Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123620-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã, và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:51:00 đến ngày 2022-01-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND xã Hưng Yên Nam (cũ) thành Trường Tiểu học Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã, và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tân Tiến Thành. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Yên Nam Đại diện: Phan Anh Nam - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng, hàng rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V8,1m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V1,69m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V19,0596m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1906100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V51,753m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V51,753m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V51,753m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V11,1166m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,536m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1088100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0108tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1025tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,014m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V11,849m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0214tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0758tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1572100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,179m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,205100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0378tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2849tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5402m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,5568100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7014tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,7916m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,192m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V50,326m2
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,151m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V76,477m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V76,477m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V105,26m
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V23,047m2
33Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp; sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
34Ray, bánh xe và khóa cổng, bản lềMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
35Khung sắt hộp lớp mái cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1Khung
36Đắp chữ biển tên trường bằng chữ Inox mạ vàngMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
37Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V154m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,0596m3
39Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V127,064m2
40Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1649m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7217m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2535m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,053m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0858m3
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6864m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,907m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8m
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V28,707m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V602,8992m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V602,8992m2
B Sân Trường
1Phá dỡ công trình cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V4ca
2Phá dỡ công trình cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V15công
3Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổ thảiMô tả kỹ thuật tại chương V8chuyến
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,4445100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V140,25m3
6Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V935m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V93,5m3
8Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V935m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2676m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8928m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2672m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,688m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ tường bồn câyMô tả kỹ thuật tại chương V14,688m2
C Nhà xe học sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,807m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V3,4971m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0117100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0314100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0314100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0252100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,441m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,575m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật tại chương V0,126100m2
10Gia công cột bằng thép ống mã kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1859tấn
11Gia công vì kèo thép ống mã kẽm nhúng nóng D60 và D76, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5208tấn
12Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7286tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,7286tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V1,8402100m2
15Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật tại chương V41,68md
16Ke chống bão ( 6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.104Cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,868m3
18Lát gạch sân, nền gara xe bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V170,221m2
D Nhà vệ sinh giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V12,1219m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V12,8942m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0834100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1668100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1668100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4449m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0929100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0093tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,17tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3218m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,483m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3028m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3156m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0283tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1635tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V6,8338m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9525m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0208tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1193tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1426100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7841m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0983100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0243tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2551tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0815m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,3913100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3626tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6959m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2115m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,7061m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0128100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0023tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0114tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1408m3
35Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0926tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,4531100m2
37Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật tại chương V17,4md
38Ke chống bão ( 6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V270Cái
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V57,752m2
40Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V44,1884m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V101,9404m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V101,9404m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V38,0565m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V103,264m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,56m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1,89m2
48Khung Inox 304 đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
49Tủ điện 400x200x150 bằng InoxMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
55Ống luồn dây D27Mô tả kỹ thuật tại chương V55m
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
60Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
64Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
66Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
68Lắp đặt cút tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
80Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
81Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
83Khoan giếng cấp nước cho nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Máy bơm nước tăng áp cấp nước cho nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V15,0252m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7039m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,802m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0147100m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0147100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3089m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0884tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0298tấn
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2021m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,19m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,256m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,384m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,569m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0298tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
101Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
E Cải tạo Văn phòng số 1
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V46,58m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V19,18m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V262,08m2
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật tại chương V15công
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4208m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V852,234m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V87,8212m2
8Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V10công
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V193,908m2
10Phá dỡ nền lát gạch cũMô tả kỹ thuật tại chương V285,09m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V74,0973m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V74,0973m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V74,0973m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2884m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,017m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5059m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V24,5605m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3475m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3043100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2392tấn
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2949tấn
22Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,9875tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngMô tả kỹ thuật tại chương V3,2906100m2
24Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật tại chương V51,72md
25Ke chống bão ( 6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.974Cái
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V483,882m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V87,8212m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V87,8212m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V483,882m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V571,7032m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V460,528m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V460,528m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V460,528m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V273,8124m2
35Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắtMô tả kỹ thuật tại chương V179,3612m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V2,73100m2
37Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5286100m2
38Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14(TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý I/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,98m2
39Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V20,3m2
40Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m2
41Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,8m2
42Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay (TT theo giá cửa thông báo giá vật liệu xây dựng Nghệ An Quý II/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,84m2
43Tủ điện 400x200x150 bằng InoxMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 16AMô tả kỹ thuật tại chương V32cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V375m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V520m
51Ống luồn dây D27Mô tả kỹ thuật tại chương V975m
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V42cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật tại chương V8hộp
59Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V75cái
F Cải tạo nhà văn phòng số 2
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V36,87m2
2Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V294,0033m2
3Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V103,346m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V397,3493m2
5Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V270,37m2
6Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V137,1456m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V407,5156m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V47,82m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V38,46m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật tại chương V73,74m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V73,74m2
12Gia cố sửa các bộ cửa, thay kính vỡ cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
13Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V36,87m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2972100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V2,1776100m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt1
4 Xe cẩu tự hành Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt1
5 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->