Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng cầu Khạo Đỏ, cầu Bà Thạn, cầu Kênh Thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123264-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng cầu Khạo Đỏ, cầu Bà Thạn, cầu Kênh Thế
Số hiệu KHLCNT 20220120236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:24:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,964,947,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.700.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 09 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 25 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 200 tấn đến 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng cầu Khạo Đỏ, cầu Bà Thạn, cầu Kênh Thế
Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Bà Hính (từ cầu Khảo Đỏ - cầu Kênh Thế), xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Toàn Thịnh; Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng cầu Khạo Đỏ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V20,6099m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V13,562m3
3Nhổ cọc bê tông ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1254100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
5Ván khuôn kim loại đúc cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V4,954100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6574tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3554tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8,7876tấn
9Sản xuất thép bass đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2118tấn
10Lắp đặt bass vào đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2118tấn
11Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V71,304m3
12Sản xuất thép tấm hộp nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V3,8384tấn
13Sản xuất thép hình hộp nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3193tấn
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tã kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V61 mối nối
16Sản xuất khung sàn đạo (không tính vật liệu chính)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,1968tấn
17Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 1,5% + 4*5% = 21,5%), chỉ tính vật liệu chínhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6873tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9436100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất), chỉ tính nhân công và máy thi côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4923100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9436100m
21Khấu hao cọc thép hình khung định vị (4 cọc I200) khấu hao 1,5% + 4*5% = 21,5%Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4334tấn
22Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6464100m
23Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số 1,22)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3943100m
24Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0517100m3
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
26Đắp cát đen lót đáy mốMô tã kỹ thuật theo Chương V0,864m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,864m3
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2777tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1315tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2214100m2
31Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,702m3
32Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
33Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (nhân hệ số 1,22) phần cọc ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V8,2123100m
34Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4235100m
35Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V1,296m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1871100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7895tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,7917tấn
39Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,154m3
40Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
41Cung cấp dầm BTCT DUL I500, L=15m tải trọng H8Mô tã kỹ thuật theo Chương V3dầm
42Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m tải trọng H8Mô tã kỹ thuật theo Chương V6dầm
43Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=10m tải trọng H8Mô tã kỹ thuật theo Chương V6dầm
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4451100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3104tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,56m3
49Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6731100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,3503tấn
51Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
52Lắp dựng thép hình đầu bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,311m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,478100m2
55Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1488tấn
56Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4173tấn
57Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,42m3
58Gia công thép trụ lan can mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
59Gia công thép tấm chân trụ mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1272tấn
60Gia công thép tay vịn lan can mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3339tấn
61Cung cấp bulon thép mạ kẽm D14mm, dài 20cmMô tã kỹ thuật theo Chương V448cái
62Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8211tấn
63Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn => 4,2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,7502100m
64Cung cấp tấm mê bồ (phên tre)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1635100m2
65Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,739100m
66Sản xuất, lắp đặt thép buộc, đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
67Đắp đất mương aoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1005100m3
68Đắp lề đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3606100m3
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
70Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,8m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0582tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ, cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0082100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,8124m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,124m2
80Quét nước xi măng 2 nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V25,2m2
81Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V5,88m2
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,582100m3
83Trải tấm cao su lót nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4556100m2
84Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1304100m2
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5966tấn
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,7339m3
87Đào đất móng trụ biển báoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,31m3
88Bê tông móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,35m3
89Sản xuất cốt thép trụ biển báoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
90Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V26,7376kg
91Cung cấp biển báo tròn D=70cm tole 2mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2biển
92Cung cấp biển báo HCN (30cmx60cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2biển
93Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
94Cung cấp bulon thép M12x150Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
95Đào đất hố móng cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,961m3
96Ván khuôn thép cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
98Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,276m3
99Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,96m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tã kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V5,04m2
102Cung cấp biển báo HV (120cmx120cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4biển
103Cung cấp bulon thép M16x120Mô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
104Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
B Cầu Bà Thạn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V9,876m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V6,4912m3
3Tháo dở nhịp cầu thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9857tấn
4Tháo dở dầm cầu (tính = 50%)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
5Nhổ cọc bê tông ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9814100m
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,364100m3
7Ván khuôn kim loại đúc cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,7256100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9084tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1918tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,9213tấn
11Sản xuất thép bass đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6466tấn
12Lắp đặt bass vào đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6466tấn
13Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V38,688m3
14Sản xuất thép tấm hộp nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0484tấn
15Sản xuất thép hình hộp nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1774tấn
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tã kỹ thuật theo Chương V241 mối nối
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V61 mối nối
18Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5%), chỉ tính vật liệu chínhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3677tấn
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3916100m
20Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3063100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3916100m
22Khấu hao cọc thép hình khung định vị (4 cọc I350) khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5%Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2318tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,301100m3
24Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,656100m
25Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số 1,22)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4002100m
26Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0426100m3
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
28Đắp cát đen lót đáy mốMô tã kỹ thuật theo Chương V0,85m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,85m3
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2777tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1315tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2222100m2
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,712m3
34Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
35Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (nhân hệ số 1,22) phần cọc ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V3,9594100m
36Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,302100m
37Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,648m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6387100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4102tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9358tấn
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,126m3
42Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
43Cung cấp dầm BTCT DUL I500, L=15m tải trọng H8Mô tã kỹ thuật theo Chương V3dầm
44Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m tải trọng H8Mô tã kỹ thuật theo Chương V6dầm
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0484tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,192m3
50Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1063100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,2103tấn
52Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
53Lắp dựng thép hình đầu bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,731m3
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3156100m2
56Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
57Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
58Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,34m3
59Gia công thép trụ lan can mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
60Gia công thép tấm chân trụ mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
61Gia công thép tay vịn lan can mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2207tấn
62Cung cấp bulon thép mạ kẽm D14mm, dài 20cmMô tã kỹ thuật theo Chương V320cái
63Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5347tấn
64Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn => 4,2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V9,1106100m
65Cung cấp tấm mê bồ (phên tre)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5148100m2
66Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,9995100m
67Sản xuất, lắp đặt thép buộc, đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
68Đắp đất mương aoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2792100m3
69Đắp lề đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0699100m3
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
71Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V18,048100m
72Đắp cát lót móng móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,8m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2118tấn
76Ván khuôn thép móngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3212100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1252tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1637tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ, cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3795100m2
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,75m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3321100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,454m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,0404m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V110,356m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V73,2m2
89Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V11,76m2
90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,928100m3
91Trải tấm cao su lót nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,035100m2
92Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3499tấn
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,1684m3
95Đào đất móng trụ biển báoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,31m3
96Bê tông móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,35m3
97Sản xuất cốt thép trụ biển báoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
98Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V26,7376kg
99Cung cấp biển báo tròn D=70cm tole 2mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2biển
100Cung cấp biển báo HCN (30cmx60cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2biển
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
102Cung cấp bulon thép M12x150Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
103Cung cấp biển báo HV (120cmx120cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4biển
104Cung cấp bulon thép M16x120Mô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
105Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
C Cầu Kênh Thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V7,1427m3
2Tháo dở dầm cầu (tính = 50%)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8866m3
4Nhổ cọc bê tông ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3398100m
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,364100m3
6Ván khuôn kim loại đúc cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,7256100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9084tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1918tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,9213tấn
10Sản xuất thép bass đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6466tấn
11Lắp đặt bass vào đầu cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6466tấn
12Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V38,688m3
13Sản xuất hộp nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0484tấn
14Sản xuất thép hình hộp nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1774tấn
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tã kỹ thuật theo Chương V241 mối nối
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V61 mối nối
17Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5%), chỉ tính vật liệu chínhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3677tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,322100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3585100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tã kỹ thuật theo Chương V0,322100m
21Khấu hao cọc thép hình khung định vị (4 cọc I200) khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5%Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2318tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0165100m3
23Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6466100m
24Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số 1,22)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3944100m
25Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0272100m3
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
27Đắp cát đen lót đáy mốMô tã kỹ thuật theo Chương V0,85m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,85m3
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2866tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1315tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2446100m2
32Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,93m3
33Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
34Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (nhân hệ số 1,22) phần cọc ngập đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V3,832100m
35Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3803100m
36Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,648m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6332100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4009tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9358tấn
40Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,346m3
41Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
42Cung cấp dầm BTCT DUL I500, L=15m tải trọng H8Mô tã kỹ thuật theo Chương V9dầm
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
44Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngangMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3147100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0548tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1908tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,472m3
48Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2656100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,5468tấn
50Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
51Lắp dựng thép hình đầu bản mặt cầuMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,305m3
53Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3636100m2
54Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
55Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3185tấn
56Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,7m3
57Gia công thép trụ lan can mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
58Gia công thép tấm chân trụ mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0933tấn
59Gia công thép tay vịn lan can mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2546tấn
60Cung cấp bulon thép mạ kẽm D14mm, dài 20cmMô tã kỹ thuật theo Chương V264cái
61Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6119tấn
62Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn => 4,2cmMô tã kỹ thuật theo Chương V18,5924100m
63Cung cấp tấm mê bồ (phên tre)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,0538100m2
64Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V12,223100m
65Sản xuất, lắp đặt thép buộc, đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
66Đắp đất mương aoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7499100m3
67Đắp lề đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0389100m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
69Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V18,048100m
70Đắp cát lót móng móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,8m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2118tấn
74Ván khuôn thép móngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3212100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5m3
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1188tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1221tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ, cọc tiêuMô tã kỹ thuật theo Chương V2,7002100m2
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,468m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3321100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,454m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,206m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V82,06m2
86Quét nước xi măng 2 nướcMô tã kỹ thuật theo Chương V58,65m2
87Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V11,76m2
88Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6482100m3
89Trải tấm cao su lót nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,035100m2
90Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3499tấn
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,1684m3
93Đào đất móng trụ biển báoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,31m3
94Bê tông móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,35m3
95Sản xuất cốt thép trụ biển báoMô tã kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
96Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V26,7376kg
97Cung cấp biển báo tròn D=70cm tole 2mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2biển
98Cung cấp biển báo HCN (30cmx60cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2biển
99Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
100Cung cấp bulon thép M12x150Mô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
101Cung cấp biển báo HV (120cmx120cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang)Mô tã kỹ thuật theo Chương V4biển
102Cung cấp bulon thép M16x120Mô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
103Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.700.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.2
2 Máy ủi Công suất 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy lu Trọng lượng 09 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Cần cẩu Trọng lượng 25 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.2
5 Sà lan Trọng tải 200 tấn đến 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.2
6 Thiết bị đóng cọc Trọng lượng búa 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->