Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng khối hiệu bộ, 04 phòng chức năng; nâng cấp sân đường, bồn hoa, thoát nước tổng thể; san lấp mặt bằng cục bộ chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123061-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng khối hiệu bộ, 04 phòng chức năng; nâng cấp sân đường, bồn hoa, thoát nước tổng thể; san lấp mặt bằng cục bộ chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220120053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:14:00 đến ngày 2022-01-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,793,140,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng khối hiệu bộ, 04 phòng chức năng; nâng cấp sân đường, bồn hoa, thoát nước tổng thể; san lấp mặt bằng cục bộ chức năng
Trường Tiểu học Cái Keo, xã Quách Phẩm
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Building; Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Trúc Xanh; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đầm Dơi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Phước An Gia; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng 3D. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Ngọc Hy, Khóm I, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.2.213413;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.002;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đầm Dơi, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 0290.3.858.042;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hiệu bộ và 04 phòng chức năng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V151,3256m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V12,5613100m2
3Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V6,0356100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V3,6313tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V11,763tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V4,5091tấn
7Cung cấp thép bản nối cọcMô tã kỹ thuật theo Chương V1,4162tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V23,8815100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tã kỹ thuật theo Chương V2611 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V2,4469m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2867100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0051100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V6,6337m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V36,8982m3
15Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3521100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,499tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,3793tấn
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V40,61771m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,0208m3
20Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5088100m2
21Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,477100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3972tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2,526tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V23,4886m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V3,6838100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7052tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V5,0719tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V279,03m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tã kỹ thuật theo Chương V64,215m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V7,2179100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V196,26m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,5702tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V9,1835tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V88,7009m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V9,4433100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V11,4217tấn
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V346,8m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V120,77m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V101,3m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tã kỹ thuật theo Chương V131,096m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,5242m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4568100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,6178tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5158tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V45,68m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V12,9878m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,1424m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V1,9789100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3998100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,6851tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,678m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V218,6434m2
53Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V44,2778m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V21,3665m3
55Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V57,3107m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,6936m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V363,944m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.156,829m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V50,49m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V42,12m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V484,714m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V2.024,599m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,4078m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V674,7424m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V19,38m2
66Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 - gạch granite 500x600Mô tã kỹ thuật theo Chương V95,0325m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V10,12m2
68Gia công xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,605tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tã kỹ thuật theo Chương V1,605tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tã kỹ thuật theo Chương V4,6044100m2
71Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm khổ 200FMô tã kỹ thuật theo Chương V115,25m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổiMô tã kỹ thuật theo Chương V207,2m2
73Gia công giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4303tấn
74Lắp dựng giằng thépMô tã kỹ thuật theo Chương V0,4303tấn
75Lắp dựng cửa nhôm hệ 10, kính dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V49,41m2
76Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính dày 5 mm (Bao gồm phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,2m2
77Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính dày 5 mm (Bao gồm phụ kiện)Mô tã kỹ thuật theo Chương V98,16m2
78Gia công khung bảo vệ cửa inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5137tấn
79Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V119,8646m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mmMô tã kỹ thuật theo Chương V14,88m2
81Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiệnMô tã kỹ thuật theo Chương V17,249m2
82Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1,44m2
83Cung cấp gạch lấy sáng 20x20cmMô tã kỹ thuật theo Chương V36cái
84Cung cấp lan can thép ống Inox D60 dày 1.2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V55,86m
85Cung cấp lan can thép ống Inox D49 dày 1.2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,8m
86Cung cấp lan can thép ống Inox D90 dày 1.2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1m
87Cung cấp trái châu Inox D120 dày 1,2mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1Quả
88Lắp dựng lan can inoxMô tã kỹ thuật theo Chương V35,06m2
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V117m
90Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V25,3712m
91Miết mạch tường gạch loại lồiMô tã kỹ thuật theo Chương V4,095m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V150,02m
93Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,7m2
94Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V31,68m2
95Cung cấp gạch thông gió 30x30cmMô tã kỹ thuật theo Chương V30cái
96Cung cấp gạch thông gió 60x60cmMô tã kỹ thuật theo Chương V88cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,28100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,52100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,16100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,03100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,2100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,11100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt van khoá D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V15cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V20cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt xí bệtMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt phễu thu inox D90Mô tã kỹ thuật theo Chương V6cái
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
134Lắp đặt Máy bơm nước đẩy cao 18m, 220v/50Hz - công suất 200WMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tã kỹ thuật theo Chương V2bể
136Lắp đặt van phao điện + công tắcMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt van phao tự độngMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt van khoá D34Mô tã kỹ thuật theo Chương V7cái
139Lắp đặt van khoá D27Mô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt gương soiMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.538m
143Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V769m
144Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V704m
145Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V352m
146Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V574m
147Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V287m
148Lắp đặt dây đơn 8mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V32m
149Lắp đặt dây đơn 8mm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1.281m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tã kỹ thuật theo Chương V21m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tã kỹ thuật theo Chương V8m
153Cung cấp phụ kiện lắp ống nhựa điệnMô tã kỹ thuật theo Chương V1bộ
154Lắp đặt ổ cắm baMô tã kỹ thuật theo Chương V53cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V45cái
156Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt quạt ốp trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V29cái
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V48bộ
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tã kỹ thuật theo Chương V10bộ
160Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V10bộ
161Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tã kỹ thuật theo Chương V8bộ
162Lắp đặt ổ cắm đơnMô tã kỹ thuật theo Chương V65cái
163Lắp đặt ổ cắm đôiMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
164Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V3cái
165Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V61cái
167Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V17hộp
169Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tã kỹ thuật theo Chương V3cọc
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V25m
171Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V8hộp
172Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V3hộp
173Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tã kỹ thuật theo Chương V1hộp
174Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo Chương V11 tủ
175Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tã kỹ thuật theo Chương V13bộ
176Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tã kỹ thuật theo Chương V2bộ
177Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V10cái
178Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V1cái
181Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tã kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V1,21100m
183Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tã kỹ thuật theo Chương V24cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,06100m
185Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tã kỹ thuật theo Chương V12cái
186Đai giữ ốngMô tã kỹ thuật theo Chương V48bộ
187Cung cấp bình chữa cháy CO2Mô tã kỹ thuật theo Chương V4bình
188Cung cấp bình chữa cháy bộtMô tã kỹ thuật theo Chương V4bình
189Cung cấp kệ đôi bình chữa cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V4bộ
190Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tã kỹ thuật theo Chương V4cái
191Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0959100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,0384100m3
193Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V7,896100m
194Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,744m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,744m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,744m3
197Ván khuôn móng cộtMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,6652m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0236100m2
200Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,0681100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
202Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
203Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V2,8656m3
204Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,1382m3
205Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V67,918m2
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,44m2
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
B Nâng cấp sân đường, mương thoát nước tổng thể, bồn hoa
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V1,2286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,4914100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V24,8799m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V20,1223m3
5Ván khuôn móng dàiMô tã kỹ thuật theo Chương V0,5903100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7853tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V5,6395m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tã kỹ thuật theo Chương V1,1276100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tã kỹ thuật theo Chương V0,7213tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V28,2618m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V706,5467m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V106,131m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tã kỹ thuật theo Chương V14,102m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tã kỹ thuật theo Chương V0,828100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tã kỹ thuật theo Chương V0,8028tấn
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tã kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tã kỹ thuật theo Chương V4441cấu kiện
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V0,7286100m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.829,18m2
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (tận dụng 70%)Mô tã kỹ thuật theo Chương V1.280,426m2
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50 (lát mới 30%)Mô tã kỹ thuật theo Chương V548,754m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V3,357m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
24Cao su lót đổ bê tôngMô tã kỹ thuật theo Chương V0,3357100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tã kỹ thuật theo Chương V0,1853tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tã kỹ thuật theo Chương V40,24491m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tã kỹ thuật theo Chương V15,4788m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V7,5744m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V27,4607m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V514,3832m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tã kỹ thuật theo Chương V296,36m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tã kỹ thuật theo Chương V124,51m2
C San lấp mặt bằng cục bộ
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tã kỹ thuật theo Chương V4,2051100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tã kỹ thuật theo Chương V4,2051100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Hóa đơn tài chính;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng );(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp. 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).- Đã từng phụ trách vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, cung cấp tài liệu chứng minh (xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích hoặc Cần cẩu Trọng lượng: 10 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
2 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150 tấn.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
3 Máy đào Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 – 0,8m3.Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
4 Máy ủi Công suất 75CV đến 110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thiết bị, khả năng huy động của nhà thầu trước khi thực hiện ký kết hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->