Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122737-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220109126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:35:00 đến ngày 2022-01-22 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,795,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.638695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 6.156.955.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.156.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng (bao gồm cả thiết bị)
Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Huyện ủy, huyện Như Xuân
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP TV và XD Tây Thành + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Bảo + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Bảo Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần bất động sản VIỆT HOME LAND.


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT107,9409m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,7896m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,868m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.462,236m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT723,3978m2
6Bóc bỏ granitoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,475m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT728,7394m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,22m2
9Bóc bỏ granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,04m2
10Phá dỡ tường xây gạch lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,6843m3
11Tháo dỡ ngói cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,011m2
12Tháo dỡ toàn bộ điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20công
13Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT128,8515m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT193,2773m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT193,2773m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,19561m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,05281m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,0828m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3817100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3817100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,7004m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,0761m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2914100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0226tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1817tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3058tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6657m3
28Xây bao móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7869m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0509tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,255tấn
31Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,7554m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,0435m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6118m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2374100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,682tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,438m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3438100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3463tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,7752m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6864100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0935tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8513tấn
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,64m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,74m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,38m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126,76m2
48Sản xuất gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,178tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,178tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,1041m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3499100m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,475m2
53Xây bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,544m3
54Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,4584m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110,8065m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tong 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4544m3
57Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,321m2
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,8246m3
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88,1772m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT263,2734m2
61Ốp đá granit tự nhiên chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,222m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT617,986m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.905,948m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT881,3584m2
65Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,5504m2
66Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT147,672m2
67Vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,45m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT929,2146m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.757,1848m2
70Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,7254m2
71Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,7354m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT761,5684m2
73Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT127,1505m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,04m2
75Lan can cầu thang tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,86m
76Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,011m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,4387100m2
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT268,55m2
79Sơn PU cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT314,826m2
80Sơn PU khung học cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT278,24m
81Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT157,4131m2
82Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,12m2
83Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở trượt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT107,08m2
84Cửa sổ lõi thép cánh mở lật kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,8m2
85Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT119,88m2
86Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,7265m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT164,496m2
88Tủ điện tầng 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
89Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 3-6 modunleMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
90Đén hắt cầu thang bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
91Lắp đặt đèn ốp trần vuông chống ẩm ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39bộ
92Lắp đặt đèn tuýt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng phản quang 300x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19bộ
93Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34bộ
94Lắp đặt đèn ốp trần led chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26bộ
95Lắp đặt đèn sát trần led tròn D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38bộ
96Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13cái
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19cái
98Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
99Bộ phát wifi xuyên tường 4 angten Comfast CF-WR618ACMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
100Modem Wifi 2 râu 4 cổng chiaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
101Ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44bộ
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
105Lắp đặt ổ cắm đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29cái
111Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
115Lắp đặt các automat 2 pha 175AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
116Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 175 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
117Hộp nối dây 3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120hộp
118Hộp nối dây 4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.710,8m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.282,8m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
124Cáp tín hiệu truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT600m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT855,4m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.741,4m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5100 m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5100 m
129Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cọc
130Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
135Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
136Lắp đặt lavabo bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7bộ
138Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
139Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
141Lắp đặt chậu tiểu nam ấn nút xả tayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
142Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
143Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bể
144Van phao tự động két máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
146Bơm nước sinh hoạt P=2,5kw, H=38m, Q=50l/pMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
147Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
148Bơm tăng áp P=0,8KW, H=45m, Q=3,5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
152Lắp đặt khóa PPR - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
155Lắp đặt van tự động PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
156Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
163Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,72100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
182Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,12100m
184Rọ chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
B Cải tạo, sửa chữa khối nhà ăn, nhà khách, nhà làm việc 2 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT127,3368m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,5412m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200,7m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8407tấn
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT951,2482m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT142,668m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.759,5924m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT820,7206m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,628m2
10Xây bịt cửa bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8974m3
11Tháo dỡ toàn bộ điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20công
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130,7793m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT261,5586m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT261,5586m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,58241m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,2541m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8608m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0972100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0972100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6353m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6466m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2092100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0063tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0736tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0967tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,2569m3
27Xây bao móng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,4959m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5029tấn
30Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,4759m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,988m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4075100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0785tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5589tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0518tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,9953m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,648100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5634tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6775m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1232100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0161tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1472tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0311m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4339100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0542tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3816tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8778m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,339100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2292tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3267tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,32m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84,14m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,7m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT195,16m2
55Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,173tấn
56Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,173tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,51071m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9001tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9001tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,55891m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6453tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6453tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT115,1521m2
64Làm sạch sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT118,584m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT118,584m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT118,584m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7394100m2
68Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,22m
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,36371m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1212m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6861m3
72Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2307m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,416m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,96m2
75Lan can cầu thang tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,86m
76Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,631m3
77Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,1599m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT74,7029m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9159m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,1146m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT467,3968m2
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,3296m2
83Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,928m2
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT542,471m2
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.094,1142m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.064,6334m2
87Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT99,8536m2
88Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT278,3746m2
89Vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,778m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.068,1974m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.980,2266m2
92Lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,2439m2
93Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,2439m2
94Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT879,424m2
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT143,38m
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,2633100m2
97Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT204,348m2
98Cửa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,91m2
99Cửa lõi thép 2 cánh mở quay kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,074m2
100Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở trượt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,344m2
101Cửa sổ lõi thép cánh mở lật kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,16m2
102Vách kính nhựa kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,48m2
103Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT67,344m2
104Tủ điện tầng 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
105Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 3-6 modunleMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
106Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
107Đén hắt cầu thang bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
108Lắp đặt đèn ốp trần vuông chống ẩm ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33bộ
109Lắp đặt đèn tuýt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng máng phản quang 300x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần led chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43bộ
111Máng đèn phản quang 600x600 + đèn tuýt 4 bóng 4x10WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
112Cụm đèn led 4 bóng chiếu sáng sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
113Lắp đặt đèn sát trần trònMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56bộ
114Lắp đặt đèn sát trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
115Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44bộ
116Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
117Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44cái
118Lắp đặt quạt trần + đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
122Lắp đặt ổ cắm đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
123Lắp đặt ổ cắm đảo chiều đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
124Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
131Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
132Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
133Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
134Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
135Lắp đặt các automat 2 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
136Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
137Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
138Hộp nối dây 3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120hộp
139Hộp nối dây 4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120hộp
140Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
141Bộ phát wifi xuyên tường 4 angten Comfast CF-WR618ACMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
142Modem Wifi 2 râu 4 cổng chiaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.548m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.360,8m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
148Ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
149Cáp tín hiệu truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT400m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.274m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.580,4m
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8100 m
153Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5100 m
154Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cọc
155Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
156Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
157Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cọc
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
160Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
161Lắp đặt lavabo bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14bộ
163Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
164Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17cái
166Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5bộ
167Lắp đặt chậu tiểu nam ấn nút xả tayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7bộ
168Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bể
170Van phao tự động két máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
172Bơm nước sinh hoạt P=2,5kw, H=38m, Q=50l/pMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
173Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
174Bơm tăng áp P=0,8KW, H=45m, Q=3,5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,15100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
178Lắp đặt khóa PPR - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
180Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
181Lắp đặt van tự động PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
182Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
189Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,72100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
194Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6100m
210Rọ chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
C Cải tạo phòng Khánh Tiết
1Bóc bỏ lớp ốp gỗ đã hỏng (NC*0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT91,146m2
2Làm sạch tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT91,146m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,0464m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,0328m2
5Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,04m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,0144m2
7Nỉ dải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,0144m2
8Phào nhựa (Cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT141,32m
9Ốp nhựa giả gỗ (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,72m2
10Bọc nỉ đỏ theo 3DMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,938m2
11Trống đồng gò trạmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
12Chữ mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,264m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,264m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,264m2
16Lắp đặt quạt trần (Quạt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Điều hòa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2máy
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16bộ
20Tủ điện phòng chứa 4 automatMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
21Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72m
22Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
23Lắp đặt dây đơn 2(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT360m
24Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16bảng
D Phòng chống mối nhà 2 tầng, nhà ăn
1Phòng chống mối hào ngoài: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn (2 hàng) có đường kính 2cm với độ sâu 40cm. Các lỗ thuốn cách nhau 30cm dọc theo chân tường, cách chân tường 20cm. Xử lý theo đinh mức 5l/1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT106,66m
2Phòng chống mối hào trong: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn có đường kính 2cm với độ sâu 40cm.Số lượng lỗ thuốn từ 15-20 lỗ/m2. Sau đó bơm dung dịch vào lỗ thuốn theo đinh mức 3l/1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT103,86m
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 3l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT466,36m2
4Xử lý mối tại các vị trí cửa gỗ khung học bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 1l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120,48m2
E Phòng chống mối nhà 3 tầng
1Phòng chống mối hào ngoài: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn (2 hàng) có đường kính 2cm với độ sâu 40cm. Các lỗ thuốn cách nhau 30cm dọc theo chân tường, cách chân tường 20cm. Xử lý theo đinh mức 5l/1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,75m
2Phòng chống mối hào trong: sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc), khoan các lỗ thuốn có đường kính 2cm với độ sâu 40cm.Số lượng lỗ thuốn từ 15-20 lỗ/m2. Sau đó bơm dung dịch vào lỗ thuốn theo đinh mức 3l/1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,82m
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 3l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT273,6m2
4Xử lý mối tại các vị trí cửa gỗ khung học bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc). Xử lý theo định mức 1l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT192,03m2
F Thiết bị
1Phông mànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
2Cờ + saoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
3Bàn chủ tọa (03 người)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
4Bàn thư ký (02 người)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
5Bục nóiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
6Bục + tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
7Ghế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Cái
8Ghế tựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120Cái
9Bàn ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12Cái
10Ti vi 64 inchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
11Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
12Máy điều hòa 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4Cái
13Hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.638695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 6.156.955.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.156.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Cần trục ≥6T Đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt kèm hóa đơn2
6 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt kèm hóa đơn1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt kèm hóa đơn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->