Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật tư thực tập học kỳ 2 năm học 2021 - 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122180-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm, vật tư thực tập học kỳ 2 năm học 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20220122139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng chi hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 19:35:00 đến ngày 2022-01-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự số lượng văn phòng phẩm, linh kiện tối thiểu đạt 80% . Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hoá đơn, tài liệu thê hiện quy mô hợp đồng như yêu cầu sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có địa chỉ VPĐD, CN, trung tâm bảo hành địa chỉ tại TP.HCM - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp cấp thiết trong vòng 1-2 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm, vật tư thực tập học kỳ 2 năm học 2021 - 2022
Mua văn phòng phẩm, vật tư thực tập học kỳ 2 năm học 2021 - 2022
3 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách quốc phòng chi hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên chủ đầu tư: Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Hải Quân + Địa chỉ: Số 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 02 822 532 094
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ thẩm định/Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Hải Quân + Địa chỉ: Số 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 02 822 532 094


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Q2 TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Hải Quân + Địa chỉ: Số 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 02 822 532 094


E-CDNT 10.1(g)
- Ba hợp đồng tương tự 2019, 2020, 2021 đã triển khai trong các đơn vị, cơ quan nhà nước, kèm hoá đơn tài chính sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng - Thư bảo lãnh dự thầu. - Các giấy tờ liên quan đến nguồn gốc, chất lượng, bảo hành văn phòng phẩm,vật tư thực tập của hãng sản xuất. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tên hãng sản xuất, Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng trong nước , giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa theo số serial của Hãng sản xuất tại Việt Nam xác nhận và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa thiết bị vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ Đầu tư.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 6 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Bộ hồ sơ gốc bao gồm tất cả các giấy tờ liên quan phải được sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu Chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. - Giấy chứng nhận đại lý của hãng sản xuất tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) đối với các thiết bị, giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng sản xuất trong nước thuộc gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết bảo hành kỹ thuật của hãng tại Việt Nam và giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng sản xuất trong nước thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy chứng nhận đại lý của hãng tại Việt Nam và giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng sản xuất trong nước. - Nhà thầu phải có địa chỉ bảo hành tại TP. Hồ Chí Minh .Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Hải Quân + Địa chỉ: Số 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Số điện thoại: 02 822 532 094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: HĐMS/Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Hải Quân. + Địa chỉ: Số 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: HĐMS/Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Hải Quân. + Địa chỉ: Số 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Tổ thẩm định/ Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Quân. + Địa chỉ: Số 1295A Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 Plus 70550ramNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
2Mực in HP 12A38hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
3Mực in HP 35A28hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
4Mực in HP 80A16hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
5Mực in HP 83A16hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
6Mực in HP 76A16hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
7Mực in HP 78A20hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
8Mực in Brother 238516hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
9Bút Uniball 150300cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
10Bút bi TL047 màu xanh400cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
11Bút bi TL047 màu đen200cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
12Bút bi TL 047 màu đỏ300cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
13Bút lông viết bảng230cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
14Bút dạ quang TL03180cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
15Kéo trung cắt giấy200cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
16Máy bấm 10 Plus180cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
17Máy bấm 380cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
18Dao rọc giấy SDI160cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
19Sổ bìa cứng100cuốnNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
20Ghim bấm số 10170hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
21Ghim bấm số 340hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
22Ghim bấm 23/845hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
23Băng keo 4,5 cm400cuộnNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
24Băng keo 2 mặt 1,2cm240cuộnNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
25Bìa màu xanh A4130ramNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
26Bìa màu vàng A440ramNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
27Giấy ghi chú40xấpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
28Mực photo MPC25038hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
29Mực photo Ricoh 20146hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
30Mực in màu T604hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
31Mực in C9370 - C93745hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
32Bì thư BT33 (110x180)mm800cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
33Giấy A4 bãi bằng60ramNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
34Giấy A3 Paper on 8030ramNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
35Bì thư đựng bài thi230cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
36Bì thư đựng đề thi440cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
37Thước kẻ 30 cm175cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
38Tập ABC 96 trang6.991cuốnNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
39Giấy kẻ ngang2.902thếpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
40Bút bi TL 0277.065cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
41Bút chì 2B547cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
42Tẩy gôm ABC547cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
43Giấy thi11.775tờNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
44Phấn330hộpNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
45Thước kẻ 20 cm471cáiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
46Vật tư thực hành môn: nguội cơ bản, hàn, gia công cơ khí1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
47Vật tư thực tập môn: Điện cơ bản1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
48Vật tư môn thực hành điện tử công suất và PLC1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
49Vật tư môn thực hành điện tử cơ bản1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
50Huấn luyện TH môn: Đấu tranh BVSST1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
51Vật tư môn thực hành: Tháo lắp, sửa chữa động cơ1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
52Vật tư môn thực hành Ra đa1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
53Vật tư môn Thủy nghiệp – điều khiển tàu1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
54Vật tư môn thực hành: chuyên ngành vũ khí1GóiNội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự số lượng văn phòng phẩm, linh kiện tối thiểu đạt 80% . Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hoá đơn, tài liệu thê hiện quy mô hợp đồng như yêu cầu sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có địa chỉ VPĐD, CN, trung tâm bảo hành địa chỉ tại TP.HCM - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp cấp thiết trong vòng 1-2 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->