Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:19:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,476,368,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Thanh Tùng, xã Thanh Tùng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (02 TẦNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 131,1324 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,5299 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2194 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6714 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,128 | tấn |
| 6 | Thép bản nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,7797 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,7797 | tấn |
| 8 | Nối cọc thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 243 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,2015 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4032 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8203 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2461 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2858 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,1353 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,6992 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3172 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3644 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6569 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,2561 | 1m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,4282 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3314 | 100m2 |
| 22 | Rải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,7202 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4043 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,7336 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,1968 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3199 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4521 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9354 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2659 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,671 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,2069 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,9446 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,2093 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,121 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4049 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6127 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,1453 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 78,8545 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,037 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,5442 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0445 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2339 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4637 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,9964 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0608 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2786 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0406 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5836 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0981 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát mặt trong tường bó nền không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,8775 | m2 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,1068 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9276 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 149,63 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,6799 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,8463 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,8266 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,9974 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,3804 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5518 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 505,0062 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 707,1972 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 394,9152 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 134,8343 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 157,41 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 196,5 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.245,4929 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 505,0062 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.740,4867 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,228 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 428,74 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 272,65 | m2 |
| 77 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m2 |
| 78 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,4928 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,37 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,37 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,75 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 84 | Gia công cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 85 | Gia công khung nhôm kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 86 | Gia công khung bảo vệ cửa Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117,3235 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 142,08 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117,3235 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3116 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3116 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 122,1912 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2601 | 100m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 312 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m2 |
| 96 | Gia công ống Inox 304 lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 78,544 | m |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,6626 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 156,2 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 173,4 | m |
| 100 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 116 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 117 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Gia công và lắp dựng Bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Gia công và lắp dựng trụ đở kim STK fi 42 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 129 | Gia công và lắp dựng Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 133 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 136 | Bộ tăng đơ dây chằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 229,9887 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,672 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9112 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5199 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 179,04 | m2 |
| 8 | Rải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7904 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,952 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 181,49 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 171,34 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 171,34 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 702,489 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 455,7 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 207,03 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 702,489 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 662,73 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Băng keo cách điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5008 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,87 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 213,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 316,973 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 230,02 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 274,08 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 504,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 323,233 | m2 |
| 13 | Cắt chân cửa đi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,7654 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,7654 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,152 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9969 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0081 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,27 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,27 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4716 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,29 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0581 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,81 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,732 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 97,542 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,732 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,81 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 46 | Rải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,95 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,524 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,152 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9969 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0081 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,27 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,27 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4716 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,29 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0581 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,81 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,732 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 97,542 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,732 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,81 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 46 | Rải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,95 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,524 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9789 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0938 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2752 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1312 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6708 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,6914 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3285 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0649 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2379 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4439 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,6024 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 450,32 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 77,988 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,876 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,97 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 472,8 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 170,834 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 643,634 | m2 |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,395 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,124 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,58 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 91,224 | 1m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bản tên trường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 459,8 | m |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3328 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3664 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5182 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,905 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 18 | Cung cấp dây cột cờ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 19 | Cung cấp lá cờ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông đế cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35,5465 | 1m2 |
| 13 | Bulong | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | tấn |
| 3 | Rải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.709,48 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.709,48 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5295 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5846 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1761 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,9824 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 377,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 97 | cấu kiện |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5846 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9152 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,4947 | 100m3 |
| 3 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,4947 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 5.200.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu | Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi