Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123174-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:19:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,476,368,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Thanh Tùng, xã Thanh Tùng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế - xây dựng Kiến Trúc Xanh; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (02 TẦNG)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V131,1324m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V10,5299100m2
3Rải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V5,2194100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,6714tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10,128tấn
6Thép bản nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V3,7797tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V3,7797tấn
8Nối cọc thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V2431 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V21,2015100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4032m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8203100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2461100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,2858100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,1353m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V34,6992m3
16Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3172100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3644tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6569tấn
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V15,25611m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,4282m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3314100m2
22Rải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V4,7202100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4256tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4043tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,7336m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,1968m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,3199100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4521tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9354tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2659tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,671tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V37,2069m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,9446m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V6,2093100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,121tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4049tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6127tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,1453tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V78,8545m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,037100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V8,5442tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,0445m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2175100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2339tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4637tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,9964m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,0608m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,2786100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1061100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0406tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5836tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,0981m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát mặt trong tường bó nền không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,8775m2
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,683m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,1068m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,9276m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V149,63m2
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,6799m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V30,8463m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,8266m3
62Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V16,9974m3
63Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V17,3804m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,5518m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V505,0062m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V707,1972m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V394,9152m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V134,8343m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V157,41m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V196,5m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V2.245,4929m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V505,0062m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1.740,4867m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V43,228m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V428,74m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V272,65m2
77Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V28,29m2
78Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,4928m2
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,23m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V102,37m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V102,37m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V46,75m2
83Gia công cửa sổ khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V92,16m2
84Gia công cửa đi khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V49,92m2
85Gia công khung nhôm kínhMô tã kỹ thuật theo Chương V18,15m2
86Gia công khung bảo vệ cửa Inox 304Mô tã kỹ thuật theo Chương V117,3235m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V142,08m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V117,3235m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tã kỹ thuật theo Chương V18,15m2
90Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3116tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3116tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V122,19121m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V4,2601100m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V312m2
95Gia công lan can Inox 304Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,95m2
96Gia công ống Inox 304 lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V78,544m
97Lắp dựng lan can sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V13,6626m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V156,2m
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V173,4m
100Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,65m2
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,105100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V39cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,02100m
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V46bộ
107Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tã kỹ thuật theo Chương V15bộ
108Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V25cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.000m
113Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V800m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V40m
116Băng cảnh báo cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V40m
117Móc cảnh báo cáp ngầmMô tã kỹ thuật theo Chương V5Cái
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V10m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V800m
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
125Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
127Gia công và lắp dựng Bộ ống nối ở đầu trụMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Gia công và lắp dựng trụ đở kim STK fi 42Mô tã kỹ thuật theo Chương V1trụ
129Gia công và lắp dựng Bộ chân đế lắp trên máiMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2881m3
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V6cọc
133Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V33,5m
134Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V15m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,32100m
136Bộ tăng đơ dây chằngMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
137Lắp đặt giá treoMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
138Bình chữa cháy MT5Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
139Bình chữa cháy MFZ4Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tã kỹ thuật theo Chương V229,9887m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tã kỹ thuật theo Chương V36,672m
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9112m3
4Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,631tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,631tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V2,5199100m2
7Phá dỡ nền gạch đất nungMô tã kỹ thuật theo Chương V179,04m2
8Rải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V1,7904100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,952m3
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V181,49m2
11Tháo dỡ trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V171,34m2
12Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V171,34m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tã kỹ thuật theo Chương V702,489m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V455,7m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V207,03m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V702,489m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V662,73m2
18Vệ sinh cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V57,84m2
20Tháo dỡ hệ thống điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1công
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8hộp
22Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V31cái
23Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
24Băng keo cách điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V10cuộn
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V24bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V7bộ
27Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V145m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.650m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V220m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5008m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,26m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,26m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V30,87m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tã kỹ thuật theo Chương V2,058100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,29m3
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V213,84m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tã kỹ thuật theo Chương V316,973m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V230,02m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tã kỹ thuật theo Chương V274,08m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V504,1m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V323,233m2
13Cắt chân cửa điMô tã kỹ thuật theo Chương V6,9m
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V28,7654m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V28,76541m2
16Tháo dỡ hệ thống điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1công
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V22bộ
18Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V9cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V18cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V250m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V200m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V160m
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tã kỹ thuật theo Chương V30m
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3387100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2371100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V10,152100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V6,72100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,599m3
7Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0344100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0322100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,612m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,614m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9391m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1439100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9969m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,54m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,315m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1941100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,0081m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,6m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,74m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,17m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,5m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V16,27m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V16,27m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,376m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4716m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,29m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,0581m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V62,81m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V34,732m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V53,76m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V97,542m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V34,732m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V62,81m2
39Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1197tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1197tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V13,52m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V1m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,76m2
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4m3
46Rải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0735tấn
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,68m3
49Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20,95m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V18,524m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1183tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2485tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1033tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0433tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V5bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V5bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
65Lắp đặt gương soiMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,23100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
75Lắp đặt van khóaMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt van khóaMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt van khóaMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt đèn thường có chụpMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
94Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20m
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Dọn dẹp mặt bằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3387100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,2371100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V10,152100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V6,72100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,599m3
7Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0344100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0322100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,612m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,614m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9391m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1439100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9969m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,54m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,315m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1941100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,0081m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,6m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,74m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,17m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,5m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V16,27m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V16,27m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,376m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4716m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,29m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,0581m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V62,81m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V34,732m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V53,76m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V97,542m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V34,732m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V62,81m2
39Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1197tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1197tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V13,52m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V1m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,76m2
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4m3
46Rải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0735tấn
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,68m3
49Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20,95m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V18,524m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1183tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2485tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1033tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0433tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V5bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V5bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V6bộ
65Lắp đặt gương soiMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,23100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,18100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V13cái
75Lắp đặt van khóaMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt van khóaMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt van khóaMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V1bể
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt đèn thường có chụpMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
94Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20m
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,012m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9789100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,232100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3111tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0938tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V3,08100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,924m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2033100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,516m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,084m3
12Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,508100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2752tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,656m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1312100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1801tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6708tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,6914m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3285100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2912tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,0649tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,2379m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,826100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4439tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6048m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V9,04m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,6024m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V450,32m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,48m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V77,988m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V79,876m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,97m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,72m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V8,72m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,32m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,36m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V472,8m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V170,834m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V643,634m2
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,395m2
41Lắp dựng lan can sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V79,124m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V87,58m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V12,1m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V91,2241m2
45Cung cấp lắp đặt bản tên trườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V459,8m
47Miết mạch tường gạch loại lõmMô tã kỹ thuật theo Chương V14,96m2
48Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0505tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0505tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1853100m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V9m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V1,76m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V4,32m2
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3328m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,784m3
56Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tã kỹ thuật theo Chương V9,08m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,01100m
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
64Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V5m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20m
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0459100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,3664m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9448m3
5Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,413m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,104m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,5182m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,71m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V4,71m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,905m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0953tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0101tấn
18Cung cấp dây cột cờMô tã kỹ thuật theo Chương V17m
19Cung cấp lá cờMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cung cấp bu lông đế cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,164m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
3Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
5Gia công cột bằng thép tấmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0615tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
9Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1263tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1263tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,561100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V35,54651m2
13BulongMô tã kỹ thuật theo Chương V16cái
I HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,64m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2437tấn
3Rải cao su lótMô tã kỹ thuật theo Chương V1,08100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0727100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.709,48m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.709,48m2
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5295100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1589100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5846100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,846m3
11Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2372100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1761tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,9824m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V377,16m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,08100m
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V97cấu kiện
17Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V5,82m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,923m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1751100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2086tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tã kỹ thuật theo Chương V1171 cấu kiện
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5846100m2
J HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9152100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tã kỹ thuật theo Chương V23,4947100m3
3San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,4947100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->