Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:26:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,904,459,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 200 tấn - 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Xáng - Ấp 10, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 249,527 | 100m |
| 2 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,221 | 100m |
| 3 | Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,326 | 100m |
| 4 | Thép buộc kè cừ tràm và cừ dừa đường kính 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 5 | Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,998 | 100m3 |
| 6 | Đào khai thác để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,398 | 100m3 |
| 7 | Mê bồ chắn đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,146 | 100m2 |
| 8 | Cao su sọc chắn đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,146 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,463 | 100m |
| 10 | Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần không ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ dừa L=8m/cây, đường kính ngọn 30cm, nẹp đầu cừ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | 100m |
| 12 | Đào khuôn và đào nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 159,767 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K=0.95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,19 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,614 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,598 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 mặt đường M.300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.068,403 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bê tông mặt đường, đường kính 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,406 | tấn |
| 19 | Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 114,052 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thi công tấm bêtông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,869 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | Biển |
| 23 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn, đường kính 70cm, dày 2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 24 | Cung cấp cột biển báo bằng thép D=90mm dày 2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,544 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,905 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,611 | m3 |
| 30 | Thép đk | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 32 | Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,246 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 71 | cấu kiện |
| 34 | Xây gạch đất nung 4x8x19 bó nền VM.75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,897 | m3 |
| 35 | Trát vữa bó nền VM.75 dày 1,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 268,968 | m2 |
| B | Cầu Kênh Ngang | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đk >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | tấn |
| 5 | Gia công bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc, trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng mố bằng thủ công, K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m (có sàn đạo) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc, dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 25 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ sàn đạo, khung định vị đóng cọc (2% x trụ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 31 | Cung cấp dầm cầu I400 L=12m, tải trọng H8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 32 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Cốt thép dầm ngang, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm ngang, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 37 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | tấn |
| 38 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m3 |
| 41 | Cốt thép khe co giãn, đk | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt thép góc L50x50x5 mm, mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa dài 0,65m, D.60mm, dày 3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m |
| 44 | Gia công cột lan can bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 45 | Gia công kết cấu thanh lan can cầu bằng thép ống 49mm dày 1.4mm mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 46 | Gia công bản thép chân cột lan can bằng thép tấm dày 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cột lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu lan can cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 49 | Cung cấp bu lông D14mm, dài 200mm, mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 50 | Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,846 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K=0.95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | 100m3 |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, K=0.98 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | 100m3 |
| 54 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 mặt đường M.300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 47,75 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm bêtông mặt đường, đường kính ≤ 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | tấn |
| 57 | Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,789 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 60 | Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần không ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 61 | Cung cấp cừ dừa L=8m/cây, đường kính ngọn 30cm, nẹp đầu cừ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m |
| 62 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,274 | 100m |
| 63 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | 100m |
| 64 | Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m |
| 65 | Thép buộc kè cừ tràm, cừ dừa đường kính 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 67 | Đào khai thác để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 68 | Mê bồ chắn đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 69 | Cao su chắn đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 70 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 71 | Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | m3 |
| 72 | Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 73 | Thép đk | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 75 | Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,798 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 77 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 78 | Cung cấp biển báo tải trọng, loại tròn D.70cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D.90mm, dày 2mm, sơn trắng + đỏ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 82 | Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng, loại tròn D.70cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Cầu Bá Huê | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đk >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,815 | tấn |
| 5 | Gia công bát cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,963 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc đá 1x2 M300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc, trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 20mm, sâu 15cm để liên kết cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 84 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 12mm, sâu 15cm để liên kết cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 19 | Keo Hilti tạo dính bám | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m ( không cần có sàn đạo) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật tư chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc, dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 24 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 27 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 350x150x42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 20mm, sâu 15cm để liên kết cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 520 | lỗ khoan |
| 30 | Keo Hilti tạo dính bám | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 31 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Cốt thép dầm dọc, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm dọc, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép dầm dọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm dọc đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 36 | Cốt thép dầm ngang, đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm ngang, đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 39 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Khoan kết cấu mố cầu, đường kính 20mm, sâu 15cm để liên kết cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | lỗ khoan |
| 41 | Keo Hilti tạo dính bám | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m2 |
| 42 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | tấn |
| 43 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can đk ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can đá 1x2 M.300, xi măng bền sun phát | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m3 |
| 46 | Phá bỏ kết cấu bê tông cốt thép lan can cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 47 | Cốt thép khe co giãn, đk | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 48 | Gia công lắp đặt thép góc L50x50x5 mm, mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 49 | Gia công cột lan can bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 50 | Gia công kết cấu thanh lan can cầu bằng thép ống 49mm dày 1.4mm mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 51 | Gia công bản thép chân cột lan can bằng thép tấm dày 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cột lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu lan can cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 54 | Cung cấp bu lông D14mm, dài 200mm, mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 55 | Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K=0.95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất chọn lọc, đầm chặt K=0.90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 58 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 mặt đường M.300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm bêtông mặt đường, đường kính ≤ 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | tấn |
| 61 | Tấm Nilon lót dưới đáy tấm bêtông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép thi công bê tông mặt đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 64 | Cung cấp và đóng cừ dừa L=8m/cây, đường kính 30cm, phần không ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 65 | Cung cấp cừ dừa L=8m/cây, đường kính ngọn 30cm, nẹp đầu cừ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m |
| 66 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 67 | Cung cấp và đóng cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm, phần không ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,214 | 100m |
| 68 | Cung cấp và nẹp đầu cừ tràm L=4.7m/ cây, đường kính ngọn ≥4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m |
| 69 | Thép buộc kè cừ tràm, cừ dừa đường kính 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 70 | Đắp phía trong và phía ngoài hàng kè K=0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m3 |
| 71 | Đào khai thác để đắp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 72 | Vải địa kỹ thuật không dệt R=12 KN/m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 73 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | m3 |
| 74 | Bê tông đá 1x2, M.150 móng cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 75 | Bê tông đá 1x2, M.200 cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 76 | Thép đk | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 78 | Sơn phản quang cọc tiêu (01 lớp lót+ 02 lớp phủ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,188 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cọc tiêu (Trọng lượng 60kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 80 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 81 | Cung cấp biển báo tải trọng, loại tròn D.70cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cm, dày 2mm, phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D.90mm, dày 2mm, sơn trắng + đỏ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m |
| 85 | Lắp đặt trụ và biển báo tải trọng, loại tròn D.70cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt biển báo tên cầu, loại chữ nhật 90x40cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt biển báo đường thủy, loại vuông 120x120cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.500.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 4 | Sà lan | Công suất 200 tấn - 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng lượng 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi