Gói thầu: 04XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119511-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 04XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211297825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:27:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,011,040,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016560126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803312025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.728.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.623.184.177 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV) có giá trị tối thiểu 4.207.728.059 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 04XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Cải tạo và tăng cường lưới điện hạ thế các TBA xã Tân Ước, Thanh Thùy
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam, địa chỉ: Địa chỉ: số 23 ngõ 98 phố Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: TBA TÂN ƯỚC 1
B 1.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2998m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2153m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,412cái
4Đầu cốt AM120ĐCAM-12012cái
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m9cột
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m8cột
C 1.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm20cái
D 1.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,416cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)80cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1207cái
4Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
5Đầu cốt đồng nhôm AM-50ĐCAM-504cái
6Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T2Bộ
7Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ)XCĐ-H3Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T17Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T1Bộ
10Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H1Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T1Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H1Bộ
13Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL5bộ
14Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-505cái
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2515m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV505m
17Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,440m
18Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll15bộ
19Sơn và đánh số lại cột cũSC24vị trí
20Móng cột đơn trên nền đất tự nhiên thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐĐ-8,5-M1móng
21Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M7móng
22Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC5móng
23Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-TC2móng
E 1.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1201cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT44bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD2bộ
4Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto1,65kg
F 1.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H415Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa7Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH1Hộp
G 1.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2ABC 2x35-th80m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2ABC 2x50-th68m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70-th203m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th220m
5Dây dẫn nhôm bọc AV120AV1201.252m
6Cột bê tông vuông, H-6,5h 3Cột
7Cột bê tông vuông, H-8,5h 7Cột
8Cột bê tông vuông, H-6,5h 3Cột
9Cột bê tông vuông, H-8,5h 1Cột
10Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th3Bộ
11Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl28m
12Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl56m
H 1.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,651tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,069tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,735tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,07tấn
I 1.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,651tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,069tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,735tấn
4Bốc dỡ cột bê tông12,07tấn
J 1.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
K 2: TBA TÂN ƯỚC 4
L 2.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.479m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm2231m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2996m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,4114cái
5Đầu cốt AM120ĐCAM-12016cái
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m7cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m10cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m24cột
M 2.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm72cái
N 2.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,453cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)1cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)198cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12032cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T1Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T27Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H42Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H4Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ)XLĐD-1,5T1Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T10Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H2Bộ
13Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL9bộ
14Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-5012cái
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2536m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV5012m
17Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,496m
18Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll27bộ
19Sơn và đánh số lại cột cũSC102vị trí
20Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 7,5mMĐC-7,5-TC1móng
21Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC4móng
22Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐC-8,5-TC6móng
23Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M12móng
24Móng cột kép thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMK-7,5-TC1móng
25Móng cột kép tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMKC-8,5-TC2móng
26Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M6móng
O 2.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1206cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT54bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD6bộ
4Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto7,59kg
P 2.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H423Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa8Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH3Hộp
Q 2.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2ABC 2x50-th577m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC 4x25-th131m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC 4x35-th104m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC 4x50-th564m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70-th575m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th474m
7Dây dẫn nhôm bọc AV120AV120480m
8Cột bê tông vuông, H-6,5h 6Cột
9Cột bê tông vuông, H-8,5h 18Cột
10Cột bê tông vuông, H-6,5h 2Cột
11Cột bê tông vuông, H-8,5h 6Cột
12Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th3Bộ
13Xà hạ thế cột đúp (thu hồi)XHTD-th3Bộ
14Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl32m
15Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl92m
R 2.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 2,359tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,125tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,353tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 29,11tấn
S 2.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,651tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,069tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,735tấn
4Bốc dỡ cột bê tông12,07tấn
T 2.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
U 3: TBA TÂN ƯỚC 8
V 3.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2894m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm2436m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm21.035m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,4132cái
5Đầu cốt AM120ĐCAM-12016cái
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m11cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m14cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m7cột
W 3.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm50cái
X 3.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,446cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)3cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)182cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12034cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T14Bộ
7Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ)XCĐ-H8Bộ
8Xà đỡ cáp cột vuông đúp ngang (TL: 5.64 kg/bộ)XCĐN-H1Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T20Bộ
10Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H26Bộ
11Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T4Bộ
12Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H3Bộ
13Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp ngang (TL: 31.74 kg/bộ)XLĐN-1,2H1Bộ
14Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ)XLĐD-1,5T1Bộ
15Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H1Bộ
16Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL12bộ
17Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-5012cái
18ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2536m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV5012m
20Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,496m
21Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll36bộ
22Sơn và đánh số lại cột cũSC81vị trí
23Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC11móng
24Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐC-8,5-TC1móng
25Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M7móng
26Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC11móng
27Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-TC1móng
Y 3.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1201cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT218bộ
3Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto8,25kg
Z 3.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H494Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa15Hộp
AA 3.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2ABC 2x25-th37m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2ABC 2x50-th456m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC 4x35-th103m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC 4x50-th498m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70-th204m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th243m
7Dây dẫn nhôm bọc AV120AV120980m
8Cột bê tông vuông, H-6,5h 10Cột
9Cột bê tông vuông, H-8,5h 2Cột
10Cột bê tông vuông, H-6,5h 2Cột
11Cột bê tông vuông, H-8,5h 11Cột
12Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th10Bộ
13Xà hạ thế cột đúp (thu hồi)XHTD-th7Bộ
14Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl16m
15Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl112m
AB 3.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,871tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,167tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,629tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 22,72tấn
AC 3.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,871tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,167tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,629tấn
4Bốc dỡ cột bê tông22,72tấn
AD 3.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
AE 4: TBA QUẾ SƠN
AF 4.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2937m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm2785m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm21.068m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,4126cái
5Đầu cốt AM120ĐCAM-12012cái
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m19cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công,Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m11cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m15cột
AG 4.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm64cái
AH 4.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,445cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)216cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12032cái
4Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
5Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T8Bộ
6Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ)XCĐ-H3Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T38Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H15Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T10Bộ
10Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H5Bộ
11Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp ngang (TL: 31.74 kg/bộ)XLĐN-1,2H2Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ)XLĐD-1,5T1Bộ
13Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T2Bộ
14Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL10bộ
15Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-5011cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2533m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV5011m
18Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,488m
19Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll30bộ
20Sơn và đánh số lại cột cũSC85vị trí
21Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC19móng
22Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M9móng
23Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC11móng
24Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M3móng
AI 4.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT90bộ
2Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto7,59kg
AJ 4.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H440Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa5Hộp
AK 4.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2ABC 2x50-th716m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC 4x50-th1.152m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th507m
4Dây dẫn nhôm bọc AV120AV120516m
5Cột bê tông vuông, tự tạoCot tu tao - thrkvt2Cột
6Cột bê tông vuông, H-6,5h 20Cột
7Cột bê tông vuông, H-8,5h 9Cột
8Cột bê tông vuông, H-6,5h 1Cột
9Cột bê tông vuông, H-8,5h 5Cột
10Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th5Bộ
11Xà hạ thế cột đúp (thu hồi)XHTD-th2Bộ
12Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl20m
13Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl156m
AL 4.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 2,348tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,139tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,066tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 31,95tấn
AM 4.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép2,348tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,139tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại3,066tấn
4Bốc dỡ cột bê tông31,95tấn
AN 4.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
AO 5: TBA TỪ AM 1
AP 5.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2118m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,412cái
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m5cột
AQ 5.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm15Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm107Hộp
3Hòm 1 công tơ 3 pha, gián tiếp, CompositeH3F_T-Cto-lm1Hộp
4MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)80cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)16cái
6MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(100A)3cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2183,6m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2295m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm52,5m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm138cái
11Đầu cốt AM95ĐCAM-9560cái
AR 5.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,423cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)12cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1207cái
4Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
5Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T1Bộ
6Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ)XCĐ-H1Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T5Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H1Bộ
9Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H1Bộ
10Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL5bộ
11Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-505cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2515m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV505m
14Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,440m
15Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll15bộ
16Sơn và đánh số lại cột cũSC15vị trí
17Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M5móng
AS 5.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12022cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT193bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD36bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT108cái
5Chữ lẻChu le - HCT648cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto3,08kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm12m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ88cuộn
9Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B1bộ
AT 5.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H447Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa10Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH3Hộp
AU 5.6: THU HỒI
1Dây dẫn nhôm bọc AV95AV95448m
2Cột bê tông vuông, H-8,5h 3Cột
3Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th6Bộ
4Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th108Hộp
5Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th188m
6Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl176m
AV 5.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,225tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,069tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,192tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,55tấn
AW 5.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,225tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,069tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,192tấn
4Bốc dỡ cột bê tông3,55tấn
AX 5.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
AY 6: TBA TỪ AM 2
AZ 6.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2963m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2181m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,448cái
4Đầu cốt AM120ĐCAM-1208cái
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m15cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m2cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m26cột
BA 6.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm26Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm118Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)98cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)12cái
5MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(100A)4cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2201m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2521m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm91m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm260cái
10Đầu cốt AM95ĐCAM-95104cái
BB 6.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,433cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)2cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)83cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12018cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T8Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T37Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H9Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H1Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ)XL-1,5T1Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T2Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H2Bộ
13Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL5bộ
14Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-507cái
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2524m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV507m
17Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,464m
18Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll15bộ
19Sơn và đánh số lại cột cũSC69vị trí
20Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC15móng
21Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M20móng
22Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC2móng
23Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M3móng
BC 6.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12036cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT220bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD76bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT118cái
5Chữ lẻChu le - HCT708cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto4,95kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm8,8m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ113cuộn
9Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.72 kg/bộ)1LT-3H4-1B1bộ
10Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 12.3 kg/bộ)1LT-2H3F-1B2bộ
11Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B6bộ
12Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B4bộ
13Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ)2LT-6H3F-2B2bộ
14Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ)1H-3H3F-1B3bộ
15Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ)1H-4H3F-1B1bộ
BD 6.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H474Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa7Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH12Hộp
BE 6.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70-th80m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th10m
3Dây dẫn nhôm bọc AV120AV1205m
4Dây dẫn nhôm bọc AV95AV952.080m
5Dây dẫn nhôm bọc AV70AV70980m
6Cột bê tông vuông, H-6,5h 1Cột
7Cột bê tông vuông, H-8,5h 21Cột
8Cột bê tông vuông, H-8,5h 4Cột
9Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th15Bộ
10Xà hạ thế cột đúp (thu hồi)XHTD-th2Bộ
11Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th118Hộp
12Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th60m
13Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th432m
BF 6.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,927tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,069tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,698tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 30,53tấn
BG 6.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,927tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,069tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,698tấn
4Bốc dỡ cột bê tông30,53tấn
BH 6.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
BI 7: TBA RÙA THƯỢNG
BJ 7.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2354m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm293m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,442cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m4cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m17cột
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m5cột
BK 7.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm16Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm102Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)74cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)18cái
5MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(100A)2cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2173,4m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2425m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm56m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm252cái
10Đầu cốt AM95ĐCAM-9564cái
BL 7.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,434cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)19cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)112cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12012cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T29Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H6Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H2Bộ
9Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ)XL-1,5T1Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ)XLĐD-1,5H1Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T2Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H1Bộ
13Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL3bộ
14Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-505cái
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2515m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV505m
17Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,440m
18Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll9bộ
19Sơn và đánh số lại cột cũSC40vị trí
20Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC4móng
21Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐC-8,5-TC1móng
22Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M3móng
23Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC14móng
24Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M1móng
25Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-TC1móng
BM 7.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12038cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT125bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD72bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT102cái
5Chữ lẻChu le - HCT612cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto3,19kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm8,8m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ88cuộn
9Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.72 kg/bộ)1LT-3H4-1B1bộ
10Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B9bộ
11Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B8bộ
12Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 27.44 kg/bộ)1LT-6H3F-1B3bộ
13Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.48 kg/bộ)1LT-6H3F-2B2bộ
14Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ)1H-4H3F-1B2bộ
BN 7.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H447Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa9Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH20Hộp
BO 7.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2ABC 2x50-th27m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC 4x50-th41m
3Dây dẫn nhôm bọc AV95AV951.936m
4Cột bê tông vuông, H-6,5h 5Cột
5Cột bê tông vuông, H-8,5h 15Cột
6Cột bê tông vuông, H-8,5h 7Cột
7Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th14Bộ
8Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th102Hộp
9Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th304m
10Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl28m
BP 7.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,697tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,042tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,643tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 18,46tấn
BQ 7.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,697tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,042tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,643tấn
4Bốc dỡ cột bê tông18,46tấn
BR 7.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
BS 8: TBA RÙA HẠ 1
BT 8.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2229m
2Đầu cốt AM120ĐCAM-1204cái
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m1cột
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m7cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m1cột
BU 8.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm13Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm61Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)39cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)11cái
5MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(100A)1cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2103,7m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2256m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm45,5m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm120cái
10Đầu cốt AM95ĐCAM-9552cái
BV 8.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,413cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)50cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1205cái
4Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
5Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T6Bộ
6Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ)XL-1,5T3Bộ
7Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL3bộ
8Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-505cái
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2515m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV505m
11Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,440m
12Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll9bộ
13Sơn và đánh số lại cột cũSC14vị trí
14Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC1móng
15Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M1móng
16Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC7móng
BW 8.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12020cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT37bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD42bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT61cái
5Chữ lẻChu le - HCT366cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto1,32kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm4m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ45cuộn
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B8bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B7bộ
BX 8.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H420Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa3Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH8Hộp
BY 8.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th139m
2Dây dẫn nhôm bọc AV70AV70716m
3Cột bê tông vuông, H-6,5h 1Cột
4Cột bê tông vuông, H-8,5h 6Cột
5Cột bê tông vuông, H-8,5h 5Cột
6Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th9Bộ
7Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th61Hộp
8Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th8m
9Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th8m
10Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th224m
BZ 8.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,467tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,042tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,373tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,39tấn
CA 8.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,467tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,042tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,373tấn
4Bốc dỡ cột bê tông6,39tấn
CB 8.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
CC 9: TBA RÙA HẠ 2
CD 9.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2193m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,46cái
3Đầu cốt AM120ĐCAM-1204cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m1cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m1cột
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m9cột
CE 9.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm12Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm104Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)76cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)13cái
5MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(100A)8cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2177m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2426m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm42m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm154cái
10Đầu cốt AM95ĐCAM-9548cái
CF 9.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,422cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)7cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)65cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1209cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T1Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T9Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H4Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T3Bộ
10Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H1Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ)XLĐD-1,5T1Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T1Bộ
13Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL3bộ
14Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-508cái
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2524m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV508m
17Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,464m
18Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll9bộ
19Sơn và đánh số lại cột cũSC29vị trí
20Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC1móng
21Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M5móng
22Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC1móng
23Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M2móng
CG 9.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12025cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT116bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD48bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT104cái
5Chữ lẻChu le - HCT624cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto2,75kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm9,6m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ80cuộn
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B6bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B8bộ
11Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ)2LT-6H3F-2B1bộ
12Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ)1H-3H3F-1B1bộ
13Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ)1H-4H3F-1B1bộ
CH 9.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H439Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa1Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH12Hộp
CI 9.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th46m
2Dây dẫn nhôm bọc AV95AV95520m
3Cột bê tông vuông, H-8,5h 11Cột
4Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th104Hộp
5Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th448m
CJ 9.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,876tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,042tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,314tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,81tấn
CK 9.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,876tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,042tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,314tấn
4Bốc dỡ cột bê tông7,81tấn
CL 9.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
CM 10: TBA XÓM TRẠI
CN 10.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2967m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm263m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,436cái
4Đầu cốt AM120ĐCAM-12012cái
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m4cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m4cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m13cột
CO 10.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm15Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm130Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)95cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)24cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2221m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2532m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm52,5m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm300cái
9Đầu cốt AM95ĐCAM-9560cái
CP 10.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,425cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)13cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)188cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12015cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T30Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H6Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T1Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H6Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T2Bộ
11Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL6bộ
12Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-509cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2527m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV509m
15Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,472m
16Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll18bộ
17Sơn và đánh số lại cột cũSC33vị trí
18Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC4móng
19Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M11móng
20Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC4móng
21Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M1móng
CQ 10.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12048cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT140bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD70bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT130cái
5Chữ lẻChu le - HCT780cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto2,86kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm17,6m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ96cuộn
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B4bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B7bộ
11Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 27.44 kg/bộ)1LT-6H3F-1B2bộ
12Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ)2LT-6H3F-2B3bộ
13Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ)1H-3H3F-1B1bộ
14Xà đỡ 5 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đúp (làm mới) (TL: 21.98 kg/bộ)2H-5H3F-1B1bộ
CR 10.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H448Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa3Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH20Hộp
CS 10.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC 4x50-th81m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70-th204m
3Dây dẫn nhôm bọc AV95AV951.200m
4Dây dẫn nhôm bọc AV70AV70704m
5Cột bê tông vuông, H-6,5h 4Cột
6Cột bê tông vuông, H-8,5h 9Cột
7Cột bê tông vuông, H-8,5h 4Cột
8Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th9Bộ
9Xà hạ thế cột đúp (thu hồi)XHTD-th5Bộ
10Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th130Hộp
11Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th32m
12Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th500m
CT 10.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,782tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,083tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,62tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 14,91tấn
CU 10.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,782tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,083tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,62tấn
4Bốc dỡ cột bê tông14,91tấn
CV 10.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi)1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)0,5ca
CW 11: TBA GIA VĨNH 1
CX 11.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2721m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm2172m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,424cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m8cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m14cột
CY 11.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm24Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm85Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)58cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)17cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2144,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2307m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm84m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm276cái
9Đầu cốt AM95ĐCAM-9596cái
CZ 11.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,427cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)8cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)102cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12014cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Đầu cốt AM120ĐCAM-1208cái
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T27Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T2Bộ
9Xà nánh kép 1,5m cột vuông đơn (TL: 35.2 kg/bộ)XL-1,5H2Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T3Bộ
11Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL9bộ
12Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-5010cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2530m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV5010m
15Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,480m
16Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll27bộ
17Sơn và đánh số lại cột cũSC40vị trí
18Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M12móng
19Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC6móng
20Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M1móng
21Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-TC1móng
DA 11.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12038cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT98bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD62bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT85cái
5Chữ lẻChu le - HCT510cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto2,31kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm6,4m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ67cuộn
9Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.72 kg/bộ)1LT-3H4-1B4bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B6bộ
11Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 27.44 kg/bộ)1LT-6H3F-1B2bộ
12Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ)2LT-4H3F-1B1bộ
DB 11.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H437Hộp
2Hộp phân dây CompositHPDH7Hộp
DC 11.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th331m
2Dây dẫn nhôm bọc AV120AV1201.288m
3Cột bê tông vuông, H-8,5h 7Cột
4Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th8Bộ
5Xà hạ thế cột đúp (thu hồi)XHTD-th1Bộ
6Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th85Hộp
7Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th8m
8Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th12m
9Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th212m
10Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-Cto-th8m
11Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl48m
DD 11.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,225tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,125tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,343tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 15,62tấn
DE 11.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,225tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,125tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,343tấn
4Bốc dỡ cột bê tông15,62tấn
DF 1.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi)0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)0,5ca
DG 12: TBA GIA VĨNH 2
DH 12.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2738m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm228m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,418cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m1cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m6cột
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m1cột
DI 12.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm35Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm133Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)112cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)14cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2226,1m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2527m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm122,5m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm302cái
9Đầu cốt AM95ĐCAM-95140cái
DJ 12.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,421cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)3cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)84cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1208cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Đầu cốt AM120ĐCAM-1208cái
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T12Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H3Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T2Bộ
10Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H6Bộ
11Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL1bộ
12Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-504cái
13ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2512m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV504m
15Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,432m
16Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll3bộ
17Sơn và đánh số lại cột cũSC40vị trí
18Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC1móng
19Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M1móng
20Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC6móng
DK 12.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12049cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT250bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD82bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT133cái
5Chữ lẻChu le - HCT798cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto3,85kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm22,4m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ113cuộn
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B2bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B4bộ
11Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ)2LT-4H3F-1B1bộ
12Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ)1H-3H3F-1B1bộ
DL 12.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H477Hộp
2Hộp phân dây CompositHPDH6Hộp
DM 12.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th459m
2Cột bê tông vuông, tự tạoCot tu tao - thrkvt1Cột
3Cột bê tông vuông, H-8,5h 7Cột
4Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th1Bộ
5Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th133Hộp
6Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th12m
7Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th32m
8Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th448m
9Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl8m
DN 12.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,902tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,014tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,229tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,68tấn
DO 12.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,902tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,014tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,229tấn
4Bốc dỡ cột bê tông5,68tấn
DP 12.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi)0,5ca
DQ 13: TBA GIA VĨNH 3
DR 13.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2686m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm241m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,442cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m6cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m7cột
DS 13.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm10Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm99Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)76cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)15cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2168,3m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2416m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm35m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm244cái
9Đầu cốt AM95ĐCAM-9540cái
DT 13.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,421cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)7cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)69cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12015cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T9Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H8Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T2Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H2Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ)XL-1,5T3Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ)XLĐD-1,5H1Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T1Bộ
13Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H1Bộ
14Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL7bộ
15Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-508cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2524m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV508m
18Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,464m
19Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll21bộ
20Sơn và đánh số lại cột cũSC34vị trí
21Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC6móng
22Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐC-8,5-TC3móng
23Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC2móng
24Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-TC1móng
DU 13.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12036cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT135bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD40bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT99cái
5Chữ lẻChu le - HCT594cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto2,75kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm16m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ80cuộn
9Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 26.06 kg/bộ)1LT-4H4-2B2bộ
10Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B3bộ
11Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 15.48 kg/bộ)1LT-4H3F-2B3bộ
12Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B3bộ
13Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.48 kg/bộ)1LT-6H3F-2B1bộ
14Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ)2LT-4H3F-1B1bộ
15Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ)1H-3H3F-1B1bộ
DV 13.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H445Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa2Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH10Hộp
DW 13.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC 4x25-th42m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC 4x50-th36m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70-th366m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th266m
5Cột bê tông vuông, H-6,5h 2Cột
6Cột bê tông vuông, H-8,5h 5Cột
7Cột bê tông vuông, H-6,5h 1Cột
8Cột bê tông vuông, H-8,5h 4Cột
9Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th2Bộ
10Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th99Hộp
11Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th8m
12Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th8m
13Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th356m
DX 13.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,948tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,097tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,157tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,23tấn
DY 13.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,948tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,097tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,157tấn
4Bốc dỡ cột bê tông9,23tấn
DZ 13.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi)0,5ca
EA 14: TBA DƯ DỤ 2
EB 14.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2162m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2356m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,466cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m9cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m16cột
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m10cột
EC 14.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm5Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm26Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)24cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)2cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm244,2m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2173m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm17,5m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm182cái
9Đầu cốt AM95ĐCAM-9520cái
ED 14.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,435cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)12cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)111cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12024cái
5Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
6Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T28Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H5Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T7Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2H8Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ)XL-1,5T1Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ)XLĐD-1,5T2Bộ
12Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T1Bộ
13Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5H1Bộ
14Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL9bộ
15Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-5013cái
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2539m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV5013m
18Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,4104m
19Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll27bộ
20Sơn và đánh số lại cột cũSC50vị trí
21Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC9móng
22Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐC-8,5-TC3móng
23Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M6móng
24Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC11móng
25Móng cột kép tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMKC-8,5-TC1móng
26Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M2móng
EE 14.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12011cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT191bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD14bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT26cái
5Chữ lẻChu le - HCT156cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto4,73kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm18,4m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ69cuộn
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B1bộ
10Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ)2LT-6H3F-2B1bộ
EF 14.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H483Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa5Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH2Hộp
EG 14.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2ABC 2x50-th125m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC 4x50-th32m
3Cột bê tông vuông, tự tạoCot tu tao - thrkvt1Cột
4Cột bê tông vuông, H-6,5h 6Cột
5Cột bê tông vuông, H-8,5h 7Cột
6Cột bê tông vuông, H-8,5h 10Cột
7Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th1Bộ
8Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th26Hộp
9Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th8m
10Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th92m
11Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl8m
EH 14.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,624tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,125tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,52tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 24,85tấn
EI 14.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,624tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,125tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,52tấn
4Bốc dỡ cột bê tông24,85tấn
EJ 14.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi)1ca
EK 15: TBA DƯ DỤ 3
EL 15.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2101m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,46cái
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m3cột
EM 15.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm8Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm32Hộp
3Hòm 1 công tơ 3 pha, gián tiếp, CompositeH3F_T-Cto-lm1Hộp
4MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)19cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)2cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm256,1m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2157m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm28m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm128cái
10Đầu cốt AM95ĐCAM-9532cái
EN 15.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,417cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)17cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1204cái
4Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ10cuộn
5Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T1Bộ
6Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H3Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T1Bộ
8Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T2Bộ
9Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL3bộ
10Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-503cái
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/259m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV503m
13Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,424m
14Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll9bộ
15Sơn và đánh số lại cột cũSC24vị trí
16Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M1móng
17Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M1móng
EO 15.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12012cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT91bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD16bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT33cái
5Chữ lẻChu le - HCT198cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto2,42kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm12,8m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ37cuộn
EP 15.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H427Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa2Hộp
EQ 15.6: THU HỒI
1Cột bê tông vuông, H-8,5h 2Cột
2Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th33Hộp
3Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th116m
4Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl12m
ER 15.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,161tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,042tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,073tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,13tấn
ES 15.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,161tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,042tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,073tấn
4Bốc dỡ cột bê tông2,13tấn
ET 15.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi)0,5ca
EU 16: TBA DỤ TIỀN 2
EV 16.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2489m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,418cái
3Đầu cốt AM120ĐCAM-1208cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m3cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m10cột
EW 16.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm7Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm64Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)45cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)8cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2108,8m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2159m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm24,5m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm136cái
9Đầu cốt AM95ĐCAM-9528cái
EX 16.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,414cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)2cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)75cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1209cái
5Băng dính cách điện nhỏBdinh-DDK0,410cuộn
6Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T22Bộ
7Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ)XL-1,5T1Bộ
8Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL5bộ
9Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-506cái
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2518m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV506m
12Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,448m
13Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll15bộ
14Sơn và đánh số lại cột cũSC22vị trí
15Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M6móng
16Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC3móng
17Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M2móng
EY 16.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12019cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT107bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD28bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT64cái
5Chữ lẻChu le - HCT384cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto2,86kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm13,6m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ59cuộn
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B5bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B2bộ
11Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ)2LT-4H3F-1B1bộ
EZ 16.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H436Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa5Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH7Hộp
FA 16.6: THU HỒI
1Dây dẫn nhôm bọc AV95AV951.704m
2Cột bê tông vuông, H-6,5h 2Cột
3Cột bê tông vuông, H-8,5h 9Cột
4Cột bê tông vuông, H-8,5h 2Cột
5Xà hạ thế cột đơn (thu hồi)XHT-th6Bộ
6Xà hạ thế cột đúp (thu hồi)XHTD-th6Bộ
7Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th64Hộp
8Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th12m
9Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th136m
10Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl132m
FB 16.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,867tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,069tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,796tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,23tấn
FC 16.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,867tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,069tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,796tấn
4Bốc dỡ cột bê tông9,23tấn
FD 16.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
FE 17: TBA DỤ TIỀN 3
FF 17.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2469m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm262m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm277m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-DDK0,448cái
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 7,5m8cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m3cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Cột BTLT 8,5m13cột
FG 17.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm14Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm58Hộp
3MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)50cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)5cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm298,6m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2228m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm49m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm186cái
9Đầu cốt AM95ĐCAM-9556cái
FH 17.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Biển tên lộBTL-DDK0,422cái
2Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)7cái
3Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)87cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12014cái
5Băng dính cách điện nhỏBdinh-DDK0,410cuộn
6Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ)XCĐ-T1Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ)XL-1,2T16Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ)XL-1,2H8Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ)XLĐD-1,2T3Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ)XL-1,5T6Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ)XLĐN-1,5T3Bộ
12Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ)RLL5bộ
13Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC-506cái
14ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE f32/2518m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa)AV506m
16Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8mDay tiep dia-DDK0,448m
17Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-tdll15bộ
18Sơn và đánh số lại cột cũSC29vị trí
19Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5mMĐ-7,5-TC8móng
20Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-M7móng
21Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5mMĐ-8,5-TC3móng
22Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5mMK-8,5-M3móng
FI 17.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-12028cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT81bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD54bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT58cái
5Chữ lẻChu le - HCT348cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto2,31kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm16m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ52cuộn
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ)1LT-3H3F-1B4bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ)1LT-4H3F-1B4bộ
11Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ)2LT-4H3F-1B1bộ
12Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ)2LT-6H3F-2B1bộ
13Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ)1H-3H3F-1B2bộ
14Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ)1H-4H3F-1B1bộ
FJ 17.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H435Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa4Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH13Hộp
FK 17.6: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC 4x70-th82m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120-th370m
3Cột bê tông vuông, tự tạoCot tu tao - thrkvt1Cột
4Cột bê tông vuông, H-6,5h 1Cột
5Cột bê tông vuông, H-8,5h 15Cột
6Cột bê tông vuông, H-8,5h 5Cột
7Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th58Hộp
8Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th12m
9Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th216m
10Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl20m
FL 17.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,128tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,069tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,88tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 17,04tấn
FM 17.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,128tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,069tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,88tấn
4Bốc dỡ cột bê tông17,04tấn
FN 17.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
FO 18: TBA CỤM CN THANH THÙY VÀ TBA CỤM CN THANH THÙY 2
FP 18.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
FQ 18.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHPD-Cto-lm8Hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, CompositeH3F-Cto-lm26Hộp
3Hòm 1 công tơ 3 pha, gián tiếp, CompositeH3F_T-Cto-lm6Hộp
4MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(40A)9cái
5MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 600V-(63A)6cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm254m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm273m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm28m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngGN2-Cto-lm64cái
10Đầu cốt AM95ĐCAM-9532cái
FR 18.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
FS 18.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150GN 50-1208cái
2Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK-HCT47bộ
3Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai)ĐTK - HPD16bộ
4Đề can hộp công tơDe can - HCT32cái
5Chữ lẻChu le - HCT192cái
6Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ)D1 - Cto1,87kg
7Ống co ngót nhiệt hạ thế F60OCN60-Cto-lm6,4m
8Băng dính cách điện nhỏBD-CĐ28cuộn
9Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ)2LT-6H3F-2B1bộ
FT 18.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI
1Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H48Hộp
2Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa6Hộp
3Hộp phân dây CompositHPDH8Hộp
FU 18.6: THU HỒI
1Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 phaH3F-th32Hộp
2Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th60m
3Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl68m
FV 18.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,027tấn
FW 18.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,027tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016560126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803312025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.728.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.623.184.177 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV) có giá trị tối thiểu 4.207.728.059 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân 15 - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->