Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110017-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211257389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 08:47:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 742,306,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, các xuất tuyến hạ áp chống quá tải năm 2021, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Ngô Quyền
95 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây Dựng và Dịch vụ Điện Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1Hộp nối cáp 3 pha 22kV, Al 3x300mm22hộp
2Hào 1cáp 22kV dưới nền gạch block36m
3Hào 1 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm10m
4Hào 2cáp 22kV dưới nền gạch block3m
5Hào 2 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm5m
6Ống nhựa xoắn HDPE F195/15036m
7Tấm đan tại vị trí hộp nối2tấm
8Mốc báo hiệu Cáp, mốc sứ5viên
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt đồng 1 lỗ - 240 mm36cái
2Đầu cốt đồng 1 lỗ - 185 mm26cái
3Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm4cái
4Đầu cốt đồng - 120 mm18cái
5Đầu cốt đồng - 95 mm4cái
6Hộp chụp cực MBA2bộ
7Máng che mưa2bộ
8Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ trung, hạ thế2ht
9Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ hạ thế1ht
10Biển tên trạm4cái
11Biển an toàn4cái
12Biển sơ đồ 1 sợi (gắn tủ hạ thế)4cái
13Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A4cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x9534bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/100367m
3Ống nhựa HDPE D110 (PN8)54m
4Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bulooong 150-185120cái
5Mốc báo hiệu Cáp, mốc sứ13viên
6Mốc báo hiệu Cáp, mốc gang9viên
7Hào 0,4kV 1 cáp đi dưới hè gạch Block60m
8Hào 0,4kV 2 cáp đi dưới hè gạch Block21m
9Hào 0,4kV 7 cáp đi dưới hè gạch Block8m
10Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BTXM dày 50mm27m
11Hào 0,4kV 2 cáp đi nền BTXM dày 50mm10m
12Hào 0,4kV 3 cáp đi nền BTXM dày 50 mm5m
13Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BT Asfalt31m
14Giá đỡ X2C-1L3bộ
15Giá đỡ X3C-1L1bộ
16Giá đỡ X3C-2L1bộ
17Giá đỡ X4C-2L1bộ
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BLTL PC-I-8,5-190-56cột
2Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,32cột
3Móc treo cáp vặn xoắn121cái
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12057cái
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12064cái
6Đai thép không gỉ + khóa đai202cái
7Tiếp địa lặp lại7bộ
E THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 64m
2Tháo, lắp lai cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp 30m
3Lắp đặt Hộp nối cáp 3 pha, 22kV-3x3002hộp
4Hào 1cáp 22kV dưới nền gạch block36m
5Hào 2cáp 22kV dưới nền gạch block3m
6Hào 1 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm10m
7Hào 2 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm5m
8Ống nhựa xoắn HDPE F195/15036m
F THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kvA (tận dụng)1máy
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện 111m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 90m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 69m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 12m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 45m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện 12m
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 36cái
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 26cái
10Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4cái
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 18cái
12Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4cái
13Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ trung, hạ thế2ht
14Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ hạ thế1ht
15Lắp đặt biển báo các loại12bộ
16Thu hồi Tủ điện hạ áp 600V-1000A1tủ
17Thu hồi Tủ RMU 4 ngăn (3I+1Q)1tủ
18Thu hồi Vỏ TBA Kiosk1vỏ
19Thu hồi Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm235m
20Thu hồi Cáp trung thế 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm215m
21Móng trạm biến áp 1 khối, hè block1móng
22Móng trạm biến áp 1 khối, hè BTXM3móng
23Móng tủ RMU, hè BTXM1móng
G THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào 0,4kV 1 cáp đi dưới hè gạch Block60m
2Hào 0,4kV 2 cáp đi dưới hè gạch Block21m
3Hào 0,4kV 7 cáp đi dưới hè gạch Block8m
4Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BTXM dày 50mm27m
5Hào 0,4kV 2 cáp đi nền BTXM dày 50mm10m
6Hào 0,4kV 3 cáp đi nền BTXM dày 50 mm5m
7Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BT Asfalt31m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 538m
9Làm đầu cáp khô 34bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE F130/100367m
11Giá đỡ X2C-1L3bộ
12Giá đỡ X3C-1L1bộ
13Giá đỡ X3C-2L1bộ
14Giá đỡ X4C-2L1bộ
15Hố thế đặt máy khoan4hố
16Khoan đường 1 sợi cáp16m
17Khoan đường 2 sợi cáp16m
H THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =8cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =2.085m
3Tiếp địa lặp lại7bộ
4Thu hồi Cột H8.51cột
5Thu hồi Cột LT6.51cột
6Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m8móng
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA(trạm trụ)1máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kvA (trạm trụ)1máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kvA (trạm trụ)1máy
4Tủ RMU 5 ngăn 24kV 20kA/s gồm 03 ngăn CDPT 630A + 02 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời1tủ
5Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-3 lộ ra (Tủ hạ thế 1MCCB tổng 1000A và 03 MCCB 250A; tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng 1 phía, không kết nối xa)1trụ
6Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 630A-3 lộ ra (Tủ hạ thế 1MCCB tổng 630A và 03 MCCB 250A; tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng 1 phía, không kết nối xa)1trụ
7Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 3 lộ ra1trụ
8Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 4 lộ ra1trụ
J Thí nghiệm tủ điện hạ thế 1000A (3 lộ ra)
1TN chống sét van hạ thế1cái
2TN chống sét van hạ thế (mẫu 2)5cái
3Thí nghiệm Aptomat 1000A2cái
4Thí nghiệm Aptomat 250A6cái
5TN Vonmet2cái
6TN Ampemet6cái
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp ngầm 22kV-3x300mm21sợi
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp3ht
3Thí nghiệm Aptomat 250A4cái
4Thí nghiệm cáp ngầm0,4kV-3x150+1x95mm21sợi
5Thí nghiệm tiếp địa7vị trí
L Hoàn trả Phần cáp ngầm 22kV
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)31,8m2
2Hoàn trả nền bê tông dày 15cm8,25m2
M Hoàn trả Phần trạm biến áp
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)- Đào rãnh tiếp địa68,4m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)- Đào móng trạm 1 khối2,24m2
3Hoàn trả nền bê tông dày 15cm9,1374m2
N Hoàn trả Phần cáp ngầm 0,4kV
1Hoàn trả đường asphalt dày 5cm9m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)120m2
3Hoàn trả nền bê tông dày 5cm13m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng1
3 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->