Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124886-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hổ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 21:54:00 đến ngày 2022-01-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,186,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥139kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu (1 bánh thép + 04 bánh hơi), tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thổi bụi mặt đường ≥ 105HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc BTN ≥129kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh hơi ≥2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Sửa chữa, đảm bảo an toàn giao thông các tuyến đường do phường Đập Đá quản lý: Đào Duy Từ; Bùi Thị Xuân; Ngô Văn Sở; Nguyễn Bèo; Võ Đình Tú; Đặng Tiến Đông
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hổ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đập Đá + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Phát, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, 688 Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính–Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và XD Phong Phú


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đập Đá + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đập Đá + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TUYẾN ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
B 1. Thảm mặt đường bằng BTN loại C12.5 dày 3cm
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật312,186tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1219100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1219100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1219100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,9895100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,9895100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,9895100m2
C 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật137,8626tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3786100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3786100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3786100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,9893100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,9893100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,9893100m2
D 3. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,012m2
E II. TUYẾN ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN
F 1. Thảm mặt đường bằng BTN loại C12.5 dày 3cm
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật201,9859tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0199100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0199100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0199100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,8159100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,8159100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,8159100m2
G 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật236,2573tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3626100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3626100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3626100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,966100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,966100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,966100m2
H 3. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,686m2
I III. TUYẾN ĐƯỜNG NGÔ VĂN SỞ
J 1. Thảm mặt đường bằng BTN loại C12.5 dày 3cm
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật108,5128tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0851100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0851100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0851100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,945100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,945100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,945100m2
K 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật134,4262tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3443100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3443100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3443100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,94100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,94100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,94100m2
L 3. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,354m2
M IV. TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN BÈO
N 1. Thảm mặt đường bằng BTN loại C12.5 dày 3cm
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật373,0097tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7301100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0851100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0851100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,3779100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,945100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,945100m2
O 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật347,3668tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4737100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3443100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3443100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,8467100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,94100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,94100m2
P 3. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,595m2
Q IV. TUYẾN ĐƯỜNG VÕ ĐÌNH TÚ
R 1. Thảm mặt đường bằng BTN loại C12.5 dày 3cm
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,5897tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5359100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5359100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5359100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,38100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,38100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,38100m2
S 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,7238tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4072100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4072100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4072100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6093100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6093100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6093100m2
T 3. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,358m2
U IV. TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG
V 1. Thảm mặt đường bằng BTN loại C12.5 dày 3cm
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,1251tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9192100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9192100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9192100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,1009100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,1009100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,1009100m2
W 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,2489tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2325100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2325100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2325100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2023100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2023100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2023100m2
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng
(5% x Gxd)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.31
3 Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) 10 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥10 tấn Hoạt động tốt3
2 Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥139kw Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 10 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy lu (1 bánh thép + 04 bánh hơi), tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
6 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Hoạt động tốt1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt1
8 Máy thổi bụi mặt đường ≥ 105HP Hoạt động tốt1
9 Máy ủi công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt1
10 Máy cào bóc BTN ≥129kw Hoạt động tốt1
11 Máy sơn kẻ đường Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Cần trục bánh hơi ≥2 tấn Hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
15 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->