Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:35:00 đến ngày 2022-01-22 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,795,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.638695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 6.156.955.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.156.955.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị) Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Huyện ủy, huyện Như Xuân 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 107,9409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,7896 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,868 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.462,236 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 723,3978 | m2 |
| 6 | Bóc bỏ granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,475 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 728,7394 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,22 | m2 |
| 9 | Bóc bỏ granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6843 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,011 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | công |
| 13 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 128,8515 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 193,2773 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 193,2773 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,1956 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,0528 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,0828 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3817 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3817 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7004 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,0761 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2914 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0226 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1817 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3058 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6657 | m3 |
| 28 | Xây bao móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7869 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0509 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,255 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,7554 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,0435 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6118 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,09 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,682 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,438 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3438 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3463 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7752 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0935 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8513 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,64 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,74 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,38 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 126,76 | m2 |
| 48 | Sản xuất gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,178 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,178 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,104 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3499 | 100m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,475 | m2 |
| 53 | Xây bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,544 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,4584 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110,8065 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tong 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4544 | m3 |
| 57 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,321 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,8246 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88,1772 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 263,2734 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,222 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 617,986 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.905,948 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 881,3584 | m2 |
| 65 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,5504 | m2 |
| 66 | Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 147,672 | m2 |
| 67 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,45 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 929,2146 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.757,1848 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,7254 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,7354 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 761,5684 | m2 |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 127,1505 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,04 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,86 | m |
| 76 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,011 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,4387 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 268,55 | m2 |
| 79 | Sơn PU cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 314,826 | m2 |
| 80 | Sơn PU khung học cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 278,24 | m |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 157,413 | 1m2 |
| 82 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,12 | m2 |
| 83 | Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở trượt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 107,08 | m2 |
| 84 | Cửa sổ lõi thép cánh mở lật kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,8 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 119,88 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,7265 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 164,496 | m2 |
| 88 | Tủ điện tầng 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 89 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 3-6 modunle | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Đén hắt cầu thang bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông chống ẩm led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tuýt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng phản quang 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ốp trần led chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần led tròn D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 99 | Bộ phát wifi xuyên tường 4 angten Comfast CF-WR618AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Modem Wifi 2 râu 4 cổng chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 175 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Hộp nối dây 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | hộp |
| 118 | Hộp nối dây 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.710,8 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.282,8 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 124 | Cáp tín hiệu truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 600 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 855,4 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.741,4 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | 100 m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5 | 100 m |
| 129 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 135 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabo bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam ấn nút xả tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bể |
| 144 | Van phao tự động két mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 146 | Bơm nước sinh hoạt P=2,5kw, H=38m, Q=50l/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 148 | Bơm tăng áp P=0,8KW, H=45m, Q=3,5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt van tự động PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,12 | 100m |
| 184 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| B | Cải tạo, sửa chữa khối nhà ăn, nhà khách, nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 127,3368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,5412 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8407 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 951,2482 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 142,668 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.759,5924 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 820,7206 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,628 | m2 |
| 10 | Xây bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8974 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | công |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130,7793 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 261,5586 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 261,5586 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,5824 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,254 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8608 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0972 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,6353 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6466 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2092 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0736 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0967 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,2569 | m3 |
| 27 | Xây bao móng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,4959 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1014 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5029 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,4759 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,988 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4075 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0785 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5589 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0518 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,9953 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5634 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6775 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0161 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1472 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0311 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4339 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0542 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3816 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8778 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2292 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3267 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,32 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84,14 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,7 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 195,16 | m2 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,173 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,173 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5107 | 1m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9001 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9001 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,5589 | 1m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6453 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6453 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 115,152 | 1m2 |
| 64 | Làm sạch sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 118,584 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 118,584 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 118,584 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7394 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,22 | m |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3637 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1212 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6861 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2307 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,416 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,96 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,86 | m |
| 76 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,631 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,1599 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 74,7029 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9159 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,1146 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 467,3968 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,3296 | m2 |
| 83 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32,928 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 542,471 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.094,1142 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.064,6334 | m2 |
| 87 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,8536 | m2 |
| 88 | Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 278,3746 | m2 |
| 89 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,778 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.068,1974 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.980,2266 | m2 |
| 92 | Lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,2439 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,2439 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 879,424 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,38 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,2633 | 100m2 |
| 97 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 204,348 | m2 |
| 98 | Cửa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,91 | m2 |
| 99 | Cửa lõi thép 2 cánh mở quay kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,074 | m2 |
| 100 | Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở trượt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,344 | m2 |
| 101 | Cửa sổ lõi thép cánh mở lật kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,16 | m2 |
| 102 | Vách kính nhựa kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,48 | m2 |
| 103 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,344 | m2 |
| 104 | Tủ điện tầng 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 105 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 3-6 modunle | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 107 | Đén hắt cầu thang bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông chống ẩm led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tuýt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng phản quang 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần led chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43 | bộ |
| 111 | Máng đèn phản quang 600x600 + đèn tuýt 4 bóng 4x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | bộ |
| 112 | Cụm đèn led 4 bóng chiếu sáng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần + đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đảo chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Hộp nối dây 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | hộp |
| 139 | Hộp nối dây 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | hộp |
| 140 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 141 | Bộ phát wifi xuyên tường 4 angten Comfast CF-WR618AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Modem Wifi 2 râu 4 cổng chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.548 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.360,8 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 148 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bộ |
| 149 | Cáp tín hiệu truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 400 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.274 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.580,4 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5 | 100 m |
| 154 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 157 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 160 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam ấn nút xả tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bể |
| 170 | Van phao tự động két mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 172 | Bơm nước sinh hoạt P=2,5kw, H=38m, Q=50l/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 174 | Bơm tăng áp P=0,8KW, H=45m, Q=3,5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,15 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 181 | Lắp đặt van tự động PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 100m |
| 210 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| C | Cải tạo phòng Khánh Tiết | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp ốp gỗ đã hỏng (NC*0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 91,146 | m2 |
| 2 | Làm sạch tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 91,146 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,0464 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,0328 | m2 |
| 5 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,04 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,0144 | m2 |
| 7 | Nỉ dải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,0144 | m2 |
| 8 | Phào nhựa (Cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 141,32 | m |
| 9 | Ốp nhựa giả gỗ (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,72 | m2 |
| 10 | Bọc nỉ đỏ theo 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,938 | m2 |
| 11 | Trống đồng gò trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chữ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,264 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,264 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,264 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt trần (Quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Điều hòa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 4 automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | bảng |
| D | Phòng chống mối nhà 2 tầng, nhà ăn | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn (2 hàng) có đường kính 2cm với độ sâu 40cm. Các lỗ thuốn cách nhau 30cm dọc theo chân tường, cách chân tường 20cm. Xử lý theo đinh mức 5l/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,66 | m |
| 2 | Phòng chống mối hào trong: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn có đường kính 2cm với độ sâu 40cm.Số lượng lỗ thuốn từ 15-20 lỗ/m2. Sau đó bơm dung dịch vào lỗ thuốn theo đinh mức 3l/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 103,86 | m |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 3l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 466,36 | m2 |
| 4 | Xử lý mối tại các vị trí cửa gỗ khung học bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120,48 | m2 |
| E | Phòng chống mối nhà 3 tầng | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn (2 hàng) có đường kính 2cm với độ sâu 40cm. Các lỗ thuốn cách nhau 30cm dọc theo chân tường, cách chân tường 20cm. Xử lý theo đinh mức 5l/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 89,75 | m |
| 2 | Phòng chống mối hào trong: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn có đường kính 2cm với độ sâu 40cm.Số lượng lỗ thuốn từ 15-20 lỗ/m2. Sau đó bơm dung dịch vào lỗ thuốn theo đinh mức 3l/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,82 | m |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 3l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 273,6 | m2 |
| 4 | Xử lý mối tại các vị trí cửa gỗ khung học bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 192,03 | m2 |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Phông màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cờ + sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn chủ tọa (03 người) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn thư ký (02 người) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bục nói | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bục + tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Ghế tựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | Cái |
| 9 | Bàn ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Ti vi 64 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Máy điều hòa 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.638695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 6.156.955.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.156.955.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục ≥6T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt kèm hóa đơn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi