Gói thầu: gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, phụ tùng sửa chữa xe - máy, khí tài đặc chủng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, phụ tùng sửa chữa xe - máy, khí tài đặc chủng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937558 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:44:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,185,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đệm động cơ zil | 4 | bộ | Cốt 1 Ø 100,50 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt và gạt dầu xuống các te động cơ.. | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê zil | 4 | bộ | -Kích thước cổ trục 74,50mm, kích thước cổ biên 65,50mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Vòng găng | 3 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 4 | Dây đai | 11 | cái | - C64; B41. Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 5 | Bơm xăng | 4 | cái | - Nhãn Ƃ9Д; Ƃ10Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 6 | Cánh guồng bơm nước | 1 | cái | Được gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡ | ||
| 7 | Trục,phớt phíp bơm nước | 4 | bộ | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ | ||
| 8 | Bi tê + lò xo | 2 | vòng | Vòng bi bóng sáng, bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không dật, dịch chuyển thoe chiều dọc trục nhẹ nhàng không kêu, kẹt. Lò xo được gia công theo TCVN bằng CT 45 đàn hồi tốt, các vòng soắn kích thước bằng nhau. | ||
| 9 | Khoá xăng | 3 | cái | - Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả, để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 10 | Khóa dầu | 4 | cái | - Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. Khóa kín không rò rỉ. | ||
| 11 | Ống cao su nước + đai kẹp | 11 | ống | - Ống cao su Ø50 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 12 | Chế hoà khí zil | 3 | cái | - K88 A; K88AE Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 13 | Ống cao su Ø16 | 3 | m | -Ống cao su Ø16 * 3mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được nhiệt độ cao khi động cơ làm việc. | ||
| 14 | Đệm rích lơ CHK | 1 | bộ | -Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 15 | Cốc lọc xăng thô, tinh | 2 | cái | -Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 16 | Bàn ép ly hợp | 2 | bộ | -Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với banh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 17 | Cút + khóa xả nước | 6 | bộ | - Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 18 | Cần bẩy ly hợp | 8 | bộ | -Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 19 | Ống cao su cong bầu lọc gió | 2 | ống | - Ống cao su được lưu hóa bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, có độ bền cao dùng để kết nối giữa bầu lọc gió và chế hòa khí cung cấp khí sạch cho cơ cấu phân phối khí. | ||
| 20 | Ty ô đồng Ф 8 | 14 | m | -Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8 . | ||
| 21 | Xương + đĩa ma sát | 1 | bộ | -Được gia công bằng thép tốt, tâm được phay then hoa để ăn khớp với trục hộp số phần thân có ép các lò xo giảm giật. Má li hợp là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để chuyền và ngắt công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 22 | Cuống hút thùng xăng | 5 | cái | -Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 23 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 36 | bộ | - Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8 | ||
| 24 | Lò xo chân ga | 2 | cái | -Chế tạo bằng thép lò xo đàn hồi tốt không bị dãn khi kéo ra, các vòng quấn tròn đều, đẹp. | ||
| 25 | Bìa amiăng | 3 | m2 | -Được cán thành tấm có khổ 1m2 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 26 | Dây kéo ga, gió | 4 | cái | -Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm, | ||
| 27 | Má li hợp + đinh tán | 2 | má | -Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 28 | Dầu MT - 16 | 48 | lít | - MT - 16Độ nhớt động học, cSt | ||
| 29 | Tang trống | 1 | cái | 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy hở, 0C: 120 Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 30 | Phớt đầu trục, cầu, số | 32 | cái | Được gia công bằng gang xám bên trong được làm nhẵn, bề mặt không ba via, nứt,vỡ. Đường kính không lớn hơn 427mm, khi lắp với moay ơ độ đảo bề mặt không quá 0,15mm. | ||
| 31 | Má phanh chân zil, gaz | 23 | má | - Cỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14 Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Được sản xuất theo tiêu chuẩn. | ||
| 32 | Hộp ngăn kéo hộp tay lái | 2 | bộ | -Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 33 | Tổng phanh | 1 | cái | -Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 34 | Bộ gạt mưa zil | 4 | bộ | - Được làm bằng nhôm dẻo bên trong có lắp các van chia, van xả, bề mặt sáng bóng không lọt khí qua lỗ xả, các chỗ lắp ghép vỏ với thân. Làm việc bình thường cấp khí cho các bầu phanh và xả khí khi nhả bàn đạp phanh. | ||
| 35 | Bát phanh cao su | 15 | cái | -Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 36 | Bu lông,ốc lốp zil | 18 | bộ | -Là cao su nguyên chất giữa có lớp bố đàn hồi tốt, khi ép hơi không bị thủng, thời gian sử dụng lâu, hiệu quả. Trong khí hậu Việt Nam. | ||
| 37 | Vòng bi kép vành chậu | 1 | vòng | -Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng | ||
| 38 | Thớt giữa bơm trợ lực lái | 1 | bộ | -Được chế tạo bằng thép tốt CD80A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 39 | Vòng bi trục tay lái | 1 | vòng | -Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 40 | Bơm trợ lưc lái | 1 | cái | -Khóa còn mới mở nhẹ nhàng, độ kín tốt khi khóa không cấp khí cho bộ gạt mưa. | ||
| 41 | Khóa gạt mưa | 2 | cái | -Đúng chủng loại, còn mới không chảy dầu, tạo ápxuất150KG/cm2 trợ lực tốt nhẹ nhàng êm ái cho hệ thống lái. | ||
| 42 | Bi đầu trục đứng zil | 4 | vòng | -Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 43 | Ty ô dầu trợ lực lái | 4 | cái | -ZIL 7312K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều. | ||
| 44 | Ty ô cao su phanh | 12 | ống | Là ty ô chịu áp lớn, phần ống cao su có bố thép, chống thủng khi làm việc ở áp xuất cao trên 150KG/cm2. | ||
| 45 | Ty ô đồng điều tiết máy nén khí | 4 | cái | -Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực dầu, ống dẫn hơi, dầu tốt. sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 46 | Gioăng phớt đệm HTL | 2 | bộ | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gã có Ø lỗ 4 . | ||
| 47 | Bầu bát phanh cao su | 7 | cái | Là cao su chịu dầu thủy lực, đúng chủng loại, có đường kính thân là Ø3, | ||
| 48 | Ê cu, gu lông đầu trục | 21 | bộ | -Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 49 | Cao su chụp bụi hộp số zil | 2 | cái | M14*40mm Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. | ||
| 50 | Ê cu BL các loại | 55 | bộ | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt | ||
| 51 | Mỡ đầu trục, bơm | 23 | kg | - M12*7; M10*4 Được sản xuất theo TCVN. Được mạ kẽm, bước ren hệ mét, bóng sáng, không có ba via. | ||
| 52 | Dầu cầu, dầu số (P140) | 55 | lít | - Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C | ||
| 53 | Dầu trợ lực lái (CS32) | 20 | lít | - Nhiệt độ tối đa 2600C | ||
| 54 | Bi đầu trục | 12 | vòng | Bôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt | ||
| 55 | Pha đèn + bóng | 7 | bộ | -Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 90. | ||
| 56 | Cụm đồng hồ zil | 3 | bộ | -CN20Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN | ||
| 57 | Khóa mát | 1 | cái | - J7314K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn,tiếp xúc đều. | ||
| 58 | Khóa điện | 3 | cái | - ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. Bóng phải sáng trong. | ||
| 59 | Khóa đèn | 1 | cái | - KП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt | ||
| 60 | Nến điện ống zil | 25 | cái | - B24v Phần vỏ và thân khóa được làm bằng kẽm . Điểm đóng cắt khóa gia công bằng đồng đỏ. | ||
| 61 | Bơm nước rửa kính đồngbộ | 4 | cái | - Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 62 | Còi điện | 3 | cái | - П44Ở vị trí của tay nắm công tắc ở vị “0” tất cả các đèn chiếu sáng phải tắt. Khi kéo công tắc ở vị trí “I” đèn kích thước trước, sau, đèn tai xe, đèn bảng táp lô sáng.Kéo công tắc ở vị trí”II” đóng đèn pha( qua công tắc đảo pha cốt) đèn kích thước phía sau, đèn bảng đồng hồ các ổ cắm ra rơ moóc. | ||
| 63 | Công tắc | 16 | cái | - Ø18*118mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ. | ||
| 64 | Đèn xi nhan | 6 | cái | - Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 65 | Cảm biến xăng | 4 | cái | - C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 66 | Cảm biến phanh | 1 | cái | - Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 67 | Cảm biến nước | 2 | cái | - Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt | ||
| 68 | Tiết chế PP132 | 3 | cái | -Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 69 | Bộ chia điện | 2 | bộ | - PP132Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt | ||
| 70 | Dây công tơ mét | 1 | cái | - Hoạt động tốt khi đạp phanh tiếp điểm đóng đèn báo phanh sáng, tắt khi nhả bàn đạp phanh. Không bị chập cháy. | ||
| 71 | Điện trở phụ | 2 | cái | - Vỏ bọc ngoài tốt lõi đồng to, là đồng nguyên chất, lõi Ø10 không bị nóng khi khởi động. | ||
| 72 | Hộp TK 200 | 1 | cái | - Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 73 | Tăng điện | 1 | cái | - BK Các cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe. | ||
| 74 | Đèn con trước | 4 | cái | - TK 200 Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm viecj của xe. | ||
| 75 | Dây điện 1C x1,5 | 80 | m | -Được làm bằng đồng vàngđể chống ô xy hóa, báo nhiệt độ nước đúng khi động cơ làm việc | ||
| 76 | Đồng hồ công tơ mét | 1 | cái | - Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 77 | Tay gạt xin đường | 1 | cái | -1C x1,5 Trần Phú Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuản nhà sản xuất. | ||
| 78 | Bơm xăng điện đồng bộ | 1 | bộ | -Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 79 | Khóa đảo pha cốt | 2 | cái | - Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải đèn xi nhan bên phải nháy sáng. Gạt sang trái đèn bên trái sáng. | ||
| 80 | Núm còi vô lăng | 1 | bộ | - Б 118 tăng ba cọc bên ngoài sáng bóng không chảy dầu làm mát. Biến thiên dòng thấp áp thành dòng cao áp cấp cho các nến điện. | ||
| 81 | Bánh răng khởi động | 4 | cái | -Khóa làm việc tốt chuyển chế độ chiếu xa sang chiếu gần khi nhấn khóa. | ||
| 82 | Rơ le xin đường | 1 | cái | - Đảm bảo tốt, khi không có tác động còi không kêu, còn khi ấn còi còi phải kêu. | ||
| 83 | Đèn trần | 1 | cái | - Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 84 | Đèn hậu | 4 | cái | - Rơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ. | ||
| 85 | Cầu đi ốt máy phát | 1 | cái | - Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 86 | Chổi than máy phát | 1 | cái | - E2- 512 - 597ɸП132 Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 87 | Ty ô cao su lên đồng hồ | 1 | cái | - Vỏ dây làm bằng cao su Lõi bằng đồng sợi ø 0,1 hoăc bằng sợi thép không rỉ dẫn điện tốt, không bị dò điện bảo đảm tốt khi nhiệt độ tăng. | ||
| 88 | Dây cao áp | 15 | m | -Cầu được làm bằng nhôm dẻo có lắp các đi ốt để nắn dòng điện 12v cấp cho phụ tải của xe và nạp điện cho ắc quy. Các mối hàn chắc chắn, đi ốt không bị thủng. | ||
| 89 | Dây cáp ắc qui | 8 | m | -Chổi than không bị kẹt khi di chuyển trong giá đỡ, chiều cao không nhỏ hơn 14mm. | ||
| 90 | Đầu kẹp, đầu nối AQ | 24 | cái | -P 102; P351Vỏ được làm bằng nhôm, trục bằng thép tốt trên trục có lắp cuộn dây stato. Không cho phép thủng bề mặt ngoài, nứt ở trên vách ngăn, khi làm việc ở các chế độ vòng quay bảo đảm cho động cơ làm việc đạt hết công xuất, phân bố dòng cao áp cho các máy của động cơ. | ||
| 91 | Ắc qui Đồng Nai 12v 100Ah | 4 | cái | -Vỏ được làm bằng thép lò xo tạo thành các vòng soắn đều sát nhau, bên ngoài bọc nhựa ngăn bụi và nước lõi là loại trục mềm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi