Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế trạm y tế phường Chiềng An, phường Quyết Thắng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế trạm y tế phường Chiềng An, phường Quyết Thắng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1037/QĐ-SYT ngày 25/12/2019 của Giám đốc Sở y tê tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 18:01:00 đến ngày 2020-09-22 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường bệnh | 2 | Cái | + Kích thước: 1900 x 900 x 540mm + Chất liệu: Inox sus 201 hoặc Tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 2 | Tủ đầu giường | 2 | Cái | + Kích thước: 350 x 400 x 860mm + Chất liệu: Inox sus 201 hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 3 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | + Kích thước: 1000 x 500 x 700 mm + Chất liệu: Inox sus 201 hoặc Tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 4 | Xe đẩy cáng bệnh nhân | 2 | Cái | + Kích thước: 1850 x 600 x 750mm + Chất liệu: Inox sus 201 hoặc Tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 5 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 4 | Cái | + Kích Thước: 0.3x0.18x0.1m + Chất liệu: Inox sus 201 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 6 | Nồi hấp dụng cụ 18 lít | 2 | Cái | - Nồi hấp chính 01 cái - Giỏ hấp 01 cái - Khay lót 01 cái - Dây nguồn 01 cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 7 | Bóp bóng người lớn | 2 | Cái | - Bóng bóp chất liệu Silicon - Phổi giả chất liệu Silicon - Mask thở các cỡ (chất liệu silicon) - Dây dẫn ô-xy - Van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 8 | Khay quả đậu thép không gỉ | 2 | Cái | - Chất liệu: thép không gỉ - Kích thước: 300ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 9 | Bộ tiểu phẫu | 2 | Bộ | 1. Cán dao mổ số 4:01 2. Khay quả thận, 250 ml: 01 3. Đĩa phòng xét nghiệm, dung tích xấp xỉ 0.16 lít: 01 4. Banh Baby Senn Miller: 02 5. . Kéo phẫu thuật, cong, tù / sắc, xấp xỉ 150 mm: 01 6. Kéo phẫu tích Mayo, cong, xấp xỉ 200 mm: 01 7. Kéo phẫu tích mayo, cong, xấp xỉ 165 mm: 01 8. Cán kẹp kim Hegar Mayo, xấp xỉ 180 mm: 01 9. Kẹp phẫu tích, 2x3 răng, kiểu mảnh, xấp xỉ 160 mm: 01 10. Kẹp phẫu tích, kiểu mảnh, xấp xỉ 160 mm: 01 11. Kẹp động mạch BabyCrile, cong, xấp xỉ 140 mm: 02 12. Hộp đựng bộ dụng cụ: 01 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 10 | Panh có mấu dài 140 mm | 4 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ Dài 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 11 | Panh không mấu dài 140 mm | 4 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ Dài 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 12 | Ống nghe bệnh | 4 | Cái | Gồm 2 phần: - Phần đeo quai nghe vào tai - Phần ống dây cao su Thiết kế mặt nghe : 2 mặt. - Dây ống nghe: lồng ống đơn, càng tay nghe góc mở rộng. Chiều dài dây nghe: 52-60cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 13 | Huyết áp kế | 2 | Cái | 01 Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ 01 Túi nhựa đựng máy 01 Hộp giấy. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 14 | Đèn Clar | 2 | Cái | - Bóng đèn LED ánh sáng trắng - Gương cầu được chế tạo chính xác giúp tạo độ gom tròn, có thể điều chỉnh được từ 1cm đến 6cm. - Dây đeo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 15 | Ghế băng | 4 | Cái | Đặc điểm: 3 chỗ ngồi Kiểu dáng là dạng băng ghế dài có 3 chỗ ngồi. -Chất liệu ghế được làm nhựa khung thép sơn tĩnh điện. -khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 16 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 2 | Cái | Kích Thước: 1600 x 800 x 400 mm Chất liệu: Inox SUS 201 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 8 | Cái | Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện Bao gồm - Trên là 2 cánh khung kính mở, bên trong có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. - Dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 18 | Máy hút đờm rãi | 2 | Cái | Cấu hình tiêu chuẩn: - Thân máy chính : 01 chiếc - Bình đựng dịch 1L : 01 chiếc - Giá đỡ bình đựng dịch 1L : 01 chiếc - Dây hút dịch : 2 dây - Van dừng : 01 cái - Dây nguồn : 01 cái - Sách HDSD Tiếng Anh : 01 cuốn - Sách HDSD Tiếng Việt : 01 cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 19 | Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay | 1 | Cái | Cấu hình bao gồm: + 01 Máy chính với màn hình LED 12" + 02 đầu nối đầu dò + 01 đầu dò convex 3.5 Mhz + 01 Đầu dò linear 5.3 - 10 Mhz + 01 pin lithium ion có thể sạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 20 | Tủ sấy | 2 | Cái | - Tủ sấy dung tích 150 lít : 01 cái - Dây nguồn : 01 chiếc - Giá đỡ bằng thép không gỉ: 02 chiếc - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 1 bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) | |
| 21 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Tổng dung tích sử dụng: 342 lít Dung tích ngăn đá: 75 lít Dung tích ngăn lạnh: 240 lít Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên Bảo hành: 12 Tháng Trọng lượng : 50kg Kích thước: 610 mmx 672 mm x 1767 mm Điện áp : 220V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết từng thiết bị (E-HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi