Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122615-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220122542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:16:00 đến ngày 2022-01-23 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,627,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8940648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.788129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.838.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.677.938.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Chanh xã Văn Xá, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 2, Đặng Xá, xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Xá. Địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0915.926529.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. .


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xóm 2, Đặng Xá, xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Xá. Địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0915.926529.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Xá. Địa chỉ: Xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0915.926529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Văn Quân - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Văn Xá. Điện thoại: 0915.926529.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường:
1Phá dỡ kết cấu nền đường hiện trạng vỡ hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế836,1m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,361100m3
3Vận chuyển kết cấu nền đường bê tông cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,361100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8455100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,841m3
6Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,0838100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2158100m3
8Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,41m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,271100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2261100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế213,631m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,0698100m3
13Đắp bù bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1705100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,5338100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3359100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,3909100m3
17Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thảiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.427,487m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,1903100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,4152100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9642100m2
21Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9642100m2
22Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5894100tấn
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,3427100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,3427100m2
25Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,389100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,9783100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,9783100tấn
28Bê tông nền, lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,82m3
C 2. Nền, mặt đường bê tông và lề gia cố:
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,59m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1459100m3
3Vận chuyển kết cấu nền đường bê tông cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1459100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2131100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,371m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2368100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3878100m3
8Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thảiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,414m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6053100m3
10Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,08m3
11Rải nilon lớp cách lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6016100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104,03m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7119100m2
D 3. Cọc tiêu:
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9761m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,52m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,152100m2
4Bê tông cột tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4382m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,114100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0316tấn
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,9961m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19m3
9Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6587m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0132100m3
E HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
F 1. Lát gạch nền hè:
1Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,89m3
2Lát nền hè gạch Tezzarro màu giả đá kt 40x40x3,5cm vữa xi măng PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế127m2
G 2. Bó vỉa:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,32m3
2Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0662100m2
3Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,86m2
4Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,38m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4277100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,2cái
H 3. Đan rãnh:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,99m3
2Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,93m2
3Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,053100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,21 cấu kiện
I 4. Bồn cây:
1Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,041m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,51m3
3Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0512100m2
4Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,88m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,77m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1408100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
8Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,94m3
J HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng kè đá bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,181m3
2Đào móng kè đá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2062100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế306,41100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,03m3
5Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế588,31m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140,79m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế233,92m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6994100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4186100m3
10Xây tường bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,38m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,57m2
12Bơm nước ao trong quá trình thi công kè (máy bơm nước 75cv)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30ca
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L 1. Hố ga xây:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,59m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,89m3
3Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5725100m2
4Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,01m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế205,88m2
6Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,72m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,94m3
8Ván khuôn gỗ đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8676100m2
9Lắp dựng cốt thép đầu tường hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,991tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,02m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,419100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2724tấn
13Gia công các kết cấu thép khung tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7855tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124cái
M 2. Cống xây B300:
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0651m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4559100m3
3Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4372100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,82m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,73m3
7Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2214100m2
8Xây cống thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,74m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122,51m2
10Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,14m2
11Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2m3
12Ván khuôn gỗ đầu tường cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6494100m2
13Lắp dựng cốt thép đầu tường cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5904tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,43m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2878100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1808tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92,25cái
N 3. Rãnh BTCT B300:
1Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5211m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4069100m3
3Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1634100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2887100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7718100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5882100m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5348tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2704tấn
10Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,93m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,51m3
12Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,34m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế129cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2581cấu kiện
O 4. Rãnh BTCT B400:
1Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,8951m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3206100m3
3Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5681100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1214100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,48m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,1056100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6579100m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,5394tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,3446tấn
10Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế146,17m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,47m3
12Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,37m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế977cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế977cái
P 5. Rãnh BTCT B600:
1Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,1181m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9106100m3
3Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3061100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7057100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,99m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,7984100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,892100m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6368tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8176tấn
10Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,88m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,79m3
12Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,29m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế202cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế202cái
Q 6. Cống hộp BxH 500x500:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,12m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,38m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0032100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8334tấn
5Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 500x500mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1061 đoạn cống
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,27m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,36m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,67m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,318100m2
10Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,4941m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9445100m3
12Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5088100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5406100m3
R 7. Cống D400:
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5831m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0525100m3
3Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0286100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0297100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,66m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111 đoạn ống
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0082100m2
S 8. Cống B300 cải tạo:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế152,5cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đầu tường cống bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,05m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0805100m3
4Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,98m3
5Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,98m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1098100m3
7Xây cơi tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,37m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,8m2
9Bê tông giằng đầu tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,59m3
10Ván khuôn gỗ xà giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0736100m2
11Lắp dựng cốt thép xà giằng đầu tường cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,976tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,32m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4758100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,952tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế152,5cái
T 9. Cửa xả:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,51m3
2Xây cửa xả, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,03m3
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ QUANH HỒ
V 1. Phần lắp dựng cột đèn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,032100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,256m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2784100m2
5Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81 bộ
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,764100m
9Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,652100m
10Lắp dựng cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m hoặc tương đương bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81 cột
11Lắp cần đèn Chùm CH08-4 bóng, đèn cầu D400 hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81 cần đèn
12Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bảng
15Lắp cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cửa
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,28100m
17Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế641 đầu cáp
18Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cuộn
W 2. Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,312m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
3Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1m3
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
6Lắp giá đỡ tủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 tủ
8Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
9Chi phí lắp đặt đồng hồ 3 pha (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Y 1. Phần lắp dựng cột đèn:
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6161m3
2Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5054100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,72m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,728100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế361 cấu kiện
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế361 bộ
9Cắt khe đường hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,410m
10Phá dỡ kết cấu đường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,716m3
11Đào móng đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,161m3
12Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4244100m3
13Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151,2m3
14Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4674100m
15Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,0181100m
16Rải tiếp địa liên hoàn M10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,5848100m
17Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,0119100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,97100m
19Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,74551000 viên
20Mua gạch chỉ đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13.745,4545viên
21Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilonTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,048100m2
22Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế604,8m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế322,94m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,744m3
25Mua cấp phối đá dăm hoàn trả móng rãnh cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,757m3
26Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế231 cột
27Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế131 cột
28Lắp choá đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT 320x290x110)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36bộ
29Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế721 đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36bảng
31Lắp cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cửa
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,19100m
33Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2881 đầu cáp
34Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cuộn
35Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cột
36Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế504cái
37Gia công ống cắm cờTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,075tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,16521m2
39Bu lông M8x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế144bộ
Z 2. Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,54081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1387m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,624m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0576100m2
5Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41 bộ
8Lắp giá đỡ tủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 tủ
10Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2điểm
11Chi phí lắp đặt đồng hồ 3 pha (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
AA HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
AB 1. Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cột hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,26m3
2Tháo dỡ cáp điện hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7755km/dây
3Tháo dỡ tủ đựng đồng hồTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68cái
AC 2. Phần xây lắp:
1Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột bê tông ly tâmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế191 bộ
2Tấm móc F20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56cái
3Kẹp néoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56cái
4Đai thép+khoáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế168cái
5Ghíp các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế848cái
6Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,91141m3
7Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,532100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,728m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,247tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1716100m2
11Lắp dựng cột bê tông PC8,5 bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế201 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101 bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8338km/dây
14Mua dây cáp nhồm vặn xoắn 4x95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế833,79m
15Lắp đặt dây Muyle 2x11mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế680m
16Lắp đặt dây sau công tơ 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.040m
17Lắp đặt tủ đựng đồng hồ (tận dụng lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68hộp
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17bộ
19Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17bộ
20Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,696tấn
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19bộ
22Nhân công dọn vệ sinh công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2công
23Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8940648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.788129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.838.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.677.938.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).55
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).31
5 Cán bộ kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 50KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy thổi bụi hoặc máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
18 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
19 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->