Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng cầu Khạo Đỏ, cầu Bà Thạn, cầu Kênh Thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng cầu Khạo Đỏ, cầu Bà Thạn, cầu Kênh Thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:24:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,964,947,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.700.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 09 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 200 tấn đến 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng cầu Khạo Đỏ, cầu Bà Thạn, cầu Kênh Thế Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến kênh Bà Hính (từ cầu Khảo Đỏ - cầu Kênh Thế), xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cầu Khạo Đỏ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,6099 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,562 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc bê tông ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại đúc cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6574 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3554 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,7876 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép bass đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2118 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bass vào đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2118 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 71,304 | m3 |
| 12 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,8384 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | tấn |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 16 | Sản xuất khung sàn đạo (không tính vật liệu chính) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,1968 | tấn |
| 17 | Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 1,5% + 4*5% = 21,5%), chỉ tính vật liệu chính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6873 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9436 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất), chỉ tính nhân công và máy thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4923 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9436 | 100m |
| 21 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị (4 cọc I200) khấu hao 1,5% + 4*5% = 21,5% | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4334 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6464 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số 1,22) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3943 | 100m |
| 24 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 26 | Đắp cát đen lót đáy mố | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2777 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,702 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (nhân hệ số 1,22) phần cọc ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,2123 | 100m |
| 34 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4235 | 100m |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1871 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7895 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7917 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,154 | m3 |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500, L=15m tải trọng H8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 42 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m tải trọng H8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 43 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=10m tải trọng H8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4451 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0785 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6731 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3503 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thép hình đầu bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,311 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4173 | tấn |
| 57 | Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 58 | Gia công thép trụ lan can mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 59 | Gia công thép tấm chân trụ mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 60 | Gia công thép tay vịn lan can mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | tấn |
| 61 | Cung cấp bulon thép mạ kẽm D14mm, dài 20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 448 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8211 | tấn |
| 63 | Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn => 4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7502 | 100m |
| 64 | Cung cấp tấm mê bồ (phên tre) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | 100m |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt thép buộc, đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 67 | Đắp đất mương ao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 68 | Đắp lề đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3606 | 100m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cấu kiện khác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ, cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,8124 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,124 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 81 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m3 |
| 83 | Trải tấm cao su lót nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4556 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5966 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,7339 | m3 |
| 87 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 1m3 |
| 88 | Bê tông móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 89 | Sản xuất cốt thép trụ biển báo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 90 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,7376 | kg |
| 91 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm tole 2mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 92 | Cung cấp biển báo HCN (30cmx60cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp bulon thép M12x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 98 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 99 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 102 | Cung cấp biển báo HV (120cmx120cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 103 | Cung cấp bulon thép M16x120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Cầu Bà Thạn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,876 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4912 | m3 |
| 3 | Tháo dở nhịp cầu thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9857 | tấn |
| 4 | Tháo dở dầm cầu (tính = 50%) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Nhổ cọc bê tông ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9814 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại đúc cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7256 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9084 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,9213 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép bass đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6466 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bass vào đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6466 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,688 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0484 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 18 | Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5%), chỉ tính vật liệu chính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3677 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3063 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | 100m |
| 22 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị (4 cọc I350) khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5% | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m |
| 25 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số 1,22) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | 100m |
| 26 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 28 | Đắp cát đen lót đáy mố | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2777 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (nhân hệ số 1,22) phần cọc ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9594 | 100m |
| 36 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6387 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4102 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9358 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,126 | m3 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500, L=15m tải trọng H8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | dầm |
| 44 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m tải trọng H8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1063 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2103 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép hình đầu bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,731 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 58 | Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 59 | Gia công thép trụ lan can mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 60 | Gia công thép tấm chân trụ mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 61 | Gia công thép tay vịn lan can mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2207 | tấn |
| 62 | Cung cấp bulon thép mạ kẽm D14mm, dài 20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5347 | tấn |
| 64 | Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn => 4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,1106 | 100m |
| 65 | Cung cấp tấm mê bồ (phên tre) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 66 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,9995 | 100m |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt thép buộc, đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 68 | Đắp đất mương ao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | 100m3 |
| 69 | Đắp lề đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | 100m |
| 72 | Đắp cát lót móng móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ, cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3321 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,454 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,0404 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 110,356 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 89 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 91 | Trải tấm cao su lót nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,1684 | m3 |
| 95 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 1m3 |
| 96 | Bê tông móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 97 | Sản xuất cốt thép trụ biển báo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,7376 | kg |
| 99 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm tole 2mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 100 | Cung cấp biển báo HCN (30cmx60cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp bulon thép M12x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Cung cấp biển báo HV (120cmx120cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 104 | Cung cấp bulon thép M16x120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Cầu Kênh Thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,1427 | m3 |
| 2 | Tháo dở dầm cầu (tính = 50%) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8866 | m3 |
| 4 | Nhổ cọc bê tông ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3398 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại đúc cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7256 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9084 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,9213 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép bass đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6466 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bass vào đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6466 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,688 | m3 |
| 13 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0484 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 17 | Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5%), chỉ tính vật liệu chính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3677 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần cọc không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3585 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m |
| 21 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị (4 cọc I200) khấu hao 1,5% + 2*5% = 11,5% | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6466 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số 1,22) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3944 | 100m |
| 25 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 27 | Đắp cát đen lót đáy mố | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2866 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (nhân hệ số 1,22) phần cọc ngập đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,832 | 100m |
| 35 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (phần cọc không ngập đất) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3803 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4009 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9358 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,346 | m3 |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 25x15x2,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500, L=15m tải trọng H8 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3147 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2656 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5468 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thép hình đầu bản mặt cầu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,305 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3185 | tấn |
| 56 | Bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 57 | Gia công thép trụ lan can mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 58 | Gia công thép tấm chân trụ mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | tấn |
| 59 | Gia công thép tay vịn lan can mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 60 | Cung cấp bulon thép mạ kẽm D14mm, dài 20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6119 | tấn |
| 62 | Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn => 4,2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,5924 | 100m |
| 63 | Cung cấp tấm mê bồ (phên tre) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0538 | 100m2 |
| 64 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,223 | 100m |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép buộc, đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 66 | Đắp đất mương ao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 67 | Đắp lề đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | 100m |
| 70 | Đắp cát lót móng móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ, cọc tiêu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7002 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3321 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,454 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,206 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 82,06 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58,65 | m2 |
| 87 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6482 | 100m3 |
| 89 | Trải tấm cao su lót nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,1684 | m3 |
| 93 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 1m3 |
| 94 | Bê tông móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 95 | Sản xuất cốt thép trụ biển báo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 96 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,7376 | kg |
| 97 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm tole 2mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 98 | Cung cấp biển báo HCN (30cmx60cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp bulon thép M12x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Cung cấp biển báo HV (120cmx120cm) tole 3mm mạ kẽm (dán decal phản quang) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 102 | Cung cấp bulon thép M16x120 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình giao thông) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 2.700.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 – 1,25m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng 09 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Trọng lượng 25 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 2 |
| 5 | Sà lan | Trọng tải 200 tấn đến 400 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 2 |
| 6 | Thiết bị đóng cọc | Trọng lượng búa 2,5 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi