Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 18:35:00 đến ngày 2022-01-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,702,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837792E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc scan bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và 01 người kỹ sư PCCC, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, hiện còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08) Nhà làm việc, nhà văn hóa và phụ trợ phường Thái Bình 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng cấp III, Chứng chỉ năng lực hoạt động PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Thái Bình; Địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địc chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Thái Bình; Địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1953 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,057 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5907 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,416 | m2 |
| 11 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,2646 | m2 |
| 12 | Đánh màu xi măng thành trong bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,2646 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0548 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,475 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7339 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2768 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2149 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9594 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9594 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,726 | 100m2 |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,95 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144 | mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2248 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9889 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,174 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 từ cos -0.45m đến cos 0.00m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2613 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,9744 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 cos -0.45m đến cos 0.00m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2395 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0965 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8493 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2786 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4649 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,9942 | m3 |
| 38 | Giá bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 39 | Giá bơm bê tông > 35m3 trở lên cộng thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,2081 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 từ cos -0.45m đến cos 0.00m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2808 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3401 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3372 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1854 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8421 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,048 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0768 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,9493 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1776 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7343 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,7348 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8256 | m3 |
| 52 | Láng granitô nền kẻ rãnh chống trượt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7056 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,3871 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6382 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6651 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3444 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8574 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,264 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2763 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6491 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9692 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4659 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5312 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,031 | m3 |
| 65 | Giá bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| 66 | Giá bơm bê tông > 35m3 trở lên cộng thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,295 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,0406 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2179 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,4998 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3244 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4854 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,959 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7147 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,29 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,664 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1453 | 100m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5348 | tấn |
| 79 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 220 | cái |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5348 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 329,84 | m2 |
| 82 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 321,2589 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,8187 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,7647 | m3 |
| 85 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2228 | m3 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6544 | 100m2 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6718 | m3 |
| 88 | Lát gạch nem tách 300x300, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,1248 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,723 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5902 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106,02 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,5187 | m2 |
| 93 | Cửa kính, vách kính cường lực dày 12mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,303 | m2 |
| 94 | Phụ kiện kính cường lực, cửa 5 tấm (Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 95 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,6 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,355 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,4 | m2 |
| 98 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,855 | m2 |
| 99 | Vách ngăn, cửa bằng tấm Compact HPL dày 18cm (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,111 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1805 | tấn |
| 101 | Gia công lan can thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1865 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,2858 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,444 | m2 |
| 104 | Huy hiệu bằng Alu gương vàng D900 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 105 | Gia công lan can bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6662 | tấn |
| 106 | Quả cầu inox D110x2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | quả |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,101 | m2 |
| 108 | Khóa nắp cửa lên mái + bản lề cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 109 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6071 | m2 |
| 110 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75 cao >6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,4072 | m2 |
| 111 | Quét Sika chống thấm mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108,6403 | m2 |
| 112 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,072 | m2 |
| 113 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 131,9088 | m2 |
| 114 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 677,0492 | m2 |
| 115 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 cao >6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 322,6628 | m2 |
| 116 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,1136 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,83 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.001,5522 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 595,269 | m2 |
| 120 | Đắp chữ "ĐẢNG ỦY, HĐND, UBND PHƯỜNG THÁI BÌNH" bằng vữa xi măng mác 75 cao 0.35m (cả sơn chữ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | biển |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.544,6296 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cao >6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 724,2956 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 cao >6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,272 | m2 |
| 125 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,9 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,9997 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao >6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,0285 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 376,8171 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao >6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 715,4538 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 959,153 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.555,2883 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.596,8212 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,1737 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7212 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,9995 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,9934 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,5889 | 10m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6544 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9055 | 10m2 |
| 140 | Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 500x400x300 lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 125A - ICU=30KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 143 | Thanh cái đồng 30x5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | m |
| 144 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 145 | Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 146 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 147 | Bu lông M8x20 + đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 500x500x300 lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 151 | Thanh cái đồng 30x5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 152 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 153 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 154 | Bu lông M8x20 + đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 500x500x300 lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 156 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 159 | Thanh cái đồng 30x5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 160 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 161 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 162 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 163 | Đầu cốt đồng M1.5 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 164 | Bu lông M8x20 + đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x300x150 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | tủ |
| 166 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | hộp |
| 171 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | bộ |
| 181 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 156 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 349 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 505 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.135 | m |
| 185 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.900 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 156 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | m |
| 191 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3264 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3264 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 194 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cọc |
| 195 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 254 | m |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | m |
| 197 | Mũ chống dột bằng tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D110 thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,08 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 201 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống thoát tràn mái PVC C1 D42; L=0.3m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cái |
| 203 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 ports) của mạng Internet | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 204 | Lắp đặt tủ Rack 19' 20U | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 tủ |
| 205 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | 1 phiến |
| 206 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 ports) của mạng Internet | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | thiết bị |
| 207 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | 1 đôi đầu dây |
| 208 | Lắp đặt cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIR | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 189 | 10 m |
| 209 | Nhân mạng RJ-45 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | cái |
| 210 | Hạt mạng RJ-45 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 118 | cái |
| 211 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | cái |
| 212 | Đánh dấu cáp mạng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 214 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | m |
| 215 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 385 | m |
| 216 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 80 đôi dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | phiến |
| 218 | Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0.5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 189 | 10 m |
| 219 | Nhân điện thoại RJ-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | cái |
| 220 | Hạt điện thoại RJ-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 118 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 222 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 229 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt van gạt đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van gạt đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,253 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,31 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thu nhựa d=110-60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 258 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4747 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1582 | 100m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8406 | m3 |
| 261 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6611 | m3 |
| 262 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5539 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2404 | m3 |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3364 | tấn |
| 265 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3052 | 100m2 |
| 266 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153,294 | m2 |
| 267 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,26 | m2 |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126 | 1 cấu kiện |
| 269 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 270 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | m |
| 271 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D50/40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 272 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | m |
| 273 | Đào móng đặt đường ống cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,197 | 100m3 |
| 274 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,925 | m3 |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1478 | 100m3 |
| 276 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,06 | m3 |
| 277 | Đắp cát móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,53 | m3 |
| 278 | Đắp đất móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,53 | m3 |
| 279 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt vòi nước D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,52 | 100m |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt mặt bích PPR D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút PPR D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt nối giảm PPR D110-63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt nối giảm PPR D63-32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt van khóa D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt van giảm áp D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,005 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,005 | 100m |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1953 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,057 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5907 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,416 | m2 |
| 11 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,2646 | m2 |
| 12 | Đánh màu xi măng thành trong bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,2646 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0548 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,8891 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5443 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8166 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8166 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2593 | 100m2 |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,9275 | 100m |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 134 | mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,675 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2009 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,9848 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5907 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 từ cos -0.75m đến cos 0.00m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,232 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,4306 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, mác 200 từ cos -0.75m đến cos 0.00m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9913 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1821 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6247 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8693 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8155 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,2978 | m3 |
| 38 | Giá bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 39 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên công thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,6397 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 từ cos -0.75m đến cos 0.00m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,629 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4938 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4165 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5169 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0571 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1864 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,2922 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,3408 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3663 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,2214 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5096 | m3 |
| 51 | Láng granitô nền kẻ rãnh chống trượt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,1277 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,6931 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5238 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4134 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0479 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1602 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3165 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,9096 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2868 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0249 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5551 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2042 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1619 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,1671 | m3 |
| 65 | Giá bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 66 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên công thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,0767 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5822 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,9172 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3588 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2011 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5281 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7619 | 100m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1466 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1466 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,718 | tấn |
| 76 | Tăng đơ D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,718 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1794 | tấn |
| 79 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 600 | cái |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1794 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 958,2225 | m2 |
| 82 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 195,0833 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4829 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,6869 | m3 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4465 | 100m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 416,6948 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7276 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,02 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,8966 | m2 |
| 90 | Cửa kính, vách kính cường lực dày 12mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,908 | m2 |
| 91 | Phụ kiện kính cường lực, cửa 5 tấm (Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 92 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,175 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,46 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | m2 |
| 95 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,655 | m2 |
| 96 | Vách ngăn, cửa bằng tấm Compact HPL dày 18cm (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,873 | m2 |
| 97 | Con tiện lan can bằng xi măng (lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | cái |
| 98 | Gia công lan can bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1682 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6445 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5216 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,7616 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung biển hội trường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,398 | m2 |
| 103 | Biển chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Chất liệu: ốp Alumin dày 3mm phủ nhôm 0,06 bóng, chữ Alumin gương vàng dày 25mm (lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,0128 | m2 |
| 104 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 375,2452 | m2 |
| 105 | Quét Sika chống thấm mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 375,2452 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 128,5885 | m2 |
| 107 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 746,3014 | m2 |
| 108 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,5774 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,995 | m2 |
| 110 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.019,2023 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.511,9333 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,024 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 151,337 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 897,282 | m2 |
| 115 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 427,422 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 754,47 | m |
| 117 | Đắp chữ "Nhà văn hóa phường Thái Bình" bằng vữa xi măng mác 75 cao 0.35m (cả sơn chữ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | biển |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.360,0319 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.162,5593 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2539 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7338 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 500x500x300 lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 63A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 127 | Thanh cái đồng 30x5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | m |
| 128 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 129 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 130 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 131 | Đầu cốt đồng M1.5 lỗ bắt bu lông M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 132 | Bu lông M8x20 + đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | m |
| 137 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x300x150 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp chìm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | hộp |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 149 | Quạt cây công nghiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 217 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 930 | m |
| 158 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.130 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | hộp |
| 160 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,523 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,523 | 100m3 |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 163 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 378 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 166 | Mũ chống dột bằng tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61 | cái |
| 170 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống thoát tràn mái PVC C1 D42; L=0.3m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | cái |
| 172 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 ports) của mạng Internet | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 173 | Lắp đặt tủ Rack 19' 20U | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 tủ |
| 174 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 phiến |
| 175 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 ports) của mạng Internet | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 176 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 177 | Lắp đặt cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIR | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,5 | 10 m |
| 178 | Nhân mạng RJ-45 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 179 | Hạt mạng RJ-45 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 181 | Đánh dấu cáp mạng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 385 | m |
| 183 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 30 đôi dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | phiến |
| 185 | Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0.5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,5 | 10 m |
| 186 | Nhân điện thoại RJ-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 187 | Hạt điện thoại RJ-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt van gạt đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van gạt đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,14 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm ren trong | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC + NHÀ ĐỂ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7808 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,538 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,1875 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,489 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3602 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1288 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,491 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5678 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2539 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5233 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8906 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4779 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0687 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1345 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6256 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 151,92 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 151,92 | m2 |
| 26 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 151,92 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,6706 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2446 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3237 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5322 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3282 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0043 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0492 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0456 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9322 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2618 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1782 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt bằng tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0305 | tấn |
| 40 | Gia công cửa bằng thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0408 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,28 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 43 | Khóa cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0664 | m2 |
| 45 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,4216 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,8376 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,612 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,82 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,72 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,8376 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,432 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4252 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 61 | Phễu chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 703 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 903 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trấn 1x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D18x2.4m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cọc |
| 15 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11.3kg/bao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bao |
| 16 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 445 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 380 | m |
| 22 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 25 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | hộp |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cuộn |
| 28 | Van góc chữa cháy D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 29 | Khớp nối ren trong D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 30 | Khớp nối đầu vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 31 | Lăng phun D50/19 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| 33 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| 34 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (600x600x200) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bình |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê thép d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép d=80x65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép d=65x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép d=65x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=108m3/h; P=30kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=108m3/h; P=35kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 53 | Lắp đặt bình áp lực 200L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | chiếc |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm điện 30kww, 1 bơm Diesel 35kw, 1 bơm bù áp 3kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt khớp nối mềm d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt y lọc nối bích d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt y lọc nối bích d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt y lọc nối bích d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 83 | Lắp bích thép đặc đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | chiếc |
| 84 | Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | m |
| 97 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m |
| 99 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 100 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cuộn |
| 101 | Vòi phun D65/13 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | chiếc |
| 102 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | tủ |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1715 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0113 | 100m2 |
| 105 | Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3456 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,56 | m3 |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,846 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,132 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9232 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,903 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,88 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0153 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1294 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0913 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4288 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1844 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6824 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2233 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0471 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0505 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1233 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1238 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3864 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2893 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1153 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,64 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8989 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,016 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,744 | m2 |
| 26 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,31 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2396 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2396 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,408 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2221 | 100m2 |
| 31 | Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3032 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,2884 | m2 |
| 33 | Ốp tấm Granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,188 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,5125 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,188 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,93 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,5125 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,118 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,792 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,296 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,4118 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,9641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4195 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,225 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0854 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0959 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0263 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,273 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1084 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7621 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,8574 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,8574 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,6448 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9446 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9446 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0869 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng mái thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0869 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9408 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9408 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,2879 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3326 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn khổ rộng 400 dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8024 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4005 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7074 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0192 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,0871 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu bồn cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8036 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 330,2875 | m3 |
| 11 | Đào xúc + vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3029 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.837792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc scan bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | 01 người phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và 01 người kỹ sư PCCC, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC, hiện còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 người Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư bảo hộ lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kw | 2 |
| 7 | Máy mài | >=2,7KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=150lít | 2 |
| 10 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | >=108CV | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 3 |
| 14 | Cần cẩu | >= 10 tấn | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kw | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | >= 150 tấn | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc đạc | 1 |
| 18 | Máy khoan đứng | >= 4,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi