Gói thầu: 04XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 04XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:27:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,011,040,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016560126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803312025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.728.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.623.184.177 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV) có giá trị tối thiểu 4.207.728.059 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
04XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp Cải tạo và tăng cường lưới điện hạ thế các TBA xã Tân Ước, Thanh Thùy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: TBA TÂN ƯỚC 1 | |||
| B | 1.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 998 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 153 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 9 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 8 | cột |
| C | 1.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 20 | cái |
| D | 1.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 16 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 80 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 7 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | ĐCAM-50 | 4 | cái |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ) | XCĐ-H | 3 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 17 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 1 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 1 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 14 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 5 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 15 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 5 | m |
| 17 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 40 | m |
| 18 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 15 | bộ |
| 19 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 24 | vị trí |
| 20 | Móng cột đơn trên nền đất tự nhiên thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐĐ-8,5-M | 1 | móng |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 7 | móng |
| 22 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 5 | móng |
| 23 | Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-TC | 2 | móng |
| E | 1.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 1 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 44 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 2 | bộ |
| 4 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 1,65 | kg |
| F | 1.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 15 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 7 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 1 | Hộp |
| G | 1.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2 | ABC 2x35-th | 80 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2 | ABC 2x50-th | 68 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70-th | 203 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 220 | m |
| 5 | Dây dẫn nhôm bọc AV120 | AV120 | 1.252 | m |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 3 | Cột |
| 7 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 7 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 3 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 1 | Cột |
| 10 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 28 | m |
| 12 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl | 56 | m |
| H | 1.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,651 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,069 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,735 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,07 | tấn | |
| I | 1.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,651 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,069 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,735 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 12,07 | tấn | |
| J | 1.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| K | 2: TBA TÂN ƯỚC 4 | |||
| L | 2.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.479 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 231 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 996 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 114 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 7 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 10 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 24 | cột |
| M | 2.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 72 | cái |
| N | 2.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 53 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 1 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 198 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 32 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 1 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 27 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 42 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 4 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5T | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 10 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 9 | bộ |
| 14 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 12 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 36 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 12 | m |
| 17 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 96 | m |
| 18 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 27 | bộ |
| 19 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 102 | vị trí |
| 20 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐC-7,5-TC | 1 | móng |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 4 | móng |
| 22 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐC-8,5-TC | 6 | móng |
| 23 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 12 | móng |
| 24 | Móng cột kép thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MK-7,5-TC | 1 | móng |
| 25 | Móng cột kép tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MKC-8,5-TC | 2 | móng |
| 26 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 6 | móng |
| O | 2.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 6 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 54 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 6 | bộ |
| 4 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 7,59 | kg |
| P | 2.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 23 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 8 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 3 | Hộp |
| Q | 2.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2 | ABC 2x50-th | 577 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 | ABC 4x25-th | 131 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 | ABC 4x35-th | 104 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC 4x50-th | 564 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70-th | 575 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 474 | m |
| 7 | Dây dẫn nhôm bọc AV120 | AV120 | 480 | m |
| 8 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 6 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 18 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 6 | Cột |
| 12 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 3 | Bộ |
| 13 | Xà hạ thế cột đúp (thu hồi) | XHTD-th | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 32 | m |
| 15 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl | 92 | m |
| R | 2.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 2,359 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,125 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,353 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 29,11 | tấn | |
| S | 2.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,651 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,069 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,735 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 12,07 | tấn | |
| T | 2.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| U | 3: TBA TÂN ƯỚC 8 | |||
| V | 3.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 894 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 436 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 1.035 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 132 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 11 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 14 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 7 | cột |
| W | 3.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 50 | cái |
| X | 3.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 46 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 182 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 34 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 14 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ) | XCĐ-H | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp cột vuông đúp ngang (TL: 5.64 kg/bộ) | XCĐN-H | 1 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 20 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 26 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 4 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 3 | Bộ |
| 13 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp ngang (TL: 31.74 kg/bộ) | XLĐN-1,2H | 1 | Bộ |
| 14 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5T | 1 | Bộ |
| 15 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 12 | bộ |
| 17 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 12 | cái |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 36 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 12 | m |
| 20 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 96 | m |
| 21 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 36 | bộ |
| 22 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 81 | vị trí |
| 23 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 11 | móng |
| 24 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐC-8,5-TC | 1 | móng |
| 25 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 7 | móng |
| 26 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 11 | móng |
| 27 | Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-TC | 1 | móng |
| Y | 3.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 1 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 218 | bộ |
| 3 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 8,25 | kg |
| Z | 3.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 94 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 15 | Hộp |
| AA | 3.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 | ABC 2x25-th | 37 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2 | ABC 2x50-th | 456 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 | ABC 4x35-th | 103 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC 4x50-th | 498 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70-th | 204 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 243 | m |
| 7 | Dây dẫn nhôm bọc AV120 | AV120 | 980 | m |
| 8 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 10 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 11 | Cột |
| 12 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 10 | Bộ |
| 13 | Xà hạ thế cột đúp (thu hồi) | XHTD-th | 7 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 16 | m |
| 15 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl | 112 | m |
| AB | 3.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 1,871 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,167 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,629 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 22,72 | tấn | |
| AC | 3.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 1,871 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,167 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 2,629 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 22,72 | tấn | |
| AD | 3.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AE | 4: TBA QUẾ SƠN | |||
| AF | 4.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 937 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 785 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 1.068 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 126 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 19 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công,Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 11 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 15 | cột |
| AG | 4.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 64 | cái |
| AH | 4.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 45 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 216 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 32 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 5 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 8 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ) | XCĐ-H | 3 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 38 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 15 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 10 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 5 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp ngang (TL: 31.74 kg/bộ) | XLĐN-1,2H | 2 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5T | 1 | Bộ |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 10 | bộ |
| 15 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 11 | cái |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 33 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 11 | m |
| 18 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 88 | m |
| 19 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 30 | bộ |
| 20 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 85 | vị trí |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 19 | móng |
| 22 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 9 | móng |
| 23 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 11 | móng |
| 24 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 3 | móng |
| AI | 4.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 90 | bộ |
| 2 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 7,59 | kg |
| AJ | 4.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 40 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 5 | Hộp |
| AK | 4.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2 | ABC 2x50-th | 716 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC 4x50-th | 1.152 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 507 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm bọc AV120 | AV120 | 516 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông, tự tạo | Cot tu tao - thrkvt | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 20 | Cột |
| 7 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 9 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 1 | Cột |
| 9 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 5 | Cột |
| 10 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 5 | Bộ |
| 11 | Xà hạ thế cột đúp (thu hồi) | XHTD-th | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 20 | m |
| 13 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-tl | 156 | m |
| AL | 4.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 2,348 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,139 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,066 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 31,95 | tấn | |
| AM | 4.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 2,348 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,139 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 3,066 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 31,95 | tấn | |
| AN | 4.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AO | 5: TBA TỪ AM 1 | |||
| AP | 5.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 118 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 12 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 5 | cột |
| AQ | 5.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 15 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 107 | Hộp |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha, gián tiếp, Composite | H3F_T-Cto-lm | 1 | Hộp |
| 4 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 80 | cái |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 16 | cái |
| 6 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(100A) | 3 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 183,6 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 295 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 52,5 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 138 | cái |
| 11 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 60 | cái |
| AR | 5.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 23 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 12 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 7 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 5 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp cột vuông đơn (TL: 5.04 kg/bộ) | XCĐ-H | 1 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 5 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 1 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 11 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 5 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 15 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 5 | m |
| 14 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 40 | m |
| 15 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 15 | bộ |
| 16 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 15 | vị trí |
| 17 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 5 | móng |
| AS | 5.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 22 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 193 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 36 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 108 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 648 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 3,08 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 12 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 88 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 1 | bộ |
| AT | 5.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 47 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 10 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 3 | Hộp |
| AU | 5.6: THU HỒI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | AV95 | 448 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 3 | Cột |
| 3 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 6 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 108 | Hộp |
| 5 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 188 | m |
| 6 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 176 | m |
| AV | 5.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,225 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,069 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,192 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,55 | tấn | |
| AW | 5.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,225 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,069 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,192 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 3,55 | tấn | |
| AX | 5.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AY | 6: TBA TỪ AM 2 | |||
| AZ | 6.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 963 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 181 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 48 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 8 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 15 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 26 | cột |
| BA | 6.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 26 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 118 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 98 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 12 | cái |
| 5 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(100A) | 4 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 201 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 521 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 91 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 260 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 104 | cái |
| BB | 6.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 33 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 2 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 83 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 18 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 8 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 37 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 9 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 1 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 2 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 14 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 7 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 24 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 7 | m |
| 17 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 64 | m |
| 18 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 15 | bộ |
| 19 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 69 | vị trí |
| 20 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 15 | móng |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 20 | móng |
| 22 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 2 | móng |
| 23 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 3 | móng |
| BC | 6.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 36 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 220 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 76 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 118 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 708 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 4,95 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 8,8 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 113 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.72 kg/bộ) | 1LT-3H4-1B | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 12.3 kg/bộ) | 1LT-2H3F-1B | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ) | 2LT-6H3F-2B | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ) | 1H-3H3F-1B | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ) | 1H-4H3F-1B | 1 | bộ |
| BD | 6.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 74 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 7 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 12 | Hộp |
| BE | 6.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70-th | 80 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 10 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc AV120 | AV120 | 5 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | AV95 | 2.080 | m |
| 5 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | AV70 | 980 | m |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 21 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 4 | Cột |
| 9 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 15 | Bộ |
| 10 | Xà hạ thế cột đúp (thu hồi) | XHTD-th | 2 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 118 | Hộp |
| 12 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th | 60 | m |
| 13 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 432 | m |
| BF | 6.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 1,927 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,069 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,698 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 30,53 | tấn | |
| BG | 6.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 1,927 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,069 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,698 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 30,53 | tấn | |
| BH | 6.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BI | 7: TBA RÙA THƯỢNG | |||
| BJ | 7.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 354 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 93 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 42 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 17 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 5 | cột |
| BK | 7.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 16 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 102 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 74 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 18 | cái |
| 5 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(100A) | 2 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 173,4 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 425 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 56 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 252 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 64 | cái |
| BL | 7.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 34 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 19 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 112 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 12 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 29 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 6 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 2 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 1 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5H | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 2 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 14 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 5 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 15 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 5 | m |
| 17 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 40 | m |
| 18 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 9 | bộ |
| 19 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 40 | vị trí |
| 20 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 4 | móng |
| 21 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐC-8,5-TC | 1 | móng |
| 22 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 3 | móng |
| 23 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 14 | móng |
| 24 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 1 | móng |
| 25 | Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-TC | 1 | móng |
| BM | 7.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 38 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 125 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 72 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 102 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 612 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 3,19 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 8,8 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 88 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.72 kg/bộ) | 1LT-3H4-1B | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 9 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 8 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 27.44 kg/bộ) | 1LT-6H3F-1B | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.48 kg/bộ) | 1LT-6H3F-2B | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ) | 1H-4H3F-1B | 2 | bộ |
| BN | 7.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 47 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 9 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 20 | Hộp |
| BO | 7.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2 | ABC 2x50-th | 27 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC 4x50-th | 41 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | AV95 | 1.936 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 5 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 15 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 7 | Cột |
| 7 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 14 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 102 | Hộp |
| 9 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 304 | m |
| 10 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 28 | m |
| BP | 7.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 1,697 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,042 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,643 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 18,46 | tấn | |
| BQ | 7.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 1,697 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,042 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,643 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 18,46 | tấn | |
| BR | 7.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BS | 8: TBA RÙA HẠ 1 | |||
| BT | 8.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 229 | m |
| 2 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 4 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 7 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 1 | cột |
| BU | 8.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 13 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 61 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 39 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 11 | cái |
| 5 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(100A) | 1 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 103,7 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 256 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 45,5 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 120 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 52 | cái |
| BV | 8.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 13 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 50 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 5 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 6 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 8 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 5 | cái |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 15 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 5 | m |
| 11 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 40 | m |
| 12 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 9 | bộ |
| 13 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 14 | vị trí |
| 14 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 1 | móng |
| 15 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 1 | móng |
| 16 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 7 | móng |
| BW | 8.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 20 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 37 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 42 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 61 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 366 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 1,32 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 45 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 8 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 7 | bộ |
| BX | 8.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 20 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 3 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 8 | Hộp |
| BY | 8.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 139 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | AV70 | 716 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 5 | Cột |
| 6 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 9 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 61 | Hộp |
| 8 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th | 8 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th | 8 | m |
| 10 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 224 | m |
| BZ | 8.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,467 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,042 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,373 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,39 | tấn | |
| CA | 8.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,467 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,042 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,373 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 6,39 | tấn | |
| CB | 8.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| CC | 9: TBA RÙA HẠ 2 | |||
| CD | 9.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 193 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 4 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 9 | cột |
| CE | 9.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 12 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 104 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 76 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 13 | cái |
| 5 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(100A) | 8 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 177 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 426 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 42 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 154 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 48 | cái |
| CF | 9.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 22 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 7 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 65 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 9 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 1 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 9 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 4 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 3 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5T | 1 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 14 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 8 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 24 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 8 | m |
| 17 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 64 | m |
| 18 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 9 | bộ |
| 19 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 29 | vị trí |
| 20 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 1 | móng |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 5 | móng |
| 22 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 1 | móng |
| 23 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 2 | móng |
| CG | 9.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 25 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 116 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 48 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 104 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 624 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 2,75 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 9,6 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 80 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 8 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ) | 2LT-6H3F-2B | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ) | 1H-3H3F-1B | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ) | 1H-4H3F-1B | 1 | bộ |
| CH | 9.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 39 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 12 | Hộp |
| CI | 9.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 46 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | AV95 | 520 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 11 | Cột |
| 4 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 104 | Hộp |
| 5 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 448 | m |
| CJ | 9.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,876 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,042 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,314 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,81 | tấn | |
| CK | 9.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,876 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,042 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,314 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 7,81 | tấn | |
| CL | 9.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| CM | 10: TBA XÓM TRẠI | |||
| CN | 10.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 967 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 63 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 36 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 13 | cột |
| CO | 10.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 15 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 130 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 95 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 24 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 221 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 532 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 52,5 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 300 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 60 | cái |
| CP | 10.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 25 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 13 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 188 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 15 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 30 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 6 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 1 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 6 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 6 | bộ |
| 12 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 9 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 27 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 9 | m |
| 15 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 72 | m |
| 16 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 18 | bộ |
| 17 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 33 | vị trí |
| 18 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 4 | móng |
| 19 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 11 | móng |
| 20 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 4 | móng |
| 21 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 1 | móng |
| CQ | 10.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 48 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 140 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 70 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 130 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 780 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 2,86 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 17,6 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 96 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 7 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 27.44 kg/bộ) | 1LT-6H3F-1B | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ) | 2LT-6H3F-2B | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ) | 1H-3H3F-1B | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 5 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đúp (làm mới) (TL: 21.98 kg/bộ) | 2H-5H3F-1B | 1 | bộ |
| CR | 10.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 48 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 3 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 20 | Hộp |
| CS | 10.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC 4x50-th | 81 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70-th | 204 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | AV95 | 1.200 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | AV70 | 704 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 9 | Cột |
| 7 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 4 | Cột |
| 8 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 9 | Bộ |
| 9 | Xà hạ thế cột đúp (thu hồi) | XHTD-th | 5 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 130 | Hộp |
| 11 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th | 32 | m |
| 12 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 500 | m |
| CT | 10.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 1,782 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,083 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,62 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 14,91 | tấn | |
| CU | 10.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 1,782 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,083 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,62 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 14,91 | tấn | |
| CV | 10.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi) | 1 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 0,5 | ca | |
| CW | 11: TBA GIA VĨNH 1 | |||
| CX | 11.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 721 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 172 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 24 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 8 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 14 | cột |
| CY | 11.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 24 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 85 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 58 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 17 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 144,5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 307 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 84 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 276 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 96 | cái |
