Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí tài nguyên và phí môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123794-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220123754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:42:00 đến ngày 2022-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,524,651,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.255.965 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình từ thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán có chứng chỉ định giá xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình thủy lợi ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=0,8m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe >=25 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
17-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 25m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí tài nguyên và phí môi trường
Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Đạ Tẻh, đoạn qua tổ dân phố 3A, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh
24 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh– Huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.883.090.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh., trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc.Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Phương Nam Group + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh.;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh– Huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.883.090.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 06 năm 2021. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh– Huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.883.090.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: TDP 1, thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh– Huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.883.090.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Phần chi phí dự phòngPhần chi phí dự phòng522.392.394Đồng
C PHẦN CHI PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1Phần chi phí tài nguyên và môi trườngPhần chi phí tài nguyên và môi trường48.677.289Đồng
D PHẦN KÈ
E PHẦN MÓNG KÈ
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,494100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,494100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,494100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào móng ( đào thô) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt56,839100 m3 đất nguyên thổ
5Đào móng công trình (đào kỹ thuật) bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,854100 m3 đất nguyên thổ
6Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,938100 m3 đá nguyên khai
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,938100 m3
8Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, loại đá hỗn hợp (*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,938100 m3/1km
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt42,143100 m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt71,25m3
11Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.059,724m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,333100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,126tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,553tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 14mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25,988tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,536tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm, dày 3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,54100 m
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,004100 m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,021100 m3
20Thi công tầng lọc cátThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,033100 m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép rọ đá đường kính = 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,226tấn
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt612rọ
F PHẦN MÁI KÈ
1Bê tông dầm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt242,372m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,098100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,561tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 14mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,191tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,727tấn
6Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt154,001m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mái bờ kè, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,742tấn
8Vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,267100 m2
9Thi công lớp đệm bằng cátThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,027100 m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt102,667m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt65,32m3
12Bê tông bậc cấp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt55,66m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bậc cấpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,013100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính = 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,822tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,93100 m
16Gia công kết cấu thép lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,908tấn
17Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt120m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,609m2
G PHẦN ĐÊ QUAY
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,75 T/m3Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,288100 m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,716100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt267,16310 m3/km
4Đào phá đê quay đổ ra bãi thải, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,716100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II (đổ bãi thải)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,716100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,716100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Trải bạt nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,49100 m2
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,34100 m
9Sản xuất lắp dựng thanh gỗ giằng bạtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt332m
H PHẦN ĐƯỜNG
I PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,374100 m3
2Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,374100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,374100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,227100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt68,891100 m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt62,929100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt629,28910 m3/km
J PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Trải bạt nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,033100 m2
2Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt325,824m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,955100 m3
4Công tác gia công thanh truyền lực khe dọc cốt thép D14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,136tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,758tấn
6Công tác gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn thép D25mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,433tấn
K PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,674100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,244100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,441m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt49,442m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,766100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,13m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,638100 m2
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,95310 tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,95310 tấn/km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (36*0.68+16*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,95310 tấn/km
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D1500mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm-H30, L=3MThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3mối nối
L PHẦN VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,219m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50,272m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,624100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,139m3
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT (40x40x3)cm gạch màu vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt644,437m2
M PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,28m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,355m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt78,951m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,488100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,262100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,146tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 12mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,511tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính = 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,241tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,347m3
10Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, ô văng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,9m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,192tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,059tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,173tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=16mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,509tấn
15Gia công sản xuất cấu kiện thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,538tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,086100 m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22cấu kiện
N PHẦN MƯƠNG DỌC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,696m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,336tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,19tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,333tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,357100 m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt522cấu kiện
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,11m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,22m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,044100 m2
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt81,295m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,903100 m2
O PHẦN CỐNG DỌC D1500MM
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,844100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,224100 m3
3Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,47910 tấn/km
4Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,47910 tấn/km
5Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (36*0.68+16*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,47910 tấn/km
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống = 1500mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt98cái
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,848m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,466m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,218100 m2
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,45210 tấn/km
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,45210 tấn/km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (36*0.68+16*1)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,45210 tấn/km
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D1500mm-VH, L=2mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt49đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D1500mm-H30, L=2mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt57mối nối
P PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột (Loại trụ 1 biển) quang vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
2Sản xuất biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cái
3Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cái
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,152m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,307100 m2
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,152m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,154100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,047tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,102tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình BarieThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,652tấn
11Sơn trụ phản quang màu đỏ bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,2m2
12Sơn trụ phản quang màu trắng bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,2m2
Q PHẦN DI DỜI ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN TRUNG THẾ, ĐÈN TÍN HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,437m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,15m3 đất nguyên thổ
3Lát gạch rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,5m2
4Đắp cát móng đường ốngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,775m3
5Lấp đất rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,15m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,409m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,113100 m2
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2bộ
9Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,27100 m
11Tháo cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cột
12Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cần đèn
13Tháo chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
14Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cột
15Bulon móng trụ cao 8m M24x1000Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
16Bulon móng tủ điện chiếu sáng M16x750Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
17Lắp đặt cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cần đèn
18Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
20Lắp đặt DominoThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
21Làm đầu cosse đồng 2.5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đầu cáp
22Làm đầu cosse đồng 10mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8đầu cáp
23Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,283100 m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bảng
26Lắp cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cửa
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV 2x2.5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1100 m
28Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cột
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1m3
30Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,69m3
31Tháo dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 70mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,118km
32Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cột
33Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 70mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,118km
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,14m3
35Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,59m3
36Tháo trụ đèn tín hiệu ≤ 8m bằng máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cột
37Tháo cần đèn tín hiệu chiều dài cần ≤ 3,2mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cần đèn
38Tháo pin năng lượng mặt trờiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
39Lắp đặt khung buloong M24 1800Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
40Lắp dựng trụ đèn tín hiệu đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cột
41Lắp đặt cần đèn tín hiệu, chiều dài cần đèn ≤ 3,2mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cần đèn
42Lắp pin năng lượng mặt trời ở độ cao ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
43Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.467.255.965 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên ,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình từ thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình43
3 Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán có chứng chỉ định giá xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình thủy lợi ( Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên cán bộ nhà thầu đã đề xuất)11
4 Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đào >=0,8m3 - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=0,8m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh hơi , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh thép 16 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
6 Máy lu rung 25T - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe >=25 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
7 Xe trộn bê tông - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
8 Máy ủi 110CV - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
9 Ô tô tự đổ 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
10 Ô tô tưới nước 5m3 - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
11 Máy cắt uốn thép 5kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
12 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
13 Máy hàn điện 23kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
14 Máy trộn bê tông 250l - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
15 Máy trộn vữa - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
16 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
17 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 25m3/h - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->