Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124104-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220123979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Vốn đề án nâng cao chất lượng Nhà làm việc tổ một cửa huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:40:00 đến ngày 2022-01-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32713E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,3 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Khối nhà làm việc tổ một cửa và các Hội đoàn thể xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Vốn đề án nâng cao chất lượng Nhà làm việc tổ một cửa huyện, xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND xã Mương Mán, địa chỉ: xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Vinh Hưng, địa chỉ: B1/74, Hùng Vương 2A, Phường Phú Thủy, Thành Phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, Phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận. Địa chỉ: 321/15 Trần Quý Cáp, Xã Tiến Lợi, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND xã Mương Mán, địa chỉ: xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mương Mán, địa chỉ: xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,97100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II15,545m3
3Bê tông đá 4x6 mác 7511,613m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7515,844m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,553m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,337m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,612100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,298m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,297100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,49100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,661100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,499tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,132tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,922tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,823100m3
17Bê tông đá 4x6 mác 7516,034m3
18Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày 7,155m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,039m2
20Công tác ốp đá thẻ 100X200mm vào tường, cột35,44m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7546,9m
22Trát granitô bậc tam cấp25,632m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,029m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,811m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,624m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,384m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,162m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,406100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,604100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,062100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,918100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,373100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,313tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,766tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,339tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,67tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,359tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,131tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,348tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,446tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,158tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,312tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày 15,656m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày 32,641m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày 11,34m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày 7,644m3
47Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày 0,875m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,548m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75160,408m2
50Trát trần, vữa XM mác 75206,237m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75232,042m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …85,766m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7585,766m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75277,642m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75416,199m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75201,5m
57Bả bằng bột bả vào tường942,241m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần500m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ312,448m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.014,886m2
61Roon tường, vữa XM mác 7519,8m
62Trát granitô cầu thang, bậc cấp, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 7529,411m2
63Lát nền, sàn, gạch granit KT 600x600mm198,467m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT 150x600mm26,876m2
65Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang, lan can34,655m
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung281m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trong dày 8ly57,22m2
68Gia công lan can0,215tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa34,56m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,188m2
71Gia công xà gồ thép0,51tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,51tấn
73Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu 4,5zem1,804100m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,96m2
75Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm0,766100m
76Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm0,056100m
77Co 90 uPVC D=90mm10cái
78Côn 90 uPVC D=90mm10cái
79Cầu chắn rác inox D=120mm10cái
80Bát Inox cố định ống thoát nước50cái
81Đèn Led 1.2m đôi 2x36W 220V chóa siêu mỏng18bộ
82Đèn Led áp trần 18W 220V7bộ
83Quạt trần VN 80W 220V8cái
84Công tắc đèn âm 10A 220V10cái
85Công tắc đôi đảo chiều 10A 250V2cái
86Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V20cái
87MCB 2P - 10A2cái
88MCB 2P - 16A2cái
89MCB 2P - 20A2cái
90MCB 2P - 50A2cái
91MCB 2P - 100A1cái
92Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x16mm²40m
93Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm²70m
94Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm²28m
95Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²210m
96Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²210m
97Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ25hộp
98Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm32hộp
99Hộp nối dây tròn25hộp
100Hộp phân dây 110x110x50mm7hộp
101Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm180m
102Tủ điện vỏ kim loại 6 Modul + phụ kiện1hộp
103Móc treo cáp CXV 2x25mm²8cái
104Sứ cách điện + pát treo2sứ
105Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=70m)1cái
106Ốc siết cáp bằng đồng 150mm²6cái
107Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=60mm - L = 3,5m1cái
108Bộ chân đế lắp trên mái1bộ
109Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m6cọc
110Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm²35m
111Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M6026m
112Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim20m
113Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất1bộ
114Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm16m
115Kẹp cáp + tăng đơ dây chằng + sứ cách điện3bộ
116Hóa chất giảm điện trở đất4kg
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,44m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,054100m3
119Hộp đựng bình chữa cháy2hộp
120Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ42bình
121Bình chữa cháy CO2 3kg MT32bình
122Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy2Bộ
123Trung tâm báo cháy 4Zone1trung tâm
124Đầu báo khói 12V (Linh kiện báo cháy)0,510 đầu
125Công tắc khẩn 24V2bộ
126Chuông báo cháy 12V/24V0,45 chuông
127Điện trở cuối tuyến2cái
128Bộ sạc + Ắc quy dự phòng DC - 12V1cái
129Dây cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 1x1,5mm²160m
130Hộp nối dây tròn12hộp
131MCB 2P - 10A1cái
132Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm1hộp
133Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm80m
134Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m1cọc
B PHẦN THÁO DỠ NHÀ CŨ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 169,412m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,91m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,48m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,114m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 13,286m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,503m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép3,274m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại120,713m2
9Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào0,522100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,522100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32713E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,3 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.32
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào ≥ 0,5 m31
10 Tời điện .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->