Gói thầu: gói thầu: Thi công xây dựng công trình khối phòng học, khối phục vụ học tập; nhà xe học sinh; nhà xe giáo viên; nhà vệ sinh học sinh; nhà vệ sinh giáo viên; cổng hàng rào, nhà bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123166-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu gói thầu: Thi công xây dựng công trình khối phòng học, khối phục vụ học tập; nhà xe học sinh; nhà xe giáo viên; nhà vệ sinh học sinh; nhà vệ sinh giáo viên; cổng hàng rào, nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20220120100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kế hoạch đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:17:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,773,356,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.300.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 gói thầu: Thi công xây dựng công trình khối phòng học, khối phục vụ học tập; nhà xe học sinh; nhà xe giáo viên; nhà vệ sinh học sinh; nhà vệ sinh giáo viên; cổng hàng rào, nhà bảo vệ
Trường Tiểu học Tân Hồng, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kế hoạch đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng An Xuyên; Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Trúc Xanh; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối phòng học, khối phục vụ học tập
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V142,197m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V11,23100m2
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V5,425100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,7814tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14,1798tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2165tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V2281 mối nối
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0572tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V21,7100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5764100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1797100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V4,4071m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,4071m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,5935m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2071100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V16,84311m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,274m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5032100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,4069m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,684m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V3,2073100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V171,8264m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V171,8264m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V171,8264m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,135m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,4288m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V35,3275m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V8,3115100m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V662,9596m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V662,9596m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V662,9596m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,4131m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4946100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tã kỹ thuật theo Chương V2561 cấu kiện
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V122,88m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V122,88m2
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,591100kg
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,44m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9621100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V96,21m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V158,8m
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V112,09m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V112,09m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V112,09m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V112,09m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0672m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0302100m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,344m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V1,344m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V1,344m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,1818m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4462100m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V244,62m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V244,62m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V244,62m2
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,324m3
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2324100m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,24m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V23,24m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V23,24m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,08m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,34m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,6m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0656m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,64m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4592m3
69Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,48m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V13,12m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V13,12m2
72Lắp dựng lan can sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V15,0014m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1956tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,5819tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0181tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V9,3956tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4602tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0105tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2586tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1013tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,381tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8912tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,391tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2095tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1563tấn
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29,6824m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V86,5352m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột ốp gạch giả đáMô tã kỹ thuật theo Chương V82,633m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,1168m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,7232m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V123m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V123m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V123m2
95Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V67,8112m3
96Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,1632m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,9781m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,1088m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V649,456m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V788,502m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V1.437,958m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V847,592m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V805,586m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V3,1132100m2
105Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,137tấn
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,045100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,081100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,044100m
109Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4687m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,718m2
112Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V38,885m2
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,2375m3
114Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,9138m3
115Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V277,59m2
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V24,0894m3
117Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V327,015m2
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2 nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V145,32m2
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6885m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V13,77m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,96m2
122Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2 nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,9175m2
123Gia công lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1316tấn
124Lắp dựng lan can sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1316m2
125Gia công lan canMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
126Lắp dựng lan can sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V39,9375m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V49,92m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V79,04m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V104,64m2
130Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V31 tủ
131Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V708m
132Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V643m
133Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V127m
134Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V127m
135Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V10m
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V28hộp
139Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V28cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V27cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V52cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V32cái
143Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
144Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tã kỹ thuật theo Chương V11bộ
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V32bộ
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V340m
147Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
149Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
B Nhà xe học sinh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9441m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,1672m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V9,384m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,2548m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,08m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,136m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,152m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,924100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,4992m3
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0322100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V84,7m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,9097100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0969tấn
17Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1856tấn
18Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1838tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2093tấn
20Bu long fi 16mm, chân cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V48Cái
21Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2093tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2825tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1838tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V43,32681m2
C Nhà xe giáo viên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V4,4431m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8729m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V6,794m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,0604m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,48m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,794m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,96m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,744100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,2288m3
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1907tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0274100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V68,2m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6783100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0807tấn
17Gia công giằng mái thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1359tấn
18Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1745tấn
20Bu long fi 16mm, chân cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V40Cái
21Lắp cột thép các loạiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1745tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2166tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V43,32681m2
D Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V15,05m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V12,9544100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1025m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,1025m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,6256m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9675m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,865m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V10,865m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V10,865m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0883tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2522tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,1391m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1974100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2986tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5553m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1017100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,79m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V4,395m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V4,395m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V4,395m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,947m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8175m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,357m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V20,85m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V47,08m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,006m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,725m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V39,8825m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V107,1905m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V44,6075m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V107,1905m2
38Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1966100m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V5,6m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V1m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V12,35521m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V8,6486m3
47Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,922100m
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,552m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,552m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,504m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3508m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0285tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tã kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,1584m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3708m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,92m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,07100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,24100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,045100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt xí xổmMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V4hộp
81Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V45m
83Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15m
E Nhà vệ sinh giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V15,05m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V12,9544100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1025m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,1025m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,6256m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,9675m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,865m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V10,865m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V10,865m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0883tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2522tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,1391m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1974100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2986tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5553m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1017100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,79m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V4,395m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V4,395m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V4,395m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,947m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,8175m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,357m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V20,85m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V47,08m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,006m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,725m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V39,8825m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V107,1905m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V44,6075m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V107,1905m2
38Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1966100m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V5,6m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V1m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V12,35521m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V8,6486m3
47Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V5,922100m
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,552m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,552m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,504m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3508m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0285tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tã kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,1584m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,3708m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V29m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,92m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,07100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,24100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,045100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt xí xổmMô tã kỹ thuật theo Chương V3bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V4hộp
81Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V30m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V45m
83Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15m
F Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V33,29881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V23,3092m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V18,4124100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,567m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,567m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,8978m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0943100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,802m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3736100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,64m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4174100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,7584m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V44,248m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V44,248m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V44,248m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,3328m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V18,66m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V97,89m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V116,55m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V97,89m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V18,66m2
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V30,641m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,041m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V51,0256m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V108,2256m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V108,2256m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V8,51m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tã kỹ thuật theo Chương V5,95m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V4,7100m
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,148m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6324m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1102100m2
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1875m3
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0625100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,5m3
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V8,055m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,54m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,56m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,5m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V22,5m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tã kỹ thuật theo Chương V50,6m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V31,1m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V19,5m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V11,6m
49Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
50Gia công li tô thép hộp 25x25x1,4lyMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0747tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0747tấn
52Gia công kèo thép hộp 80x40x1,4lyMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1791tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1791tấn
54Cung cấp bu long M14 L=200Mô tã kỹ thuật theo Chương V64cái
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tã kỹ thuật theo Chương V7,29m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V2,0862100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2644tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7692tấn
59Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,2985m3
60Lắp đặt hàng rào kẽm gaiMô tã kỹ thuật theo Chương V402,201m2
61Cung cấp kẽm gai D2,5lyMô tã kỹ thuật theo Chương V677,83kg
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1542tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6978tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0806tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3676tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,01100m
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V5,04m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tã kỹ thuật theo Chương V3,4932m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tã kỹ thuật theo Chương V8,32m2
73Gia công cửa song sắtMô tã kỹ thuật theo Chương V8,32m2
74Cung cấp cửa cổng:Mô tã kỹ thuật theo Chương V299,48kg
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V8,321m2
76Cung cấp ổ khóa cổng:Mô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
77Cung cấp chốt cổng:Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V25m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V5m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V20m
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
83Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt quạt trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20m
90Cung ấp chữ inox cao 200mm:Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.300.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.300.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->