Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124729-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220124631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 18:40:00 đến ngày 2022-01-22 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,137,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III trở lên; có công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình có các công việc: Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa kè bảo vệ, chống sạt lở bờ sông).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.695.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xử lý kè chống sạt lở bờ tả sông Phó Đáy từ K22+600 - K22+900, xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Phát triển nông thôn Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 221B, Đường Mê Linh, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc. * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; Địa chỉ: Phố Lê Tần, Khu dân cư Đồng Hóc Thân, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; * Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8, Ngách 1, Ngõ 10 Chùa Hà, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113. 861.169 - Fax: 02113. 861.743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng
1Đào đất, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,23100m3
2Mua và vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V947,5389m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,06100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,93100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,12100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,935100m3
7Tôn chống lầyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2.637,6kg
B Ép cọc thử Xử lý sạt trượt đoạn từ K0+200 đến K0+285
1Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,45100m2
2Thép trònTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V38,853tấn
3Thép tấmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,041tấn
4Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V219,38m3
C Ép thí nghiệm
1Vận chuyển đối trọng bê tông, thiết bị ép cọc (30 tấn)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V750Tấn/km
2Ép cọc BTCT, KT15x15cm - đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,24100m
3Nối cọc thép hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V21 Mối nối
4Sơn chống rỉ lên mối nốiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,92m2
D Ép cọc đại trà xử lý cung trượt
1Ép cọc BTCT, KT15x15cm - đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17,76100m
2Nối cọc thép hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1481 Mối nối
3Sơn chống rỉ lên mối nốiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V68,08m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,28m3
E Thi công kè
1Đá hộc thả rờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5.075m3
2Đào xúc đất, đấp cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V138m3
3Đào đất bạt mái kè, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,03100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8100m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.168,78m3
6Bê tông XM mác M100#, đá 2x4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V20,08m3
7Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,4172100m2
8Thép trònTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17,878tấn
9Bê tông XM mác M200#, đá 1x2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V276,81m3
10Vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V20,3636100m2
11Thi công lớp đá dăm lọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V279,28m3
12Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V553,85m3
13Xây đá hộc, vữa XM mác M100#Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,36m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,4378100m3
15Vải bạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V437,84m2
16Bê tông XM mác M200#, đá 2x4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V87,57m3
17Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,38100m3/1km
18Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,97100m3/1km
19Đào đất, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,23100m3
20Đào và vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,3846100m3/1km
21San đất bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,7346100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III trở lên; có công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình có các công việc: Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa kè bảo vệ, chống sạt lở bờ sông).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.695.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.695.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động2
7 Máy ép cọc Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
8 Máy lu Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Các chức năng hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->