Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 09:04:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,403,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng bao gồm các hạng mục công trình như sau: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa (cấp III); điện chiếu sáng, cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước (cấp III); cây xanh, san nền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng bao gồm các hạng mục công trình: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, giao thông, cấp điện, trồng cây từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục công trình: Hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, san nền), cấp III trở lên (đối với hệ thống thoát nước) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện (bao gồm các hạng mục công trình: điện chiếu sáng, hệ thống cấp điện) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng tối thiểu 4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 600m3/h, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 6 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính tối đa 315mm, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5 thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh (giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
Số điện thoại: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5201 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, ô tô tự đổ, đổ đi | nt | 43,5201 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 390,9199 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp mặt bằng tại địa phương | nt | 498,9054 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc và vận chuyển đất từ bãi khai thác đất cấp III về đắp bằng ô tô tự đổ | nt | 412,3185 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | nt | 34,6312 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | nt | 0,5485 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn và vận chuyển về rãi | nt | 4,9842 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | nt | 34,6312 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25mm | nt | 4,8549 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax =37,5mm | nt | 5,9752 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 11,2035 | 100m3 |
| 8 | Đất san lấp mặt bằng tại địa phương | nt | 15,7253 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc và vận chuyển đất từ bãi khai thác đất cấp III về đắp bằng ô tô tự đổ | nt | 12,9961 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp I | nt | 18,1166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi -đất cấp I | nt | 18,1166 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy-đất cấp II | nt | 2,8475 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi-đất cấp II | nt | 2,8475 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 105,3448 | 100m3 |
| 15 | Đất san lấp mặt bằng tại địa phương | nt | 144,0379 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc và vận chuyển đất từ bãi khai thác đất cấp III về đắp bằng ô tô tự đổ | nt | 119,0396 | 100m3 |
| 17 | Đào vét bùn bằng máy-đất cấp I | nt | 13,886 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi -đất cấp I | nt | 13,886 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 13,886 | 100m3 |
| C | bó vĩa + rãnh đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | nt | 65,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | nt | 8,5237 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | nt | 15,8375 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hè loại đường thẳng | nt | 905 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | nt | 70,0163 | 1m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,145 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,7376 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | nt | 271,5 | m2 |
| D | Lát gạch Terrazo | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm) | nt | 3.124,65 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 312,465 | m3 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | nt | 0,8856 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 10,824 | m3 |
| 3 | Đệm cát | nt | 1,6236 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Cây Osaka vàng đường kính gốc >10cm. Cao >= 3,5m.. | nt | 123 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | nt | 123 | 1cây/90 ngày |
| F | an toàn giao thông | |||
| 1 | Mua và lắp đặt biển báo tam giác | nt | 12 | cái |
| 2 | Mua và lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm một lớp, Ø80, dày 1,5mm, dài 2,8-3m | nt | 12 | cái |
| 3 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp III | nt | 1,7475 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | nt | 0,7875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 1,1904 | m3 |
| 7 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | nt | 106,535 | m2 |
| 8 | Vạch sơn màu vàng dày 6mm | nt | 14 | m2 |
| G | hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m D600mm, loại dưới vỉa hè | nt | 261 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m D600mm, loại qua đường | nt | 22 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m D600mm, loại dưới vỉa hè | nt | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m D600mm, loại qua đường | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | nt | 290 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800mm , loại dưới vỉa hè | nt | 23 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | nt | 23 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1000mm , loại dưới vỉa hè | nt | 122 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1000mm , loại qua đường | nt | 21 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D1000mm , loại dưới vỉa hè | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | nt | 144 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt gối đỡ ống cống bằng cần cẩu | nt | 906 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | nt | 56,713 | m3 |
| 14 | Cốt thép gối đỡ Ø≤10 | nt | 2,8087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép gối đỡ | nt | 4,8388 | 100m2 |
| 16 | Đệm sỏi sạn | nt | 27,751 | m3 |
| 17 | Đào thoát nước dọc bằng máy-đất cấp III | nt | 38,0232 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 29,0737 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (tận dụng đắp san nền) | nt | 5,1699 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,0378 | 100m3 |
| H | giếng thăm + giếng thu nước | |||
| 1 | Đệm sỏi sạn | nt | 10,136 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | nt | 15,424 | m3 |
| 3 | Bê tông tường giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | nt | 42,2971 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 5,516 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2806 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1704 | tấn |
| 7 | Thép góc xà mũ L100x100x7 | nt | 1,8463 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | nt | 64 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,4133 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,2654 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,4731 | tấn |
| 12 | Thép góc xà mũ L100x100x7 | nt | 2,7273 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | nt | 0,3968 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | nt | 4,5778 | 100m2 |
| 15 | Tấm chắn rác HPC | nt | 29 | tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm chắn rác | nt | 29 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | nt | 0,4605 | 100m |
| 18 | Đệm cát | nt | 8,4125 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | nt | 4,0858 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,9114 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (tận dụng đắp san nền) | nt | 0,7959 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | nt | 5,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi-đất cấp IV | nt | 0,052 | 100m3 |
| I | Giếng thu nước | |||
| 1 | Đệm sỏi sạn | nt | 3,8808 | m3 |
| 2 | Bê tông giếng thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 16,7975 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | nt | 0,3069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm | nt | 0,7853 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | nt | 1,4028 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | nt | 0,7257 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,4708 | 100m3 |
| J | Bó vỉa cửa thu nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,78 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | nt | 0,205 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè loại đường thẳng | nt | 30 | m |
| K | hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D=110mm dày 6,6mm, PN=10Bar, liên kết hàn | nt | 5,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D=63mm dày 3,8mm, PN=10Bar, liên kết măng song | nt | 2,42 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép D=150mm dày 4,5mm, liên kết hàn làm ống lòng | nt | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE D=110mm, dày 6,6mm | nt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D=63mm, dày 3,8mm | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng song ren HDPE D=110mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng song HDPE D=63mm | nt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng song ren HDPE D=63mm | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ D=160mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ D=110mm | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D=110x110mm | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE D=150mm | nt | 2 | cái |
| 13 | Bích HDPE D=150mm | nt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng D=110mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D=63mm | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí D=50mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D=110mm | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cùm chống trượt D=110mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa cuối tuyến D=110mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa cuối tuyến D=63mm | nt | 3 | cái |
| 21 | Súc xả đường ống (tính khối lượng nước) | nt | 12,12 | m3 |
| 22 | Thử áp lực đường ống | nt | 7,77 | 100m |
| 23 | Khử trùng đường ống | nt | 7,77 | 100m |
| 24 | Đào đất rãnh chôn ống-đất cấp III | nt | 196,08 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh chôn ống | nt | 190 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,05 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0051 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| L | hệ thống pccc | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa D114 | nt | 5 | cái |
| 2 | Van khóa mặt bích - tay vặn D114 | nt | 5 | cái |
| 3 | Bích lồng HDPE D110 | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm | nt | 5 | cái |
| 5 | Ron cao su D114 | nt | 15 | cái |
| 6 | Mặt bích thép D114 | nt | 15 | mối nối |
| 7 | Co hàn STK D114 | nt | 5 | cái |
| 8 | Ống PVC D225 | nt | 0,05 | 100m |
| 9 | Ống STK D114x3,2mm | nt | 0,1 | 100m |
| 10 | Bulong + tán M16 | nt | 160 | Bộ |
| M | điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp chiếu sáng LV-ABC 4x35mm2 | nt | 641 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | nt | 0,641 | km/dây |
| 3 | Cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | nt | 1,05 | 100 m |
| 4 | Đèn Led DCSD02L/70W ánh sáng trắng | nt | 19 | Bộ |
| 5 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC25 | nt | 38 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | nt | 1 | Cái |
| 7 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng trên 2 cột BTLT | nt | 1 | Cái |
| 8 | Gông giữ tủ điều khiển chiếu sáng trên 1 cột BTLT | nt | 1 | Cái |
| 9 | Giá móc treo GM-1 | nt | 14 | Cái |
| 10 | Bulon móc 16x250 | nt | 11 | Cái |
| 11 | Khóa néo cáp ABC | nt | 16 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20x0,4+khóa | nt | 22 | bộ |
| 13 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) | nt | 48 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp ABC | nt | 9 | Cái |
| 15 | Cần đèn CĐ-2 | nt | 19 | Bộ |
| 16 | Tay bắt cần đèn TBCĐ-1 | nt | 10 | bộ |
| 17 | Tay bắt cần đèn TBCĐ-2 | nt | 9 | bộ |
| 18 | Đầu cos ép dùng cho dây 25mm2 | nt | 12 | cái |
| 19 | Dây đồng trần 25mm2 | nt | 6 | m |
| 20 | Bulong M100x14 | nt | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp nối xuyên cách điện 25mm2 | nt | 6 | cái |
| 22 | Thép mạ kẽm | nt | 27,57 | Kg |
| 23 | Làm tiếp địa an toàn tủ điện | nt | 1 | 1 bộ |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn | nt | 20 | cái |
| 25 | Nhân công 3,0/7 | nt | 2 | công |
| N | đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 | nt | 6 | cột |
| 2 | Cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 | nt | 12 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | nt | 18 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70 | nt | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | nt | 0,483 | km/dây |
| O | Tiếp địa an toàn LR-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | nt | 464,73 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | nt | 1,4441 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất cấp II | nt | 2,8 | 10 cọc |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II | nt | 33,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,336 | 100m3 |
| P | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | nt | 1,05 | kg |
| 2 | Kẹp răng hạ áp 35/10 | nt | 7 | cái |
| 3 | Dây PVC A50 | nt | 7 | m |
| 4 | Đầu cos ép A50 | nt | 7 | cái |
| Q | Hệ thống treo, néo cáp | |||
| 1 | Khóa néo cáp ABC | nt | 14 | bộ |
| 2 | Khóa đỡ cáp ABC | nt | 7 | bộ |
| 3 | Giá móc treo GM | nt | 13 | bộ |
| 4 | Bulon móc 16x250 | nt | 8 | cái |
| 5 | Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn | nt | 16 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ 20x0,4+khóa | nt | 20 | bộ |
| 7 | Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon) | nt | 40 | cái |
| 8 | Biển cấm trèo | nt | 13 | cái |
| 9 | Nhân công 3,0/7 | nt | 2 | công |
| R | Móng MT-1H, MT-ĐH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp II | nt | 0,4092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 4x6 | nt | 2,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,5536 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1421 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | nt | 13,63 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 0,5x1 | nt | 1,085 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1279 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng bao gồm các hạng mục công trình như sau: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa (cấp III); điện chiếu sáng, cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước (cấp III); cây xanh, san nền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng bao gồm các hạng mục công trình: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, giao thông, cấp điện, trồng cây từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục công trình: Hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, san nền), cấp III trở lên (đối với hệ thống thoát nước) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện (bao gồm các hạng mục công trình: điện chiếu sáng, hệ thống cấp điện) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC | 1 | Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 8 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung trọng tối thiểu 4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy san | Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy rãi bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy kinh vĩ | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy nén khí | Năng suất 600m3/h, còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 6 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 26 | Máy gia nhiệt | Đường kính tối đa 315mm, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi