Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123301-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220123197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:39:00 đến ngày 2022-01-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,863,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5295133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.059026E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 11.804.000.000 VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 cán bộ Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN II Lập Thạch
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Thành An + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; -Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107,4731100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,1772100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3859100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3591100m3
5Đào khuôn đường Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,8974100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,6422100m3
7Đắp đất trồng cây xanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2958100m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 ( Mua đất, đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130,3737100m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 ( Mua đất, đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,9534100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,6651100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,372100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,4311100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,4311100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,1768100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,1768100m2
C Bó vỉa
1Đào xúc đất - Cấp đất III vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,16711m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,9m3
3Lớp vữa lót , dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt613,8m2
4Bê tông viên bó vỉa và rãnh đan, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,844m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,1223100m2
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,558100m2
7Lát viên đan rãnh, M75, PC30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt279m2
8Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT: 100x30x20cm XM M100,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt957m
9Lắp đặt bó vỉa cong hè KT: 25x30x20cm XM M100,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt159m
D Hố trồng cây, cây xanh
1Đào xúc đất - Cấp đất III vận chuyển san nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,841m3
2Làm lớp cát đệm dày 3cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5238m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,28m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,7936m2
5Mua cây hoa Dáng Hương; ĐK thân 15cm) h= 4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104cây
6Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1041 cây / 90 ngày
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang S>1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6m2
2Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi88 dày 4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,84m
3Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10Biển
4Biển báo phản quang vuông cạnh A=600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,21m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m3/1km
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt301,28m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240,2m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC- Cống dọc D600,
1Đào rãnh- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0968100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3558100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,741100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4932100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,971tấn
6Bê tông đế cống, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,42m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông (đế cống D600)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7141cấu kiện
8Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,0352100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0531tấn
10Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PC30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,68m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông (Cống D600)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2381cấu kiện
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt215mối nối
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2381 ống cống
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,98m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Hố ga BTCT.
1Đào móng, đất C3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,59100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8928100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6972100m3
4Làm lớp cát đệm dày 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,94m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2944100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,78m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2614tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,145tấn
9Ván khuôn gỗ thành gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6141100m2
10Bê tông hố van, hố ga bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,61m3
11Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2939100m2
12Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,86m3
13Ván khuôn tấm đan BTCTTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2415100m2
14Lắp dựng cốt thép nắp ga, cổ ga, ĐK 8mm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0514tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp ga, cổ ga, ĐK 12mm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4105tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,93m3
17Thép bậc lên xuống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1702tấn
18Mua Nắp đạy hố ga Composite 850x850mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23bộ
19Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt231 cấu kiện
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - Ga thu nước mặt trực tiếp.
1Đào móng, đất C3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2672100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5712100m3
3Vận chuyển đất ra bải thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,696100m3
4Làm lớp cát đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,27m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3091100m2
6Bê tông móng M250, đá 2x4,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,07m3
7Ván khuôn gỗ tường thânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1499100m2
8Bê tông hố ga, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,5m3
9Mua Song chắn rác Composite KT: 860x430mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn (song chắn rác)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt321 cấu kiện
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3533100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1037tấn
13Bê tông đế cống M200, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,82m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (đế cống D400)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt961cấu kiện
15Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7431100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3754tấn
17Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,06m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cống D400)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt321cấu kiện
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt321 ống cống
20Làm lớp đá đệm chèn ống cống, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m3
I HẠNG MỤC: CỐNG TƯỚI NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - Cống tròn D600
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7484100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4951100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2534100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3229100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0898tấn
6Bê tông đế cống, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,98m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (đế cống D600)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt661cấu kiện
8Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3142100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3747tấn
10Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PC30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,84m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc (Ống cống D600)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt221cấu kiện
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19mối nối
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống;Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt221 ống cống
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7m3
J HẠNG MỤC: CỐNG TƯỚI NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - Hố ga
1Đào móng đất C3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3486100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2071100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, đất C3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1416100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,402m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0295100m2
6Bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,209m3
7Xây hố ga bằng gạch bê tông nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,463m3
8Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,428m2
9Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,483m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0586100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0427tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,432m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61cấu kiện
K Đắp bờ vây:
1Đắp đất, dung trọng gama ≤1,55T/m3 mua đất, đắpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt252m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45100m
3Mua tre đan phên nứa buộc trong lõi cho đoạn bờ vây 148m (TT: 1cây tre dài 6m đan được 1,8m2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt333,3333cây
4Mua bạt xác rắn buộc trong lõi cho đoạn bờ vây 148mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600m2
5Mua dây thép buộc d=4mm cho đoạn bờ 148mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt305,95kg
6Bơm nước trong bờ vây máy bơm 15CVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30ca
7Nhân công lắp dựng, tháo dỡ và vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20công
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,52100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,52100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,52100m3/1km
L Tường chắn
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,55m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ , bê tông M150, đá 2x4,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,76m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.315,32m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.186,32m3
5Quét nhựa đường và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Khe lún tường chắn đá hộc)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt349,2m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,462100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2392m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trên thân kè đá hộc (10m bố trí 1 ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,92m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D125 trên thân kè đá hộc (10m bố trí 1 ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,8m
10Khoan tạo lỗ lắp đặt bulongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.464lỗ
11Gia công lan can bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,1502tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt366m2
13Bu lông neo chân cột M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.464cái
14Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11.150,19kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5295133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.059026E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 11.804.000.000 VND (Ngoài ra Nhà thầu có thể bổ sung các gói thầu khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 cán bộ Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy lợi.- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy hàn≥ 23 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh hơi tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy san Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->