| CZ | 11.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 27 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 8 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 102 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 14 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 8 | cái |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 27 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 2 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đơn (TL: 35.2 kg/bộ) | XL-1,5H | 2 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 9 | bộ |
| 12 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 10 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 30 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 10 | m |
| 15 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 80 | m |
| 16 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 27 | bộ |
| 17 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 40 | vị trí |
| 18 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 12 | móng |
| 19 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 6 | móng |
| 20 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 1 | móng |
| 21 | Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-TC | 1 | móng |
| DA | 11.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 38 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 98 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 62 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 85 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 510 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 2,31 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 6,4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 67 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.72 kg/bộ) | 1LT-3H4-1B | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 27.44 kg/bộ) | 1LT-6H3F-1B | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ) | 2LT-4H3F-1B | 1 | bộ |
| DB | 11.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 37 | Hộp |
| 2 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 7 | Hộp |
| DC | 11.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 331 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV120 | AV120 | 1.288 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 7 | Cột |
| 4 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 8 | Bộ |
| 5 | Xà hạ thế cột đúp (thu hồi) | XHTD-th | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 85 | Hộp |
| 7 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th | 8 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th | 12 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 212 | m |
| 10 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-Cto-th | 8 | m |
| 11 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 48 | m |
| DD | 11.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 1,225 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,125 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,343 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 15,62 | tấn | |
| DE | 11.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 1,225 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,125 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,343 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 15,62 | tấn | |
| DF | 1.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi) | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 0,5 | ca | |
| DG | 12: TBA GIA VĨNH 2 | |||
| DH | 12.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 738 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 28 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 18 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 6 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 1 | cột |
| DI | 12.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 35 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 133 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 112 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 14 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 226,1 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 527 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 122,5 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 302 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 140 | cái |
| DJ | 12.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 21 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 84 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 8 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 8 | cái |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 12 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 3 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 2 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 6 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 12 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 4 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 12 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 4 | m |
| 15 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 32 | m |
| 16 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 3 | bộ |
| 17 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 40 | vị trí |
| 18 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 1 | móng |
| 19 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 1 | móng |
| 20 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 6 | móng |
| DK | 12.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 49 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 250 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 82 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 133 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 798 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 3,85 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 22,4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 113 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ) | 2LT-4H3F-1B | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ) | 1H-3H3F-1B | 1 | bộ |
| DL | 12.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 77 | Hộp |
| 2 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 6 | Hộp |
| DM | 12.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 459 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông, tự tạo | Cot tu tao - thrkvt | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 7 | Cột |
| 4 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 133 | Hộp |
| 6 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th | 12 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th | 32 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 448 | m |
| 9 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 8 | m |
| DN | 12.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,902 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,014 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,229 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,68 | tấn | |
| DO | 12.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,902 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,014 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,229 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 5,68 | tấn | |
| DP | 12.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi) | 0,5 | ca | |
| DQ | 13: TBA GIA VĨNH 3 | |||
| DR | 13.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 686 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 41 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 42 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 6 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 7 | cột |
| DS | 13.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 10 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 99 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 76 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 15 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 168,3 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 416 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 35 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 244 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 40 | cái |
| DT | 13.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 21 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 7 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 69 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 15 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 9 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 8 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 2 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 2 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 3 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5H | 1 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 1 | Bộ |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 7 | bộ |
| 15 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 8 | cái |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 24 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 8 | m |
| 18 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 64 | m |
| 19 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 21 | bộ |
| 20 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 34 | vị trí |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 6 | móng |
| 22 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐC-8,5-TC | 3 | móng |
| 23 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 2 | móng |
| 24 | Móng cột thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-TC | 1 | móng |
| DU | 13.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 36 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 135 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 40 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 99 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 594 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 2,75 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 16 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 80 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 26.06 kg/bộ) | 1LT-4H4-2B | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 15.48 kg/bộ) | 1LT-4H3F-2B | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 21.48 kg/bộ) | 1LT-6H3F-2B | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ) | 2LT-4H3F-1B | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ) | 1H-3H3F-1B | 1 | bộ |
| DV | 13.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 45 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 10 | Hộp |
| DW | 13.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 | ABC 4x25-th | 42 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC 4x50-th | 36 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70-th | 366 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 266 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 5 | Cột |
| 7 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 4 | Cột |
| 9 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 99 | Hộp |
| 11 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th | 8 | m |
| 12 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x25mm2(m)-Cto-th | 8 | m |
| 13 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 356 | m |
| DX | 13.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,948 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,097 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,157 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,23 | tấn | |
| DY | 13.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,948 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,097 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,157 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,23 | tấn | |
| DZ | 13.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi) | 0,5 | ca | |
| EA | 14: TBA DƯ DỤ 2 | |||
| EB | 14.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 162 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 356 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 66 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 9 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 16 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 10 | cột |
| EC | 14.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 5 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 26 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 24 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 2 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 44,2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 173 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 17,5 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 182 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 20 | cái |
| ED | 14.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 35 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 12 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 111 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 24 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 28 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 5 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 7 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2H | 8 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 36.89 kg/bộ) | XLĐD-1,5T | 2 | Bộ |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 1 | Bộ |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5H | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 9 | bộ |
| 15 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 13 | cái |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 39 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 13 | m |
| 18 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 104 | m |
| 19 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 27 | bộ |
| 20 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 50 | vị trí |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 9 | móng |
| 22 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐC-8,5-TC | 3 | móng |
| 23 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 6 | móng |
| 24 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 11 | móng |
| 25 | Móng cột kép tại vị trí cột cũ thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MKC-8,5-TC | 1 | móng |
| 26 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 2 | móng |
| EE | 14.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 11 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 191 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 14 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 26 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 156 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 4,73 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 18,4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 69 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ) | 2LT-6H3F-2B | 1 | bộ |
| EF | 14.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 83 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 5 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 2 | Hộp |
| EG | 14.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50 mm2 | ABC 2x50-th | 125 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC 4x50-th | 32 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông, tự tạo | Cot tu tao - thrkvt | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 7 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 10 | Cột |
| 7 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 26 | Hộp |
| 9 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th | 8 | m |
| 10 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 92 | m |
| 11 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 8 | m |
| EH | 14.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 1,624 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,125 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,52 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 24,85 | tấn | |
| EI | 14.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 1,624 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,125 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,52 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 24,85 | tấn | |
| EJ | 14.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi) | 1 | ca | |
| EK | 15: TBA DƯ DỤ 3 | |||
| EL | 15.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 101 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 6 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 3 | cột |
| EM | 15.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 8 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 32 | Hộp |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha, gián tiếp, Composite | H3F_T-Cto-lm | 1 | Hộp |
| 4 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 19 | cái |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 2 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 56,1 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 157 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 28 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 128 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 32 | cái |
| EN | 15.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 17 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 17 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 4 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 10 | cuộn |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 1 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 3 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 1 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 10 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 3 | cái |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 9 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 3 | m |
| 13 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 24 | m |
| 14 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 9 | bộ |
| 15 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 24 | vị trí |
| 16 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 1 | móng |
| 17 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 1 | móng |
| EO | 15.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 12 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 91 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 16 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 33 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 198 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 2,42 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 12,8 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 37 | cuộn |
| EP | 15.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 27 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 2 | Hộp |
| EQ | 15.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 33 | Hộp |
| 3 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 116 | m |
| 4 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 12 | m |
| ER | 15.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,161 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,042 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,073 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,13 | tấn | |
| ES | 15.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,161 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,042 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,073 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,13 | tấn | |
| ET | 15.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (thu hồi) | 0,5 | ca | |
| EU | 16: TBA DỤ TIỀN 2 | |||
| EV | 16.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 489 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM120 | ĐCAM-120 | 8 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 10 | cột |
| EW | 16.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 7 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 64 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 45 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 8 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 108,8 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 159 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 24,5 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 136 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 28 | cái |
| EX | 16.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 14 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 2 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 75 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 9 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | Bdinh-DDK0,4 | 10 | cuộn |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 22 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 9 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 6 | cái |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 18 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 6 | m |
