Gói thầu: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 21:41:00 đến ngày 2022-01-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 - 15 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Đông Địa chỉ: xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 60,8704 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,4348 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,6188 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,6188 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2236 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,4564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,9116 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0917 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,877 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5783 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 70,7813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,9115 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,7026 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 32,4592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2701 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,2397 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,213 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6544 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,0951 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,0951 | 100m3 |
| 24 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 478,8027 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 47,8803 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0236 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6686 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,6507 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 14,8192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,5252 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3973 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,4686 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 17,0539 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,4092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0389 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 67,9236 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 102,9756 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,0685 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 117,4276 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,0437 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,8652 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,9065 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 152,52 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 240,92 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 594,5222 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 577,5274 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,258 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,4375 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 37,5 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 162,4 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,78 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 69,0552 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 4,3296 | m2 |
| 35 | Sơn nền sàn tập bằng sơn epoxy | Chương V của E-HSMT | 404,596 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 794,2593 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 987,9622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,366 | m2 |
| 39 | Trát gờ nổi 150x20mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,6 | m |
| 40 | Khía lõm rộng 30 sâu 15mm cách đều 500mm | Chương V của E-HSMT | 6,26 | 10m |
| 41 | Mua sẵn cửa nhôm Xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện CQ: 6 bản lề 450VP , 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 42 | Mua sẵn cửa nhôm Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, phu kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 43 | Mua sẵn cửa nhôm Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện: 4 bản lề + 2 tay cài kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 44 | Mua sẵn thông phong, vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 38,79 | m2 |
| 45 | Mua sẵn cửa sắt xếp có lá gió | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 47 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 224,96 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa cửa inox | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,0454 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Luôn chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,8655 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (luôn chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 23,6611 | 100m2 |
| 52 | Mua sẵn, lắp đặt thang thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Mua sẵn, lắp đặt tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" | Chương V của E-HSMT | 17 | chữ |
| 55 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300 chữ " NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" | Chương V của E-HSMT | 17 | chữ |
| 56 | Mua sẵn, lắp đặt biển hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" bằng chữ inox vàng gương, chữ cao 300mm, nền biển bằng alu (giá đã bao gồm cả nền) | Chương V của E-HSMT | 37 | chữ |
| 57 | Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng chất liệu composite | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,9794 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7506 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,54 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,54 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,9883 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9883 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 4,1619 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 4,1619 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,2423 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,2423 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 127,0262 | m2 |
| 71 | Mua sẵn lắp đặt bulong neo M 20*600 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Mua sẵn, lắp đặt bulong liên kết M20*80 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Mua sẵn, lắp đặt bulong nở M 12*100 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 74 | Mua sẵn, lắp đặt bulong nở M 12*50 | Chương V của E-HSMT | 504 | cái |
| 75 | Mua sẵn, lắp đặt tăng đơ cáp | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Mua sẵn, lắp đặt ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 2.686 | cái |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 5,4114 | 100m2 |
| 78 | Mua sẵn, lắp đặt tôn ốp nóc khổ 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 65,84 | md |
| 79 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 2.705,7 | cái |
| 80 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 392,3 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 82 | Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 46,4827 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 15,4942 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3099 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,2222 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,2462 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1071 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,3329 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 90 | Trát tường rãnh, hố ga, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,736 | m2 |
| 91 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,18 | m2 |
| 92 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,1161 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,2476 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4038 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 97 | Ống PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 98 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 99 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác D110 inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Đai giữ ống inox D110 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| C | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,1286 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,2022 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,5642 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8749 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,798 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3913 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3621 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,3621 | m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2861 | m3 |
| 17 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,146 | m2 |
| 18 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 81,146 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,56 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 2P - 32A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO 3P - 20A - 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn huỳnh quang Double Wing 2x36W, L=1.2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led highbay 50W, D350mm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Quat treo tường cánh 400mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt + mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt + mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây âm tường 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 18 | Ống thép d16 treo đèn | Chương V của E-HSMT | 28 | md |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 21 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 9 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Sơn ống thép hai nước | Chương V của E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình nước mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 150 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| H | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5 - 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 80kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất 10 - 15 CV | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 12 KW | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi