Gói thầu: Gói thầu 3: Mua phụ tùng thay thế cho dây chuyền lạnh bảo quản vắc xin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Mua phụ tùng thay thế cho dây chuyền lạnh bảo quản vắc xin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 05:56:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điện trở đốt nóng bằng điện 120W-220V (Heater) | 200 | Chiếc | Phần vỏ sợi đốt bằng thép không rỉ Độ cách điện ≥ 3 MΩ Điện áp sử dụng 220V -50Hz Công suất: 120W | Phụ tùng thay thế thay thế cho Tủ RCW 50EG | |
| 2 | Vòng đệm cao su cửa tủ (Gasket lid) | 200 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: Silicon Chu vi: 2.640 ±12,5 (mm) Có khả năng chịu nhiệt cao | Phụ tùng thay thế thay thế cho Tủ RCW 50EG | |
| 3 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ (Thermometer) | 20 | Chiếc | Đường kính trong: 60mm Đường kính ngoài: 65mm Dải nhiệt độ hiển thị: -5 độ C đến +45 độ C Độ chính xác: ±0,5 độ C | Phụ tùng thay thế thay thế cho Tủ RCW 50EG | |
| 4 | Bộ ổn nhiệt hoạt động bằng điện (Electrical themorstat) | 80 | Bộ | Đóng ngắt tiếp điểm bằng kết cấu hộp xếp. Dải nhiệt độ điều khiển: -10 độ C đến +10 độ C | Phụ tùng thay thế thay thế cho Tủ RCW 50EG | |
| 5 | Dàn bay hơi và ngưng tụ (Cooling unit) | 50 | Bộ | Làm lạnh theo nguyên lý hấp thụ: Sử dụng hơi Amoniac phối hợp với khí Hydro nhằm tăng khả năng cân bằng áp lực khi hấp thụ; áp lực hỗn hợp khí tối đa: 30mbar Có thể làm lạnh bằng 02 nguồn năng lượng: điện và khí tự nhiên hóa lỏng. Công suất làm lạnh 300W | Phụ tùng thay thế thay thế cho Tủ RCW 50EG | |
| 6 | Bản lề cửa tủ (Hinge ral 5015) | 50 | Chiếc | Loại bản lề xoay. Cấu tạo bằng lá thép chịu lực. Cố định bằng vít | Phụ tùng thay thế thay thế cho Tủ RCW 50EG | |
| 7 | Đầu dò nhiệt độ E70 (Sensor E70) | 60 | Chiếc | Sử dụng loại RTD Giá trị R biến đổi tuyến tính trong dải: +2 độ C đến +10 độ C Giá trị chuẩn tại +4 độ C: 28,6KΩ | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 8 | Bộ ổn nhiệt hoạt động bằng điện E70 (Thermostat E70) | 200 | Chiếc | Sử dụng Microcomputer tương thích với đầu do nhiệt độ RTD. Dải nhiệt độ điều chỉnh: 0 độ C đến 15 độ C Độ chính xác: ±0,5 độ C Độ trễ đảm bảo an toàn: ≥ 02 phút. | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 9 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ (Thermometer) | 10 | Chiếc | Đường kính trong: 60mm Đường kính ngoài: 65mm Dải nhiệt độ hiển thị: -30 độ C đến +65 độ C Độ chính xác: ±0,5 độ C | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 10 | Vòng đệm cao su cửa phía trong TCW3000 (Gasket silikon L=3460) | 60 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: Silicon Đường kính: 14.5/18 (mm) Chu vi: 3460±12,5 (mm) Có khả năng chịu nhiệt cao | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 11 | Vòng đệm cao su cửa phía ngoài TCW3000 (Gasket silikon L=3580) | 60 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: Silicon Đường kính: 14.5/18 (mm) Chu vi: 3580±12,5 (mm) Có khả năng chịu nhiệt cao | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 12 | Động cơ điện xoay chiều tản nhiệt dàn nóng (Motơ quạt tản nhiệt - Fan motor) | 35 | Chiếc | Loại motor 1phase. Vận tốc quay RPM: 1300/1550 vòng/phút. Điện áp sử dụng: 220V-50Hz. Cấp bảo vệ: IP≥ 42. Cấp chịu nhiệt (INS.CL): B | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 13 | Cánh quạt tản nhiệt dàn nóng (Fan blade) | 40 | Chiếc | Vật liệu chế tạo: Nhựa dẻo đúc (5 nan cánh) Đường kính đồng trục D= 20cm | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 14 | Tụ khởi động (Start capacitor) | 20 | Chiếc | Kiểu tụ giấy. Giá trị điện dung: 80mF ± 10%. Điện áp sử dụng: 220V- 50Hz. | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 15 | Rơle khởi động (Start relay) | 10 | Chiếc | Loại rơle điện từ. Điện áp sử dụng 220V-50Hz. Dòng điện cực đại qua tiếp điểm ≥ 5A. | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 16 | Rơle trung gian (relay) | 10 | Chiếc | Loại rơ le tiếp điểm điện từ Điện áp sử dụng 220V-50Hz. Dòng điện cực đại qua tiếp điểm ≥ 5A. | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 17 | Công tắt chuyển chế độ (Switch Ref/Freezer) | 10 | Chiếc | Loại công tắc 3 tiếp điểm, tiếp xúc cơ học. Điện áp sử dụng 220V-50Hz. | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 18 | Công tắt nguồn (Main switch with green light) | 20 | Chiếc | Loại công tắc 2 tiếp điểm, tiếp xúc cơ học. Có đèn LED chỉ thị nguồn. Điện áp sử dụng 220V-50Hz. | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 19 | Máy nén (Compressor FR 11G Danfoss) | 10 | Chiếc | Kiểu máy nén: Piston kín Điện áp sử dụng 220V-50Hz. Dòng điện định mức (RLA): 2,2A Thể tích xylanh máy nén (displacement) : 11,15cm3 Loại gaz lạnh: R134A Công suất : 1/3 HP | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 20 | Bản lề cửa tủ bên trong (Hinge inside) | 30 | Chiếc | Loại bản lề đứng, có lò xo chịu lực Vật liệu chế tạo: hợp kim cứng Kích thước bản lề: cao 15cm, ngang 5cm Kích thước lò xo: đường kính 2cm, dài 4 cm | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 21 | Bản lề cửa tủ bên ngoài (Hinge outside) | 30 | Chiếc | Loại bản lề đứng, có lò xo chịu lực Vật liệu chế tạo: hợp kim cứng Kích thước bản lề: cao 15cm, ngang 5cm Kích thước lò xo: đường kính 2,5 cm, dài 7 cm | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 | |
| 22 | Bộ ổn nhiệt hỗn hợp hoạt động bằng điện cho tủ TCW3000AC (E-Combi-Therm) | 60 | Bộ | Dải nhiệt độ điều chỉnh: -30 độ C đến +40 độ C. Dải nhiệt độ hiển thị: -30 độ C đến +40 độ C Độ chính xác: ±0,5 độ C trong dải -30 độ C đến +40 độ C Khả năng hiển thị: ±0,5 độ C Tương thích với đầu dò RTD Độ trễ đảm bảo an toàn: ≥ 02 phút Nguồn cung cấp: 220V- 50Hz | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 AC | |
| 23 | Máy nén (Compressor NL9FT) | 20 | Chiếc | Kiểu máy nén: Piston kín Điện áp sử dụng 187V-254V/50Hz. Dòng điện khởi động (RLA): 8,2A Thể tích xylanh máy nén (displacement) : 8,35cm3 Loại gaz lạnh: R134A Công suất : 1/3 HP | Phụ tùng thay thế cho Tủ TCW 3000 AC | |
| 24 | Điều khiển nhiệt độ-Thermostat K56 P1424 | 20 | Chiếc | Bộ điều khiển nhiệt độ âm Đóng ngắt tiếp điểm bằng kết cấu hộp xếp Điều khiển vô cấp, dải nhiệt độ -10 độ C đến – 25 độ C | Phụ tùng thay thế cho tủ làm đông bình tích lạnh TFW800 | |
| 25 | Rơ le khởi động - Starting relay For FR8.5#117u-6015 | 20 | Chiếc | Loại rơ le tiếp điểm điện từ Điện áp sử dụng 220V-50Hz. Dòng điện cực đại qua tiếp điểm ≥ 5A. | Phụ tùng thay thế cho tủ làm đông bình tích lạnh TFW800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi