Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 08:47:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 742,306,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, các xuất tuyến hạ áp chống quá tải năm 2021, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Ngô Quyền 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 3 pha 22kV, Al 3x300mm2 | 2 | hộp | |
| 2 | Hào 1cáp 22kV dưới nền gạch block | 36 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm | 10 | m | |
| 4 | Hào 2cáp 22kV dưới nền gạch block | 3 | m | |
| 5 | Hào 2 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm | 5 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 36 | m | |
| 7 | Tấm đan tại vị trí hộp nối | 2 | tấm | |
| 8 | Mốc báo hiệu Cáp, mốc sứ | 5 | viên | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - 240 mm | 36 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - 185 mm | 26 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm | 4 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 18 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 4 | cái | |
| 6 | Hộp chụp cực MBA | 2 | bộ | |
| 7 | Máng che mưa | 2 | bộ | |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ trung, hạ thế | 2 | ht | |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ hạ thế | 1 | ht | |
| 10 | Biển tên trạm | 4 | cái | |
| 11 | Biển an toàn | 4 | cái | |
| 12 | Biển sơ đồ 1 sợi (gắn tủ hạ thế) | 4 | cái | |
| 13 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | 4 | cái | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x95 | 34 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 367 | m | |
| 3 | Ống nhựa HDPE D110 (PN8) | 54 | m | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bulooong 150-185 | 120 | cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu Cáp, mốc sứ | 13 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu Cáp, mốc gang | 9 | viên | |
| 7 | Hào 0,4kV 1 cáp đi dưới hè gạch Block | 60 | m | |
| 8 | Hào 0,4kV 2 cáp đi dưới hè gạch Block | 21 | m | |
| 9 | Hào 0,4kV 7 cáp đi dưới hè gạch Block | 8 | m | |
| 10 | Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BTXM dày 50mm | 27 | m | |
| 11 | Hào 0,4kV 2 cáp đi nền BTXM dày 50mm | 10 | m | |
| 12 | Hào 0,4kV 3 cáp đi nền BTXM dày 50 mm | 5 | m | |
| 13 | Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BT Asfalt | 31 | m | |
| 14 | Giá đỡ X2C-1L | 3 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ X3C-1L | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ X3C-2L | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ X4C-2L | 1 | bộ | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 6 | cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 2 | cột | |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | 121 | cái | |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 57 | cái | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 64 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 202 | cái | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | 7 | bộ | |
| E | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 64 | m | |
| 2 | Tháo, lắp lai cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 3 pha, 22kV-3x300 | 2 | hộp | |
| 4 | Hào 1cáp 22kV dưới nền gạch block | 36 | m | |
| 5 | Hào 2cáp 22kV dưới nền gạch block | 3 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm | 10 | m | |
| 7 | Hào 2 cáp 22kV dưới nền bê tông dày 10cm | 5 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 36 | m | |
| F | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kvA (tận dụng) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | 111 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 90 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 69 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 36 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 26 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | cái | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ trung, hạ thế | 2 | ht | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa TBA hợp bộ hạ thế | 1 | ht | |
| 15 | Lắp đặt biển báo các loại | 12 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Tủ điện hạ áp 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 17 | Thu hồi Tủ RMU 4 ngăn (3I+1Q) | 1 | tủ | |
| 18 | Thu hồi Vỏ TBA Kiosk | 1 | vỏ | |
| 19 | Thu hồi Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 35 | m | |
| 20 | Thu hồi Cáp trung thế 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 21 | Móng trạm biến áp 1 khối, hè block | 1 | móng | |
| 22 | Móng trạm biến áp 1 khối, hè BTXM | 3 | móng | |
| 23 | Móng tủ RMU, hè BTXM | 1 | móng | |
| G | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào 0,4kV 1 cáp đi dưới hè gạch Block | 60 | m | |
| 2 | Hào 0,4kV 2 cáp đi dưới hè gạch Block | 21 | m | |
| 3 | Hào 0,4kV 7 cáp đi dưới hè gạch Block | 8 | m | |
| 4 | Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BTXM dày 50mm | 27 | m | |
| 5 | Hào 0,4kV 2 cáp đi nền BTXM dày 50mm | 10 | m | |
| 6 | Hào 0,4kV 3 cáp đi nền BTXM dày 50 mm | 5 | m | |
| 7 | Hào 0,4kV 1 cáp đi nền BT Asfalt | 31 | m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 538 | m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 34 | bộ | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 367 | m | |
| 11 | Giá đỡ X2C-1L | 3 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ X3C-1L | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ X3C-2L | 1 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ X4C-2L | 1 | bộ | |
| 15 | Hố thế đặt máy khoan | 4 | hố | |
| 16 | Khoan đường 1 sợi cáp | 16 | m | |
| 17 | Khoan đường 2 sợi cáp | 16 | m | |
| H | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 2.085 | m | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | 7 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Cột H8.5 | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi Cột LT6.5 | 1 | cột | |
| 6 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m | 8 | móng | |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA(trạm trụ) | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kvA (trạm trụ) | 1 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kvA (trạm trụ) | 1 | máy | |
| 4 | Tủ RMU 5 ngăn 24kV 20kA/s gồm 03 ngăn CDPT 630A + 02 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 1000A-3 lộ ra (Tủ hạ thế 1MCCB tổng 1000A và 03 MCCB 250A; tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng 1 phía, không kết nối xa) | 1 | trụ | |
| 6 | Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 630A-3 lộ ra (Tủ hạ thế 1MCCB tổng 630A và 03 MCCB 250A; tủ RMU 3 ngăn 24kV-20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, mở rộng 1 phía, không kết nối xa) | 1 | trụ | |
| 7 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 3 lộ ra | 1 | trụ | |
| 8 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 4 lộ ra | 1 | trụ | |
| J | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 1000A (3 lộ ra) | |||
| 1 | TN chống sét van hạ thế | 1 | cái | |
| 2 | TN chống sét van hạ thế (mẫu 2) | 5 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 1000A | 2 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 250A | 6 | cái | |
| 5 | TN Vonmet | 2 | cái | |
| 6 | TN Ampemet | 6 | cái | |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV-3x300mm2 | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 3 | ht | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 250A | 4 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm cáp ngầm0,4kV-3x150+1x95mm2 | 1 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | 7 | vị trí | |
| L | Hoàn trả Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) | 31,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông dày 15cm | 8,25 | m2 | |
| M | Hoàn trả Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)- Đào rãnh tiếp địa | 68,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%)- Đào móng trạm 1 khối | 2,24 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả nền bê tông dày 15cm | 9,1374 | m2 | |
| N | Hoàn trả Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Hoàn trả đường asphalt dày 5cm | 9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) | 120 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả nền bê tông dày 5cm | 13 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng | 1 |
| 3 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi