bộ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TTB-30kVAr1Tủ
5Modem đo xaModem đo xa1bộ
6Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5TI-400/5A1cái
CC TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1Cái
2Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 2*2,5mm2Cu/PVC-2x2,5mm216m
3Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm235kV-'ĐC-elbow-501bộ
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm221m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm210,5quả
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm215quả
7Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2(M240)M2406đầu
8Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120)M1204đầu
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm23m
10Đầu cốt đồng tiết diện M95 mm2M952đầu
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
12Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2M3512đầu
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
14Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm210m
CD TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Biển tên trạmB-TBA1bộ
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếBTL3bộ
3Biển sơ đồ điệnSĐĐ1bộ
4Biển an toànB-AT2bộ
5Khoá cửa (khoá móc)khóa2bộ
6Tiếp địa trạm biến áp hợp bộRC121bộ
7Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC2bình
8Hộp để bình chữa cháyHBCC1Hộp
9Băng dính cách điệnBD10Cuộn
10Móng trạm biến áp hợp bộMTHB1móng
11Bệ đỡ tủ tụ bùBĐTB1bệ
CE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2- Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm228m
2Ống nhựa HDPE 130/100HDPE130/10028m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngĐC-4x120mm22Bộ
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-8,5 /4.3 /190.7cột
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2510m
6Cáp nôi nối AV502m
7Đầu cốt AM502cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1502cái
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm236bộ
10Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL12cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-1502cái
12Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
13Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD1hộp
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.3m
CF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cát đen0,83m3
2Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x6040viên
3Băng báo hiệu cáp4m
4Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyếnGĐC-21bộ
5Hộp cáp hạ thế xuất tuyếnHCHT1Bộ
6Sứ báo hiệu cápMBH1cái
7Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT17bộ
8Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT2bộ
9Tiếp địa lặp lạiTĐLL2bộ
10Ống nhựa HDPE 256m
11Đai thép + khóa đai8bộ
12Biển tên lộBTL8cái
13Hào cáp bốn đi dưới đường đấtH0,4-4BT2m
14Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-BT M+TC1móng
15Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-Đ M+TC2móng
16Móng cột MTĐ-2 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-BT M+TC1móng
17Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-Đ M+TC1móng
CG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại)Alus-4x50mm2-TD0,032km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,032km
3Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150)IPC25-150-TD32cái
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD1hộp
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD1hộp
6Thay cột bê tông HH-7,5-TH1cột
CH CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,5ca
CI CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
CJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
CK TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
CL TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
CM PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1ca
CN 7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP BƠM CAO BỘ
CO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-8,5 /4.3 /190.4cột
2Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL14cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-1501cái
CP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT2bộ
2Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT1bộ
3Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-Đ M+TC2móng
4Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-Đ M+TC1móng
CQ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x95mm2-TD0,037km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,588km
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm(tháo ra lắp lại)HPD-TD1Hộp
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD4hộp
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD3hộp
6Thay cột bê tông HH-7,5-TH4cột
CR PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1ca
CS 8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP THÔN BÃI
CT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)LT-8,5 /4.3 /190.12cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2192m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm295m
4Cáp nôi nối AV503m
5Đầu cốt AM503cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm220bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL18cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150A35-1503cái
10Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A1204cái
CU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT8bộ
2Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT4bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
4Ống nhựa HDPE 259m
5Đai thép + khóa đai12bộ
6Biển tên lộBTL3cái
7Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-BT M+TC4móng
8Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MT-3-Đ M+TC2móng
9Móng cột MTĐ-2 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-BT M+TC1móng
10Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công)MTĐ-2-Đ M+TC2móng
CV ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,066km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,139km
3Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H4-TD4hộp
4Thay cột bê tông HH-7,5-TH3cột
5Thay cột bê tông HLT-7,5-TH1cột
CW PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326747749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65349549E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.019.148.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.057.446.847 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.019.148.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) cái4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->