Gói thầu: Gói thấu 1: Cung cấp vật tư các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| Tên gói thầu | Gói thấu 1: Cung cấp vật tư các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 05:23:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654074E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308148E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp vật tư các loại, bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá khác nhau, với số lượng mặt hàng cho mỗi Hợp đồng là từ 80 mặt hàng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu 1: Cung cấp vật tư các loại Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên, vật tư thông thường và vật tư phụ sửa chữa lớn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng; (4). Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng mua sắm hàng hóa đã thực hiện hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế). |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của van bi mặt bích INOX Dn 150, Pn 40: - Kích cỡ: DN 150; Áp lực: PN40 (Class 300); Vật liệu: Inox 304; Gioăng làm kín: PTFE; Môi trường làm việc: Nước, khí; Nhiệt độ làm việc: 30-100 độ C hoặc rộng hơn; Kiểu kết nối: Lắp bích; Tiêu chuẩn: ANSI; Kiểu vận hành: Đóng mở bằng tay gạt. - Yêu cầu cung cấp hồ sơ chứng từ: CO (do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan tương đương của nước sản xuất cấp; bản chính hoặc bản sao công chứng), CQ (bản chính), Test report (bản chính), Tài liệu kỹ thuật ( tiếng Việt hoặc tiếng Anh), Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản sao xóa giá đóng dấu của đơn vị nhập khẩu). Các hồ sơ CO, CQ phải phù hợp với số Serial của hàng hoá nhập khẩu. - Hàng hoá sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Trong trường hợp đơn vị trúng thầu nhưng không phải là đơn vị nhập khẩu hàng hóa phải cung cấp hồ sơ (Hợp đồng mua bán, hóa đơn bán hàng… với đơn vị nhập khẩu) để chứng minh nguồn gốc hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ gia sơn Metapride | 56 | lít | Metapride | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành | |
| 2 | Sơn đen Metachlor BTD KSC-102 | BTD KSC-102 | 30 | lít | Metachlor BTD KSC-102 | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành |
| 3 | Sơn Metakyd Silver | 70 | lít | Metakyd Silver | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành | |
| 4 | Sơn Metapride đỏ | 160 | lít | Metapride | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành | |
| 5 | Sơn Metapride xanh | 60 | lít | Metapride | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành | |
| 6 | Sơn vàng cam Metachlor BTD KSC-203 | BTD KSC-203 | 5 | lít | Metachlor BTD KSC-203 | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành |
| 7 | Sơn vàng Metachlor BTD KSC-301 | BTD KSC-301 | 60 | lít | Metachlor BTD KSC-301 | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành |
| 8 | Sơn xám Metachlor BTD TA -01 | BTD TA -01 | 65 | lít | Metachlor BTD TA -01 | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành |
| 9 | Sơn xám trắng Metachlor BTD KSC-107 | BTD KSC-107 | 50 | lít | Metachlor BTD TA -01 | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành |
| 10 | Sơn xanh lá Metachlor BTD KSC-410 | BTD KSC-410 | 25 | lít | Metachlor BTD KSC-410 | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành |
| 11 | Dung môi pha sơn Metachlor 022CV | 022CV | 65 | lít | Metachlor 022CV | Á Đông/Việt Nam; Yêu cầu bảo hành |
| 12 | Băng keo điện trung thế 3M Scotch 130C 24kV | 10 | cuộn | 3M Scotch 130C 24kV | ||
| 13 | Bàn chải sắt có cán | 8 | cái | Bàn chải sắt có cán | ||
| 14 | Bu lông inox có đai ốc M12 x 50 | 236 | bộ | M12 x 50 | ||
| 15 | Bu lông inox có đai ốc M16 x 80 | 30 | bộ | M16 x 80 | ||
| 16 | Bu lông thép có đai ốc M16 x 80 | 530 | bộ | M16 x 80 | ||
| 17 | Bu lông thép có đai ốc M20 x 80 | 250 | bộ | M20 x 80 | ||
| 18 | Bulong + đai ốc + long đền M10 x 40 (mạ) | 50 | bộ | M10 x 40 (mạ) | ||
| 19 | Bulong + đai ốc + long đền M12 x 50 (mạ) | 50 | bộ | M12 x 50 (mạ) | ||
| 20 | Bulong + đai ốc + long đền M8 x 30 (mạ) | 50 | bộ | M8 x 30 (mạ) | ||
| 21 | Bulong + đai ốc+ long đền M6 x 30 | 60 | bộ | M6 x 30 | ||
| 22 | Bulong + ecu M12x60 (mạ kẽm) | 20 | bộ | M12x60 (mạ kẽm) | ||
| 23 | Bulong mạ có đai ốc M12 x 80 | 40 | bộ | M12 x 80 | ||
| 24 | Bulong mạ có đai ốc M8 x 40 | 30 | bộ | M8 x 40 | ||
| 25 | Bulong+ecu mạ M16*300 | 20 | bộ | M16*300 | ||
| 26 | Chặn cuối CA702 | 15 | cái | CA702 | ||
| 27 | Đá cắt đ/k 350 x 25,4 x 3 | 2 | viên | đ/k 350 x 25,4 x 3 | ||
| 28 | Đai ốc thép mạ M12 | 20 | con | M12 | ||
| 29 | Đầu cos bọc nhựa | RV2-10 | 10 | cái | Đầu cốt đồng có bọc nhựa màu xanh, nối dây tiết diện 25mm2, đường kính lỗ nối dây10mm | |
| 30 | Đầu cốt đồng SC 16-10 | 10 | cái | SC 16-10 | ||
| 31 | Đẩu cốt đồng SC 25-10 | 10 | cái | SC 25-10 | ||
| 32 | Đầu cốt đồng SC 50-16 | 10 | cái | SC 50-16 | ||
| 33 | Đầu cốt đồng SC16-8 | 5 | cái | SC16-8 | ||
| 34 | Đầu cốt pin rỗng E1508 | 54 | bịch | E1508 | ||
| 35 | Đầu cốt pin rỗng E2508 | 3 | bịch | E2508 | ||
| 36 | Đầu cốt vòng SC25-10 | 4 | cái | SC25-10 | ||
| 37 | Dây đai thang C145 | 16 | sợi | C145 | ||
| 38 | Dây điện đơn mềm 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồng | 300 | m | 1,5mm2, LION, ruột có 30 sợi đồng | ||
| 39 | Dây điện đơn, vỏ sọc xanh vàng (dây TE) 2,5mm² - CV 2,5 | 100 | m | (dây TE) 2,5mm² - CV 2,5 | ||
| 40 | Dây đơn mềm 1.5mm² - VCm 1.5mm² | 1 | cuộn | 1.5mm² - VCm 1.5mm² | ||
| 41 | Dây thép mạ kẽm D=4mm | 120 | m | D=4mm | ||
| 42 | Dây thít cáp bằng inox bọc nhựa | 30 | cái | inox bọc nhựa | ||
| 43 | Dây xoắn ruột gà Ø6 (10m/cuộn) | 10 | m | Ø6 (10m/cuộn) | ||
| 44 | Đế dán dây rút (100 cái/bịch) | 100 | cái | (100 cái/bịch) | ||
| 45 | Decal đỏ sử dụng ngoài trời | 4 | m2 | sử dụng ngoài trời | ||
| 46 | Decal trắng sử dụng ngoài trời | 3 | m2 | sử dụng ngoài trời | ||
| 47 | Đèn tín hiệu led 220VAC, màu đỏ, XB7EV04MP | XB7EV04MP | 13 | bộ | led 220VAC, màu đỏ, XB7EV04MP | Schneider |
| 48 | Đèn tín hiệu led 220VAC, màu vàng, XB7EV05MP | XB7EV05MP | 13 | cái | led 220VAC, màu vàng, XB7EV05MP | Schneider |
| 49 | Đèn tín hiệu led 220VAC, màu xanh lá, XB7EV03MP | XB7EV03MP | 8 | cái | led 220VAC, màu xanh lá, XB7EV03MP | Schneider |
| 50 | Domino khối 100A 4P | 2 | cái | 100A 4P | ||
| 51 | Đồng lá 0,2mm x 200mm | 0,4 | kg | 0,2mm x 200mm | ||
| 52 | Hàng kẹp (cầu đấu dây) CTS4UN | 30 | cái | CTS4UN | ||
| 53 | Khớp nối thử nghiệm với chốt ren lồi (ren M16x2) | 3 | cái | SAD-12/20-B-W3 | STAUFF/ Úc | |
| 54 | Long đen kên đk 12 | 100 | cái | đk 12 | ||
| 55 | Long đen kên đk 8 | 10 | cái | đk 8 | ||
| 56 | Long đen phẳng đk 12 | 82 | cái | đk 12 | ||
| 57 | Long đen phẳng đk 12 mạ kẽm | 60 | cái | đk 12 mạ kẽm | ||
| 58 | Long đen phẳng đk 8 | 100 | cái | phẳng đk 8 | ||
| 59 | Lông đền vênh inox đk 12 | 250 | cái | inox đk 12 | ||
| 60 | Lông đền vênh inox đk 16 | 30 | cái | inox đk 16 | ||
| 61 | Lưỡi cưa máy | Kích thước 500 x 40, dày 3mm | 4 | cái | Kích thước 500 x 40, dày 3mm | |
| 62 | Lưỡi dao rọc giấy - LB-50BH | 0,4 | hộp | LB-50BH | ||
| 63 | Máng nhựa 45x45, màu xám, dài 1,7m | 4 | cây | 45x45, màu xám, dài 1,7m | ||
| 64 | Máng nhựa đục lỗ 60x100mm, màu xám, dài 1,7m | 5 | cây | 60x100mm, màu xám, dài 1,7m | ||
| 65 | Mica trong dày 5mm | 2 | m2 | dày 5mm | ||
| 66 | Mũi khoan sắt đuôi trụ (hộp 10 mũi ĐK 1÷10); HSS-R/ DIN 338 | 1 | hộp | (hộp 10 mũi ĐK 1÷10) HSS-R/ DIN 338 | ||
| 67 | Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 10mm | 6 | cây | ĐK 10mm | ||
| 68 | Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 12mm | 4 | cây | ĐK 12mm | ||
| 69 | Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 6mm | 3 | cái | ĐK 6mm | ||
| 70 | Mũi khoan sắt đuôi trụ ĐK 8mm | 3 | cái | ĐK 8mm | ||
| 71 | Mũi khoét lỗ hợp kim ĐK 22mm, MS101 | 2 | cái | ĐK 22mm, MS101 | ||
| 72 | Mũi khoét lỗ hợp kim ĐK 46mm, MS101 | 2 | cái | ĐK 46mm, MS101 | ||
| 73 | Mũi taro - M4 | 1 | bộ | M4 | ||
| 74 | Mũi taro - M5 | 1 | bộ | M5 | ||
| 75 | Mũi vít hai đầu PH2 Makita D-34833 110mm | 1 | cái | PH2 Makita D-34833 110mm | ||
| 76 | Nắp che cuối EP2.5/4UN | 10 | cái | EP2.5/4UN | ||
| 77 | Nút nhấn nhả Ø22mm, màu đỏ, 1 tiếp điểm 1NC, 10A/250V, XB5AA42N | 5 | cái | Ø22mm, màu đỏ, 1 tiếp điểm 1NC, 10A/250V, XB5AA42N | ||
| 78 | Nút nhấn nhả Ø22mm, màu xanh lá, 1 tiếp điểm NO, 10A/250V, XB5AA31N | 5 | cái | Ø22mm, màu xanh lá, 1 tiếp điểm NO, 10A/250V, XB5AA31N | ||
| 79 | Ốc siết cố định cáp PG21 | 20 | cái | PG21 | ||
| 80 | Ốc siết cố định cáp PG36 | 15 | cái | PG36 | ||
| 81 | Ống nhựa xoắn HDPE | 35 | m | HDPE | ||
| 82 | Ống ruột gà luồn dây điện bằng INOX | 20 | m | INOX | ||
| 83 | Oring đ/k 140 x 3 | 8 | cái | đ/k 140 x 3 | ||
| 84 | Oring đ/k 90 x 3 | 2 | cái | đ/k 90 x 3 | ||
| 85 | Sơn phun ATM SPRAY màu đỏ (ngoài trời) | 12 | chai | ATM SPRAY màu đỏ (ngoài trời) | ||
| 86 | Sơn phun ATM SPRAY màu vàng (ngoài trời) | 12 | chai | ATM SPRAY màu vàng (ngoài trời) | ||
| 87 | Sơn phun ATM SPRAY xanh lá cây (ngoài trời) | 12 | chai | ATM SPRAY xanh lá cây (ngoài trời) | ||
| 88 | Tắc kê nở sắt M8x80 | 8 | cái | M8x80 | ||
| 89 | Tắc kê sắt Ø8mm, dài 80mm | 10 | con | Ø8mm, dài 80mm | ||
| 90 | Tăng đơ mạ kẽm M20 | 6 | cái | M20 | ||
| 91 | Thanh đồng tiếp địa | 0,3 | m | Thanh đồng tiếp địa kích thước 300x30mm, dày 3mm | ||
| 92 | Thanh nối tắt CA722/10 (10 Terminal) | 5 | thanh | CA722/10 (10 Terminal) | ||
| 93 | Thanh rail 35mm dài 1m CA701-15-1M-S | 5 | thanh | CA701-15-1M-S | ||
| 94 | Vải amiăng khổ rộng 1m | 2 | m2 | Rộng 1m | ||
| 95 | Vít Pake tự khoan đầu dù M4 x15mm | 200 | con | M4 x15mm | ||
| 96 | Vít tự khoan đầu dù, kích thước M4.5x13mm | 0,5 | kg | M4.5x13mm | ||
| 97 | Que hàn 308L - 3,2 mm | 308.0 | 5 | kg | 308L - 3,2 mm | |
| 98 | Que hàn 7018 - 3,2 mm | 7018.0 | 55 | kg | Loại K-7018, F 3,2 | Hãng KISWEL |
| 99 | Que hàn E 6013 - 2,5 mm | E 6013 | 2 | kg | E6013 - 2,5 mm | |
| 100 | Bóng đèn led trụ đường kính 100mm x chiều cao 180mm 220V-30W đuôi xoáy E27 | 15 | bóng | đường kính 100mm x chiều cao 180mm 220V-30W đuôi xoáy E27 | Yêu cầu bảo hành | |
| 101 | Bóng đèn pha 1000W 220VAC | 55 | cái | 1000W 220VAC | Yêu cầu bảo hành | |
| 102 | Bóng đèn pha 1500W 220VAC | 9 | cái | 1500W 220VAC | Yêu cầu bao hành | |
| 103 | Xô tôn 10 Lít | 7 | cái | 10 Lít | ||
| 104 | Gioăng cao su chịu nước 1200 x 5mm (cao su tấm 1200 x 5mm chịu nước) | 42 | m | Cao su kỹ thuật NBR, chịu nước, khổ 1,2m | Việt Nam | |
| 105 | Cọ lăn sơn dầu 250mm | 27 | cái | 250mm | ||
| 106 | Cọ sơn 6 cm | 42 | cây | 6 cm | ||
| 107 | Chổi cọ chai lọ Ikea Medelvag, màu cam, cán nhựa | IKEA | 44 | cái | Cán nhựa màu cam, dài: 43cm | HOCHIKI/ |
| 108 | Cồn tuyệt đối 99,5% | 103 | lít | Hàm lượng C2H5OH 99,5%; chai 500ml | PHUC HA hoặc CEMACO/ VN | |
| 109 | Dầu chống rỉ sét và bôi trơn RP7 350g | RP7 | 23 | chai | RP7 350g | |
| 110 | Gioăng Tombo 1935; 1270 x 1270 x 2mm | 1935 | 9 | tấm | Tombo 1935; 1270 x 1270 x 2mm | Nhật/Yêu cầu bảo hành |
| 111 | Khẩu trang | 531 | cái | Chống bụi 3 lớp lọc; KT5; vải đông xuân, màu trắng | Việt Nam | |
| 112 | Mỡ ALVANIA EP1 (SHELL) | 79 | kg | ALVANIA EP1 | Shell | |
| 113 | Mỡ bi SKF | SKF | 14 | kg | Mỡ vòng bi hãng SKF | SKF |
| 114 | Mút thấm dầu 500 x 500 x 100 | 11 | tấm | 500x500x100 | Việt Nam | |
| 115 | Băng keo cường lực siêu dính 3M khổ 20mm x 10m 4229P-20 (Băng keo 2 mặt) | 3M 4229P-20 20mm | 18 | cuộn | Màu sắc: Xám đậm, kích thước: 20mm x 10m, Độ dày: 0.76mm, Đặc điểm nổi bật: Chống nhiệt độ (ngắn hạn): 149 °C, Chống nhiệt độ (dài hạn): 93 °C | 3M/ Mỹ |
| 116 | Băng keo cách điện (màu đen) | Nano5M | 200 | cuộn | Nano5M 5MILx3/4"x20Y | Kim Gia Bảo/ Việt Nam |
| 117 | Cọ sơn 2,5cm | 1TL10 | 90 | cây | Cọ nhựa Thăng Long 2,5cm, kiểu phẳng, cán cọ màu vàng, đầu thiếc mạ, D*R: 202mm x 25mm; độ dày: 11mm | Việt Mỹ/ Việt Nam |
| 118 | Cọ sơn 3,8cm | 1TL15 | 50 | cây | Cọ nhựa Thăng Long 3,8cm, kiểu phẳng, cán cọ màu vàng, đầu thiếc mạ, D*R: 213mm x 38mm; độ dày: 12mm | Việt Mỹ/Việt Nam |
| 119 | Chai tạo khói SMOKE SABRE (Bình thử đầu báo khói) | SMOKE SABRE-01-024 ; DOT-2P M5215 | 10 | chai | Dung tích: 150ml, Trọng lượng: 2.6 oz | HOCHIKI/ Nhật bản |
| 120 | Dao chuyên dụng cắt nửa ống (dùng cho máy in LM-390A) LM-HC340 | LM-HC340 | 6 | cái | Dao cắt nửa ống, 2 chiếc/1 hộp, Sử dụng cho máy in : Max LM390A/PC, Xuất xứ: Japan, Thương hiệu : Max | MAX/ Nhật Bản |
| 121 | Dây rút nhựa - L100*3, 100 cái/bịch | 90 | bịch | 100 cái/bịch, màu trắng | CASLOCK/Đài Loan | |
| 122 | Dây rút nhựa - L200*4, 100 cái/bịch | 90 | bịch | 100 cái/bịch, màu trắng | CASLOCK/Đài Loan | |
| 123 | Dây rút nhựa - L300*5, 100 cái/bịch | 90 | bịch | 100 cái/bịch, màu trắng | CASLOCK/Đài Loan | |
| 124 | Dây rút nhựa - L400*8, 100 cái/bịch | 45 | bịch | 100 cái/bịch, màu trắng | CASLOCK/Đài Loan | |
| 125 | Dây rút nhựa - L500*8, 100 cái/bịch | 30 | bịch | 100 cái/bịch, màu trắng | CASLOCK/Đài Loan | |
| 126 | Găng tay len bảo hộ lao động | 200 | đôi | Găng tay len bảo hộ lao động | SAFEVIET/VN | |
| 127 | Giấy nhám mịn | CC-Cw, #600 (mịn) | 150 | tờ | Chịu nước, CC-Cw, #600 (mịn), khổ 9”x11” (230mm x 280mm) | Fujistar/Nhật bản |
| 128 | Giấy nhám thô | CC-Cw, #120 (thô) | 150 | tờ | Chịu nước, CC-Cw, #120 (thô), khổ 9”x11” (230mm x 280mm) | Fujistar/Nhật bản |
| 129 | Giẻ lau | 500 | kg | Giẻ lau | ||
| 130 | Hộp đựng lõi mực LM-RC310 | LM-RC310 | 6 | cái | Xuất xứ: Japan, Thương hiệu : Max, Sử dụng cho máy in : Max (LM-390A ) | MAX/ Nhật Bản |
| 131 | Keo nến to đường kính 11mm dài 25cm, 10 cây/bó | 1,1cmx25cm | 8 | bó | Phù hợp cho súng keo từ 60W, Bám dính tốt trên nhiều bề mặt, phù hợp cho hàn gắn thủ công, điện tử, Kích thước 1,1cmx25cm, Nhiệt độ nóng chảy từ 140 độ C đến 200 độ C | Việt Nam |
| 132 | Keo silicone chai đen A600 | A600, đen | 15 | chai | Màu đen | APOLLO/Việt Nam |
| 133 | Kẹp bướm ECHO 51mm, (12c/hộp) | ECHO 51mm | 10 | hộp | Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc; Lò xo linh hoạt; Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn; Kích thước: 51mm; Quy cách: 12 cái/hộp; Màu sắc: Đen. | Uyên Loan/ Trung Quốc |
| 134 | Lưỡi cưa sắt | STL-201-596 | 30 | cái | 12", 32 răng, màu vàng | Stanley/Trung Quốc |
| 135 | Nước Rửa Đa Năng LOC Amway 1 lít | L.O.C. (1 lít), Amway | 30 | chai | Thương hiệu Mỹ, chai 1 lít | Amway/Việt Nam |
| 136 | Ống lồng đầu cốt Φ3.6mm LM-TU336N | LM-TU336N | 20 | cuộn | Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1,5~2,5mm² | MAX/Nhật bản |
| 137 | Vỏ bình xịt amway 500 ml | Amway, 500ml | 30 | chai | Chai 500ml, Thương hiệu: Amway | Amway/Việt Nam |
| 138 | Aptomat 2 cực đế bằng (màu đen) | BS 1110TV | 15 | cái | 10A-240VAC | Panasonic/Nhật bản/Yêu cầu bảo hành |
| 139 | Aptomat 3 cực đế gài | A9F74332 | 5 | cái | 32A-400VAC Schneider | Schneider/Yêu cầu bảo hành |
| 140 | Aptomat 3 cực đế gài | A9F74310 | 10 | cái | 10A-4000VAC Schneider | Schneider/Yêu cầu bảo hành |
| 141 | Aptomat 3 cực đế gài | A9F74363 | 1 | cái | 63A-4000VAC Schneider | Schneider/Yêu cầu bảo hành |
| 142 | Aptomat 1 cực đế gài | A9F74116 | 12 | cái | 16A-230VAC Schneider | Schneider/Yêu cầu bảo hành |
| 143 | Aptomat 1 cực đế gài | A9F74125 | 2 | cái | 25A-230VAC Schneider | Schneider/Yêu cầu bảo hành |
| 144 | Bóng đèn led 0,6m | IVARS | 60 | cái | Bóng có chiều dài 0.6m; Hãng sản xuất IVARS; 14W-220VAC. | IVARS/Yêu cầu bảo hành |
| 145 | Bóng đèn đui xoáy | 90 | cái | 36VAC - 40W | ||
| 146 | Bóng đèn Led 1,2m | IVARS | 250 | cái | Bóng có chiều dài 1.2m; Hãng sản xuất IVARS; 28W 220V AC | IVARS/Yêu cầu bảo hành |
| 147 | Bóng đèn led tròn đui xoáy E27 9.5W-220V | 130 | cái | Bóng đèn LED tròn đui xoáy E27 9.5W-220V | Yêu cầu bảo hành | |
| 148 | Bộ đèn led cao áp 150W kiểu PHILIPS DAXINCO(DAXIN150-PL) | (DAXIN150-PL) | 65 | bộ | Điện áp sử dụng:220V; Quang thông (Lm) 150Lm/1w; Kích thước 455*320*160mm; Cần đèn Ø60mm; Khối lượng (kg) 5kg; Vật liệu vỏ Nhôm hợp kim + LUP thủy tinh | DAXINCO/Yêu càu bảo hành |
| 149 | Cáp đồng tròn mềm Cadivi 2*1.5 mm2 (có vỏ bọc PVC) | Vcmt 2*1.5 mm2 | 200 | m | Mã hiệu:Vcmt 2*1.5 mm2 | Cadivi |
| 150 | Cáp điện đôi OVAN cadivi 2*1.5mm2 | Vcmo-2*1.5mm | 200 | m | Mã hiệu:Vcmo-2*1.5mm | |
| 151 | Cáp điện đôi OVAN cadivi 2*2.5mm2 | Vcmo-2*2.5mm | 200 | m | Mã hiệu:Vcmo-2*2.5mm | |
| 152 | Đá mài 2 mặt khối chữ nhật | 12 | viên | Hãng sản xuất FIVE TIGER (hộp giấy màu đỏ); kích thước 8*2*1 inch | FIVE TIGER/ Nhật Bản | |
| 153 | Đất sét chống cháy | NF-12HM | 20 | kg | Mã hàng NF-12HM (loại thamh=1kg có kich thước 24X8X3.5mm) | |
| 154 | Đầu cốt đồng SC 10-6 | 150 | cái | Đi dây có tiết diện ≤10mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:6mm | ||
| 155 | Đầu cốt đồng SC 25-8 | 100 | cái | Đi dây có tiết diện ≤25mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:8mm | ||
| 156 | Đầu cốt đồng SC 35-10 | 100 | cái | Đi dây có tiết diện ≤35mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:10mm | ||
| 157 | Đầu cốt đồng SC 35-8 | 100 | cái | Đi dây có tiết diện ≤35mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:10mm; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:8mm. | ||
| 158 | Đầu cốt đồng SC70-10 | 100 | cái | Đi dây có tiết diện ≤70mm2; Đường kính lỗ tròn để bắt ốc:10mm | ||
| 159 | Đèn pha 1000w-220V | 15 | cái | Đèn Halogen 1000w - 220V Màu đen; Cấp bảo vệ chống bụi, chống nước của đèn: IP54; Vỏ đèn được làm bằng nhôm đúc áp lực cao; Kính đèn được làm bằng kính chịu nhiệt độ cao trong suốt | Yêu cầu bảo hành | |
| 160 | Đèn LED Bulb trụ 28W. Model: LED TR100N1/28W | LED TR100N1/28W | 100 | cái | Công suất 28W; Kích thước (ØxH):(100 x 185) mm | Yêu cầu bảo hành |
| 161 | Giẻ lau sạch (không có bụi giẻ) | 150 | kg | Giẻ lau sạch (không có bụi giẻ) | ||
| 162 | Máng đèn đôi 1,2m OBIS | 25 | cái | Loại dày, không bóng không balad | OBIS | |
| 163 | Oring chịu dầu (cho động cơ cẩu) | 20 | cái | đk 110mm, dày 5mm (chịu dầu) | ||
| 164 | Ổ cắm 3 pha 4 cực 380V/25A | 30 | cái | Ổ cắm 3 pha 4 cực 380V/25A | Nga | |
| 165 | Ống nhựa chống cháy Đk 16 (ruột gà) | 200 | m | Ống nhựa chống cháy Đk 16 (ruột gà) | ||
| 166 | Ống nhựa chống cháy Đk 20 (ruột gà) | 200 | m | Ống nhựa chống cháy Đk 20 (ruột gà) | ||
| 167 | Ống nhựa chống cháy Đk 25 (ruột gà) | 200 | m | Ống nhựa chống cháy Đk 25 (ruột gà) | SINO | |
| 168 | Phích cắm nhựa tròn 2 cực | 50 | cái | Phích cắm nhựa tròn 2 cực | ||
| 169 | phốt chặn nhớt 15-30 (cho động cơ cẩu) | 15 | cái | Kích thước d=15mm; D=30mm; dày 7mm (loại tốt chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, có lò xo) | ||
| 170 | phốt chặn nhớt 25-30 (cho động cơ cẩu) | 15 | cái | Kích thước d=25mm; D=30mm; dày 7mm (loại tốt chịu dầu, chịu nhiệt độ cao,có lò xo) | ||
| 171 | Tắc kê nhựa 5*50mm | 300 | cái | 5*50mm | ||
| 172 | Vải thủy tinh chiụ nhiệt 300-550 độ C | 100 | m | dày 1mm rộng 1000mm dài 100.000mm (tham khảo cachnhietvn.com/vải thủy tinh chống cháy - tiêu âm) | ||
| 173 | Vít bắt tắc kê nhựa M5*35 mm | 300 | con | Vít bắt tắc kê nhựa M5*35 mm | ||
| 174 | Vít tự khoan đầu dù, kích thước M5*20 mm | 1.000 | con | Vit cấy đâu mũi khoan loại Inox M5*20mm; (đầu dạng mũi khoan) | ||
| 175 | Phuy không | 6 | cái | 200 lít | ||
| 176 | Đui đèn tròn | 50 | cái | Bằng sứ loại E27 xoáy | ||
| 177 | Ống tráng kẽm | 6 | m | Đườngkinh 60mm dày 2mm | ||
| 178 | Bu lông & đai ốc inox M8 x 30 | 120 | bộ | inox 201, ren suốt | ||
| 179 | Bu lông & đai ốc thép M16x70 (đen) | 100 | bộ | Ren suốt, nhuộm đen, cấp bền 8.8 | ||
| 180 | Bu lông inox M16x75 | 30 | con | inox 304, ren suốt | ||
| 181 | Bulông & đai ốc thép M16 x 90 (đen) | 30 | bộ | Ren suốt, nhuộm đen, cấp bền 8.8 | ||
| 182 | Bulông thép M16 x 50 (đen) | 120 | con | Ren suốt, nhuộm đen, cấp bền 8.8 | ||
| 183 | Cao su tấm 1000x6 chịu dầu | 8 | m | Cao su kỹ thuật NBR, chịu dầu, khổ 1m | Nhật | |
| 184 | Cao su chữ nhật 12 x 14 | 7 | m | Cao su kỹ thuật silicon, chịu dầu, chịu nhiệt, màu trắng | ||
| 185 | Cao su tròn đk 12 | 20 | m | cao su kỹ thuật NBR, chịu dầu | Nhật | |
| 186 | Co nhựa 90° đk 27 | 50 | cái | Ø27 | Bình Minh | |
| 187 | Co nhựa chữ T đk 27 | 50 | cái | Ø27 | Bình Minh | |
| 188 | Cọ sơn cán gỗ 6cm | 20 | cái | 6cm | Thanh Bình | |
| 189 | Đá cắt đk 355x25.4x3 | 10 | viên | đk355x25.4x3 | Hải Dương/VN | |
| 190 | Đá mài nhám xếp 100x16 | 40 | viên | A80-100x16 | Hải Dương/VN | |
| 191 | Đá mài inox đk 100x16x5 | 80 | viên | đk100x16x5 | Hải Dương/VN | |
| 192 | Đá mài inox 125 x 22,5 X 5 | 60 | viên | đk125 x 22,5 X 5 | Hải Dương/VN | |
| 193 | Đá mài trái ớt hình côn A12 | A12 | 10 | viên | đk, dài 32mm, cốt 6mm | Hải Dương/VN |
| 194 | Dầu Iso VG 32 | VG 32 | 10 | lít | Iso VG 32 | PV oil |
| 195 | Dầu S2B 220 | S2B 220 | 10 | lít | Morlina S2B 220 | Shell |
| 196 | Dầu Mobil Rarus 827 | Rarus 827 | 270 | lít | Mobil Rarus 827 | Mobil |
| 197 | Dầu chống rỉ sét và bôi trơn - RP7 150g | RP7 | 15 | bình | Hãng sản xuất Selleys | Selleys/Thái Lan |
| 198 | Dây curoa 3V-425 | 3V-425 | 12 | sợi | 3V-425 | Bando power / Nhật |
| 199 | Dây curoa RECMF-1280 | RECMF-1280 | 8 | sợi | RECMF-1280 | Toyo power / Nhật |
| 200 | Dung dịch chống đóng cặn (200ml) | 2 | lon | Fleetguard DCA65L | Fleetguard – Cummins/ Mỹ | |
| 201 | Giấy lọc dầu | 30 | tờ | Lọc tạp chất cơ học đến 40 micromet, kích thước: 600 x 600 mm | ||
| 202 | Gu dông thép M12x60 ren suốt | 50 | con | Thép CT3, lau bóng bề mặt ren | ||
| 203 | Hộp o-ring | 2 | hộp | O-RING KIT TYPE D; Cao su kỹ thuật NBR; Hộp có 24 kích cỡ hệ mét đk15-50 | ||
| 204 | Hộp o-ring KIT 32 R | 3 | hộp | Tiêu chuẩn Pháp | ||
| 205 | Hộp o-ring KIT 34A | 3 | hộp | Tiêu chuẩn Mỹ | ||
| 206 | Hộp o-ring KIT 35J | 3 | hộp | Tiêu chuẩn Nhật | ||
| 207 | Keo dán gioăng Loctite 518 | 2 | tuýp | Loctite 518 (300ml) | Loctite | |
| 208 | Keo Dog X - 66 | 4 | hộp | Dog X - 66 (200ml) | ||
| 209 | Lọc dầu nhiên liệu máy diesel (KOMAT'SU (DO): 600-311-8321) | 600-311-8321 | 2 | bộ | KOMAT'SU (DO): 600-311-8321 | Nhật/Yêu cầu bảo hành |
| 210 | Lọc nước làm mát máy diesel (KOMAT'SU 600-411-1151) | 600-411-1151 | 2 | bộ | KOMAT'SU 600-411-1151 | Nhật/Yêu cầu bảo hành |
| 211 | Lõi lọc của phin lọc khí hệ thống thắng tổ máy | 6 | cái | Lõi lọc khí của bộ phin lọc SAFD.4000M (p = 150 psi) | Đài loan/Yêu cầu bảo hành | |
| 212 | Nước làm mát động cơ | 4 | lít | Nước làm mát động cơ | Preston/ Mỹ | |
| 213 | Ống nhựa BM đk 27 | 50 | m | Ø27 | Bình Minh | |
| 214 | Que hàn OK92-26; 4,0mm | OK92-26 | 10 | kg | Loại ENICrFe - 3, F 4,0 (hộp 2kg) | Esab/ Thụy Điển/Yêu cầu bảo hành |
| 215 | Que hàn RB26; 3,2 mm | RB26 | 35 | kg | Loại RB26, F3,2 (Hãng KOBE STEEL) | KOBE STEEL/Yêu cầu bảo hành |
| 216 | Thuốc thử màu (kiểm tra vết nứt) | 3 | bộ | Mega check | Nabakem/ Hàn Quốc/Yêu cấu bản hành | |
| 217 | Dung dịch tẩy thuốc màu (kiểm tra vết nứt) | 3 | chai | Megacheck Cleaner 450 ml | Nabakem/ Hàn Quốc | |
| 218 | Vòng siết ống đk 3 | 9 | cái | inox, đk 34 | ||
| 219 | Xô tôn | 20 | cái | 10 lít | ||
| 220 | Van bi mặt bích inox Dn 150, Pn 40 | Dn 150 PN 40 | 4 | cái | Kích cỡ: DN 150; Áp lực: PN40 (Class 300); Vật liệu: Inox 304; Gioăng làm kín: PTFE; Môi trường làm việc: Nước, khí; Nhiệt độ: 30-100 độ C hoặc rộng hơn; Kiểu kết nối: Lắp bích; Tiêu chuẩn: ANSI; Kiểu vận hành: Đóng mở bằng tay gạt. | Yêu cầu bảo hành, Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài lieu kỹ thuật, tờ khai hải quan nhập khẩu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.654074E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.308148E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp vật tư các loại, bao gồm nhiều chủng loại hàng hoá khác nhau, với số lượng mặt hàng cho mỗi Hợp đồng là từ 80 mặt hàng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi