Gói thầu: Gói thầu số 04 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa hệ thống tiếp địa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa hệ thống tiếp địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 09:00:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,654,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng thuộc lưới điện 220kV trở lên - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VNĐ.Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng với tính chất công việc của gói thầu.(ii) Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 500kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 220kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp chuyên Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công tác thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu;(ii) Có kinh nghiệm làm đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 500kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 220kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, cơ khí, điện, vận hành máy...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 2,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy khoan địa chất ≥54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa hệ thống tiếp địa Gói thầu số 04/SCL 2022/TTĐĐN: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 - Địa chỉ: Số 12, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583521188; Fax: 02583521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Nông - Địa chỉ: Số 181, Đường Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613544695, Fax: 02613544695. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Nông: Địa chỉ: Số 181 Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613544695; Fax: 02613544695. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 2776-TBA 500kV Đắk Nông); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 08 vị trí. | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 4TĐ(15-1K(6)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2197/QĐ-PTC3 ngày 15/04/2021. | 2 | Vị trí |
| 2 | Thi công tiếp địa loại 4TĐ(15-1K(12)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2197/QĐ-PTC3 ngày 15/04/2021. | 6 | Vị trí |
| B | Danh mục: Đường dây 500kV Đắk Nông - Cầu Bông (mạch đơn, cung đoạn từ TBA 500kV Đắk Nông - 3015); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 18 vị trí. | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 4TĐ(15-1K(6)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2200/QĐ-PTC3 ngày 15/4/2021. | 17 | Vị trí |
| 2 | Thi công tiếp địa loại 4TĐ(15-1K(12)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2200/QĐ-PTC3 ngày 15/4/2021. | 1 | Vị trí |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Tua Srah – Đắk Nông (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 18 vị trí (tăng cường cọc nối đất vào tia tiếp địa hiện hữu nhằm giảm suất sự cố do sét). | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 4K(12) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2678/QĐ-PTC3 ngày 26/4/2021. | 17 | Vị trí |
| 2 | Thi công tiếp địa loại 4K(18) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2678/QĐ-PTC3 ngày 26/4/2021. | 1 | Vị trí |
| D | Danh mục: Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Buôn Tua Srah (mạch đơn); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 21 vị trí (tăng cường cọc nối đất vào tia tiếp địa hiện hữu nhằm giảm suất sự cố do sét). | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 4K(6) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2677/QĐ-PTC3 ngày 26/4/2021. | 21 | Vị trí |
| E | Danh mục Đường dây 220kV Buôn Kuốp - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 84 ÷ 196); Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa và đường dẫn sét để giảm dòng sét tại 15 vị trí. | |||
| 1 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(10-1K(6)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 9 | Vị trí |
| 2 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(10-1K(12)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 5 | Vị trí |
| 3 | Thi công tiếp địa loại 2TĐ(15-1K(12)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 1 | Vị trí |
| 4 | Thi công lắp đặt tiếp địa dòng | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 15 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp tiếp địa dòng (bao gồm: Kim thu sét thép f20 dài 1,7m (mạ kẽm nhúng nóng); Tấm nối kim thu sét thép tấm 100x80x10 (mạ kẽm nhúng nóng); Tấm định vị thép tấm dày -200x30x10 (mạ kẽm nhúng nóng)) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 15 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công dây TK-70 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 975 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công đầu cốt nhôm phù hợp cho dây chống sét TK-70 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 90 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công bu lông M20x60 (1 bu lông, 2 đai ốc, 2 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 270 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công bu lông M16x45 (1 bu lông, 2 đai ốc, 2 vòng đệm phẳng, 1 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 300 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công đai ốc M20 (02 đai ốc, 02 vòng đệm phẳng, 01 vòng đệm vênh) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt theo quyết định số 2804/QĐ-PTC3 ngày 04/5/2021 . | 45 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng thuộc lưới điện 220kV trở lên - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VNĐ.Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng với tính chất công việc của gói thầu.(ii) Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 500kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 220kV trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | (1) Tốt nghiệp chuyên Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công tác thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của gói thầu;(ii) Có kinh nghiệm làm đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 500kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 220kV trở lên). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực) | 2 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, cơ khí, điện, vận hành máy...) | 20 | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 2,0 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Xe rùa | Đảm bảo hoạt động tốt | 10 |
| 4 | Máy khoan địa chất ≥54CV | Đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Đảm bảo hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi