Gói thầu: Thiết bị chuyên ngành Dược
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thiết bị chuyên ngành Dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:48:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,642,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ Hood (Tốc độ ≥ 1.450 vòng/phút, Lưu lượng: ≥ 2.400 m3/h) | 6 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Nồi hấp tiệt trùng ≥ 30 lít | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Cân phân tích (10-4g) | 6 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Cân kỹ thuật (10-2g) | 9 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Cân phân tích kết nối với máy in chuyên dụng (Trọng lượng cân tối đa ≥ 200g, 10-4g) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Cân xác định hàm ẩm (trọng lượng cân tối đa ≥ 50g, 10-3g) | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Đèn UV soi sắc ký (6W, bước sóng 254 và 365 nm) | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Máy đo PH để bàn (Khoảng đo từ 0 đến 14 pH) | 4 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Máy đo độ dẫn để bàn (Khoảng đo độ dẫn tối đa ≥ 200 mS) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Bể điều nhiệt ≥ 14 lít | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Bể rung siêu âm ≥ 10 lít | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Bơm hút chân không màng (lưu lượng hút ≥ 28 lít/phút) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Bộ định lượng tinh dầu | 4 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Kính hiển vi quang học 2 mắt (độ phóng đại tối đa ≥ 1000 lần) | 8 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Máy khuấy từ gia nhiệt (Khả năng khuấy tối đa ≥ 20 lít) | 6 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Máy lắc xoáy (Tốc độ lắc từ 0 đến ≥3000 vòng/ phút) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Máy cất quay chân không (bình cất 1lít, tốc độ quay từ 5 đến ≥ 280 vòng/phút) | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Phân cực kế cơ (Góc đo từ 0o đến 180o) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Tủ đựng hóa chất có bộ phận lọc khí ( số chai bảo quản tối thiểu là 240 chai 1 lít) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Máy đo phản xạ bằng bản nhiệt (Nhiệt độ 1-60 độ C, điều chỉnh cơ hoặc tự động từng mức 0,1 độ C) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Máy đo micro pH (khoảng đo từ 0 đến 14pH, thể tích đo tối thiểu 10µL, đo được pH bề mặt mẫu rắn) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Bộ đo độ dẻo mỹ phẩm (Tốc độ di chuyển của đầu đo từ 0.01-10mm/s ) | 1 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Máy quang phổ UV - VIS (Khoảng bước sóng từ 190 - 1100 nm, độ rộng băng thông ≤ 5 nm) | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Máy hút ẩm công nghiệp ( công suất hút ≥ 20 lít/ 24 giờ) | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V. E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi