Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Vốn đề án nâng cao chất lượng Nhà làm việc tổ một cửa huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:40:00 đến ngày 2022-01-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32713E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,3 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Khối nhà làm việc tổ một cửa và các Hội đoàn thể xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Vốn đề án nâng cao chất lượng Nhà làm việc tổ một cửa huyện, xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mương Mán, địa chỉ: xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,97 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 15,545 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 11,613 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 15,844 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,553 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,337 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,612 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,298 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,297 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,49 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,661 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,499 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,922 | tấn | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,823 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 16,034 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 7,155 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,039 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá thẻ 100X200mm vào tường, cột | 35,44 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 46,9 | m | |
| 22 | Trát granitô bậc tam cấp | 25,632 | m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,029 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,811 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,624 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,384 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,162 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,406 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,604 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,062 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,918 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,373 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,766 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,339 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,67 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,359 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,131 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,348 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,446 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,312 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | 15,656 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | 32,641 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | 11,34 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | 7,644 | m3 | |
| 47 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | 0,875 | m3 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,548 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 160,408 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 206,237 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 232,042 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 85,766 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 85,766 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 277,642 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 416,199 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 201,5 | m | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 942,241 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 500 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,448 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.014,886 | m2 | |
| 61 | Roon tường, vữa XM mác 75 | 19,8 | m | |
| 62 | Trát granitô cầu thang, bậc cấp, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 29,411 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch granit KT 600x600mm | 198,467 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT 150x600mm | 26,876 | m2 | |
| 65 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang, lan can | 34,655 | m | |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 281 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trong dày 8ly | 57,22 | m2 | |
| 68 | Gia công lan can | 0,215 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,188 | m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,51 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,51 | tấn | |
| 73 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu 4,5zem | 1,804 | 100m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,96 | m2 | |
| 75 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | 0,766 | 100m | |
| 76 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | 0,056 | 100m | |
| 77 | Co 90 uPVC D=90mm | 10 | cái | |
| 78 | Côn 90 uPVC D=90mm | 10 | cái | |
| 79 | Cầu chắn rác inox D=120mm | 10 | cái | |
| 80 | Bát Inox cố định ống thoát nước | 50 | cái | |
| 81 | Đèn Led 1.2m đôi 2x36W 220V chóa siêu mỏng | 18 | bộ | |
| 82 | Đèn Led áp trần 18W 220V | 7 | bộ | |
| 83 | Quạt trần VN 80W 220V | 8 | cái | |
| 84 | Công tắc đèn âm 10A 220V | 10 | cái | |
| 85 | Công tắc đôi đảo chiều 10A 250V | 2 | cái | |
| 86 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | 20 | cái | |
| 87 | MCB 2P - 10A | 2 | cái | |
| 88 | MCB 2P - 16A | 2 | cái | |
| 89 | MCB 2P - 20A | 2 | cái | |
| 90 | MCB 2P - 50A | 2 | cái | |
| 91 | MCB 2P - 100A | 1 | cái | |
| 92 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x16mm² | 40 | m | |
| 93 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm² | 70 | m | |
| 94 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm² | 28 | m | |
| 95 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | 210 | m | |
| 96 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | 210 | m | |
| 97 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | 25 | hộp | |
| 98 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | 32 | hộp | |
| 99 | Hộp nối dây tròn | 25 | hộp | |
| 100 | Hộp phân dây 110x110x50mm | 7 | hộp | |
| 101 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | 180 | m | |
| 102 | Tủ điện vỏ kim loại 6 Modul + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 103 | Móc treo cáp CXV 2x25mm² | 8 | cái | |
| 104 | Sứ cách điện + pát treo | 2 | sứ | |
| 105 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=70m) | 1 | cái | |
| 106 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm² | 6 | cái | |
| 107 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=60mm - L = 3,5m | 1 | cái | |
| 108 | Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 109 | Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 110 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm² | 35 | m | |
| 111 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | 26 | m | |
| 112 | Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | 20 | m | |
| 113 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | bộ | |
| 114 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | 16 | m | |
| 115 | Kẹp cáp + tăng đơ dây chằng + sứ cách điện | 3 | bộ | |
| 116 | Hóa chất giảm điện trở đất | 4 | kg | |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,44 | m3 | |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,054 | 100m3 | |
| 119 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 120 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | 2 | bình | |
| 121 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | 2 | bình | |
| 122 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | 2 | Bộ | |
| 123 | Trung tâm báo cháy 4Zone | 1 | trung tâm | |
| 124 | Đầu báo khói 12V (Linh kiện báo cháy) | 0,5 | 10 đầu | |
| 125 | Công tắc khẩn 24V | 2 | bộ | |
| 126 | Chuông báo cháy 12V/24V | 0,4 | 5 chuông | |
| 127 | Điện trở cuối tuyến | 2 | cái | |
| 128 | Bộ sạc + Ắc quy dự phòng DC - 12V | 1 | cái | |
| 129 | Dây cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 1x1,5mm² | 160 | m | |
| 130 | Hộp nối dây tròn | 12 | hộp | |
| 131 | MCB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 132 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | 1 | hộp | |
| 133 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm | 80 | m | |
| 134 | Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m | 1 | cọc | |
| B | PHẦN THÁO DỠ NHÀ CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 169,412 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,91 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,48 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,114 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 13,286 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,503 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,274 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 120,713 | m2 | |
| 9 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | 0,522 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,522 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32713E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,3 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Tời điện | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi