Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120392-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211250153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 09:04:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,403,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng bao gồm các hạng mục công trình như sau: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa (cấp III); điện chiếu sáng, cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước (cấp III); cây xanh, san nền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng bao gồm các hạng mục công trình: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, giao thông, cấp điện, trồng cây từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục công trình: Hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, san nền), cấp III trở lên (đối với hệ thống thoát nước) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện (bao gồm các hạng mục công trình: điện chiếu sáng, hệ thống cấp điện) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng tối thiểu 4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 600m3/h, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 6 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính tối đa 315mm, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5 thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh (giai đoạn 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần TVXD Toàn Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V43,5201100m3
2Vận chuyển đất cấp I, ô tô tự đổ, đổ đint43,5201100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85nt390,9199100m3
4Đất san lấp mặt bằng tại địa phươngnt498,9054100m3
5Đào xúc và vận chuyển đất từ bãi khai thác đất cấp III về đắp bằng ô tô tự đổnt412,3185100m3
B Đường giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt34,6312100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmnt0,5485100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn và vận chuyển về rãint4,9842100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt34,6312100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25mmnt4,8549100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax =37,5mmnt5,9752100m3
7Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98nt11,2035100m3
8Đất san lấp mặt bằng tại địa phươngnt15,7253100m3
9Đào xúc và vận chuyển đất từ bãi khai thác đất cấp III về đắp bằng ô tô tự đổnt12,9961100m3
10Đào xúc đất bằng máy-đất cấp Int18,1166100m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi -đất cấp Int18,1166100m3
12Đào nền đường bằng máy-đất cấp IInt2,8475100m3
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi-đất cấp IInt2,8475100m3
14Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95nt105,3448100m3
15Đất san lấp mặt bằng tại địa phươngnt144,0379100m3
16Đào xúc và vận chuyển đất từ bãi khai thác đất cấp III về đắp bằng ô tô tự đổnt119,0396100m3
17Đào vét bùn bằng máy-đất cấp Int13,886100m3
18Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi -đất cấp Int13,886100m3
19Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95nt13,886100m3
C bó vĩa + rãnh đan
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200nt65,16m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉant8,5237100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2nt15,8375m3
4Lắp đặt bó vỉa hè loại đường thẳngnt905m
5Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIInt70,01631m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200nt8,145m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,7376100m2
8Lắp đặt tấm đan rãnhnt271,5m2
D Lát gạch Terrazo
1Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm)nt3.124,65m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt312,465m3
E Hố trồng cây
1Đào móng bằng máy-đất cấp IIInt0,8856100m3
2Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt10,824m3
3Đệm cátnt1,6236m3
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Cây Osaka vàng đường kính gốc >10cm. Cao >= 3,5m..nt123cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngnt1231cây/90 ngày
F an toàn giao thông
1Mua và lắp đặt biển báo tam giácnt12cái
2Mua và lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm một lớp, Ø80, dày 1,5mm, dài 2,8-3mnt12cái
3Đào móng bằng thủ công-đất cấp IIInt1,74751m3
4Đắp đất hoàn trảnt0,7875m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,119100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4nt1,1904m3
7Vạch sơn màu trắng dày 2mmnt106,535m2
8Vạch sơn màu vàng dày 6mmnt14m2
G hệ thống thoát nước dọc
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m D600mm, loại dưới vỉa hènt2611 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m D600mm, loại qua đườngnt221 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m D600mm, loại dưới vỉa hènt61 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m D600mm, loại qua đườngnt11 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmnt290mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800mm , loại dưới vỉa hènt231 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmnt23mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1000mm , loại dưới vỉa hènt1221 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1000mm , loại qua đườngnt211 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D1000mm , loại dưới vỉa hènt11 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmnt144mối nối
12Lắp đặt gối đỡ ống cống bằng cần cẩunt9061cấu kiện
13Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200nt56,713m3
14Cốt thép gối đỡ Ø≤10nt2,8087tấn
15Ván khuôn thép gối đỡnt4,8388100m2
16Đệm sỏi sạnnt27,751m3
17Đào thoát nước dọc bằng máy-đất cấp IIInt38,0232100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt29,0737100m3
19Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (tận dụng đắp san nền)nt5,1699100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt3,0378100m3
H giếng thăm + giếng thu nước
1Đệm sỏi sạnnt10,136m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4nt15,424m3
3Bê tông tường giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4nt42,2971m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt5,516m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,2806tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,1704tấn
7Thép góc xà mũ L100x100x7nt1,8463tấn
8Lắp đặt cấu kiện tấm đannt641cấu kiện
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250nt5,4133m3
10Cốt thép tấm đan nt0,2654tấn
11Cốt thép tấm đan nt0,4731tấn
12Thép góc xà mũ L100x100x7nt2,7273tấn
13Ván khuôn móngnt0,3968100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngnt4,5778100m2
15Tấm chắn rác HPCnt29tấm
16Lắp đặt tấm chắn rácnt291 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mmnt0,4605100m
18Đệm cátnt8,4125m3
19Đào móng bằng máy-đất cấp IIInt4,0858100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt2,9114100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (tận dụng đắp san nền)nt0,7959100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénnt5,2m3
23Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đổ đi-đất cấp IVnt0,052100m3
I Giếng thu nước
1Đệm sỏi sạnnt3,8808m3
2Bê tông giếng thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt16,7975m3
3Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mmnt0,3069tấn
4Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mmnt0,7853tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngnt1,4028100m2
6Đào móng bằng máy-đất cấp IIInt0,7257100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,4708100m3
J Bó vỉa cửa thu nước
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200nt0,78m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉant0,205100m2
3Lắp đặt bó vỉa hè loại đường thẳngnt30m
K hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống HDPE D=110mm dày 6,6mm, PN=10Bar, liên kết hànnt5,35100m
2Lắp đặt ống HDPE D=63mm dày 3,8mm, PN=10Bar, liên kết măng songnt2,42100 m
3Lắp đặt ống thép D=150mm dày 4,5mm, liên kết hàn làm ống lòngnt0,56100m
4Lắp đặt cút HDPE D=110mm, dày 6,6mmnt12cái
5Lắp đặt cút HDPE D=63mm, dày 3,8mmnt4cái
6Lắp đặt măng song ren HDPE D=110mmnt2cái
7Lắp đặt măng song HDPE D=63mmnt10cái
8Lắp đặt măng song ren HDPE D=63mmnt6cái
9Lắp đai khởi thuỷ D=160mmnt1cái
10Lắp đai khởi thuỷ D=110mmnt3cái
11Lắp đặt tê HDPE D=110x110mmnt4cái
12Lắp đặt BU HDPE D=150mmnt2cái
13Bích HDPE D=150mmnt2bộ
14Lắp đặt van khóa đồng D=110mmnt2cái
15Lắp đặt van khóa đồng D=63mmnt3cái
16Lắp đặt van xả khí D=50mmnt1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D=110mmnt2cái
18Lắp đặt cùm chống trượt D=110mmnt2cái
19Lắp nút bịt nhựa cuối tuyến D=110mmnt2cái
20Lắp nút bịt nhựa cuối tuyến D=63mmnt3cái
21Súc xả đường ống (tính khối lượng nước)nt12,12m3
22Thử áp lực đường ốngnt7,77100m
23Khử trùng đường ốngnt7,77100m
24Đào đất rãnh chôn ống-đất cấp IIInt196,081m3
25Đắp đất rãnh chôn ốngnt190m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt0,05m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0051100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngnt41 cấu kiện
L hệ thống pccc
1Trụ cứu hỏa D114nt5cái
2Van khóa mặt bích - tay vặn D114nt5cái
3Bích lồng HDPE D110nt5cái
4Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mmnt5cái
5Ron cao su D114nt15cái
6Mặt bích thép D114nt15mối nối
7Co hàn STK D114nt5cái
8Ống PVC D225nt0,05100m
9Ống STK D114x3,2mmnt0,1100m
10Bulong + tán M16nt160Bộ
M điện chiếu sáng
1Cáp chiếu sáng LV-ABC 4x35mm2nt641m
2Lắp đặt cáp vặn xoắnnt0,641km/dây
3Cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2nt1,05100 m
4Đèn Led DCSD02L/70W ánh sáng trắngnt19Bộ
5Kẹp nối xuyên cách điện IPC25nt38Cái
6Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03nt1Cái
7Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng trên 2 cột BTLTnt1Cái
8Gông giữ tủ điều khiển chiếu sáng trên 1 cột BTLTnt1Cái
9Giá móc treo GM-1nt14Cái
10Bulon móc 16x250nt11Cái
11Khóa néo cáp ABCnt16Cái
12Đai thép không rỉ 20x0,4+khóant22bộ
13Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)nt48Cái
14Khóa đỡ cáp ABCnt9Cái
15Cần đèn CĐ-2nt19Bộ
16Tay bắt cần đèn TBCĐ-1nt10bộ
17Tay bắt cần đèn TBCĐ-2nt9bộ
18Đầu cos ép dùng cho dây 25mm2nt12cái
19Dây đồng trần 25mm2nt6m
20Bulong M100x14nt6bộ
21Kẹp nối xuyên cách điện 25mm2nt6cái
22Thép mạ kẽmnt27,57Kg
23Làm tiếp địa an toàn tủ điệnnt11 bộ
24Nắp bịt đầu cáp vặn xoắnnt20cái
25Nhân công 3,0/7nt2công
N đường dây hạ áp
1Cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-3,0nt6cột
2Cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-4,3nt12cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt18cột
4Cáp vặn xoắn ABC-4x70nt480m
5Lắp đặt cáp vặn xoắnnt0,483km/dây
O Tiếp địa an toàn LR-4
1Thép mạ kẽmnt464,73kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmnt1,4441100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất cấp IInt2,810 cọc
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp IInt33,61m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,336100m3
P Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng cờ tiếp địa CT-1
1Thép mạ kẽmnt1,05kg
2Kẹp răng hạ áp 35/10nt7cái
3Dây PVC A50nt7m
4Đầu cos ép A50nt7cái
Q Hệ thống treo, néo cáp
1Khóa néo cáp ABCnt14bộ
2Khóa đỡ cáp ABCnt7bộ
3Giá móc treo GMnt13bộ
4Bulon móc 16x250nt8cái
5Nắp bịt đầu cáp vặn xoắnnt16cái
6Đai thép không rỉ 20x0,4+khóant20bộ
7Kẹp răng xuyên cách điện hạ áp (02 bulon)nt40cái
8Biển cấm trèont13cái
9Nhân công 3,0/7nt2công
R Móng MT-1H, MT-ĐH
1Đào móng bằng máy-đất cấp IInt0,4092100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 4x6nt2,6m3
3Ván khuôn móng cộtnt0,5536100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1421tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4nt13,63m3
6Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 0,5x1nt1,085m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1279100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng bao gồm các hạng mục công trình như sau: Đường giao thông có mặt đường bằng bê tông nhựa (cấp III); điện chiếu sáng, cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước (cấp III); cây xanh, san nền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng bao gồm các hạng mục công trình: San nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, giao thông, cấp điện, trồng cây từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục công trình: Hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, san nền), cấp III trở lên (đối với hệ thống thoát nước) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện (bao gồm các hạng mục công trình: điện chiếu sáng, hệ thống cấp điện) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu55
5 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC 1 Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy, có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực8
2 Ô tô tưới nước Dung trọng tối thiểu 4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
3 Máy ủi Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
4 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy san Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh lốp Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy rãi cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy rãi bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
15 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
17 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
18 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
19 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
20 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
21 Máy kinh vĩ còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
22 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
23 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
24 Máy nén khí Năng suất 600m3/h, còn sử dụng tốt1
25 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 6 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
26 Máy gia nhiệt Đường kính tối đa 315mm, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->