Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn Km0+950 - Km1+200 từ Thị trấn Đô Lương đi xã Đà Sơn, huyện Đô Lương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124858-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn Km0+950 - Km1+200 từ Thị trấn Đô Lương đi xã Đà Sơn, huyện Đô Lương.
Số hiệu KHLCNT 20220124845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện huy động các ngồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 21:22:00 đến ngày 2022-01-23 08:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,196,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52953335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0590667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến nay). Công trình giao thông cấp III trở lên ( hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.137.822.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS>=130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn Km0+950 - Km1+200 từ Thị trấn Đô Lương đi xã Đà Sơn, huyện Đô Lương.
Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn Km0+950 - Km1+200 từ Thị trấn Đô Lương đi xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện huy động các ngồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng Cao Nguyên NA - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 . 4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực). 5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC199,247m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,8569100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,8235100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,8005m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,3221100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7601100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0259100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8958100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,0207100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,9102100m3
11Khối lượng đất đắp phải mua tại mỏ đất (1,21 là hệ số nở rời của đất)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15.711,1639m3
12Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC109,1275m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,7342100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,8255100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,4981100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,28100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9551100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,573100m3
19Bốc xúc cấp phối đá dămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,5281100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,1213100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,1213100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1405100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1405100tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,48m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1344100m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,85m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,18m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,459100m2
29Cốt thép viên bó vỉa thu nước DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0181tấn
30Bộ song gang chắn rác và khungChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6kg
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC381,51 cấu kiện
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,25m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4194100m2
35Lát tấm đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,25m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,425100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,38m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,51m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,25m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,402100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,63m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa GPC, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,08m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa GPCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3517100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2731 cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,92m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.138,47m2
47Lát gạch Terazzo 40x40 dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.138,47m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1495100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,31m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,23m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,02m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,098100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC142,74m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC475,8m2
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,3479100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC336,72m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7409tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,7111tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp mương đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,5cái
60Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.317,6m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78m3
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC260m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,13100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC184m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,608tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,785tấn
68Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC720m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50cái
70Đá dăm giảm tải có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0576100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,16m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9246100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,61m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6833tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0918100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,34m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2295tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0312100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,01m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5306100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0234100m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0434tấn
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
88Ống thoát nước UPVC-C2 D200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,03331m3
2Đắp đất nền móng, thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3444m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,13m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,399m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m2
6Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
7Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,81m3
8Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8m3
9Đào đất hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,761m3
10Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,972m3
11Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,972m3
12Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9361000 viên
13Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.936viên
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,968100m2
15Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,8m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,24m3
17Đào hào cáp ống chờ hộ dânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,021m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,234100m2
19Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,4m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,02m3
21Tủ công tơ 6-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2tủ
22Lắp đặt tủ điện hạ ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 tủ
23Sản xuất tiếp địa mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,093tấn
24Vận chuyển xà giá, thiết bị đến chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
25Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1322100kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,410 cọc
27Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC212m
28Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49m
29Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,12100m
30Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,49100m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/60 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5100m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2100m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m
34Ống thép tráng kẽm D75 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11m
35Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
36Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
38Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121đầu cáp (3 pha)
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,61m3
2Lắp đặt ống nhựa HDP - Đường kính ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,37100 m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
4Lắp đặt van cổng đương kính D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
5Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 89mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
7Lọc rác BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
8Lắp đặt mặt bích rỗng D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
9Lắp đặt khớp nối mềm EE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
10Lắp đặt khớp nối mềm BE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
11Đồng hồ tổng BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
12Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE mặt bích D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,04100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,37100m
16Khử trùng đường ống nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,37100m
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,885m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,325m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2028100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2028100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2028100m3/1km
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,23541m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,204m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0058100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,98m3
26Lắp dựng cốt thép hố đồng hồChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1936tấn
27Ván khuôn gỗ hố đồng hồChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m2
28Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012m3
29Ván khuôn gối đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0014100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0977m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0134tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0087100m2
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2193tấn
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,66451m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0052100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8m3
38Lắp dựng cốt thép hố van chặnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1603tấn
39Ván khuôn gỗ hố van chặnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0885100m2
40Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006m3
41Ván khuôn gối đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0007100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0755m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0085tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0055100m2
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1368tấn
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,66451m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0052100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8m3
50Lắp dựng cốt thép hố van chặnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1603tấn
51Ván khuôn gỗ hố van chặnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0885100m2
52Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,006m3
53Ván khuôn gối đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0007100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0755m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0085tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0055100m2
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1368tấn
58Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90-25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
60Lắp đặt nối ren ngoài PPR- Đường kính 25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,33100m
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22cái
D XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cột
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cột
3Lắp cần đèn đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cần đèn
4Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 110WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bảng
6Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cửa
7Khung móng cột đèn 9m, M24.300x300x675mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,26100m
9cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC326m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,09100m
12Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 bộ
13Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC326m
14Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,24641m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,12m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,256100m2
18Đào móng hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,61m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,9m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,75m3
21Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,35100m2
22Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC135m2
23Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,431000 viên
24Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.430viên
25Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 đầu cáp
26Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 đầu cáp
27Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m
28Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11m
29Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 vị trí
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1598100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1598100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1598100m3/1km
E ỐNG CHỜ VIỄN THÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,151m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,15m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,26100m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ p, đk >100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m
5Ống thép mạ kẽm D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,33431m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0091100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8144m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3984tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2136100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0416tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0416tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
14Đổ bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2142m3
15Lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0551tấn
16Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52953335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0590667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến nay). Công trình giao thông cấp III trở lên ( hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.137.822.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);33
3 Cán bộ phụ trách công tác điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Máy rải BTN CS>=130CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Lu bánh lốp TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn Bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Thiết bị nấu tưới nhựa đường Đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy nén khí CS>=600m3/h, đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->