Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123298-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:26:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,904,459,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 200 tấn - 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Xáng - Ấp 10, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Toàn Thịnh; Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mặt đường
1Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V249,527100m
2Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V102,221100m
3Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V8,326100m
4Thép buộc kè cừ tràm và cừ dừa đường kính 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
5Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,998100m3
6Đào khai thác để đắpMô tã kỹ thuật theo Chương V26,398100m3
7Mê bồ chắn đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V13,146100m2
8Cao su sọc chắn đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V13,146100m2
9Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V8,463100m
10Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần không ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,617100m
11Cung cấp cừ dừa L=8m/cây, đường kính ngọn 30cm, nẹp đầu cừMô tã kỹ thuật theo Chương V1,826100m
12Đào khuôn và đào nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,846100m3
13Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/mMô tã kỹ thuật theo Chương V159,767100m2
14Đắp cát nền đường, đầm chặt K=0.95Mô tã kỹ thuật theo Chương V58,19100m3
15Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90Mô tã kỹ thuật theo Chương V46,614100m3
16Đào khai thác đất để đắpMô tã kỹ thuật theo Chương V50,598100m3
17Bê tông đá 1x2 mặt đường M.300Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.068,403m3
18Cốt thép tấm bê tông mặt đường, đường kính 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V45,406tấn
19Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtôngMô tã kỹ thuật theo Chương V114,052100m2
20Ván khuôn thi công tấm bêtôngMô tã kỹ thuật theo Chương V7,869100m2
21Đào đất móng trụ biển báoMô tã kỹ thuật theo Chương V1,248m3
22Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12Biển
23Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn, đường kính 70cm, dày 2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1Biển
24Cung cấp cột biển báo bằng thép D=90mm dày 2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V39,2m
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại trònMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đào đất móng cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V4,544m3
28Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V3,905m3
29Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V1,611m3
30Thép đk Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
31Ván khuôn thép cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,246100m2
32Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ)Mô tã kỹ thuật theo Chương V30,246m2
33Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg)Mô tã kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
34Xây gạch đất nung 4x8x19 bó nền VM.75Mô tã kỹ thuật theo Chương V26,897m3
35Trát vữa bó nền VM.75 dày 1,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V268,968m2
B Cầu Kênh Ngang
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,2m3
2Cốt thép cọc, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,964tấn
3Cốt thép cọc, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
4Cốt thép cọc, đk >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,81tấn
5Gia công bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,68tấn
6Ván khuôn thép cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,869100m2
7Bê tông cọc đá 1x2 M300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V43,56m3
8Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,224100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính)Mô tã kỹ thuật theo Chương V6mối nối
10Đập đầu cọc, trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,27m3
11Đắp cát nền móng mố bằng thủ công, K=0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,564m3
12Bê tông lót móng đá 4x6 M.150Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,564m3
13Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
14Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
15Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
16Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V4,56m3
17Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
18Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m (có sàn đạo)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,648100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính)Mô tã kỹ thuật theo Chương V24mối nối
20Đập đầu cọc, dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,54m3
21Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
22Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,415tấn
23Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
24Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,572100m2
25Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V14,1m3
26Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
27Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6100m
28Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6100m
29Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
30Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
31Cung cấp dầm cầu I400 L=12m, tải trọng H8Mô tã kỹ thuật theo Chương V9dầm
32Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
33Cốt thép dầm ngang, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
34Cốt thép dầm ngang, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
35Ván khuôn thép dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
36Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5m3
37Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,13tấn
38Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
39Ván khuôn thép mặt cầu, gờ lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V1,586100m2
40Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V17,61m3
41Cốt thép khe co giãn, đkMô tã kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
42Gia công lắp đặt thép góc L50x50x5 mm, mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
43Lắp đặt ống nhựa dài 0,65m, D.60mm, dày 3mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,156100m
44Gia công cột lan can bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
45Gia công kết cấu thanh lan can cầu bằng thép ống 49mm dày 1.4mm mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
46Gia công bản thép chân cột lan can bằng thép tấm dày 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
47Lắp đặt cột lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
48Lắp dựng kết cấu lan can cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
49Cung cấp bu lông D14mm, dài 200mm, mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V216cái
50Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/mMô tã kỹ thuật theo Chương V4,846100m2
51Đắp cát nền đường, đầm chặt K=0.95Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,039100m3
52Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, K=0.98Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,336100m3
53Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,802100m3
54Đào khai thác đất để đắpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,882100m3
55Bê tông đá 1x2 mặt đường M.300Mô tã kỹ thuật theo Chương V47,75m3
56Cốt thép tấm bêtông mặt đường, đường kính ≤ 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,039tấn
57Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtôngMô tã kỹ thuật theo Chương V3,789100m2
58Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
59Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,05100m
60Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần không ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,23100m
61Cung cấp cừ dừa L=8m/cây, đường kính ngọn 30cm, nẹp đầu cừMô tã kỹ thuật theo Chương V0,196100m
62Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V4,274100m
63Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,884100m
64Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,148100m
65Thép buộc kè cừ tràm, cừ dừa đường kính 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
66Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,489100m3
67Đào khai thác để đắpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,538100m3
68Mê bồ chắn đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
69Cao su chắn đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
70Đào đất móng cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V1,472m3
71Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V1,265m3
72Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,522m3
73Thép đk Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
74Ván khuôn thép cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
75Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ)Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,798m2
76Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg)Mô tã kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
77Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp 2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,288m3
78Cung cấp biển báo tải trọng, loại tròn D.70cm, dày 2mm, phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
79Cung cấp biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cm, dày 2mm, phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
80Cung cấp biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cm, dày 2mm, phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
81Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D.90mm, dày 2mm, sơn trắng + đỏMô tã kỹ thuật theo Chương V11,1m
82Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng, loại tròn D.70cmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
C Cầu Bá Huê
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,2m3
2Cốt thép cọc, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,555tấn
3Cốt thép cọc, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
4Cốt thép cọc, đk >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,815tấn
5Gia công bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,963tấn
6Ván khuôn thép cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V1,666100m2
7Bê tông cọc đá 1x2 M300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V25,44m3
8Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,816100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4mối nối
10Đập đầu cọc, trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18m3
11Bê tông lót móng đá 4x6 M.150Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,22m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
14Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
15Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V0,82m3
16Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
17Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 20mm, sâu 15cm để liên kết cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V84lỗ khoan
18Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 12mm, sâu 15cm để liên kết cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V24lỗ khoan
19Keo Hilti tạo dính bámMô tã kỹ thuật theo Chương V0,004m3
20Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m ( không cần có sàn đạo)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,216100m
21Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,816100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính)Mô tã kỹ thuật theo Chương V12mối nối
23Đập đầu cọc, dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,36m3
24Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
25Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,751tấn
26Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,425100m2
27Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V5,44m3
28Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
29Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 20mm, sâu 15cm để liên kết cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V520lỗ khoan
30Keo Hilti tạo dính bámMô tã kỹ thuật theo Chương V0,024m3
31Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
32Cốt thép dầm dọc, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
33Cốt thép dầm dọc, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,928tấn
34Ván khuôn thép dầm dọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,557100m2
35Bê tông dầm dọc đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V5,44m3
36Cốt thép dầm ngang, đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
37Cốt thép dầm ngang, đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
38Ván khuôn thép dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
39Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V0,64m3
40Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 20mm, sâu 15cm để liên kết cốt thépMô tã kỹ thuật theo Chương V120lỗ khoan
41Keo Hilti tạo dính bámMô tã kỹ thuật theo Chương V0,006m2
42Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,246tấn
43Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
44Ván khuôn thép mặt cầu, gờ lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,463100m2
45Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phátMô tã kỹ thuật theo Chương V20,58m3
46Phá bỏ kết cấu bê tông cốt thép lan can cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tã kỹ thuật theo Chương V1,66m3
47Cốt thép khe co giãn, đkMô tã kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
48Gia công lắp đặt thép góc L50x50x5 mm, mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
49Gia công cột lan can bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
50Gia công kết cấu thanh lan can cầu bằng thép ống 49mm dày 1.4mm mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
51Gia công bản thép chân cột lan can bằng thép tấm dày 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
52Lắp đặt cột lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
53Lắp dựng kết cấu lan can cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
54Cung cấp bu lông D14mm, dài 200mm, mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V328cái
55Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,884100m2
56Đắp cát nền đường, đầm chặt K=0.95Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,726100m3
57Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
58Đào khai thác đất để đắpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,257100m3
59Bê tông đá 1x2 mặt đường M.300Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,45m3
60Cốt thép tấm bêtông mặt đường, đường kính ≤ 10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,955tấn
61Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtôngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,37100m2
62Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
63Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,31100m
64Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần không ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,77100m
65Cung cấp cừ dừa L=8m/cây, đường kính ngọn 30cm, nẹp đầu cừMô tã kỹ thuật theo Chương V0,332100m
66Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V10,5100m
67Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V11,214100m
68Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,582100m
69Thép buộc kè cừ tràm, cừ dừa đường kính 6mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
70Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,955100m3
71Đào khai thác để đắpMô tã kỹ thuật theo Chương V1,05100m3
72Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,62100m2
73Đào đất móng cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V2,432m3
74Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V2,09m3
75Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,862m3
76Thép đk Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
77Ván khuôn thép cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
78Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ)Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,188m2
79Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg)Mô tã kỹ thuật theo Chương V38cấu kiện
80Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp 2Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,192m3
81Cung cấp biển báo tải trọng, loại tròn D.70cm, dày 2mm, phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
82Cung cấp biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cm, dày 2mm, phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
83Cung cấp biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cm, dày 2mm, phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
84Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D.90mm, dày 2mm, sơn trắng + đỏMô tã kỹ thuật theo Chương V7,4m
85Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng, loại tròn D.70cmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.2
3 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Sà lan Công suất 200 tấn - 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
5 Máy lu Trọng lượng 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->