| 12 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 48 | m |
| 13 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 15 | bộ |
| 14 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 22 | vị trí |
| 15 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 6 | móng |
| 16 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 3 | móng |
| 17 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 2 | móng |
| EY | 16.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 19 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 107 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 28 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 64 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 384 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 2,86 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 13,6 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 59 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ) | 2LT-4H3F-1B | 1 | bộ |
| EZ | 16.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 36 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 5 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 7 | Hộp |
| FA | 16.6: THU HỒI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | AV95 | 1.704 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 9 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 2 | Cột |
| 5 | Xà hạ thế cột đơn (thu hồi) | XHT-th | 6 | Bộ |
| 6 | Xà hạ thế cột đúp (thu hồi) | XHTD-th | 6 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 64 | Hộp |
| 8 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th | 12 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 136 | m |
| 10 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 132 | m |
| FB | 16.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,867 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,069 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,796 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,23 | tấn | |
| FC | 16.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,867 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,069 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,796 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,23 | tấn | |
| FD | 16.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FE | 17: TBA DỤ TIỀN 3 | |||
| FF | 17.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 469 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 62 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 77 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-DDK0,4 | 48 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 7,5m | 8 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 3 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Cột BTLT 8,5m | 13 | cột |
| FG | 17.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 14 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 58 | Hộp |
| 3 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 50 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 5 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 98,6 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 228 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 49 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 186 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 56 | cái |
| FH | 17.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 22 | cái |
| 2 | Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KT-4x(50-120) | 7 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 87 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 14 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | Bdinh-DDK0,4 | 10 | cuộn |
| 6 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 5.58 kg/bộ) | XCĐ-T | 1 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.82 kg/bộ) | XL-1,2T | 16 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.74 kg/bộ) | XL-1,2H | 8 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đúp dọc (TL: 33.43 kg/bộ) | XLĐD-1,2T | 3 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.28 kg/bộ) | XL-1,5T | 6 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.2 kg/bộ) | XLĐN-1,5T | 3 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TL: 15.328 kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 13 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC-50 | 6 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE f32/25 | 18 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/PVC-1x50mm2 (bắt tiếp địa) | AV50 | 6 | m |
| 16 | Dây tiếp địa lặp lại thép F10 dài 8m | Day tiep dia-DDK0,4 | 48 | m |
| 17 | Đai thép tiếp địa + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-tdll | 15 | bộ |
| 18 | Sơn và đánh số lại cột cũ | SC | 29 | vị trí |
| 19 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 7,5m | MĐ-7,5-TC | 8 | móng |
| 20 | Móng cột đơn thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-M | 7 | móng |
| 21 | Móng cột đơn thi công bằng thủ công, cột BTLT 8,5m | MĐ-8,5-TC | 3 | móng |
| 22 | Móng cột kép thi công bằng máy kết hợp thủ công, cột BTLT 8,5m | MK-8,5-M | 3 | móng |
| FI | 17.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 28 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 81 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 54 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 58 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 348 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 2,31 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 16 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 52 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 17.74 kg/bộ) | 1LT-3H3F-1B | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đơn (làm mới) (TL: 18.28 kg/bộ) | 1LT-4H3F-1B | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 20.18 kg/bộ) | 2LT-4H3F-1B | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ) | 2LT-6H3F-2B | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.14 kg/bộ) | 1H-3H3F-1B | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 1 phía cột vuông đơn (làm mới) (TL: 17.68 kg/bộ) | 1H-4H3F-1B | 1 | bộ |
| FJ | 17.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 35 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 4 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 13 | Hộp |
| FK | 17.6: THU HỒI | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC 4x70-th | 82 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120-th | 370 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông, tự tạo | Cot tu tao - thrkvt | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông, H-6,5 | h | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 15 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông, H-8,5 | h | 5 | Cột |
| 7 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 58 | Hộp |
| 8 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu//XLPE/PVC 4x16mm2(m)-Cto-th | 12 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 216 | m |
| 10 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 20 | m |
| FL | 17.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 1,128 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,069 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,88 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 17,04 | tấn | |
| FM | 17.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 1,128 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,069 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,88 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 17,04 | tấn | |
| FN | 17.9: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | ca | |
| FO | 18: TBA CỤM CN THANH THÙY VÀ TBA CỤM CN THANH THÙY 2 | |||
| FP | 18.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| FQ | 18.2: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD-Cto-lm | 8 | Hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha, trực tiếp, Composite | H3F-Cto-lm | 26 | Hộp |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha, gián tiếp, Composite | H3F_T-Cto-lm | 6 | Hộp |
| 4 | MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(40A) | 9 | cái |
| 5 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 600V-(63A) | 6 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 54 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 73 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-Cto-lm | 28 | m |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | GN2-Cto-lm | 64 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM95 | ĐCAM-95 | 32 | cái |
| FR | 18.3: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN | |||
| FS | 18.4: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 35-150 | GN 50-120 | 8 | cái |
| 2 | Đai thép hộp công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK-HCT | 47 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | ĐTK - HPD | 16 | bộ |
| 4 | Đề can hộp công tơ | De can - HCT | 32 | cái |
| 5 | Chữ lẻ | Chu le - HCT | 192 | cái |
| 6 | Dây thép 1x1.15mm2 (bó cáp vào hòm công tơ) | D1 - Cto | 1,87 | kg |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế F60 | OCN60-Cto-lm | 6,4 | m |
| 8 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-CĐ | 28 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ 6 hòm công tơ 3 pha 2 phía cột li tâm đúp (làm mới) (TL: 26.76 kg/bộ) | 2LT-6H3F-2B | 1 | bộ |
| FT | 18.5:CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 di chuyển | THLL-H4 | 8 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H3f di chuyển | THLL-H3fa | 6 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit | HPDH | 8 | Hộp |
| FU | 18.6: THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-th | 32 | Hộp |
| 2 | Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-Cto-th | 60 | m |
| 3 | Tháo lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-tl | 68 | m |
| FV | 18.7: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển xà thép Cự ly | 0,027 | tấn | |
| FW | 18.8: BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ xà thép | 0,027 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016560126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803312025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.728.059 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.623.184.177 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV) có giá trị tối thiểu 4.207.728.059 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi