Gói thầu: Gói thấu 1: Cung cấp vật tư các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100046-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Thuỷ Điện Trị An
Tên gói thầu Gói thấu 1: Cung cấp vật tư các loại
Số hiệu KHLCNT 20220100030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 05:23:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654074E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308148E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp vật tư các loại, bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá khác nhau, với số lượng mặt hàng cho mỗi Hợp đồng là từ 80 mặt hàng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Thuỷ Điện Trị An
E-CDNT 1.2 Gói thấu 1: Cung cấp vật tư các loại
Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên, vật tư thông thường và vật tư phụ sửa chữa lớn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công Ty Thuỷ Điện Trị An , địa chỉ: Khu phố 8, Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257


E-CDNT 10.1(g)
(1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng; (4). Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng mua sắm hàng hóa đã thực hiện hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế).
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của van bi mặt bích INOX Dn 150, Pn 40: - Kích cỡ: DN 150; Áp lực: PN40 (Class 300); Vật liệu: Inox 304; Gioăng làm kín: PTFE; Môi trường làm việc: Nước, khí; Nhiệt độ làm việc: 30-100 độ C hoặc rộng hơn; Kiểu kết nối: Lắp bích; Tiêu chuẩn: ANSI; Kiểu vận hành: Đóng mở bằng tay gạt. - Yêu cầu cung cấp hồ sơ chứng từ: CO (do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan tương đương của nước sản xuất cấp; bản chính hoặc bản sao công chứng), CQ (bản chính), Test report (bản chính), Tài liệu kỹ thuật ( tiếng Việt hoặc tiếng Anh), Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản sao xóa giá đóng dấu của đơn vị nhập khẩu). Các hồ sơ CO, CQ phải phù hợp với số Serial của hàng hoá nhập khẩu. - Hàng hoá sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Trong trường hợp đơn vị trúng thầu nhưng không phải là đơn vị nhập khẩu hàng hóa phải cung cấp hồ sơ (Hợp đồng mua bán, hóa đơn bán hàng… với đơn vị nhập khẩu) để chứng minh nguồn gốc hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phụ gia sơn Metapride56lítMetaprideÁ Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
2Sơn đen Metachlor BTD KSC-102BTD KSC-10230lítMetachlor BTD KSC-102Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
3Sơn Metakyd Silver70lítMetakyd SilverÁ Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
4Sơn Metapride đỏ160lítMetaprideÁ Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
5Sơn Metapride xanh60lítMetaprideÁ Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
6Sơn vàng cam Metachlor BTD KSC-203BTD KSC-2035lítMetachlor BTD KSC-203Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
7Sơn vàng Metachlor BTD KSC-301BTD KSC-30160lítMetachlor BTD KSC-301Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
8Sơn xám Metachlor BTD TA -01BTD TA -0165lítMetachlor BTD TA -01Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
9Sơn xám trắng Metachlor BTD KSC-107BTD KSC-10750lítMetachlor BTD TA -01Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
10Sơn xanh lá Metachlor BTD KSC-410BTD KSC-41025lítMetachlor BTD KSC-410Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
11Dung môi pha sơn Metachlor 022CV022CV65lítMetachlor 022CVÁ Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành
12Băng keo điện trung thế 3M Scotch 130C 24kV10cuộn3M Scotch 130C 24kV
13Bàn chải sắt có cán8cáiBàn chải sắt có cán
14Bu lông inox có đai ốc M12 x 50236bộM12 x 50
15Bu lông inox có đai ốc M16 x 8030bộM16 x 80
16Bu lông thép có đai ốc M16 x 80530bộM16 x 80
17Bu lông thép có đai ốc M20 x 80250bộM20 x 80
18Bulong + đai ốc + long đền M10 x 40 (mạ)50bộM10 x 40 (mạ)
19Bulong + đai ốc + long đền M12 x 50 (mạ)50bộM12 x 50 (mạ)
20Bulong + đai ốc + long đền M8 x 30 (mạ)50bộM8 x 30 (mạ)
21Bulong + đai ốc+ long đền M6 x 3060bộM6 x 30
22Bulong + ecu M12x60 (mạ kẽm)20bộM12x60 (mạ kẽm)
23Bulong mạ có đai ốc M12 x 8040bộM12 x 80
24Bulong mạ có đai ốc M8 x 4030bộM8 x 40
25Bulong+ecu mạ M16*30020bộM16*300
26Chặn cuối CA70215cáiCA702
27Đá cắt đ/k 350 x 25,4 x 32viênđ/k 350 x 25,4 x 3
28Đai ốc thép mạ M1220conM12
29Đầu cos bọc nhựaRV2-1010cái Đầu cốt đồng có bọc nhựa màu xanh, nối dây tiết diện 25mm2, đường kính lỗ nối dây10mm
30Đầu cốt đồng SC 16-1010cáiSC 16-10
31Đẩu cốt đồng SC 25-1010cáiSC 25-10
32Đầu cốt đồng SC 50-1610cáiSC 50-16
33Đầu cốt đồng SC16-85cáiSC16-8
34Đầu cốt pin rỗng E150854bịchE1508
35Đầu cốt pin rỗng E25083bịchE2508
36Đầu cốt vòng SC25-104cáiSC25-10
37Dây đai thang C14516sợiC145
38Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồng300m1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồng
39Dây điện đơn, vỏ sọc xanh vàng (dây TE) 2,5mm² - CV 2,5100m(dây TE) 2,5mm² - CV 2,5
40Dây đơn mềm 1.5mm² - VCm 1.5mm²1cuộn1.5mm² - VCm 1.5mm²
41Dây thép mạ kẽm D=4mm120mD=4mm
42Dây thít cáp bằng inox bọc nhựa30cáiinox bọc nhựa
43Dây xoắn ruột gà Ø6 (10m/cuộn)10mØ6 (10m/cuộn)
44Đế dán dây rút (100 cái/bịch)100cái(100 cái/bịch)
45Decal đỏ sử dụng ngoài trời4m2sử dụng ngoài trời
46Decal trắng sử dụng ngoài trời3m2sử dụng ngoài trời
47Đèn tín hiệu led 220VAC, màu đỏ, XB7EV04MP XB7EV04MP13bộled 220VAC, màu đỏ, XB7EV04MPSchneider
48Đèn tín hiệu led 220VAC, màu vàng, XB7EV05MPXB7EV05MP 13cáiled 220VAC, màu vàng, XB7EV05MPSchneider
49Đèn tín hiệu led 220VAC, màu xanh lá, XB7EV03MPXB7EV03MP8cáiled 220VAC, màu xanh lá, XB7EV03MPSchneider
50Domino khối 100A 4P2cái100A 4P
51Đồng lá 0,2mm x 200mm0,4kg0,2mm x 200mm
52Hàng kẹp (cầu đấu dây) CTS4UN30cáiCTS4UN
53Khớp nối thử nghiệm với chốt ren lồi (ren M16x2)3cái SAD-12/20-B-W3 STAUFF/ Úc
54Long đen kên đk 12100cáiđk 12
55Long đen kên đk 810cáiđk 8
56Long đen phẳng đk 1282cáiđk 12
57Long đen phẳng đk 12 mạ kẽm60cáiđk 12 mạ kẽm
58Long đen phẳng đk 8100cáiphẳng đk 8
59Lông đền vênh inox đk 12250cáiinox đk 12
60Lông đền vênh inox đk 1630cáiinox đk 16
61Lưỡi cưa máy Kích thước 500 x 40, dày 3mm 4cái Kích thước 500 x 40, dày 3mm
62Lưỡi dao rọc giấy - LB-50BH0,4hộpLB-50BH
63Máng nhựa 45x45, màu xám, dài 1,7m4cây45x45, màu xám, dài 1,7m
64Máng nhựa đục lỗ 60x100mm, màu xám, dài 1,7m5cây60x100mm, màu xám, dài 1,7m
65Mica trong dày 5mm2m2dày 5mm
66Mũi khoan sắt đuôi trụ (hộp 10 mũi ĐK 1÷10); HSS-R/ DIN 3381hộp(hộp 10 mũi ĐK 1÷10) HSS-R/ DIN 338
67Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 10mm6câyĐK 10mm
68Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 12mm4câyĐK 12mm
69Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 6mm3cáiĐK 6mm
70Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 8mm3cáiĐK 8mm
71Mũi khoét lỗ hợp kim ĐK 22mm, MS1012cáiĐK 22mm, MS101
72Mũi khoét lỗ hợp kim ĐK 46mm, MS1012cáiĐK 46mm, MS101
73Mũi taro - M41bộM4
74Mũi taro - M51bộM5
75Mũi vít hai đầu PH2 Makita D-34833 110mm1cáiPH2 Makita D-34833 110mm
76Nắp che cuối EP2.5/4UN10cáiEP2.5/4UN
77Nút nhấn nhả Ø22mm, màu đỏ, 1 tiếp điểm 1NC, 10A/250V, XB5AA42N5cáiØ22mm, màu đỏ, 1 tiếp điểm 1NC, 10A/250V, XB5AA42N
78Nút nhấn nhả Ø22mm, màu xanh lá, 1 tiếp điểm NO, 10A/250V, XB5AA31N5cáiØ22mm, màu xanh lá, 1 tiếp điểm NO, 10A/250V, XB5AA31N
79Ốc siết cố định cáp PG2120cáiPG21
80Ốc siết cố định cáp PG3615cáiPG36
81Ống nhựa xoắn HDPE35mHDPE
82Ống ruột gà luồn dây điện bằng INOX20mINOX
83Oring đ/k 140 x 38cáiđ/k 140 x 3
84Oring đ/k 90 x 32cáiđ/k 90 x 3
85Sơn phun ATM SPRAY màu đỏ (ngoài trời)12chaiATM SPRAY màu đỏ (ngoài trời)
86Sơn phun ATM SPRAY màu vàng (ngoài trời)12chaiATM SPRAY màu vàng (ngoài trời)
87Sơn phun ATM SPRAY xanh lá cây (ngoài trời)12chaiATM SPRAY xanh lá cây (ngoài trời)
88Tắc kê nở sắt M8x808cáiM8x80
89Tắc kê sắt Ø8mm, dài 80mm10conØ8mm, dài 80mm
90Tăng đơ mạ kẽm M206cáiM20
91Thanh đồng tiếp địa0,3mThanh đồng tiếp địa kích thước 300x30mm, dày 3mm
92Thanh nối tắt CA722/10 (10 Terminal)5thanhCA722/10 (10 Terminal)
93Thanh rail 35mm dài 1m CA701-15-1M-S5thanhCA701-15-1M-S
94Vải amiăng khổ rộng 1m2m2Rộng 1m
95Vít Pake tự khoan đầu dù M4 x15mm200conM4 x15mm
96Vít tự khoan đầu dù, kích thước M4.5x13mm0,5kgM4.5x13mm
97Que hàn 308L - 3,2 mm308.05kg308L - 3,2 mm
98Que hàn 7018 - 3,2 mm7018.055kgLoại K-7018, F 3,2Hãng KISWEL
99Que hàn E 6013 - 2,5 mmE 6013 2kgE6013 - 2,5 mm
100Bóng đèn led trụ đường kính 100mm x chiều cao 180mm 220V-30W đuôi xoáy E2715bóngđường kính 100mm x chiều cao 180mm 220V-30W đuôi xoáy E27Yêu cầu bảo hành
101Bóng đèn pha 1000W 220VAC55cái1000W 220VACYêu cầu bảo hành
102Bóng đèn pha 1500W 220VAC9cái1500W 220VACYêu cầu bao hành
103Xô tôn 10 Lít7cái10 Lít
104Gioăng cao su chịu nước 1200 x 5mm (cao su tấm 1200 x 5mm chịu nước)42mCao su kỹ thuật NBR, chịu nước, khổ 1,2mViệt Nam
105Cọ lăn sơn dầu 250mm27cái250mm
106Cọ sơn 6 cm42cây6 cm
107Chổi cọ chai lọ Ikea Medelvag, màu cam, cán nhựaIKEA44cáiCán nhựa màu cam, dài: 43cmHOCHIKI/
108Cồn tuyệt đối 99,5%103lítHàm lượng C2H5OH 99,5%; chai 500mlPHUC HA hoặc CEMACO/ VN
109Dầu chống rỉ sét và bôi trơn RP7 350gRP723chaiRP7 350g
110Gioăng Tombo 1935; 1270 x 1270 x 2mm1935 9tấmTombo 1935; 1270 x 1270 x 2mmNhật/Yêu cầu bảo hành
111Khẩu trang531cáiChống bụi 3 lớp lọc; KT5; vải đông xuân, màu trắngViệt Nam
112Mỡ ALVANIA EP1 (SHELL)79kgALVANIA EP1Shell
113Mỡ bi SKF SKF14kgMỡ vòng bi hãng SKFSKF
114Mút thấm dầu 500 x 500 x 10011tấm500x500x100Việt Nam
115Băng keo cường lực siêu dính 3M khổ 20mm x 10m 4229P-20 (Băng keo 2 mặt)3M 4229P-20 20mm18cuộnMàu sắc: Xám đậm, kích thước: 20mm x 10m, Độ dày: 0.76mm, Đặc điểm nổi bật: Chống nhiệt độ (ngắn hạn): 149 °C, Chống nhiệt độ (dài hạn): 93 °C3M/ Mỹ
116Băng keo cách điện (màu đen)Nano5M200cuộnNano5M 5MILx3/4"x20YKim Gia Bảo/ Việt Nam
117Cọ sơn 2,5cm1TL1090câyCọ nhựa Thăng Long 2,5cm, kiểu phẳng, cán cọ màu vàng, đầu thiếc mạ, D*R: 202mm x 25mm; độ dày: 11mmViệt Mỹ/ Việt Nam
118Cọ sơn 3,8cm1TL1550câyCọ nhựa Thăng Long 3,8cm, kiểu phẳng, cán cọ màu vàng, đầu thiếc mạ, D*R: 213mm x 38mm; độ dày: 12mmViệt Mỹ/Việt Nam
119Chai tạo khói SMOKE SABRE (Bình thử đầu báo khói)SMOKE SABRE-01-024 ; DOT-2P M521510chaiDung tích: 150ml, Trọng lượng: 2.6 ozHOCHIKI/ Nhật bản
120Dao chuyên dụng cắt nửa ống (dùng cho máy in LM-390A) LM-HC340LM-HC3406cáiDao cắt nửa ống, 2 chiếc/1 hộp, Sử dụng cho máy in : Max LM390A/PC, Xuất xứ: Japan, Thương hiệu : MaxMAX/ Nhật Bản
121Dây rút nhựa - L100*3, 100 cái/bịch90bịch100 cái/bịch, màu trắngCASLOCK/Đài Loan
122Dây rút nhựa - L200*4, 100 cái/bịch90bịch100 cái/bịch, màu trắngCASLOCK/Đài Loan
123Dây rút nhựa - L300*5, 100 cái/bịch90bịch100 cái/bịch, màu trắngCASLOCK/Đài Loan
124Dây rút nhựa - L400*8, 100 cái/bịch45bịch100 cái/bịch, màu trắngCASLOCK/Đài Loan
125Dây rút nhựa - L500*8, 100 cái/bịch30bịch100 cái/bịch, màu trắngCASLOCK/Đài Loan
126Găng tay len bảo hộ lao động200đôiGăng tay len bảo hộ lao độngSAFEVIET/VN
127Giấy nhám mịnCC-Cw, #600 (mịn)150tờChịu nước, CC-Cw, #600 (mịn), khổ 9”x11” (230mm x 280mm)Fujistar/Nhật bản
128Giấy nhám thôCC-Cw, #120 (thô)150tờChịu nước, CC-Cw, #120 (thô), khổ 9”x11” (230mm x 280mm)Fujistar/Nhật bản
129Giẻ lau500kgGiẻ lau
130Hộp đựng lõi mực LM-RC310LM-RC3106cáiXuất xứ: Japan, Thương hiệu : Max, Sử dụng cho máy in : Max (LM-390A )MAX/ Nhật Bản
131Keo nến to đường kính 11mm dài 25cm, 10 cây/bó1,1cmx25cm8Phù hợp cho súng keo từ 60W, Bám dính tốt trên nhiều bề mặt, phù hợp cho hàn gắn thủ công, điện tử, Kích thước 1,1cmx25cm, Nhiệt độ nóng chảy từ 140 độ C đến 200 độ CViệt Nam
132Keo silicone chai đen A600A600, đen15chaiMàu đenAPOLLO/Việt Nam
133Kẹp bướm ECHO 51mm, (12c/hộp)ECHO 51mm10hộpChất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc; Lò xo linh hoạt; Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn; Kích thước: 51mm; Quy cách: 12 cái/hộp; Màu sắc: Đen.Uyên Loan/ Trung Quốc
134Lưỡi cưa sắtSTL-201-59630cái12", 32 răng, màu vàngStanley/Trung Quốc
135Nước Rửa Đa Năng LOC Amway 1 lítL.O.C. (1 lít), Amway30chaiThương hiệu Mỹ, chai 1 lítAmway/Việt Nam
136Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336NLM-TU336N20cuộnΦ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1,5~2,5mm²MAX/Nhật bản
137Vỏ bình xịt amway 500 mlAmway, 500ml30chaiChai 500ml, Thương hiệu: AmwayAmway/Việt Nam
138Aptomat 2 cực đế bằng (màu đen)BS 1110TV15cái10A-240VACPanasonic/Nhật bản/Yêu cầu bảo hành
139Aptomat 3 cực đế gàiA9F743325cái32A-400VAC SchneiderSchneider/Yêu cầu bảo hành
140Aptomat 3 cực đế gàiA9F7431010cái10A-4000VAC SchneiderSchneider/Yêu cầu bảo hành
141Aptomat 3 cực đế gàiA9F743631cái63A-4000VAC SchneiderSchneider/Yêu cầu bảo hành
142Aptomat 1 cực đế gàiA9F7411612cái16A-230VAC SchneiderSchneider/Yêu cầu bảo hành
143Aptomat 1 cực đế gàiA9F741252cái25A-230VAC SchneiderSchneider/Yêu cầu bảo hành
144Bóng đèn led 0,6mIVARS 60cáiBóng có chiều dài 0.6m; Hãng sản xuất IVARS; 14W-220VAC.IVARS/Yêu cầu bảo hành
145Bóng đèn đui xoáy90cái36VAC - 40W
146Bóng đèn Led 1,2mIVARS250cáiBóng có chiều dài 1.2m; Hãng sản xuất IVARS; 28W 220V ACIVARS/Yêu cầu bảo hành
147Bóng đèn led tròn đui xoáy E27 9.5W-220V130cáiBóng đèn LED tròn đui xoáy E27 9.5W-220VYêu cầu bảo hành
148Bộ đèn led cao áp 150W kiểu PHILIPS DAXINCO(DAXIN150-PL)(DAXIN150-PL)65bộĐiện áp sử dụng:220V; Quang thông (Lm) 150Lm/1w; Kích thước 455*320*160mm; Cần đèn Ø60mm; Khối lượng (kg) 5kg; Vật liệu vỏ Nhôm hợp kim + LUP thủy tinhDAXINCO/Yêu càu bảo hành
149Cáp đồng tròn mềm Cadivi 2*1.5 mm2 (có vỏ bọc PVC)Vcmt 2*1.5 mm2200mMã hiệu:Vcmt 2*1.5 mm2Cadivi
150Cáp điện đôi OVAN cadivi 2*1.5mm2Vcmo-2*1.5mm200mMã hiệu:Vcmo-2*1.5mm
151Cáp điện đôi OVAN cadivi 2*2.5mm2Vcmo-2*2.5mm200mMã hiệu:Vcmo-2*2.5mm
152Đá mài 2 mặt khối chữ nhật12viênHãng sản xuất FIVE TIGER (hộp giấy màu đỏ); kích thước 8*2*1 inchFIVE TIGER/ Nhật Bản
153Đất sét chống cháyNF-12HM20kgMã hàng NF-12HM (loại thamh=1kg có kich thước 24X8X3.5mm)
154Đầu cốt đồng SC 10-6150cáiĐi dây có tiết diện ≤10mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:6mm
155Đầu cốt đồng SC 25-8100cáiĐi dây có tiết diện ≤25mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:8mm
156Đầu cốt đồng SC 35-10100cáiĐi dây có tiết diện ≤35mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:10mm
157Đầu cốt đồng SC 35-8100cáiĐi dây có tiết diện ≤35mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:10mm; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:8mm.
158Đầu cốt đồng SC70-10100cáiĐi dây có tiết diện ≤70mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:10mm
159Đèn pha 1000w-220V15cáiĐèn Halogen 1000w - 220V Màu đen; Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước của đèn: IP54; Vỏ đèn được làm bằng nhôm đúc áp lực cao; Kính đèn được làm bằng kính chịu nhiệt độ cao trong suốtYêu cầu bảo hành
160Đèn LED Bulb trụ 28W. Model: LED TR100N1/28WLED TR100N1/28W100cáiCông suất 28W; Kích thước (ØxH):(100 x 185) mmYêu cầu bảo hành
161Giẻ lau sạch (không có bụi giẻ)150kgGiẻ lau sạch (không có bụi giẻ)
162Máng đèn đôi 1,2m OBIS25cáiLoại dày, không bóng không baladOBIS
163Oring chịu dầu (cho động cơ cẩu)20cáiđk 110mm, dày 5mm (chịu dầu)
164Ổ cắm 3 pha 4 cực 380V/25A30cáiỔ cắm 3 pha 4 cực 380V/25ANga
165Ống nhựa chống cháy Đk 16 (ruột gà)200mỐng nhựa chống cháy Đk 16 (ruột gà)
166Ống nhựa chống cháy Đk 20 (ruột gà)200mỐng nhựa chống cháy Đk 20 (ruột gà)
167Ống nhựa chống cháy Đk 25 (ruột gà)200mỐng nhựa chống cháy Đk 25 (ruột gà)SINO
168Phích cắm nhựa tròn 2 cực50cáiPhích cắm nhựa tròn 2 cực
169phốt chặn nhớt 15-30 (cho động cơ cẩu)15cáiKích thước d=15mm; D=30mm; dày 7mm (loại tốt chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, có lò xo)
170phốt chặn nhớt 25-30 (cho động cơ cẩu)15cáiKích thước d=25mm; D=30mm; dày 7mm (loại tốt chịu dầu, chịu nhiệt độ cao,có lò xo)
171Tắc kê nhựa 5*50mm300cái5*50mm
172Vải thủy tinh chiụ nhiệt 300-550 độ C100mdày 1mm rộng 1000mm dài 100.000mm (tham khảo cachnhietvn.com/vải thủy tinh chống cháy - tiêu âm)
173Vít bắt tắc kê nhựa M5*35 mm300conVít bắt tắc kê nhựa M5*35 mm
174Vít tự khoan đầu dù, kích thước M5*20 mm1.000conVit cấy đâu mũi khoan loại Inox M5*20mm; (đầu dạng mũi khoan)
175Phuy không6cái200 lít
176Đui đèn tròn50cáiBằng sứ loại E27 xoáy
177Ống tráng kẽm6mĐườngkinh 60mm dày 2mm
178Bu lông & đai ốc inox M8 x 30120bộinox 201, ren suốt
179Bu lông & đai ốc thép M16x70 (đen)100bộRen suốt, nhuộm đen, cấp bền 8.8
180Bu lông inox M16x7530coninox 304, ren suốt
181Bulông & đai ốc thép M16 x 90 (đen)30bộRen suốt, nhuộm đen, cấp bền 8.8
182Bulông thép M16 x 50 (đen)120conRen suốt, nhuộm đen, cấp bền 8.8
183Cao su tấm 1000x6 chịu dầu8mCao su kỹ thuật NBR, chịu dầu, khổ 1mNhật
184Cao su chữ nhật 12 x 147mCao su kỹ thuật silicon, chịu dầu, chịu nhiệt, màu trắng
185Cao su tròn đk 1220mcao su kỹ thuật NBR, chịu dầuNhật
186Co nhựa 90° đk 2750cáiØ27Bình Minh
187Co nhựa chữ T đk 2750cáiØ27Bình Minh
188Cọ sơn cán gỗ 6cm20cái6cmThanh Bình
189Đá cắt đk 355x25.4x310viênđk355x25.4x3Hải Dương/VN
190Đá mài nhám xếp 100x1640viênA80-100x16Hải Dương/VN
191Đá mài inox đk 100x16x580viênđk100x16x5Hải Dương/VN
192Đá mài inox 125 x 22,5 X 560viênđk125 x 22,5 X 5Hải Dương/VN
193Đá mài trái ớt hình côn A12A1210viênđk, dài 32mm, cốt 6mmHải Dương/VN
194Dầu Iso VG 32VG 3210lítIso VG 32PV oil
195Dầu S2B 220S2B 22010lítMorlina S2B 220Shell
196Dầu Mobil Rarus 827Rarus 827270lítMobil Rarus 827Mobil
197Dầu chống rỉ sét và bôi trơn - RP7 150gRP715bìnhHãng sản xuất SelleysSelleys/Thái Lan
198Dây curoa 3V-4253V-42512sợi3V-425Bando power / Nhật
199Dây curoa RECMF-1280RECMF-1280 8sợiRECMF-1280Toyo power / Nhật
200Dung dịch chống đóng cặn (200ml)2lonFleetguard DCA65LFleetguard – Cummins/ Mỹ
201Giấy lọc dầu30tờLọc tạp chất cơ học đến 40 micromet, kích thước: 600 x 600 mm
202Gu dông thép M12x60 ren suốt50conThép CT3, lau bóng bề mặt ren
203Hộp o-ring2hộpO-RING KIT TYPE D; Cao su kỹ thuật NBR; Hộp có 24 kích cỡ hệ mét đk15-50
204Hộp o-ring KIT 32 R3hộpTiêu chuẩn Pháp
205Hộp o-ring KIT 34A3hộpTiêu chuẩn Mỹ
206Hộp o-ring KIT 35J3hộpTiêu chuẩn Nhật
207Keo dán gioăng Loctite 5182tuýpLoctite 518 (300ml)Loctite
208Keo Dog X - 664hộpDog X - 66 (200ml)
209Lọc dầu nhiên liệu máy diesel (KOMAT'SU (DO): 600-311-8321)600-311-8321 2bộKOMAT'SU (DO): 600-311-8321Nhật/Yêu cầu bảo hành
210Lọc nước làm mát máy diesel (KOMAT'SU 600-411-1151)600-411-11512bộKOMAT'SU 600-411-1151Nhật/Yêu cầu bảo hành
211Lõi lọc của phin lọc khí hệ thống thắng tổ máy6cáiLõi lọc khí của bộ phin lọc SAFD.4000M (p = 150 psi)Đài loan/Yêu cầu bảo hành
212Nước làm mát động cơ4lítNước làm mát động cơPreston/ Mỹ
213Ống nhựa BM đk 2750mØ27Bình Minh
214Que hàn OK92-26; 4,0mmOK92-26 10kgLoại ENICrFe - 3, F 4,0 (hộp 2kg)Esab/ Thụy Điển/Yêu cầu bảo hành
215Que hàn RB26; 3,2 mmRB26 35kgLoại RB26, F3,2 (Hãng KOBE STEEL)KOBE STEEL/Yêu cầu bảo hành
216Thuốc thử màu (kiểm tra vết nứt)3bộMega checkNabakem/ Hàn Quốc/Yêu cấu bản hành
217Dung dịch tẩy thuốc màu (kiểm tra vết nứt)3chaiMegacheck Cleaner 450 mlNabakem/ Hàn Quốc
218Vòng siết ống đk 39cáiinox, đk 34
219Xô tôn20cái10 lít
220Van bi mặt bích inox Dn 150, Pn 40Dn 150 PN 404cáiKích cỡ: DN 150; Áp lực: PN40 (Class 300); Vật liệu: Inox 304; Gioăng làm kín: PTFE; Môi trường làm việc: Nước, khí; Nhiệt độ: 30-100 độ C hoặc rộng hơn; Kiểu kết nối: Lắp bích; Tiêu chuẩn: ANSI; Kiểu vận hành: Đóng mở bằng tay gạt.Yêu cầu bảo hành, Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài lieu kỹ thuật, tờ khai hải quan nhập khẩu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654074E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308148E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp vật tư các loại, bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá khác nhau, với số lượng mặt hàng cho mỗi Hợp đồng là từ 80 mặt hàng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->