Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123567-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:30:00 đến ngày 2022-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.333211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.088.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mở rộng, nâng cấp đường giao thông liên thôn. Tuyến Hạc Đình-Đồi Me, xã Yên Lập, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lập , địa chỉ: Xã Yên Lập, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lập , địa chỉ: Xã Yên Lập, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lập


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật để đối chiếu với các thông tin đã kê khai khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lập. (Xã Yên Lập, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Lập. (Xã Yên Lập, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt119,47m3
2Đào nền đường đất cấp I, vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt98,49m3
3Đào nền đường, đào khuôn đường đất cấp II, vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt875,3m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt625,43m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt562,28m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt299,34m3
7Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.873,23m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt374,65m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt417,932m2
B KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.430m
2Tre nẹp ngang (DTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt286m
3Phên nứa buộc lõiTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt429m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt171,6m3
5Dây thép giằng bờ vây D3Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt47,67kg
6Đào xúc đất cấp II, vận chuyển đổ đi (Phá dỡ bờ vây)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt171,6m3
7Đào móng kè đất cấp II, vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt496,47m3
8Đắp trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt62,31m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt17,186m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt15,81m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt88,48m2
12Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt94,525m3
13Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt199,076m3
14Ván khuôn bê tông đỉnh kèTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt57,288m2
15Bê tông đỉnh kè M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt11,458m3
16Ống thoát nước kè đá D60Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt33,42m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.333211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.088.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu;51
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm2
2 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
3 Máy lu bánh thép Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
4 Máy lu rung 16-25T Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
5 Máy ủi Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
6 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
7 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
8 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
11 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->