Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận năm 2020 và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 21:51:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,400,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ chưa phân hạng còn hiệu lực ).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 400 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: dải phân cách, vỉa hè, hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ chưa phân hạng còn hiệu lực )..- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 400 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: dải phân cách, vỉa hè, hệ thống thoát nước.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng) hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2 Tấn (còn trong thời hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hẻm 45 Dương Bá Trạc 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách Quận năm 2020 và vận động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.) - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường 1 Quận 8, địa chỉ số 183 Dương bá Trạc, Phường 1, Quận 8, Tp.HCM; SĐT: 028 3980 3669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8, địa chỉ Số 04 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Tp.HCM; SĐT: 028 5431 1355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Phường 1 Quận 8, địa chỉ số 183 Dương bá Trạc, Phường 1, Quận 8, Tp.HCM; SĐT: 028 3980 3669. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,262 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp đất sét, đất dính | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,598 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m khởi điểm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,598 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính - 10 m tiếp theo | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,598 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m3/km |
| 9 | Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn ) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,775 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn ) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông Tường chắn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,175 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,262 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,262 | 100m2 |
| 3 | Bù nền đường bằng CPĐD (0x4) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) mặt đường chính | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,189 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 59,696 | m3 |
| C | HỐ GA (1,2x1,2)m | |||
| 1 | Dỡ nắp, khuôn hầm ga lên,cấu kiện <250kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 2 | Nâng thành hầm ga bằng BT đá (1x2 ) M200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,984 | m3 |
| 3 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,637 | m3 |
| 4 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,253 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,143 | tấn |
| 7 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,495 | m3 |
| 8 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | tấn |
| 9 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,274 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn KNML | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,177 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,398 | 100m2 |
| D | HỐ GA (0,8x0,8)m | |||
| 1 | Dỡ nắp hầm ga lên,cấu kiện | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 2 | Nâng thành hầm ga bằng BT đá (1x2 ) M200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,58 | m3 |
| 3 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,261 | m3 |
| 4 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,062 | tấn |
| 7 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,459 | m3 |
| 8 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,166 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn KNML | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m2 |
| E | BỐC XẾP THỦ CÔNG (250M) | |||
| 1 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 64,957 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 64,957 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 64,957 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 296,139 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 296,139 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 296,139 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,277 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,277 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,277 | tấn |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,362 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,362 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,362 | tấn |
| 13 | Bốc xếp gỗ các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,836 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,836 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,836 | m3 |
| F | PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 đường kính cống D=400 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,542 | 100 md |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,026 | m3 |
| G | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.344 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ chưa phân hạng còn hiệu lực ).- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 400 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: dải phân cách, vỉa hè, hệ thống thoát nước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ chưa phân hạng còn hiệu lực )..- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 400 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: dải phân cách, vỉa hè, hệ thống thoát nước.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng) hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2 Tấn (còn trong thời hạn kiểm định) | Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy hàn | hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi