Gói thầu: Gói 2: Mua sắm vật tư y tế phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung, quản lý bệnh nhân F0
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua sắm vật tư y tế phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung, quản lý bệnh nhân F0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 17:43:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,827,500 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.374125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1655E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.323.775.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu giao hàng không đúng quy cách kỹ thuật theo quy định thì bên mời thầu sẽ yêu cầu đổi trả hàng. Nhà thầu có trách nhiệm đổi trả và phải đảm bảo tiến độ cung cấp theo quy định tại Chương IV- HSMT, nếu giao hàng chậm sẽ bị phạt theo quy định trong E-HSMT. Nếu hàng đã đổi trả vẫn không đạt yêu cầu kỹ thuật, thì nhà thầu được coi là cố tình vi phạm hợp đồng, hợp đồng sẽ được đơn phương chấm dứt và nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung cho gói thầu này tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y, Dược hoặc Cao đẳng trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc luật hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Mua sắm vật tư y tế phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung, quản lý bệnh nhân F0 Mua sắm hàng hóa phục vụ trạm y tế lưu động và cơ sở thu dung bệnh nhân F0 tại TP Bắc Ninh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các văn bản chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) đối với các mặt hàng trong diện phải cấp phép theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Hàng hóa phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển, sắp đặt tại nơi sử dụng, hướng dẫn sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.827.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh;
số 36A, Lê Phụng Hiểu, P. Vệ An, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh
sđt: 0222 3858 929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh; số 36A, Lê Phụng Hiểu, P. Vệ An, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh sđt: 0222 3858 929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính, Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đồ bảo hộ chống dịch cấp | 16.000 | Bộ | Bộ chống dịch 7 món được đóng gói trong 1 bao nhựa, tiệt trùng, Bao gồm: áo quần mũ, khẩu trang, bao giày, găng tay cao su và kính bảo hộ, | ||
| 2 | Áo buộc 2 mảnh | 5.000 | Bộ | Chất liệu vải không dệt.Chất vải được tiệt trùng, giúp bảo vệ người dùng khỏi virus, vi khuẩn, khí độc, hóa chất.được thiết kế phù hợp với tất cả mọi người. | ||
| 3 | Kính chắn giọt bắn | 2.300 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa PVC cao cấp,Kích thước ± 10%: 33 x 21 x 0.25cm | ||
| 4 | Găng tay | 1.150 | Hộp | Chiều rộng: (XS: 77±5mm; S: 85±5mm; M: 95±5mm; L: 105±5mm; XL: 115±5mm). Chiều dài: 240mm. Độ dày: Lòng bàn tay: 0,10mm, Ngón tay: 0.11mm. Trọng lượng: XS: 4.2±0.2g; S: 4.6±0.2g; M: 5.0±0.2g; L: 5.4±0.2g; XL: 5.8±0.2g. Lực đứt giãn: Trước và sau lão hóa:7N và 6N/min. Độ dãn: Trước và sau lão hóa: min 650% và min 500%. Hàm lượng bột: max 10mg/dm2.Nồng độ protein: max 200µg/dm2.Tiêu chuẩn:TCVN 6343-1.ISO 11193-1, ISO 9001, ISO 13485, Đóng hộp 50 đôi. | ||
| 5 | Cloramin B | 125 | Kg | Natri benzensulfochleramin, hay còn gọi là Chloramin B là. một hợp chất hữu cơ chứa cation chlor có công thức là C₆H₅SO₂NClNa. Là chất rắn dạng bột có màu trắng, có tính oxy hóa mạnh, hoà tan được trong nước ở nhiệt độ thường. Hoá chất này tồn tại ở dạng bột hoặc dạng viên. | ||
| 6 | Test Xét nghiệm nhanh SARS-COV-2 | 2.500 | Bộ | Mẫu phẩm: dịch tỵ hầu. Định tính phát hiện đồng thơi hai kháng nguyên SARS-CoV-2 (Protein N và Protein S). Ngưỡng phát hiện là 142 TCID50/mL với vi rút SARS-CoV-2 nuôi cấy bất hoạt và 0,1 ng/mL với kháng nguyên tái tổ hợp SARS-CoV-2. Thành phần test thử: Cộng hợp vàng và các kháng thể đơn dòng các kháng nguyên SARS-CoV-2. Vạch kết quả chứa các kháng thể đơn dòng kháng các kháng nguyên SARS-CoV-2. Vạch chứng Kháng thể đa dòng dê kháng IgG chuột. Độ nhạy tương quan: 96,30%, Độ đặc hiệu tương quan: 99,75%, Độ chính xác tương quan: 99,02% so với phương pháp RT-PCR. Không phản ứng chéo với Influenza, Enterovirus, Adenovirus, Streptococcus pneumoniae..Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Hạn sử dụng: 24 tháng. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 7 | Bông cắt | 5 | kg | Bông cắt 2 x 2.Tiệt trùng.1 kg/gói | ||
| 8 | Bơm tiêm 5ml | 1.500 | cái | Xy lanh 5ml: Được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. Pít tông: Trong suốt, có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. Núm đẩy có gờ tăng độ ma sát khi tiêm.Gioăng: Mềm dẻo, bề mặt gioăng nhẵn, di chuyển dễ dàng tạo được độ kín- khít giữa pít tông với xy lanh nên khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicon. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim khít bảo vệ đầu kim tốt.Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP.Tiêu chuẩn:EN ISO 13485: 2016;ISO 13485:2016;ISO 9001:2015 ISO 14001: 2015;TCVN 5903:1995; TCVN 7886-1:2017; CE; | ||
| 9 | Băng cuộn (10cm*2.5cm) | 25 | Gói | 10 cuộn/ gói. 100% làm từ sợi cotton, khả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Được tiệt trùng theo tiêu chuẩn . | ||
| 10 | Gạc 5*6cm* 12 lớp | 25 | Gói | 10 miếng/1 gói.100% làm từ sợi cotton, khả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Được tiệt trùng theo tiêu chuẩn . Không có sợi cản quang. | ||
| 11 | Kim luồn tĩnh mạch | 100 | Bộ | Kim luồn tĩnh mạch số 18G,20G,22G,24G:Có đầu bảo vệ bằng nhựa, bảo vệ đầu kim khi rút ra khỏi catheter.Có đường cản quang ngầm,đầu kim 3 mặt vát .Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 12 | Băng dính vải | 10 | Cuộn | Băng có nền bằng lụa Taffeta được sản xuất từ sợi cellulose acetate, kích thước 5 cm x 5 m, được phủ keo oxyde kẽm ít dị ứng, có lõi nhựa liền 2 cánh, độ dính 7,7 N/ 2.5 cm. Nguyên liệu có nguồn gốc từ các nước G7. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | ||
| 13 | Chỉ khâu vết thương không tự tiêu | 10 | hộp | Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamid . Kim tam giác 1/2c, kim 13mm",Chiều dài 75cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.374125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1655E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.323.775.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu giao hàng không đúng quy cách kỹ thuật theo quy định thì bên mời thầu sẽ yêu cầu đổi trả hàng. Nhà thầu có trách nhiệm đổi trả và phải đảm bảo tiến độ cung cấp theo quy định tại Chương IV- HSMT, nếu giao hàng chậm sẽ bị phạt theo quy định trong E-HSMT. Nếu hàng đã đổi trả vẫn không đạt yêu cầu kỹ thuật, thì nhà thầu được coi là cố tình vi phạm hợp đồng, hợp đồng sẽ được đơn phương chấm dứt và nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật hiện hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung cho gói thầu này tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y, Dược hoặc Cao đẳng trang thiết bị y tế trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc luật hoặc quản trị kinh doanh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi