Gói thầu: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113234-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Đông
Tên gói thầu Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220100570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 21:41:00 đến ngày 2022-01-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 - 15 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hải Đông
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu
Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Đông , địa chỉ: Xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Đông Địa chỉ: xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương Mại 689 và Công ty TNHH tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị PC - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hải Đăng - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hải Đông , địa chỉ: Xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Đông Địa chỉ: xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Đông Địa chỉ: xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT60,8704m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,4348100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT63,6188100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT63,6188100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,2236100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT20,4564m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,9116100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0917tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,877tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,5783tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT70,7813m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3696100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0806tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9115tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT3,7026m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT32,4592m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2295100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2701tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,2397m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,213100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,6544100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,0951100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,0951100m3
24Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổChương V của E-HSMT478,8027m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT47,8803m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0236100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6686tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,6507tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT14,8192m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT1,5252100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3973tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0399tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,4686tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT17,0539m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT2,4092100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0389tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT17,424m3
13Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT67,9236m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT102,9756m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,49100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1362tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,255tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,0685m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT117,4276m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,0437m3
21Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT3,8652m3
22Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT6,9065m3
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT152,52m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT240,92m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT594,5222m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT577,5274m2
27Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,258m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT100,4375m2
29Sản xuất lan can bằng inoxChương V của E-HSMT37,5kg
30Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT5,328m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT162,4m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,78m
33Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mmChương V của E-HSMT69,0552m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mmChương V của E-HSMT4,3296m2
35Sơn nền sàn tập bằng sơn epoxyChương V của E-HSMT404,596m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT794,2593m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT987,9622m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT66,366m2
39Trát gờ nổi 150x20mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,6m
40Khía lõm rộng 30 sâu 15mm cách đều 500mmChương V của E-HSMT6,2610m
41Mua sẵn cửa nhôm Xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện CQ: 6 bản lề 450VP , 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT18,33m2
42Mua sẵn cửa nhôm Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, phu kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT3,36m2
43Mua sẵn cửa nhôm Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện: 4 bản lề + 2 tay cài kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT20,88m2
44Mua sẵn thông phong, vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT38,79m2
45Mua sẵn cửa sắt xếp có lá gióChương V của E-HSMT21,84m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT21,84m2
47Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mmChương V của E-HSMT224,96kg
48Lắp dựng hoa cửa inoxChương V của E-HSMT27,36m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT8,0454100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Luôn chuyển 2 tháng)Chương V của E-HSMT4,8655100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (luôn chuyển 2 tháng)Chương V của E-HSMT23,6611100m2
52Mua sẵn, lắp đặt thang thépChương V của E-HSMT1cái
53Mua sẵn, lắp đặt tôn bịt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
54Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG"Chương V của E-HSMT17chữ
55Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300 chữ " NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG"Chương V của E-HSMT17chữ
56Mua sẵn, lắp đặt biển hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" bằng chữ inox vàng gương, chữ cao 300mm, nền biển bằng alu (giá đã bao gồm cả nền)Chương V của E-HSMT37chữ
57Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng chất liệu compositeChương V của E-HSMT1cái
58Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,9794m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0682100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0726tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7506m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,54m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT72,54m2
64Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,9883tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,9883tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT4,1619tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT4,1619tấn
68Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,2423tấn
69Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,2423tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT127,0262m2
71Mua sẵn lắp đặt bulong neo M 20*600Chương V của E-HSMT40cái
72Mua sẵn, lắp đặt bulong liên kết M20*80Chương V của E-HSMT30cái
73Mua sẵn, lắp đặt bulong nở M 12*100Chương V của E-HSMT108cái
74Mua sẵn, lắp đặt bulong nở M 12*50Chương V của E-HSMT504cái
75Mua sẵn, lắp đặt tăng đơ cápChương V của E-HSMT32cái
76Mua sẵn, lắp đặt ốc siết cápChương V của E-HSMT2.686cái
77Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0.45mmChương V của E-HSMT5,4114100m2
78Mua sẵn, lắp đặt tôn ốp nóc khổ 600mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT65,84md
79Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoChương V của E-HSMT2.705,7cái
80Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổChương V của E-HSMT392,3m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT39,2m3
82Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT46,4827m3
83Đắp đất công trìnhChương V của E-HSMT15,4942m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3099100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,2222m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,2462m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,1071m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,3329m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,0355100m2
90Trát tường rãnh, hố ga, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT91,736m2
91Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,18m2
92Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1,44m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT4,1161m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,2476100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,4038tấn
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1151 cấu kiện
97Ống PVC D34Chương V của E-HSMT0,02100m
98Ống PVC D110Chương V của E-HSMT0,36100m
99Cút PVC D110Chương V của E-HSMT4cái
100Cầu chắn rác D110 inoxChương V của E-HSMT4cái
101Đai giữ ống inox D110Chương V của E-HSMT36cái
C TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT5,1286m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0342100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,0622100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,2022m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,5642m3
6Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,8749m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0171100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0756100m3
9Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT16,798m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,6798m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,0375100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0667tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,3913m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,3621m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4,3621m2
16Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2861m3
17Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT81,146m2
18Quét dầu bóng bề mặt GranitoChương V của E-HSMT81,146m2
19Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT148,56m
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmChương V của E-HSMT1hộp
2Cầu dao đảo chiều 2P - 32A - 6KAChương V của E-HSMT1cái
3MCB 1P 16A 4.5kAChương V của E-HSMT1cái
4RCBO 3P - 20A - 6kAChương V của E-HSMT2cái
5Đèn huỳnh quang Double Wing 2x36W, L=1.2mChương V của E-HSMT2bộ
6Đèn led highbay 50W, D350mmChương V của E-HSMT14bộ
7Quat treo tường cánh 400mmChương V của E-HSMT10cái
8Công tắc 1 hạt + mặtChương V của E-HSMT4cái
9Công tắc 2 hạt + mặtChương V của E-HSMT1cái
10Ổ cắm đôi 2 chấu + mặtChương V của E-HSMT18cái
11Đế nhựa chống cháy âm tườngChương V của E-HSMT23hộp
12Hộp nối dây âm tường 80x80x50mmChương V của E-HSMT22hộp
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT320m
15Dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT220m
16Ống nhựa chống cháy SP D16Chương V của E-HSMT180m
17Ống nhựa chống cháy SP D20Chương V của E-HSMT190m
18Ống thép d16 treo đènChương V của E-HSMT28md
19Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E-HSMT5m
20Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4mChương V của E-HSMT2cọc
21Đồng dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT3,72kg
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmChương V của E-HSMT24cái
2Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT24cái
3Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChương V của E-HSMT190m
4Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT10,24m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT32m
6Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Chương V của E-HSMT10,24m3
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT7cọc
8Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT110cái
9Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT35bộ
10Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT3cái
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT0,96100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT6cặp bích
8Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT10cái
11Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT40,04m2
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT1,5100m
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
21Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT11 máy
24Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
25Lắp đặt bình tích ápChương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt bình nước mồiChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
30Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT4bình
41Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT2bình
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT2bộ
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhChương V của E-HSMT11 trung tâm
2Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT160m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT300m
4Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT300m
5Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT100hộp
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT150hộp
7Lắp đặt đầu báo khói tia chiếuChương V của E-HSMT0,210 đầu
8Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT0,110 đầu
9Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT0,110 đầu
10Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,45 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,45 đèn
13Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,45 nút
H HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT180m
2Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT180m
3Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT60hộp
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT90hộp
5Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT0,65 đèn
6Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT15 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 - 10T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 KW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 80kg2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5 KW1
11 Máy bơm nước Công suất 10 - 15 CV2
12 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->