Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trung tâm chính trị huyện Mường La (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124095-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trung tâm chính trị huyện Mường La (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220116127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương + Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 17:37:00 đến ngày 2022-01-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77784E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.497.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kĩ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trung tâm chính trị huyện Mường La (giai đoạn 2)
Sửa chữa trung tâm chính trị huyện Mường La (giai đoạn 2)
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương + Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Minh Sơn La; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V253,05m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V184,472m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V393,0732m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V22,7088m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,925m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1744m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9336m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7277tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V180,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,848m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,2432m2
18cửa đi nhôm xingfa ( khuôn bao 65mmx55mm dày 1.8 đến 2.2mm, đố cánh 95.5mmx55mm dày 1.8 đến 2.2mm kính 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8125m2
19cửa sổ nhôm xingfa ( khuôn bao 50mmx55mm đố cánh 75.6mmx42mm kính 2 lớp dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
20Phụ kiện đồng bộ cửa đi ( khóa cửa đi 2 cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Phụ kiện đồng bộ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V163,32m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1496tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1496tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7798tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7794tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2172100m2
29Tôn úp nóc D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m
30Bu lông đk20, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Đế aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Tủ điện tổng 450x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
50Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
55Hô lôMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ Ở HỌC VIÊN 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.789,4702m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
3Cạo bỏ lớp sơn lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V40,94m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,94m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.056,41m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V717,922m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9502m3
8Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 25 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9003m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18móc treo quần áo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C TƯỜNG RÀO SAU TRUNG TÂM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,525m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,203m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5719m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0833m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,472m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V476,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,8m2
D BIÊN TÊN CƠ QUAN
1Hàng chữ tên cơ quan Trung tâm chính trị huyện Mường La. Chất liệu bằng Ibox đồng ăn mòn. Kích thước: cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V28chữ
2khung biểnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
E NHÀ TẮM
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,922m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6923m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7304m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5519100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8504m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8184m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4776m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V37,056m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,013m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,016m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3536m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,366m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,013m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,428m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6496m2
29Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
30phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48phêu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77784E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 881.497.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Kĩ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 KW1
2 Đầm dùi 1,5 KW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 KW1
4 Máy cắt uốn thép 5 KW1
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
7 Máy trộn bê tông 250 L1
8 Máy trộn vữa 150 L1
9 Ô tô tự đổ 7 Tấn1
10 Máy đầm đất cầm tay 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->