Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124205-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220123103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:31:00 đến ngày 2022-01-22 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,107,298,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (Hai) hoặc N ≠ 02 (Hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.600.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình Giao thông, cấp công trình >= cấp IV;+ Có các hạng mục thi công: Hạng mục thi công phần đường BTCT (không tính phần đường vào cầu), bề rộng mặt đường >= 3,5m và Hạng mục thi công phần cầu giao thông, kết cấu móng cọc BTCT, tải trọng thiết kế xe >= 3,5 tấn.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là >= 7.800.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng nhận/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/ Trắc đạc/ Trắc địa và bản đồ;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;2. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân/ Thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân/ Thợ lành nghề phải đáp ứng số lượng cụ thể: Thợ xây dựng cầu, đường (10 người); Thợ cốp pha, mộc (02 người); Thợ bê tông (02 người); Thợ sắt, thép (02 người); Thợ cơ khí, hàn (02 người); Vận hành máy đóng cọc (01 người); Vận hành máy đào (01 người).1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề/ Chứng nhận nghề (xây dựng, cơ khí, hàn, vận hành máy xây dựng);2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/ Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp Đường bê tông lên bến phà Ngan Rô, thị trấn Trần Đề
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 (nguồn vốn xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2020).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ số 135/29 - 135/31, đường Hùng Vương, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Đề; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT. 6. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặt đườngg
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9335100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,832100m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57gốc
5Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V522,97bụi
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9589100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5365100m3
8Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4511100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1433100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8336100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5262tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V552,316m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1091100m3
14Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1091100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1091100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1091100m3/1km
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2649100m3
20Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2709100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,793m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8307100m3
24Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,025100m
25Cung cấp cọc tràm D>=60mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m
26Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,83100m
27Cung cấp cọc tràm D>=80mm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645100m
28Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m
29Vải bạt gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4321m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
32Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V654cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Bulông biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2007100m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,796100m2
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,2434100m3
B Hạng mục 2: Cầu số 01
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42m3
2Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9093tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0614tấn
6Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1865100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8987m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4462100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2763tấn
10Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812tấn
11Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032tấn
12Đóng đứng cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
13Đóng xiên cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
14Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
15Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 mối nối
17Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0937tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1874tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1874tấn
23Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0937tấn
24Khấu hao cọc thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5455tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0615m3
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,778m3
30Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,134m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108100m2
32Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
33Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5293tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8242tấn
38Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
39Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,758m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4355100m2
41Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
42Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114tấn
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
44Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10dầm
45Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5dầm
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
48Lắp cấu kiện dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
49Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
50Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,112m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,908m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7226tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0641tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,241m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9227100m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
61Cung cấp ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
62Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín- thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5684tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,83m2
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1100m
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229100m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
69Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0672100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4032m3
72Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499100m3
C Hạng mục 3: Cầu số 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42m3
2Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9093tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0614tấn
6Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1865100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8987m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4462100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2763tấn
10Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812tấn
11Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032tấn
12Đóng đứng cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
13Đóng xiên cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
14Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
15Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 mối nối
17Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0937tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1874tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1874tấn
23Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0937tấn
24Khấu hao cọc thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5455tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0615m3
29Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,778m3
30Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,134m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108100m2
32Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
33Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5293tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8242tấn
38Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
39Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,758m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4355100m2
41Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
42Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114tấn
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
44Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10dầm
45Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5dầm
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
48Lắp cấu kiện dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
49Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
50Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,112m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,908m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7226tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0641tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,241m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9227100m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
61Cung cấp ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
62Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín- thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5684tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,83m2
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965100m3
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,97100m
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027100m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
69Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8992100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3952m3
72Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253100m3
D Hạng mục 4: Kè gia cố
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,217tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6947tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,7263tấn
4Trải tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6346100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,5793m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0023100m2
7Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0975tấn
8Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,164tấn
9Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7832tấn
10Đóng đứng cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9875100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1671 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9187m3
14Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2823tấn
15Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9038tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9038tấn
20Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2823tấn
21Khấu hao cọc thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
22Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
23Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
24Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12tấn
27Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6448tấn
28Khấu hao cọc thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6664100m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7573tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5197tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,0135m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8446100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2664tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3125m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1142tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4109tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,548m3
41Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,111100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5762100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3601cấu kiện
44Vải địa kỹ thuật R>=25KN/MMô tả kỹ thuật theo Chương V19,455100m2
E Hạng mục 5: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: giá trị 381.765.970 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (Hai) hoặc N ≠ 02 (Hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.600.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình Giao thông, cấp công trình >= cấp IV;+ Có các hạng mục thi công: Hạng mục thi công phần đường BTCT (không tính phần đường vào cầu), bề rộng mặt đường >= 3,5m và Hạng mục thi công phần cầu giao thông, kết cấu móng cọc BTCT, tải trọng thiết kế xe >= 3,5 tấn.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là >= 7.800.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng nhận/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường trong công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/ Trắc đạc/ Trắc địa và bản đồ;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị đầu vào 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;2. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
8 Công nhân/ Thợ lành nghề 20 Công nhân/ Thợ lành nghề phải đáp ứng số lượng cụ thể: Thợ xây dựng cầu, đường (10 người); Thợ cốp pha, mộc (02 người); Thợ bê tông (02 người); Thợ sắt, thép (02 người); Thợ cơ khí, hàn (02 người); Vận hành máy đóng cọc (01 người); Vận hành máy đào (01 người).1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề/ Chứng nhận nghề (xây dựng, cơ khí, hàn, vận hành máy xây dựng);2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/ Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy ủi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy lu ≥ 9T Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Búa đóng cọc ≥ 1,8T Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)5
8 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
9 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->