Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:31:00 đến ngày 2022-01-22 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,107,298,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (Hai) hoặc N ≠ 02 (Hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.600.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình Giao thông, cấp công trình >= cấp IV;+ Có các hạng mục thi công: Hạng mục thi công phần đường BTCT (không tính phần đường vào cầu), bề rộng mặt đường >= 3,5m và Hạng mục thi công phần cầu giao thông, kết cấu móng cọc BTCT, tải trọng thiết kế xe >= 3,5 tấn.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là >= 7.800.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng nhận/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/ Trắc đạc/ Trắc địa và bản đồ;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;2. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân/ Thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân/ Thợ lành nghề phải đáp ứng số lượng cụ thể: Thợ xây dựng cầu, đường (10 người); Thợ cốp pha, mộc (02 người); Thợ bê tông (02 người); Thợ sắt, thép (02 người); Thợ cơ khí, hàn (02 người); Vận hành máy đóng cọc (01 người); Vận hành máy đào (01 người).1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề/ Chứng nhận nghề (xây dựng, cơ khí, hàn, vận hành máy xây dựng);2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/ Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng) Cải tạo, nâng cấp Đường bê tông lên bến phà Ngan Rô, thị trấn Trần Đề 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 (nguồn vốn xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2020). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT. 6. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Trần Đề. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mặt đườngg | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9335 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | gốc |
| 5 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,97 | bụi |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9589 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5365 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4511 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1433 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8336 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5262 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,316 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1091 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1091 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1091 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1091 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2709 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5325 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,793 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8307 | 100m3 |
| 24 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | 100m |
| 25 | Cung cấp cọc tràm D>=60mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m |
| 26 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,83 | 100m |
| 27 | Cung cấp cọc tràm D>=80mm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m |
| 28 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 29 | Vải bạt gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 32 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bulông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,796 | 100m2 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2434 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cầu số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9093 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0614 | tấn |
| 6 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1865 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8987 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4462 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2763 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | tấn |
| 12 | Đóng đứng cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 mối nối |
| 17 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0937 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 23 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0937 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5455 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0615 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,134 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5293 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8242 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,758 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | 100m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 44 | Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm |
| 45 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp cấu kiện dầm BTCT DƯL, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,908 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7226 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0641 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,241 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9227 | 100m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 61 | Cung cấp ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 62 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín- thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | 100m |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 69 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0672 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4032 | m3 |
| 72 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cầu số 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9093 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0614 | tấn |
| 6 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1865 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8987 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4462 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2763 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | tấn |
| 12 | Đóng đứng cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức AC.17111) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 mối nối |
| 17 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0937 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 23 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0937 | tấn |
| 24 | Khấu hao cọc thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5455 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0615 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,134 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5293 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8242 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,758 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | 100m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2114 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 44 | Cung cấp dầm cầu BTCT I280, L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm |
| 45 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp cấu kiện dầm BTCT DƯL, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,908 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7226 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0641 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,241 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9227 | 100m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 61 | Cung cấp ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 62 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín- thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | 100m |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 69 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8992 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1996 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3952 | m3 |
| 72 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1253 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Kè gia cố | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,217 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6947 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7263 | tấn |
| 4 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6346 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,5793 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0023 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0975 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,164 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7832 | tấn |
| 10 | Đóng đứng cọc BTCT trên cạn (đoạn cọc ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9875 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính VT thép chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9187 | m3 |
| 14 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2823 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9038 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9038 | tấn |
| 20 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2823 | tấn |
| 21 | Khấu hao cọc thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | tấn |
| 27 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6448 | tấn |
| 28 | Khấu hao cọc thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6664 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7573 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5197 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,0135 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8446 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2664 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3125 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1142 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4109 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,548 | m3 |
| 41 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,111 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5762 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | 1cấu kiện |
| 44 | Vải địa kỹ thuật R>=25KN/M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,455 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: giá trị 381.765.970 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (Hai) hoặc N ≠ 02 (Hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 15.600.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình Giao thông, cấp công trình >= cấp IV;+ Có các hạng mục thi công: Hạng mục thi công phần đường BTCT (không tính phần đường vào cầu), bề rộng mặt đường >= 3,5m và Hạng mục thi công phần cầu giao thông, kết cấu móng cọc BTCT, tải trọng thiết kế xe >= 3,5 tấn.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là >= 7.800.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng nhận/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;4. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông/ Xây dựng Cầu - đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông/ Cầu, Đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường trong công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/ Trắc đạc/ Trắc địa và bản đồ;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;5. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;2. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.- Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh:+ Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu), hoặc bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự nhà thầu huy động).* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân/ Thợ lành nghề | 20 | Công nhân/ Thợ lành nghề phải đáp ứng số lượng cụ thể: Thợ xây dựng cầu, đường (10 người); Thợ cốp pha, mộc (02 người); Thợ bê tông (02 người); Thợ sắt, thép (02 người); Thợ cơ khí, hàn (02 người); Vận hành máy đóng cọc (01 người); Vận hành máy đào (01 người).1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề/ Chứng nhận nghề (xây dựng, cơ khí, hàn, vận hành máy xây dựng);2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/ Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy lu ≥ 9T | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê), kèm giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định) thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê (trong trường hợp đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi