Gói thầu: 02XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 02XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:44:00 đến ngày 2022-01-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,884,498,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326747749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65349549E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.019.148.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.057.446.847 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.019.148.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
02XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Tam Hưng, Mỹ Hưng, Cao Viên và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TAM HƯNG 7 | |||
| B | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời (Đội hotline lắp đặt) | CDPT-24kV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | CSV-22kV | 3 | Quả |
| C | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV dòng 550 + ty sứ dài 420 | SĐ24 | 4 | quả |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Đội hotline lắp đặt) | AC-70 mm2 | 9 | m |
| 3 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nước | CN24-3x240 | 719 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m) | HDPE 195/150 | 693 | m |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- Đổ nhựa resin | HNC24-3x240 | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐCNT24-3x240 | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 3 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 22 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | M35 | 13 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | bộ |
| D | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống co ngót nóng D150(m) | OCN-D150 | 0,3 | m |
| 2 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | MT40x4 | 2,4 | m |
| 3 | Colie ôm cáp lên cột 12m | CLE-OC-12 | 1 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao+ CSV (Đội hotline lắp đặt) | XCD-CSV | 1 | bộ |
| 5 | Gía đỡ đầu cáp lên cột (Đội hotline lắp đặt) | GĐCN | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | GTT-CD | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên dao (SI) | BTD | 1 | cái |
| 8 | Biển tên lộ cáp trong tủ RMU | BTL | 3 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp trên cột | BTC | 1 | cái |
| 10 | Inox chống chuột trên cáp | INOX-CAP | 1 | bộ |
| 11 | Inox chống chuột trên cột | INOX-COT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cầu dao RC-2 | RC-2 | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống dây tiếp địa cột CD 12m | TĐ-CD-12 | 1 | bộ |
| 14 | Ống thép DN100 | ÔT-DN100 | 4,5 | m |
| 15 | Tấm đan bê tông (800x450x70) | TAM DAN | 6 | tấm |
| 16 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | CBH | 4 | cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm gang | MBH-G | 65 | cái |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | BBH | 689 | m |
| 19 | Cát đen | Catden | 253,0618 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | GC | 6.241 | viên |
| 21 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | H22-1-BTXM | 649 | m |
| 22 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | H22-1-ĐTN | 40 | m |
| 23 | Hào 1 cáp dưới cống | HDC | 3 | m |
| 24 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông xi măng | H22-1-ĐTN | 324,5 | m2 |
| 25 | Hoàn trả hào cáp dưới cống | HCDC-HT | 3 | m |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ elbow-Có bình dầu phụ | 400kVA-22/0,4kV-elbow | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được, 1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà (bao gồm Rơle bảo vệ) | 24kV-RMU-3 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA (Trụ 1C4) bao gồm:+ Tủ điện hạ áp lưới ngầm 600V 630A-Indoor. Hợp bộ 01 MCCB 3P- 630A-50kA/s, 01 MCCB 3P- 400A-50kA/s,02 MCCB 3P- 250A-36kA/s,01 MCCB 3P- 150A-36kA/s, 01 MCB 3P - 25A-6kA. Hệ thống đo đếm. Chống sét van hạ thế và các phụ kiện hạ thế.+ Khoang lắp trung thế + Khoang lắp tủ hạ thế | TTĐMBA-400 | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-40kVAr | 1 | Tủ |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | TI-600/5A | 1 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 2*2,5mm2 | Cu/PVC-2x2,5mm2 | 16 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 24kV-'ĐC-elbow-50 | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 21 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 45,5 | quả |
| 6 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120) | M120 | 18 | đầu |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng tiết diện M95 mm2 | M95 | 2 | đầu |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | M35 | 12 | đầu |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 12 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 10 | m |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 3 | bộ |
| 3 | Biển sơ đồ điện | SĐĐ | 1 | bộ |
| 4 | Biển an toàn | B-AT | 2 | bộ |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | RC12 | 1 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BCC | 2 | bình |
| 8 | Hộp để bình chữa cháy | HBCC | 1 | Hộp |
| 9 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 10 | Móng trạm biến áp hợp bộ | MTHB | 1 | móng |
| 11 | Bệ đỡ tủ tụ bù | BĐTB | 1 | bệ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2- Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 | 56 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 28 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-4x120mm2 | 4 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190. | 6 | cột |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 528 | m |
| 6 | Cáp nôi nối AV50 | 3 | m | |
