Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 17:31:00 đến ngày 2022-01-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,599,789,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899947481E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.119.852.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.239.705.894 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Nâng cấp đường số 9 thôn 5 xã Mađaguôi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vồn ngân sách huyện năm 2022: 13.600.000.000 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;
Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1 | Mục2, Chương V | 28,417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC1 | Mục2, Chương V | 28,417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km, ô tô 10T, ĐC1 | Mục2, Chương V | 28,417 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào đất nền đường, đánh cấp, đào rãnh CG, ĐC2 | Mục2, Chương V | 19,161 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.95 | Mục2, Chương V | 47,687 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.98 | Mục2, Chương V | 6,464 | 100 m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ, k=0.98 | Mục2, Chương V | 7,578 | 100 m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | Mục2, Chương V | 39,381 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2 | Mục2, Chương V | 39,381 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 4km, ô tô 10T, ĐC2 | Mục2, Chương V | 39,381 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cm | Mục2, Chương V | 8,366 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cm | Mục2, Chương V | 40,405 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 172,518 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục2, Chương V | 172,518 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mục2, Chương V | 28,672 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN nóng C19 cự ly 4km, ô tô 10T | Mục2, Chương V | 28,672 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN nóng C19 cự ly 9km, ô tô 10T | Mục2, Chương V | 28,672 | 100 tấn |
| D | Gia cố lề bê tông xi măng | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới | Mục2, Chương V | 1,443 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề đường đá 1x2, M250 | Mục2, Chương V | 164,96 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| F | B iển báo | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 87.5cm | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo sắt Þ80 | Mục2, Chương V | 30,51 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo tam giác cạnh 87.5 cm | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| G | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | Mục2, Chương V | 206,858 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm | Mục2, Chương V | 1,625 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | Mục2, Chương V | 775,355 | m2 |
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 4,467 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu BTCT | Mục2, Chương V | 141 | cái |
| I | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Tôn lượn sóng L = 2.32m (dày 3.mm) | Mục2, Chương V | 25 | tấm |
| 2 | Cột thép U160 x 160 x1.45m (dày 5mm) | Mục2, Chương V | 26 | cột |
| 3 | Hộp đệm U160 x 160 x0.36m (dày 5mm) | Mục2, Chương V | 26 | hộp |
| 4 | Buloong M20,L=38cm | Mục2, Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Buloong M16,L=3.6cm | Mục2, Chương V | 104 | bộ |
| 6 | Tấm sóng đầu (cuối) | Mục2, Chương V | 2 | tấm |
| 7 | Mắt phản quang tam giác | Mục2, Chương V | 26 | cái |
| 8 | Đào đất chôn trụ hộ lan TC, đất CII | Mục2, Chương V | 2,704 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ móng đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 2,704 | m3 |
| 10 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | Mục2, Chương V | 58 | m |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC DỌC | |||
| K | Mương dọc tấm lát | |||
| 1 | Đào đất mương bằng TC, ĐC2 | Mục2, Chương V | 145,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vữa lót, trám mối nối M100 dày 2cm | Mục2, Chương V | 677,947 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông tấm lát | Mục2, Chương V | 6,706 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương đá 1x2, M150 | Mục2, Chương V | 33,66 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm lát đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 92,133 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát mương dọc | Mục2, Chương V | 4.315 | cấu kiện |
| L | Mương đan dọc | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 0x4 móng mương | Mục2, Chương V | 94 | m3 |
| 2 | Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan Þ | Mục2, Chương V | 19,345 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông móng mương dọc | Mục2, Chương V | 34,592 | 100 m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Mục2, Chương V | 5,866 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng mương dọc đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 473,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mục2, Chương V | 90,24 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mục2, Chương V | 1.880 | cấu kiện |
| M | Tấm đan ốp mái | |||
| 1 | Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan Þ | Mục2, Chương V | 0,891 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Mục2, Chương V | 3,195 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 11,258 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 33,797 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan ốp mái | Mục2, Chương V | 3.072 | cấu kiện |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| O | Cống tròn | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Mục2, Chương V | 0,51 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống | Mục2, Chương V | 5,83 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống tròn Þ | Mục2, Chương V | 0,235 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ | Mục2, Chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ | Mục2, Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mục2, Chương V | 0,153 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Mục2, Chương V | 0,497 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Mục2, Chương V | 0,409 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thi công bê tông tường | Mục2, Chương V | 0,701 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mục2, Chương V | 1,134 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mục2, Chương V | 16,669 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 2x4, M200 | Mục2, Chương V | 8,042 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 4,5 | m3 |
| 14 | Bê tông cống tròn đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 1,99 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 0,367 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống tròn D80 | Mục2, Chương V | 9 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mục2, Chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Trám mối nối ống cống vữa M100 | Mục2, Chương V | 6,821 | m2 |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Mục2, Chương V | 2,04 | m3 |
| 20 | Cọc tiêu BTCT | Mục2, Chương V | 52 | cái |
| P | Cống hộp ngã rẽ | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Mục2, Chương V | 0,349 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 | Mục2, Chương V | 0,091 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống | Mục2, Chương V | 4,128 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp Þ | Mục2, Chương V | 0,295 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ | Mục2, Chương V | 0,33 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp 10mm | Mục2, Chương V | 0,336 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt 10mm | Mục2, Chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Mục2, Chương V | 0,828 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Mục2, Chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn thi công bê tông tường | Mục2, Chương V | 0,193 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn thi công bê tông bản vượt | Mục2, Chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 5,136 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 0,928 | m3 |
| 14 | Bê tông cống hộp đá 1x2, M250 | Mục2, Chương V | 6,84 | m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, M250 | Mục2, Chương V | 0,166 | m3 |
| 16 | Bê tông bản vượt đá 1x2, M250 | Mục2, Chương V | 4,8 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống hộp | Mục2, Chương V | 12 | đoạn cống |
| 18 | Lắp đặt bản vượt | Mục2, Chương V | 24 | cấu kiện |
| 19 | Bảo tải tẩm nhựa đường | Mục2, Chương V | 5,7 | m2 |
| 20 | Trám mối nối ống cống vữa M100 | Mục2, Chương V | 13,794 | m2 |
| Q | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Mục2, Chương V | 1,251 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 | Mục2, Chương V | 0,576 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng hố thu | Mục2, Chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan hố thu Þ | Mục2, Chương V | 0,922 | tấn |
| 5 | Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan hố thu Þ | Mục2, Chương V | 0,709 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình tấm đan hố thu | Mục2, Chương V | 5,222 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thi công bê tông móng hố thu | Mục2, Chương V | 0,336 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thi công bê tông tường hố thu | Mục2, Chương V | 3,744 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 11,76 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hố thu đá 1x2, M200 | Mục2, Chương V | 30,816 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, M250 | Mục2, Chương V | 4,928 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mục2, Chương V | 60 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899947481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.119.852.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.239.705.894 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 6T | Cần cẩu 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 5 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 3 |
| 12 | Trạm trộn | Trạm trộn | 1 |
| 13 | Máy xúc lật 2,3m3 | Máy xúc lật 2,3m3 | 1 |
| 14 | Máy rải | Máy rải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi