Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123771-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220120051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 17:31:00 đến ngày 2022-01-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,599,789,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899947481E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.119.852.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.239.705.894 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật 2,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nâng cấp đường số 9 thôn 5 xã Mađaguôi
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vồn ngân sách huyện năm 2022: 13.600.000.000
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐT&XD Lộc Thiên; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Quang Dương Phát; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất hữu cơ nền đường máy đào 1.6m3, ĐC1Mục2, Chương V28,417100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC1Mục2, Chương V28,417100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1km, ô tô 10T, ĐC1Mục2, Chương V28,417100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào đất nền đường, đánh cấp, đào rãnh CG, ĐC2Mục2, Chương V19,161100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.95Mục2, Chương V47,687100 m3
6Đắp đất nền đường máy đầm 16T, k=0.98Mục2, Chương V6,464100 m3
7Xáo xới lu lèn nguyên thổ, k=0.98Mục2, Chương V7,578100 m3
8Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, ĐC2Mục2, Chương V39,381100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2Mục2, Chương V39,381100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất đi đổ cự ly 4km, ô tô 10T, ĐC2Mục2, Chương V39,381100 m3 đất nguyên thổ/1km
B MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường bê tông nhựa
1Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cmMục2, Chương V8,366100 m3
2Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cmMục2, Chương V40,405100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục2, Chương V172,518100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục2, Chương V172,518100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMục2, Chương V28,672100 tấn
6Vận chuyển BTN nóng C19 cự ly 4km, ô tô 10TMục2, Chương V28,672100 tấn
7Vận chuyển BTN nóng C19 cự ly 9km, ô tô 10TMục2, Chương V28,672100 tấn
D Gia cố lề bê tông xi măng
1Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dướiMục2, Chương V1,443100 m3
2Bê tông gia cố lề đường đá 1x2, M250Mục2, Chương V164,96m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
F B iển báo
1Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 87.5cmMục2, Chương V9cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo sắt Þ80Mục2, Chương V30,51m
3Lắp đặt trụ đỡ, biển báo tam giác cạnh 87.5 cmMục2, Chương V9cái
G Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mmMục2, Chương V206,858m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mmMục2, Chương V1,625m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt sơn màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mmMục2, Chương V775,355m2
H Cọc tiêu
1Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M200Mục2, Chương V4,467m3
2Cọc tiêu BTCTMục2, Chương V141cái
I Hộ lan tôn sóng
1Tôn lượn sóng L = 2.32m (dày 3.mm)Mục2, Chương V25tấm
2Cột thép U160 x 160 x1.45m (dày 5mm)Mục2, Chương V26cột
3Hộp đệm U160 x 160 x0.36m (dày 5mm)Mục2, Chương V26hộp
4Buloong M20,L=38cmMục2, Chương V26bộ
5Buloong M16,L=3.6cmMục2, Chương V104bộ
6Tấm sóng đầu (cuối)Mục2, Chương V2tấm
7Mắt phản quang tam giácMục2, Chương V26cái
8Đào đất chôn trụ hộ lan TC, đất CIIMục2, Chương V2,704m3
9Bê tông trụ móng đá 1x2 M200Mục2, Chương V2,704m3
10Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngMục2, Chương V58m
J HỆ THỐNG NƯỚC DỌC
K Mương dọc tấm lát
1Đào đất mương bằng TC, ĐC2Mục2, Chương V145,86m3 đất nguyên thổ
2Vữa lót, trám mối nối M100 dày 2cmMục2, Chương V677,947m2
3Ván khuôn thi công bê tông tấm látMục2, Chương V6,706100 m2
4Bê tông mương đá 1x2, M150Mục2, Chương V33,66m3
5Bê tông tấm lát đá 1x2, M200Mục2, Chương V92,133m3
6Lắp đặt tấm lát mương dọcMục2, Chương V4.315cấu kiện
L Mương đan dọc
1Làm lớp đệm đá dăm 0x4 móng mươngMục2, Chương V94m3
2Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan ÞMục2, Chương V19,345tấn
3Ván khuôn thi công bê tông móng mương dọcMục2, Chương V34,592100 m2
4Ván khuôn thi công bê tông tấm đanMục2, Chương V5,866100 m2
5Bê tông móng mương dọc đá 1x2, M200Mục2, Chương V473,76m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mục2, Chương V90,24m3
7Lắp đặt tấm đanMục2, Chương V1.880cấu kiện
M Tấm đan ốp mái
1Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan ÞMục2, Chương V0,891tấn
2Ván khuôn thi công bê tông tấm đanMục2, Chương V3,195100 m2
3Bê tông móng đá 1x2, M200Mục2, Chương V11,258m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mục2, Chương V33,797m3
5Lắp đặt tấm đan ốp máiMục2, Chương V3.072cấu kiện
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
O Cống tròn
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Mục2, Chương V0,51100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cốngMục2, Chương V5,83m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống tròn Þ Mục2, Chương V0,235tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ Mục2, Chương V0,039tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ Mục2, Chương V0,031tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMục2, Chương V0,153tấn
7Ván khuôn thi công bê tông ống cốngMục2, Chương V0,497100 m2
8Ván khuôn thi công bê tông móngMục2, Chương V0,409100 m2
9Ván khuôn thi công bê tông tườngMục2, Chương V0,701100 m2
10Bê tông móng đá 2x4, M150Mục2, Chương V1,134m3
11Bê tông móng đá 2x4, M200Mục2, Chương V16,669m3
12Bê tông tường đá 2x4, M200Mục2, Chương V8,042m3
13Bê tông tường đá 1x2, M200Mục2, Chương V4,5m3
14Bê tông cống tròn đá 1x2, M200Mục2, Chương V1,99m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mục2, Chương V0,367m3
16Lắp đặt ống cống tròn D80Mục2, Chương V9đoạn ống
17Lắp đặt tấm đanMục2, Chương V2cấu kiện
18Trám mối nối ống cống vữa M100Mục2, Chương V6,821m2
19Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150Mục2, Chương V2,04m3
20Cọc tiêu BTCTMục2, Chương V52cái
P Cống hộp ngã rẽ
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Mục2, Chương V0,349100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95Mục2, Chương V0,091100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cốngMục2, Chương V4,128m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp Þ Mục2, Chương V0,295tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ Mục2, Chương V0,33tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp 10mmMục2, Chương V0,336tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt 10mmMục2, Chương V0,18tấn
8Ván khuôn thi công bê tông ống cốngMục2, Chương V0,828100 m2
9Ván khuôn thi công bê tông móngMục2, Chương V0,058100 m2
10Ván khuôn thi công bê tông tườngMục2, Chương V0,193100 m2
11Ván khuôn thi công bê tông bản vượtMục2, Chương V0,192100 m2
12Bê tông móng đá 1x2, M200Mục2, Chương V5,136m3
13Bê tông tường đá 1x2, M200Mục2, Chương V0,928m3
14Bê tông cống hộp đá 1x2, M250Mục2, Chương V6,84m3
15Bê tông gờ chắn đá 1x2, M250Mục2, Chương V0,166m3
16Bê tông bản vượt đá 1x2, M250Mục2, Chương V4,8m3
17Lắp đặt ống cống hộpMục2, Chương V12đoạn cống
18Lắp đặt bản vượtMục2, Chương V24cấu kiện
19Bảo tải tẩm nhựa đườngMục2, Chương V5,7m2
20Trám mối nối ống cống vữa M100Mục2, Chương V13,794m2
Q HỐ GA
1Đào đất móng hố thu bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Mục2, Chương V1,251100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95Mục2, Chương V0,576100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng hố thuMục2, Chương V5,88m3
4Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan hố thu ÞMục2, Chương V0,922tấn
5Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan hố thu ÞMục2, Chương V0,709tấn
6Gia công thép hình tấm đan hố thuMục2, Chương V5,222tấn
7Ván khuôn thi công bê tông móng hố thuMục2, Chương V0,336100 m2
8Ván khuôn thi công bê tông tường hố thuMục2, Chương V3,744100 m2
9Bê tông móng hố thu đá 1x2, M200Mục2, Chương V11,76m3
10Bê tông tường hố thu đá 1x2, M200Mục2, Chương V30,816m3
11Bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, M250Mục2, Chương V4,928m3
12Lắp đặt tấm đan hố thuMục2, Chương V60cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899947481E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.119.852.947 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.239.705.894 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T Cần cẩu 6T1
2 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW2
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
5 Máy đào Máy đào1
6 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông5
9 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T2
10 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV2
11 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T3
12 Trạm trộn Trạm trộn 1
13 Máy xúc lật 2,3m3 Máy xúc lật 2,3m31
14 Máy rải Máy rải 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->