| 7 | Đầu cốt AM50 | 3 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 36 | bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 36 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 32 | cái |
| 13 | Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 3 | hộp |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 9 | m |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cát đen | 0,83 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | 40 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến | GĐC-2 | 1 | bộ |
| 5 | Hộp cáp hạ thế xuất tuyến | HCHT | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp | MBH | 1 | cái |
| 7 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE 25 | 9 | m | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 14 | cái |
| 13 | Hào cáp bốn đi dưới đường đất | H0,4-4BT | 2 | m |
| 14 | Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-BT M+TC | 2 | móng |
| 15 | Móng cột MTĐ-2 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-BT M+TC | 1 | móng |
| 16 | Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-Đ M+TC | 1 | móng |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại) | Alus-4x50mm2-TD | 0,046 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại) | Alus-4x70mm2-TD | 0,123 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,084 | km |
| 4 | Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150) | IPC25-150-TD | 58 | cái |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H4-TD | 7 | hộp |
| 6 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 1 | hộp |
| 7 | Thay cột bê tông H | H-7,5-TH | 1 | cột |
| 8 | Thay cột bê tông H | LT-7,5-TH | 2 | cột |
| 9 | Thay kẹp IPC(Tháo dỡ thu hồi ghíp bọc IPC 25-150) | IPC25-150-TH | 22 | cái |
| K | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| L | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| N | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| O | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| P | 2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP THẠCH NHAM 2 | |||
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV dòng 550 + ty sứ dài 420 | SĐ24 | 5 | quả |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗi | XĐT-NT-22SC | 1 | bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg | X2 | 1 | bộ |
| 2 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | SĐ-24 | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Căng lại dây thép tiết diện dây = | ĐV-AC 70mm2 | 0,09 | km |
| T | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời (lắp đặt hotline) | CDPT-24kV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | CSV-22kV | 6 | Quả |
| U | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV dòng 550 + ty sứ dài 420 | SĐ24 | 4 | quả |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (lắp đặt hotline) | AC-70 mm2 | 12 | m |
| 3 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nước | CN24-3x240 | 528 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m) | HDPE 195/150 | 497 | m |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- Đổ nhựa resin | HNC24-3x240 | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐCNT24-3x240 | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 40 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | M35 | 22 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 6 | bộ |
| V | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | MT40x4 | 2,4 | m |
| 2 | Colie ôm cáp lên cột 12m | CLE-OC-12 | 1 | bộ |
| 3 | Xà đầu cáp+ CSV | XĐC-CSV | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | XCDPT-DT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | GTT-CD | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên dao (SI) | BTD | 1 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp trên cột | BTC | 2 | cái |
| 8 | Inox chống chuột trên cáp | INOX-CAP | 1 | bộ |
| 9 | Inox chống chuột trên cột | INOX-COT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cầu dao RC-2 | RC-2 | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống dây tiếp địa cột CD 12m | TĐ-CD-12 | 1 | bộ |
| 12 | Ống thép DN100 | ÔT-DN100 | 4,5 | m |
| 13 | Tấm đan bê tông (800x450x70) | TAM DAN | 3 | tấm |
| 14 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | CBH | 38 | cái |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm gang | MBH-G | 11 | cái |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | BBH | 491 | m |
| 17 | Cát đen | Catden | 161,9106 | m3 |
| 18 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | GC | 4.802 | viên |
| 19 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | H22-1-BTXM | 108 | m |
| 20 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | H22-1-ĐTN | 383 | m |
| 21 | Hào 1 cáp dưới cống | HDC | 3 | m |
| 22 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông xi măng | H22-1-ĐTN | 54 | m2 |
| 23 | Hoàn trả hào cáp dưới cống | HCDC-HT | 3 | m |
| W | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-30kVAr | 1 | Tủ |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5 | TI-400/5A | 1 | cái |
| X | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO-22 | 3 | Bộ/1 pha |
| 2 | Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A | DC-24kV-10A | 3 | dây |
| 3 | Sứ đứng 24kV dòng 550 + ty sứ dài 420 | SĐ24kV | 24 | Quả |
| 4 | MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 37 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 21 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 10 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2(M240) | M240 | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120) | M120 | 4 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 11 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2 | M50 | 23 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | M35 | 36 | cái |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 16 | Ghíp MV-IPC 300-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | MV-IPC 35-120 | 6 | cái |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền | LT14 | 2 | cột |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 3 | Dây buộc định hình | DĐH | 12 | Cái |
| 4 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 5 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 6 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 2 | Bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp | GMBA | 1 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | X2-22 | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | XTG-T | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI + CSV | X-SI | 1 | bộ |
| 15 | Colie ôm cáp ngầm lên cột | CLE-OC | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác trạm biến áp | GTT-TBA | 1 | bộ |
| 17 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo | TT | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | bộ |
| 20 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ cáp ngầm | B-CN | 1 | Cái |
| 22 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 23 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 24 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 25 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| 26 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 27 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| 28 | Inox chống chuột trên cáp | INOX-CAP | 1 | bộ |
| 29 | Inox chống chuột trên cột | INOX-COT | 1 | bộ |
| 30 | Móng TBA cột 14 | MT-14 | 2 | móng |
| 31 | Xây kè móng TBA tim 2,6m | Kè móng-2,6m | 1 | móng |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-7,5 /3 /160 | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190. | 2 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 552 | m |
| 4 | Cáp nôi nối AV50 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM50 | 3 | cái | |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 54 | bộ |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 42 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 7 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 11 | Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 1 | hộp |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 3 | m |
| AA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 11 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 4 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 1 | bộ |
| 4 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 6 | Ống nhựa HDPE 25 | 9 | m | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 9 | cái |
| 9 | Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-BT M+TC | 3 | móng |
| 10 | Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-Đ M+TC | 1 | móng |
| AB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại) | Alus-4x50mm2-TD | 0,046 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại) | Alus-4x70mm2-TD | 0,215 | km |
| 3 | Thay kẹp cáp(Tháo ra lắp lại kẹp ngừng cáp ABC 4 x (50-120)mm2) | KS50-120-TD | 2 | bộ |
| 4 | Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150) | IPC25-150-TD | 53 | cái |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H4-TD | 2 | hộp |
| 6 | Thay kẹp IPC(Tháo dỡ thu hồi ghíp bọc IPC 25-150) | IPC25-150-TH | 13 | cái |
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| AE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AH | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AI | 3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP QUẢNG MINH 2 | |||
| AJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | cái |
| 2 | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kV | CNT(120)-35 | 12 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm) | SĐ-35 | 8 | quả |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70 mm2 | 373 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (Dựng thủ công) | LT 14m (lỗ)/13.0 G6+N8 | 3 | cột |
| AK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm buộc cổ sứ | DBCS | 1 | m |
| 2 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv | XNKD-1T-1M-35SC | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-1T-35SC | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | XR-1T-1M-35SĐ | 1 | bộ |
| 5 | Giằng cột GC-1 | GC1 | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột GC-2 | GC2 | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC-3 | GC3 | 1 | bộ |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | NMB | 3 | mối |
| 9 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | chuỗi |
| 10 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 2 | bộ |
| 11 | Đai thép + khóa đai | ĐT | 8 | bộ |
| 12 | Ống nhựa hdpe | HDPE D25 | 4,8 | m |
| 13 | Móng cột MT-14 (Đào thủ công) | TC-MT14 | 1 | mong |
| 14 | Móng cột MTĐ-14 (Đào thủ công) | TC-MTĐ14 | 1 | móng |
| AL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | LT12 | 1 | cột |
| 2 | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg | X2 | 1 | bộ |
| 3 | Thay chuỗi sứ néo đơn | CNTT-35 | 6 | chuỗi |
| 4 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cột | SĐ-35 | 0,1 | 10 sứ |
| 5 | Căng lại dây thép tiết diện dây = | ĐV-AC 70mm2 | 0,276 | km |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạ nổ | ZnO-35 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x10kVAr- Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-40kVAr | 1 | Tủ |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | TI-600/5A | 1 | cái |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO-35 | 3 | Bộ/1 pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV- Loại K-10A | DC-35kV-10A | 3 | dây |
| 3 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ35kV | 12 | Quả |
| 4 | Sứ chuỗi thủy tinh cho dây trần 35kV | SC-35 | 3 | Quả |
| 5 | MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE- 1x50mm2 | 32 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 60 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120) | M120 | 18 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 10 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2 | M50 | 17 | cái |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | M35 | 24 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | LT16 | 2 | cột |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 3 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 4 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 5 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 6 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 1 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV tim 2.8m | XĐTNT-35-2.8M | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8m | XTG-T-2.8m | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2.8m | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8m | GTT-TBA-2.8m | 1 | bộ |
| 16 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo | TT | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp cột 16-16 | RC16-16 | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 20 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 22 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 23 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| 24 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 25 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| 26 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | NMB | 2 | mối |
| 27 | Móng TBA cột 16 | MT-16 | 2 | m |
| AP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190. | 6 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 582 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 97 | m |
| 4 | Cáp nôi nối AV50 | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM50 | 1 | cái | |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 1 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 45 | bộ |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 42 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 7 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| AQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 10 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE 25 | 3 | m | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 4 | bộ | |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 11 | cái |
| 7 | Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-BT M+TC | 2 | móng |
| 8 | Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-Đ M+TC | 2 | móng |
| 9 | Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-Đ M+TC | 1 | móng |
| AR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại) | Alus-4x70mm2-TD | 0,09 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại) | Alus-4x95mm2-TD | 0,04 | km |
| 3 | Thay kẹp cáp(Tháo ra lắp lại kẹp ngừng cáp ABC 4 x (50-120)mm2) | KS50-120-TD | 5 | bộ |
| 4 | Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150) | IPC25-150-TD | 4 | cái |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 1 | hộp |
| AS | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AV | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AW | 4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO VIÊN 11 | |||
| AX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | cái |
| 2 | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây trần 35kV | CNT(120)-35 | 12 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm) | SĐ-35 | 2 | quả |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70 mm2 | 657 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích (Dựng thủ công) | LT 14m (lỗ)/13.0 G6+N8 | 2 | cột |
| AY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm buộc cổ sứ | DBCS | 2 | m |
| 2 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-1T-35SC | 2 | bộ |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | NMB | 2 | mối |
| 4 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | chuỗi |
| 5 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 2 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai | ĐT | 8 | bộ |
| 7 | Ống nhựa hdpe | HDPE D25 | 4,8 | m |
| 8 | Móng cột MT-14 (Đào máy) | M-MT14 | 1 | mong |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạ nổ | ZnO-35 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x10kVAr- Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-40kVAr | 1 | Tủ |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | TI-600/5A | 1 | cái |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO-35 | 3 | Bộ/1 pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV- Loại K-10A | DC-35kV-10A | 3 | dây |
| 3 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ35kV | 24 | Quả |
| 4 | MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE- 1x50mm2 | 29 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 60 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120) | M120 | 18 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 9 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2 | M50 | 17 | cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | M35 | 24 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | bộ |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền | LT14 | 2 | cột |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 3 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 4 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 5 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 6 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 1 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | X2-35 | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8m | XTG-T-2.8m | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2.8m | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8m | GTT-TBA-2.8m | 1 | bộ |
| 16 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo | TT | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 20 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 22 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 23 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| 24 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 25 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| 26 | Móng TBA cột 14 | MT-14 | 2 | móng |
| BC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190. | 14 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-10,0 /4.3 /190. | 2 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 1.236 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 86 | m |
| 5 | Cáp nôi nối AV50 | 3 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM50 | 3 | cái | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 88 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 10 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 50 | cái |
| 12 | Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 2 | hộp |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 6 | m |
| BD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 19 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE 25 | 9 | m | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 21 | cái |
| 7 | Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-BT M+TC | 10 | móng |
| 8 | Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-Đ M+TC | 4 | móng |
| 9 | Móng cột MTĐ-4 nền đất (thủ công + máy) | MTĐ-4-Đ M+TC | 1 | móng |
| BE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại) | Alus-4x50mm2-TD | 0,019 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại) | Alus-4x70mm2-TD | 0,399 | km |
| 3 | Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150) | IPC25-150-TD | 28 | cái |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H4-TD | 9 | hộp |
| 5 | Thay cột bê tông H | H-6,5-TH | 12 | cột |
| 6 | Thay kẹp IPC(Vật liệu thu hồi) | IPC25-150-TH | 6 | cái |
| BF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BI | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| BJ | 5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO VIÊN 13 | |||
| BK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp MV-IPC 300-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | MV IPC 70-300 | 12 | cái |
| 2 | Chuỗi néo đơn thủy tinh dây bọc 35kV | CNB(120)-35 | 15 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm) | SĐ-35 | 2 | quả |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 20,2/35(38,5)kV-70/11mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/PVC-70 | 642 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N8 | 3 | cột |
| BL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây buộc định hình | DBDH | 2 | cái |
| 2 | Dây nhôm buộc cổ sứ | DBCS | 2 | m |
| 3 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv | XNKD-1T-1M-35SC | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-1T-35SC | 1 | bộ |
| 5 | Giằng cột GC-1 | GC1 | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột GC-2 | GC2 | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC-3 | GC3 | 1 | bộ |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | NMB | 3 | mối |
| 9 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | chuỗi |
| 10 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 2 | bộ |
| 11 | Đai thép + khóa đai | ĐT | 8 | bộ |
| 12 | Ống nhựa hdpe | HDPE D25 | 4,8 | m |
| 13 | Móng cột MT-16 (Đào máy) | M-MT16 | 1 | mong |
| 14 | Móng cột MTĐ-16 (Đào máy) | M-MTĐ16 | 1 | mong |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 35/22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạ nổ | ZnO-35 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x10kVAr- Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-40kVAr | 1 | Tủ |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | TI-600/5A | 1 | cái |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO-35 | 3 | Bộ/1 pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV- Loại K-10A | DC-35kV-10A | 3 | dây |
| 3 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ35kV | 24 | Quả |
| 4 | MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE- 1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 60 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120) | M120 | 18 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 9 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện M50 mm2 | M50 | 17 | cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | M35 | 24 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 14 | Ghíp MV-IPC 300-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | MV-IPC 35-120 | 6 | cái |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | LT16 | 2 | cột |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 3 | Dây buộc định hình | DĐH | 12 | Cái |
| 4 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 5 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 6 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 1 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | X2-35 | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8m | XTG-T-2.8m | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2.8m | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8m | GTT-TBA-2.8m | 1 | bộ |
| 16 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo | TT | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp cột 16-16 | RC16-16 | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 20 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 22 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 23 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| 24 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 25 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| 26 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | NMB | 2 | mối |
| 27 | Móng TBA cột 16 | MT-16 | 2 | móng |
| BP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-10,0 /4.3 /190. | 2 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 184 | m |
| 3 | Cáp nôi nối AV50 | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM50 | 1 | cái | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 1 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 16 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 12 | cái |
| BQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 4 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE 25 | 3 | m | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 4 | bộ | |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 7 | Móng cột MTĐ-4 nền đất (thủ công + máy) | MTĐ-4-Đ M+TC | 1 | móng |
| BR | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BU | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| BV | 6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO VIÊN 15 | |||
| BW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | cái |
| 2 | Chuỗi néo kép thủy tinh dây trần 35kV | CNKT-35 | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 460mm) | SĐ-35 | 25 | quả |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70 mm2 | 134 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13,0-Nối bích (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT 20m (lỗ)/ 13.0 G10+N10 | 2 | cột |
| BX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm buộc cổ sứ | DBCS | 18 | m |
| 2 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-1T-35SC | 2 | bộ |
| 3 | Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | XR-1T-1M-35SĐ | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kV | XP35-3 | 6 | bộ |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | NMB | 2 | mối |
| 6 | Biển cấm trèo | BCT | 2 | chuỗi |
| 7 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 2 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai | ĐT | 8 | bộ |
| 9 | Ống nhựa hdpe | HDPE D25 | 4,8 | m |
| 10 | Móng cột MT-20 (Đào máy) | TC-MT20 | 2 | mong |
| BY | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | CSV-35kV | 3 | Quả |
| BZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV dòng 875 + ty sứ dài 460 | SĐ35 | 4 | quả |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Có lớp màn chắn- Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nước | CN35-3x240 | 21 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m) | HDPE 195/150 | 7 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐCNT35-3x240 | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 22 | cái |
| 7 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | M35 | 13 | m |
| CA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | MT40x4 | 2,4 | m |
| 2 | Colie ôm cáp lên cột 18m | CLE-OC-18 | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao+CSV+đầu cáp | XCD-CSV-ĐC | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo 3m | TT-3m | 2 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | GTT-CD | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên dao (SI) | BTD | 1 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp trong tủ RMU | BTL | 3 | cái |
| 8 | Biển tên lộ cáp trên cột | BTC | 1 | cái |
| 9 | Inox chống chuột trên cáp | INOX-CAP | 1 | bộ |
| 10 | Inox chống chuột trên cột | INOX-COT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cầu dao RC-2 | RC-2 | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống dây tiếp địa cột CD 20m | TĐ-CD-20 | 1 | bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | BBH | 3 | m |
| 14 | Cát đen | Catden | 0,945 | m3 |
| 15 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | GC | 30 | viên |
| 16 | Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiên | H35-1-ĐTN | 40 | m |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA 35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ elbow-Có bình dầu phụ | 250kVA-35(22)/0,4kV-elbow | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được, 1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà (bao gồm Rơle bảo vệ) | 35kV-RMU-3 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 250kVA (Trụ 1C4) bao gồm:+ Tủ điện hạ áp lưới ngầm 600V 400A-Indoor. Hợp bộ 01 MCCB 3P- 400A-50kA/s,02 MCCB 3P- 250A-36kA/s,01 MCCB 3P- 150A-36kA/s, 01 MCB 3P - 25A-6kA. Hệ thống đo đếm. Chống sét van hạ thế và các phụ kiện hạ thế.+ Khoang lắp trung thế + Khoang lắp tủ hạ thế | TTĐMBA-250 | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-3x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-30kVAr | 1 | Tủ |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5 | TI-400/5A | 1 | cái |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MCCB 3 cực 150A-≥400VAC/≥690V-≥36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 2*2,5mm2 | Cu/PVC-2x2,5mm2 | 16 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2 | 35kV-'ĐC-elbow-50 | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 21 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 10,5 | quả |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 15 | quả |
| 7 | Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2(M240) | M240 | 6 | đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2(M120) | M120 | 4 | đầu |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện M95 mm2 | M95 | 2 | đầu |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | M35 | 12 | đầu |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 14 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 10 | m |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 3 | bộ |
| 3 | Biển sơ đồ điện | SĐĐ | 1 | bộ |
| 4 | Biển an toàn | B-AT | 2 | bộ |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | RC12 | 1 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BCC | 2 | bình |
| 8 | Hộp để bình chữa cháy | HBCC | 1 | Hộp |
| 9 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 10 | Móng trạm biến áp hợp bộ | MTHB | 1 | móng |
| 11 | Bệ đỡ tủ tụ bù | BĐTB | 1 | bệ |
| CE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2- Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm2 | 28 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 28 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-4x120mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190. | 7 | cột |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 510 | m |
| 6 | Cáp nôi nối AV50 | 2 | m | |
| 7 | Đầu cốt AM50 | 2 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 2 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 36 | bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 12 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 13 | Hộp phân dây Composit (trọn bộ, đầy đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 1 | hộp |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 3 | m |
| CF | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cát đen | 0,83 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | 40 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến | GĐC-2 | 1 | bộ |
| 5 | Hộp cáp hạ thế xuất tuyến | HCHT | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp | MBH | 1 | cái |
| 7 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 17 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 2 | bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE 25 | 6 | m | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 8 | bộ | |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 8 | cái |
| 13 | Hào cáp bốn đi dưới đường đất | H0,4-4BT | 2 | m |
| 14 | Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-BT M+TC | 1 | móng |
| 15 | Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-Đ M+TC | 2 | móng |
| 16 | Móng cột MTĐ-2 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-BT M+TC | 1 | móng |
| 17 | Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-Đ M+TC | 1 | móng |
| CG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 (tháo ra lắp lại) | Alus-4x50mm2-TD | 0,032 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại) | Alus-4x70mm2-TD | 0,032 | km |
| 3 | Thay kẹp IPC(Tháo ra lắp lại ghíp bọc IPC 25-150) | IPC25-150-TD | 32 | cái |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H4-TD | 1 | hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 1 | hộp |
| 6 | Thay cột bê tông H | H-7,5-TH | 1 | cột |
| CH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| CI | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CM | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| CN | 7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP BƠM CAO BỘ | |||
| CO | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190. | 4 | cột |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 14 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 1 | cái |
| CP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-Đ M+TC | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-Đ M+TC | 1 | móng |
| CQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x95mm2-TD | 0,037 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,588 | km |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm(tháo ra lắp lại) | HPD-TD | 1 | Hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H4-TD | 4 | hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 3 | hộp |
| 6 | Thay cột bê tông H | H-7,5-TH | 4 | cột |
| CR | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| CS | 8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP THÔN BÃI | |||
| CT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | LT-8,5 /4.3 /190. | 12 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 192 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 95 | m |
| 4 | Cáp nôi nối AV50 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM50 | 3 | cái | |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 20 | bộ |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 18 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 35-150 | A35-150 | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| CU | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 8 | bộ |
| 2 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 4 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE 25 | 9 | m | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 3 | cái |
| 7 | Móng cột MT-3 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-BT M+TC | 4 | móng |
| 8 | Móng cột MT-3 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MT-3-Đ M+TC | 2 | móng |
| 9 | Móng cột MTĐ-2 nền bê tông (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-BT M+TC | 1 | móng |
| 10 | Móng cột MTĐ-2 nền đất (đào máy kết hợp thủ công) | MTĐ-2-Đ M+TC | 2 | móng |
| CV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại) | Alus-4x70mm2-TD | 0,066 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,139 | km |
| 3 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H4-TD | 4 | hộp |
| 4 | Thay cột bê tông H | H-7,5-TH | 3 | cột |
| 5 | Thay cột bê tông H | LT-7,5-TH | 1 | cột |
| CW | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.326747749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65349549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.019.148.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.057.446.847 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.019.148.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi